Worksheetsunit 1a
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
"phiêu lưu/mạo hiểm" trong tiếng Anh là gì?
stubborn
cheerful
ambitious
adventurous
"tham vọng" trong tiếng Anh là gì?
ambitious
outgoing
rebellious
stubborn
"thích tranh luận" trong tiếng Anh là gì?
adventurous
argumentative
curious
cheerful
"vui vẻ" trong tiếng Anh là gì?
rebellious
cheerful
stubborn
curious
"tò mò" trong tiếng Anh là gì?
argumentative
ambitious
curious
outgoing
"hướng ngoại/hòa đồng" trong tiếng Anh là gì?
outgoing
cheerful
adventurous
stubborn
"nổi loạn" trong tiếng Anh là gì?
rebellious
curious
ambitious
cheerful
"bướng bỉnh" trong tiếng Anh là gì?
cheerful
stubborn
outgoing
Argumentative
"adventurous" trong tiếng Việt là gì?
phiêu lưu/mạo hiểm
tham vọng
nổi loạn
tò mò
"ambitious" trong tiếng Việt là gì?
vui vẻ
tò mò
tham vọng
hướng ngoại/hòa đồng
"argumentative" trong tiếng Việt là gì?
nổi loạn
thích tranh luận
bướng bỉnh
phiêu lưu/mạo hiểm
"cheerful" trong tiếng Việt là gì?
tham vọng
vui vẻ
tò mò
hướng ngoại/hòa đồng
"curious" trong tiếng Việt là gì?
bướng bỉnh
hướng ngoại/hòa đồng
tò mò
nổi loạn
"outgoing" trong tiếng Việt là gì?
tham vọng
hướng ngoại/hòa đồng
phiêu lưu/mạo hiểm
vui vẻ
"rebellious" trong tiếng Việt là gì?
nổi loạn
tò mò
hướng ngoại/hòa đồng
vui vẻ
"stubborn" trong tiếng Việt là gì?
tham vọng
bướng bỉnh
phiêu lưu/mạo hiểm
thích tranh luận
phiêu lưu/mạo hiểm =
(a)
tham vọng =
(a)
thích tranh luận =
(a)
vui vẻ =
(a)
“có tài năng nghệ thuật” trong tiếng Anh là gì?
talented
artistic
musical
thoughtful
“dễ xúc động” trong tiếng Anh là gì?
emotional
reliable
relaxed
optimistic
“có kinh nghiệm” trong tiếng Anh là gì?
realistic
helpful
experienced
hopeful
“rộng lượng” trong tiếng Anh là gì?
generous
practical
emotional
likeable
“hay giúp đỡ” trong tiếng Anh là gì?
hopeful
helpful
relaxed
artistic
“đầy hy vọng” trong tiếng Anh là gì?
thoughtful
hopeful
optimistic
pessimistic
“dễ mến” trong tiếng Anh là gì?
optimistic
likeable
realistic
talented
“có năng khiếu âm nhạc” trong tiếng Anh là ?
musical
emotional
relaxed
Reliable
“lạc quan” trong tiếng Anh là gì?
pessimistic
reliable
generous
optimistic
“bi quan” trong tiếng Anh là gì?
pessimistic
hopeful
relaxed
thoughtful
“thực tế” trong tiếng Anh là gì?
realistic
artistic
talented
emotional
“thư giãn” trong tiếng Anh là gì?
optimistic
realistic
relaxed
Practical
“đáng tin cậy” trong tiếng Anh là gì?
reliable
experienced
musical
artistic
“có tài năng” trong tiếng Anh là?
talented
helpful
emotional
realistic
“chu đáo” trong tiếng Anh là gì?
generous
thoughtful
optimistic
likeable
“thực tế (thiết thực)” trong tiếng Anh là?
reliable
practical
relaxed
Hopeful
“artistic” trong tiếng Việt là gì?
thực tế
có tài năng nghệ thuật
đáng tin cậy
dễ xúc động
“emotional” trong tiếng Việt là gì?
thư giãn
dễ mến
dễ xúc động
chu đáo
“experienced” trong tiếng Việt là gì?
có kinh nghiệm
thực tế
bi quan
dịu dàng
“generous” trong tiếng Việt là gì?
rộng lượng
có tài năng nghệ thuật
dễ xúc động
thực tế
“optimistic” trong tiếng Việt là gì?
bi quan
dễ xúc động
lạc quan
đáng tin cậy
“pessimistic” trong tiếng Việt là gì?
thực tế
bi quan
thư giãn
chu đáo
“practical” trong tiếng Việt là gì?
thiết thực, thực tế
rộng lượng
hay giúp đỡ
dễ mến
“realistic” trong tiếng Việt là gì?
thực tế
có kinh nghiệm
đáng tin cậy
chu đáo
“relaxed” trong tiếng Việt là gì?
lạc quan
thư giãn
dễ mến
bi quan
“reliable” trong tiếng Việt là gì?
đáng tin cậy
rộng lượng
thư giãn
dễ xúc động
“talented” trong tiếng Việt là gì?
có tài năng
có tài năng nghệ thuật
lạc quan
chu đáo
“thoughtful” trong tiếng Việt là gì?
dễ mến
chu đáo
thư giãn
bi quan
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: có tài năng nghệ thuật =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: dễ xúc động =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: có kinh nghiệm =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: rộng lượng =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: hay giúp đỡ =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: đầy hy vọng =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: dễ mến =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: có năng khiếu âm nhạc =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: lạc quan =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: bi quan =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: thực tế (thiết thực) =
(a)
Điền nghĩa tiếng Anh tương ứng: thực tế (sát thực) =
(a)
Câu 1. ar_istic →
(a)
Câu 2. em_tional →
(a)
Câu 3. exp_rienced →
(a)
Câu 4. gen_rous →
(a)
Câu 5. he_pful →
(a)
Câu 6. ho_peful →
(a)
Câu 7. li_eable →
(a)
Câu 8. mu_ical →
(a)
Câu 9. opti_istic →
(a)
Câu 10. pes_imistic →
(a)
Câu 11. pra_tical →
(a)
Câu 12. rea_istic →
(a)
Câu 13. re_axed →
(a)
Câu 14. reli_ble →
(a)
Câu 15. ta_ented →
(a)
Câu 16. thou_htful →
(a)
Câu 1. ar (a) tic →
Câu 2. emo (a) nal →
Câu 3. exp (a) rienced →
Câu 4. ge (a) rous →
