wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MMT 1

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Truyền tín hiệu qua vệ tinh là phương thức nào sau đây?

a)

Broadcast

b)

Point-to-Point

c)

Multicast

d)

Boardcast

e)

Điểm nối điểm

2.

Mệnh đề nào mô tả đúng về giao thức mạng?

a)

Giao thức ở tầng Giao vận tìm ra tuyến đường tốt nhất để truyền gói tin qua liên mạng

b)

Giao thức ở tầng Vật lý quy định phương thức mã hóa dữ liệu và các mức tín hiệu

c)

Quy định cách thức giao tiếp giữa hai máy với nhau qua mạng

d)

Quy định khuôn dạng gói tin (còn gọi là cấu trúc gói tin)

3.

Thuật ngữ nào viết chính xác?

a)

LAN (Little Area Network-Mạng nội bộ)

b)

VPN (Virtual Private Network-Mạng riêng ảo)

c)

MAN (Medium Area Network-Mạng đô thị)

d)

WAN (Wide Area Network-Mạng điện rộng)

e)

Mạng toàn cầu

4.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về lược đồ Bus?

a)

Chỉ có một đường cáp duy nhất kết nối tất cả các máy trạm, do đó dễ xảy ra Collision

b)

Là lược đồ duy nhất có thể gây ra hiện tượng Collision

c)

Là cơ chế hoạt động bên trong thiết bị Hub

d)

Khả năng chịu lỗi kém vì chỉ cần cáp bị đứt tại một vị trí toàn bộ mạng bị hỏng

5.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về lược đồ Star ngày nay?

a)

Mạng LAN nối cáp theo lượt đồ Star hoạt động theo chuẩn IEEE 802.3

b)

Tất cả các máy trạm đều nối cáp vào một thiết bị Switch duy nhất trong mạng

c)

Khả năng chịu lỗi tốt, nếu bị đứt cáp thì chỉ có 1 máy bị hỏng

d)

Các máy trạm đều nối cáp theo lược đồ star hoạt động theo chuẩn IEEE 802.3, tên lóng là Ethernet

6.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về thiết bị Switch?

a)

Hoạt động ở tầng Network

b)

Chỉ phát tín hiệu ra một cổng duy nhất được lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Giúp tăng cường hiện tượng Collision

d)

Hoạt động trong lược đồ hình sao

7.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về công nghệ Token Ring?

a)

Hoàn toàn loại trừ hiện tượng xung đột

b)

Tín hiệu truyền theo kiểu broadcast

c)

Các máy trạm đều nối cáp vào thiết bị đầu nối trung tâm theo lược đồ Star

d)

Tín hiệu lần lượt chạy qua các máy trạm theo vòng tròn 1 chiều

8.

Mệnh đề nào đúng khi so sánh Hub và Switch?

a)

Hub đã lỗi thời còn Switch vẫn đang thông dụng

b)

Hub và Switch có hình dạng bên ngoài hoàn toàn khác nhau

c)

Hub truyền tín hiệu theo kiểu Broadcast còn Switch truyền theo kiểu Unicast

d)

Hub làm tăng khả năng xảy ra xung đột, Switch hạn chế xung đột

e)

Hub đã lỗi thời

9.

Trong hình vẽ, trạm nào bị cô lập khỏi mạng?

a)

B

b)

A

c)

Không máy nào cả

d)

C

e)

D

10.

Thiết bị trong hình vẽ là (KO có hình - cái này là dự đoán)

a)

Switch

b)

Modem

c)

Hub

d)

Router

11.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về mô hình mạng OSI?

a)

Những giao thức và chuẩn mạng quy định trong OSI và TCP/IP là hoàn toàn khác nhau và độc lập với nhau

b)

Tầng trực tiếp nhận lệnh và phục vụ con người tên là Application

c)

Hai tầng cùng mức giao tiếp với nhau theo giao thức mạng ở mức đó

d)

Giao tiếp thực sự xảy ra giữa 1 tầng và tầng ngay bên dưới nó. Dòng dữ liệu mỗi tầng không đi thẳng sang tầng đồng mức mà đi xuống tầng dưới

e)

Những chuẩn mạng của mô hình TCP/IP được thiết kế để buộc các nhà sản xuất mạng phải cạnh tranh với nhau nhờ đó mà phát triển

12.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về HTTP?

a)

HTTP Client chính là Web browser chạy trên máy User

b)

Là giao thức thuộc tầng trên cùng của mô hình mạng

c)

Hiện nay HTTP chủ yếu sử dụng UDP thay vì TCP

d)

Cổng mặc định là 80, nhưng lập trình viên có thể chọn cổng khác

e)

HTTP Client gửi thông điệp yêu cầu một nội dung nào đó (file HTML,ånh,video.,..) sau đó HTТР server gửi trả lại 1 thông điệp chứa đối tượng được yêu cầu

13.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về HTTP?

a)

HTTP/1.1 và HTTP/1.2 hoạt động theo kiểu Persistent Connection( kết nối liên tục) chi dùng một kết nổi duy nhất để truyền nhiều cặp thông điệp

b)

HTTP client và HTTP server chỉ lưu trữ thông tin trạng thái về đổi tác trong thời gian điễn ra kết nối. Sau khi đóng kết nối, những thông tin đó sẽ bị hủy

c)

HTTP/1.1 và HTTP/2 tốn nhiều thời gian để thiết lập kết nối hơn so với HTTP/1.0

d)

HTTP/1.0 hoạt động theo kiểu Connectionless( Kết nổi không liên tục): mỗi kết nối chỉ truyền được một cặp Request-Response

14.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về thông điệp HTTP?

a)

Cà HTTP Request và HTTP Response đều bao gồm các thành phần sau: Dòng line mở đầu, sau đó là các header, cuối cùng là Message Body

b)

Trường Message Body của HTTP Response chứa đựng nội đung mà Sever gửi cho Client

c)

Cấu trúc của hai thông điệp HTTP Request và HTTP Response là giống nhau

d)

Trường Message Body củа HTTP Request để trống

e)

HTTP Request và HTTP Response đều ở dạng văn bản ASCII gồm nhiều đòng

15.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về RFC?

a)

Được quản lý bởi tổ chức IETF

b)

Viết đầy đủ là Request for Comments

c)

Là kho tài liệu kỹ thuật mô tả về những chuẩn mạng

d)

Tài liệu được lưu trữ dưới dạng file văn bản .doc hoặc .pdf

16.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về hệ thống phân giải tên miền?

a)

Viết tắt là DNS, viết đầy đủ là Domain Name System

b)

Chức năng tương tự như 1 danh bạ điện thoại: giúp tìm số điện thoại của một người hay cơ quan khi nhớ tên người/cơ quan đó

c)

Vì tên miền dài và khó nhớ nên cần phải có DNS

d)

Vì địa chỉ IP đài và khó nhớ nên cần phải có DNS

e)

Có nhiệm vị chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP tương ứng và ngược lại

17.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về hệ thống phân giải tên miền?

a)

Tên miền trong từng domain giao cho cơ quan chủ sở hữu quản lý

b)

Một tên miền bao gồm một hoặc nhiều phần nhãn(label) phân cách bởi đấu chẩm

c)

Tên miền ccTLD(Country Code TLD) được ICANN ủy quyền cho từng quốc gia tự quản lý

d)

Tổ chức ICANN quản lý tên miền ở cấp root và duy trì 13 DNS Server trên toàn thế giới

e)

Mã quốc gia gồm 2 ký tự & Dịch vụ DNS sử dụng cấu trúc hình cây để quản lý tên miền (Thi sẽ tách 2 cái -> khoanh cả 2)

18.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về DNS Server?

a)

Khi nhận được Recursive query từ client, DNS Server có nhiệm vụ gửi trả Response query

b)

Nhiệm vụ của Root Name Server là trả lại địa chỉ của DNS Server quản lý các tên miền cấp quốc gia, sau đó máy chủ này sẽ trả lời Local Name server

c)

Nhận được Recursive query từ client, nếu DNS Server không tìm thấy tên miền cần tìm trong cơ sở dữ liệu tên miền, nó sẽ gửi trả thông điệp NAK cho client. Khi đó trình duyệt sẽ hiện thị thông báo rằng trang web hiện không truy cập được.

d)

Khi trình duyệt cần tìm địa chỉ IP ứng với một tên miền nào đó, nó sẽ hỏi DNS Server

19.

Quy trình gửi Email từ A tới B là: (1) User Agent gửi email tới Mail server của A, (2) email được gửi tới Mail server của B, (3) B lên server lấy email về. Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ thư điện tử?

a)

Hệ thống email phải thực hiện bước (1) rất nhanh trong vài giây, những bước còn lại có thể không được thực hiện ngay

b)

Hệ thống email phải thực hiện bước (1) và (2) rất nhanh trong vài giây, bước (3) còn lại có thể không thực hiện ngay

c)

Hệ thống email phải thực hiện ngay lập tức cả 3 bước

20.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả 2 kiến trúc client-server và Peer to peer?

a)

Với Peer to peer, những người dùng giao tiếp với nhau 1 cách ngang hàng

b)

Trung tâm dữ liệu (Data center) gồm rất nhiều server được tổ chức theo mô hình ngang hàng

c)

Nhược điểm của Peer to Peer nằm ở khả năng bảo mật, hiệu suất hoạt động và độ tin cậy

d)

Kiến trúc ngang hàng không sử dụng máy chủ, tài nguyên mạng nằm tại các máy trạm người dùng

e)

Nhược điểm của Client-Server là chỉ phí cao, quản lý và sử đụng phức tạp

21.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức SNMP?

a)

SNMP có thể giám sát máy chủ, switch, modem và nhiều loại thiết bị mạng khác

b)

Là giao thức thu thập thông tin và giúp quản lý, giám sát các thiết bị mạng

c)

Vì cần sự chính xác tuyệt đối nên SNMP hoạt động dựa trên TCP thay vì UDP

d)

SNMP không những cho phép giám sát theo dõi mà còn giúp admin can thiệp từ xa, chẳng hạn đối cấu hình hoạt động của thiết bị mạng

e)

Viết đầy đủ là Simple Network Management Protocol

22.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức SNMP?

a)

SNMP chỉ có thể giám sát máy in mạng, access point và router, ngoài ra không thể giám sát được thiết bị nào khác

b)

Công cụ SNMP chỉ có thể giúp admin giám sát theo dõi từ xa. Nếu muốn tác động, can thiệp vào hoạt động của thiết bị mạng thì admin phải đến tận nơi

c)

Trên thiết bị mạng cần giám sát phải được cài đặt phần mềm SNMP Agent thì mới có thể giám sát thiết bị đó từ xa

d)

SNMP duy trì một cơ sở dữ liệu ghi lại trạng thái và hoạt động của các thiết bị mạng

23.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ OTT?

a)

Hầu hết các ứng dụng OTT đều sử dụng công nghệ VoIP hay video streaming để truyền âm thanh, video

b)

Là các dịch vụ được cung cấp trực tiếp tới người dùng, nhà cung cấp dịch vụ không thể quản lý nội dung hay thu phí

c)

Bao gồm các dịch vụ như tin nhắn, gọi điện, truyền hình, xem phim

d)

Tên viết đầy đủ là Over Top Transmission

24.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về công nghệ IPTV?

a)

Nội dung được biên tập, kiểm duyệt kỹ càng hơn + Sử dụng đường truyền nội bộ của nhà cung cấp

b)

Cước phí cao hơn so với OTT

c)

Sử dụng đường truyên internet công cộng

d)

Chất lượng hình ảnh và âm thanh kém hơn OTT

e)

Là dịch vụ phát video theo yêu cầu (internet Protocol Television-truyền hình internet)

25.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức VOIP?

a)

Được sử dụng phổ biến trong zalo, viber, Skype

b)

Truyền âm thanh, tiếng nói qua giao thức TCP/IP

c)

Hiện nay chủ yếu sử dụng giao thức H.323

d)

Sử dụng nghệ chuyển mạch gói

26.

1 - 2 - 3 - 4 - 5

a. Tài nguyên có thể được thay đổi một cách linh hoạt và tức thì theo ý muốn của khách hàng. Những tài nguyên dư thừa được tự động chuyển sang phục vụ người -> 3. Measured service b. Thay vì phải đến cơ quan như trước kia, khách hàng có thể sử dụng dịch vụ Cloud ở mọi nơi có Internet -> 4. board network access c. Lượng tài nguyên khổng lỗ của đám mây được tập trung để phân phát động cho khách hàng theo nhu cầu ->. 2.Rapid elasticity d. Khách hàng tự lựa chọn những tài nguyên mà mình cần thông qua hệ thống phục vụ tự động (thường là trang web) ->1. On-demand self-service e. Việc sử dụng tài nguyên được tự động theo dõi và điều chỉnh theo cách thức tối ưu, được ghi lại để tính cước phí -> 5. Resource pooling

(a)  

27.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về mô hình LAN tự cung cấp mọi dịch vụ mạng?

a)

Chi phí tốn kém hơn so với Cloud services

b)

Về khía cạnh phần mềm chuyên môn, cơ quan không thể thuê công ty phần mềm mà nhân viên IT phải tự viết phần mềm chuyên môn cho cơ quan

c)

Nếu không thể truy cập mạng internet thì các dịch vụ sẽ ngừng hoạt động

d)

Chất lượng phần mềm chuyên môn do nhân viên IT cơ hữu làm mà không đảm bảo do nhân viên không được rèn luyện tay nghề thường xuyên

e)

Nhân viên muốn sử đụng phần mềm chuyên môn thì bắt buộc phải tới cơ quan không thể làm việc từ xa + Gây ra sự lãng phí tài nguyên mạng

28.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ SaaS:

a)

Một ví dụ là Google App Engine

b)

Vì phần mềm chuyên môn chạy trên máy chủ đám mây nên nhân viên có thể làm việc thông qua những thiết bị cá nhân như smartphone

c)

Vì mọi dữ liệu tác nghiệp đều nằm trên đám mây nên nhân viên không phải tới cơ quan vẫn làm việc được

d)

Tên đầy đủ là Service as a Software

e)

Người dùng k cần phải cài đặt thêm phần mềm nào lên máy mà vẫn sử dụng được

29.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về dịch vụ IaaS:

a)

Cung cấp máy chủ, thiết bị lưu trữ và đường truyền mạng

b)

Khách hàng có thể cài đặt/cập nhật/xóa hệ điều hành và các phần mềm trên máy đó

c)

Chi phí rẻ hơn, giúp khách hàng không phải lo bảo trì mạng

d)

một ví dụ Google App Engine

30.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về công nghệ Ảo hóa?

a)

Từ phía người dùng sẽ thấy các máy ảo hoạt động như máy vật lý thông thường với tài nguyên riêng, giao diện riêng và hệ điều hành riêng

b)

Hypervisor (phần mềm ảo hóa) có nhiệm vụ phân chia tài nguyên vật lý cho các máy ảo và cho phép chúng truy cập đến tài nguyên vật lý được chia

c)

Máy ảo chỉ là một tập file nên có thể dễ dàng cài đặt sao chép, di chuyển một cách nhanh chóng

d)

Hypervisor (phần mềm ảo hóa) là tên gọi khác của Guest OS

31.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về IoT?

a)

Hiện nay ở nước ta chưa có các đồ vật hay thiết bị thông minh

b)

Các đồ vật, thiết bị IoT có khả năng cảm nhận môi trường xung quanh

c)

Chính phủ điện tử là thành phần của IoT

d)

Giao thông thông minh, nhà thông minh là thành phần của IoT

32.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về IoT?

a)

Các đồ vật, thiết bị IoT có khả năng trao đổi dữ liệu với nhau qua Internet

b)

Các đồ vật, thiết bị IoT được trang bị AI

c)

Các đồ vật, thiết bị IoT có khả năng tự thực hiện công việc một cách độc lập. Con người không thể can thiệp vào hoạt động của chúng

33.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về Edge computing?

a)

Có tác dụng làm giảm thời gian trễ khi truyền dữ liệu

b)

Nhằm mục đích giảm tải cho Data Center của Cloud

c)

Được thiết kế với mục đích giảm bớt lưu lượng cho đường truyền Internet

34.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về Edge computing?

a)

Thực hiện việc tiền xử lý để giảm kích thước dữ liệu trước khi truyền đi

b)

Giúp xử lý tại chỗ một phần dữ liệu ngay tại khu vực phát sinh ra dữ liệu

c)

Khi các thiết bị IoT trở lên phổ biến thì Edge computing sẽ không còn cần thiết nữa vì khi đó lưu lượng đường truyền Internet sẽ giảm đi

35.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về tầng Giao vận?

a)

Cơ chế Checksum của giao thức TCP cho phép phát hiện và sửa được lỗi mà không cần truyền lại

b)

Cơ chế Checksum của hai giao thức TCP và UDP không giống nhau

c)

Khi lựa chọn cổng cho tiến trình của mình, lập trình viên có thể chọn một số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 0 đến 655335

d)

Một tiến trình được định danh thông qua 2 thông số: địa chỉ IP của máy nơi tiến trình đang chạy và số cổng mà tiến trình giao tiếp

36.

Giả sử cần truyền 3 từ - máy sau đây bằng giao thức UDP: 100101100101011; 010111000010101; 1001011001101010. Hãy tính xem trường checksum là bao nhiêu.

a)

0111.0110.1111.1101

b)

1000.1001.0000.0010

c)

0101.1100.0101.1010

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

37.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức UDP?

a)

UDP là giao thức connectionless nên không tốn thời gian để thiết lập đường truyền

b)

UDP được sử dụng bởi dịch vụ thư điện tử (giao thức SMTP) vì truyền nhanh

c)

Kích thước Header của UDP nhỏ hơn so với TCP

d)

UDP được sử dụng bởi dịch vụ DNS vì truyền nhanh

38.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức UDP?

a)

UDP không có cơ chế kiểm soát tắc nghẽn trong khi truyền

b)

UDP bảo đảm kết quả giao nhận và thứ tự gói tin là chính xác

c)

Sau khi kết thúc phiên truyền, các trạng thái kết nối của phiên vẫn được UDP duy trì trong bộ nhớ

d)

UDP có cơ chế kiểm soát tốc độ gửi của trạm phát để đảm bảo không vượt quá tốc độ tiếp nhận của trạm thu

e)

Trường "Source port number" cho biết số hiệu công của tiến trình gửi

39.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

Kích thước Header của TCP là 20 byte, lớn hơn so với UDP

b)

TCP có cơ chế kiểm soát tốc độ gửi của trạm phát để đảm bảo không vượt quá tốc độ tiếp nhận của trạm thu

c)

Chức năng checksum của TCP hoàn toàn giống UDP

d)

Chức năng dồn kênh, phân kênh của TCP hoàn toàn khác UDP

40.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

Trạm phát chủ động thực hiện bước thứ nhất trong thủ tục bắt tay 3 bước, còn trạm thu thực hiện bước cuối cùng (bước thứ 3)

b)

TCP thiết lập kết nối bằng thủ tục bắt tay 3 bước giữa trạm phát và trạm thu

c)

TCP đòi hỏi phải thiết lập kết nối trước khi truyền

d)

TCP là giao thức hướng kết nối (Connection Oriented) nên những cơ chế thiết lập, duy trì và đóng kết nối hoàn toàn khác giao thức phi kết nối (Connectionless) như UDP

41.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức TCP?

a)

Cơ chế kiểm soát lưu lượng (flow control) được thực hiện thông qua trường Windows Size trong Header của gói tin

b)

TCP có cơ chế chống tắc nghẽn và kiểm soát lưu lượng còn UDP thì không

c)

Trường Windows Size trong Header của gói tin giúp trạm thu nắm được kích thước vùng đệm còn trống của trạm phát

d)

Trạm phát chống tắc nghẽn bằng cách không ngừng tăng tốc độ gửi cho đến khi bắt đầu xảy ra hiện tượng mất gói tin thì hạ tốc độ xuống

42.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về chức năng của Tách khung tin?

a)

Phương pháp Đếm ký tự có nhược điểm là nếu phần Header của một frame bị lỗi thì tất cả những frame từ vị trí lỗi về sau sẽ bị hỏng

b)

Phương pháp Cờ báo có nhược điểm là khả năng dung lỗi kém

c)

Nhằm giúp trạm phát xác định chính xác điểm bắt đầu và kết thúc của mỗi khung tin

d)

Tỷ lệ bit dư thừa của phương pháp Đếm ký tự ít hơn, do đó cước phí truyền thông nhiều hơn so với phương pháp Cờ báo

e)

Phương pháp Cờ báo đòi hỏi trạm phát và trạm thu phải thực hiện công việc Mã hóa và giải mã phức tạp hơn so với phương pháp Đếm ký tự, do đó thời gian truyền lâu hơn

43.

Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm ký tự thuộc chức năng Tách khung tin. Trong hình vẽ, con số ở vị trí dấu hỏi là bao nhiêu?

a)

Tất cả đều sai

b)

5

c)

7

d)

6

44.

Giả thiết trạm phát đang áp dụng phương pháp Đếm ký tự thuộc chức năng Tách khung tin. Nếu số 5 bị nhiễu làm sai lệch thành số 2 thì có bao nhiêu frame bị hỏng?

a)

2

b)

Rất nhiều

c)

3

d)

1

45.

Ở chức năng Tách khung tin, mệnh đề nào đúng khi so sánh phương pháp Cờ báo với phương pháp Đếm ký tự?

a)

Khả năng chịu lỗi của phương pháp Đếm ký tự kém hơn vì nếu header của 1 frame bị lỗi thì có thể làm hỏng rất nhiều frame phía sau, còn phương pháp Cờ báo chỉ bị hỏng tối đa là 2 frame mà thôi

b)

Ở phương pháp Cờ báo, nếu trạm thu phát hiện thấy 1 ký tự Flag mà trước và sau nó không có một ký tự Flag nào thì đó chắc chắn là dấu hiệu có lỗi

c)

Ở phương pháp Cờ báo, nếu trạm thu phát hiện thấy 1 ký tự ESC mà trước và sau nó không có một ký tự ESC nào thì đó là dấu hiệu bị lỗi

d)

Tỷ lệ bit dư thừa của phương pháp Đếm ký tự ít hơn vì chỉ còn thêm 1 ký tự độ dài vào đầu mỗi frame, còn phương pháp Cờ báo chèn thêm 2 ký tự vào đầu và cuối, ngoài ra còn chèn thêm một số ESC và Flag vào thân frame nữa

46.

Nếu áp dụng phương pháp Cờ báo với chuỗi gốc là "K, B, ESC, C, FLAG, M" thì chuỗi truyền sẽ là gì?

a)

FLAG, K, B, ESC, C, FLAG, M, FLAG

b)

K, B, ESC, C, ESC, FLAG, M

c)

FLAG, K, B, ESC, ESC, C, FLAG, ESC, M

d)

FLAG, K, B, ESC, ESC, C, ESC, FLAG, M, FLAG

47.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Mã khối (còn gọi là phương pháp Kiểm tra theo chiều dọc) của tầng Data link?

a)

Không sửa được lỗi, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

b)

Không sửa được khi số bit lỗi là 2

c)

Không phát hiện được trong một số trường hợp có 4 bit lỗi

d)

Không phát hiện được khi số bit lỗi là 2

48.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Bit chẵn lẻ của tầng Data link?

a)

Giới hạn phát hiện lỗi của Phương pháp Bit chẵn lẻ là 1

b)

Áp dụng phương pháp Bit chẵn lẻ thì tính ra bit chẵn lẻ của dãy bit gốc 0010111 là 1

c)

Phương pháp Bit chẵn lẻ tính ra bit chẵn lẻ bằng cách áp dụng toán tử OR đối với dãy bit gốc

d)

Phương pháp Bit chẵn lẻ không phát hiện được lỗi khi số bit lỗi là số chẵn

49.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Bit chẵn lẻ cải tiến của tầng Data link?

a)

Cách cải tiến phương pháp Bit chẵn lẻ cũng giống như cách cải tiến phương pháp Hamming

b)

Trạm phát tính bit chẵn lẻ theo từng hàng (hoặc cột) nhưng không truyền các bit trong hàng thực chỉ đi liền với nhau mà tách chúng ra xa nhau khi truyền

c)

Trạm phát tính bit chẵn lẻ theo hàng nhưng truyền đi theo cột (hoặc ngược lại) để khi trạm thu giải mỗi thứ các bit lỗi sẽ không cùng nằm trong một hàng (hoặc cột)

d)

Nếu xếp thành bảng gồm 3 dòng *5 cột, tính bit chẵn lẻ theo cột rồi truyền đi theo dòng thì phương pháp Bit chẵn lẻ sẽ phát hiện được mọi lỗi có số bit lỗi nhỏ hơn 5

50.

Hình sau là các bit gốc đã được xếp thành bảng và được tính bit chẵn lẻ theo phương pháp Bit chẵn lẻ cải tiến. Mệnh đề nào là đúng?

a)

Bit chẫn lẻ được tính theo dòng

b)

Cách làm này sẽ phát hiện được mọi lỗi nhóm có số bit lỗi nhỏ hơn hoặc bằng 6

c)

Các bit gốc được truyền đi theo dòng + Bit chẫn lẽ được tính theo cột

d)

Cách làm này sẽ phát hiện được mọi tồi có số bit lỗi nhỏ hơn hoặc bằng 7

e)

Các bit gốc được truyền đi theo cột

51.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về phương pháp Kiểm tra vòng (CRC) của tầng Data link?

a)

Đa thức sinh được thiết kế sao cho nó không chia hết cho đa thức nhiều

b)

Đa thức sinh CRC-8 có giá trị là 0x9B viết dưới dạng đa thức đại số là x7+x4+x3+x+1x^7 + x^4 + x^3 + x + 1

c)

Không sửa được lỗi, nếu phát hiện lỗi thì phải yêu cầu trạm phát gửi lại

52.

Với chuỗi bit gốc là 10110111, các bit Hamming sẽ là bao nhiêu (theo thứ tự từ phải sang trái như trong bài)?

a)

Các đáp án trên đều sai

b)

111

c)

1111

d)

0110

53.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về vấn đề Cấp phát kênh của tầng con MAC?

a)

Giải pháp chia đều kênh truyền cho các máy trạm (các máy được quyền phát tin với thời lượng hoặc băng thông ngang nhau) là giải pháp kém hiệu quả vì số máy thực sự online luôn biến đổi

b)

Ý tưởng chính của giải pháp Cấp phát tĩnh là chia đều kênh truyền cho các máy trạm

c)

Là giải pháp thuộc họ Cấp phát tĩnh, FDM chia đều kênh truyền theo thời gian cho các máy trạm

d)

Là giải pháp thuộc họ Cấp phát tĩnh, TDM chia đều bandwidth thành các dải tần con rồi phân cho các máy trạm

e)

Giải pháp chia đều kênh truyền cho các máy trạm (các máy được quyền phát tin với thời lượng hoặc băng thông ngang nhau) là gi

54.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về giao thức CSMA/CD?

a)

Hiệu suất của kỹ thuật 1-Persistent cao hơn so với kỹ thuật 0.5-Persistent

b)

p-Persistent nghĩa là nếu lắng nghe và phát hiện đường truyền đang bận thì máy trạm sẽ rút lui một khoảng thời gian ngẫu nhiên, sau đó quay lại lắng nghe đường truyền

c)

1-Persistent nghĩa là nếu lắng nghe và phát hiện đường truyền đang bận thì máy trạm tiếp tục lắng nghe cho tới khi thấy đường truyền trống nên rảnh thì phát tin lên

d)

Do độ trễ truyền nên nếu máy trạm chỉ “nghe trước khi nói” thì vẫn có thể xảy ra Collision

55.

Mệnh đề nào đúng khi mô tả về địa chỉ MAC?

a)

Giống như những loại địa chỉ mạng khác (địa chỉ IP, địa chỉ email) người sử dụng có thể tùy ý thay đổi địa chỉ MAC

b)

Có thể quan sát địa chỉ MAC bằng lệnh ipconfig /all

c)

Là địa chỉ của tầng Data link

d)

Mỗi hãng sản xuất có trách nhiệm gán những địa chỉ MAC phân biệt cho các thiết bị mạng do mình làm ra, nhưng 2 thiết bị xuất xứ khác nhau thì có khả năng bị trùng địa chỉ MAC

56.

Trong lược đồ Star sử dụng thiết bị Switch, khi 2 máy liên lạc với nhau thì tín hiệu được truyền theo phương thức nào?

a)

Điểm nối điểm

b)

Unicast

c)

Quảng bá

d)

Multicast

57.

Hãy xếp các mạng sau đây theo thứ tự tăng dần về quy mô: MAN, PAN, LAN, WAN

a)

MAN, LAN, PAN, WAN

b)

WAN, MAN, LAN, PAN

c)

PAN, LAN, MAN, WAN

d)

PAN, LAN, MAN, WAN

58.

Mệnh đề nào mô tả đúng về mạng riêng ảo?

a)

Không lắp đặt đường truyền riêng mà truyền dữ liệu qua Internet

b)

Là một loại mạng nội bộ, sử dụng những giao thức mã hóa như IPSec để bảo mật thông tin

c)

Là một loại mạng LAN đặc biệt

d)

Tên đầy đủ là Virtual Public Network, viết tắt là VPN

59.

Từ "internet" trong câu "Hiện nay internet đang được sử dụng rộng rãi" viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả hai đều đúng

60.

A gửi email cho B. Hãy chọn mệnh đề ở cột bên phải để điền vào ô bên trái

Bước 1: A Dùng phần mềm thư điện tử để soạn và gửi bức thư cho B

Bước 2: E Phần mềm thư điện tử của A gửi bức thư tới mail server của А

Bước 3: D Mail server của A sẽ tạo kết nối với mail server của B để gửi bức thư. Nếu gửi thất bại thì mail server của A sẽ tìm cách gửi lại

Bước 4: B Mail server của B nhận thư và đặt vào hộp thư (mailbox) củа В

Bước 5: C Một lúc nào đó B sẽ sử dụng phần mềm thư điện tử để kiểm tra hộp thư

(a)  

Similar Resources on Wayground