wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz atld

Total questions: 215

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. An toàn lao động là gì?

a)

A. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm
bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

B. An toàn lao động là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

c)

C. An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật,
làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động

d)

D. An toàn lao động là đảm bảo an toàn thân thể cho người lao động

2.

Câu 2. Vệ sinh lao động là gì?

a)

A. Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm
bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

B. Vệ sinh lao động là giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động.

c)

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật,
làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.

d)

D. Vệ sinh lao động là giải pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

3.

Câu 3. Yếu tố nguy hiểm là gì

a)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con
người trong quá trình lao động.

b)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố có thể gây ra tai nạn lao động và bệnh nghệ nghiệp

c)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây ra cháy, nổ, mất an toàn lao động

d)

Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây suy giảm sức khỏe của người lao động.

4.

Yếu tố có hại là g

a)

Yếu tố có hại là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con
người trong quá trình lao động

b)

Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình
lao động

c)

Yếu tố có hại là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình
lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?

a)

Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là gì?

b)

Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép,
xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con
người, tài sản và môi trường

c)

Là thiết bị lạc hậu trong quá trình sản xuất gây ra tai nạn lao động.

d)

ất cả các đáp án đều đúng

6.

Thế nào là tai nạn lao động?

a)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ
thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với
việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động

b)

Tai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động có tỷ lệ thương tật từ 5
đến 10%

c)

ai nạn lao động là tai nạn gây tổn thương cho người lao động trong quá trình lao
động sản xuất.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

c)

Khoa học kỹ thuật về ATVSLĐ gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất.

d)

T aats cả ddeef đúng

8.

Công tác ATVSLĐ mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc vào

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.

b)

Các quy định về tổ chức lao động

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuấ

9.

Tính chất của công tác ATVSLĐ bao gồm:

a)

Tính pháp lý, tính kinh tế, tính quần chúng

b)

ính pháp lý, tính khoa học kỹ thuật, tính quần chúng

c)

ính xã hội, tính kinh tế

d)

Tính chính trị, tính xã hội, tính kinh tế

10.

Công tác ATVSLĐ bao gồm những nội dung chủ yếu sau

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.

b)

Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.

c)

Các quy định về tổ chức lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Nội dung chủ yếu của kỹ thuật an toàn là:

a)

Xác định vùng nguy hiểm.

b)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

c)

Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị
bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân…

d)

ất cả các đáp án đều đúng.

12.

Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động là:

a)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh, xác định các yếu tố có hại về sức khỏe

b)

ổ chức, tuyên truyền, giáo dục ý thức và kiến thức về VSLĐ, theo dõi quản lý sức
khỏe, tuyển dụng

c)

Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Những đối tượng làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ nào dưới đây bắt
buộc phải được huấn luyện AT-VSLĐ trước khi giao việ

a)

Tất cả những người lao động đang làm việc

b)

Người mới tuyển dụng, người học nghề, tập nghề

c)

Người mới vào thử việc, người lao động hành ng hè tuưj do

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và
rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.

b)

Xác định vùng nguy hiểm

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất bao gồm

a)

Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những yếu tố vi
khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.

b)

Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động; nguồn nhiệt;
nguồn điện; nổ

c)

Những vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; tiếng ồn và rung động; bức xạ và phóng xạ;
những yếu tố vi khí hậu xấu.

d)

Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố vi
khí hậu xấu; vi sinh vật có hại

16.

Các yếu tố có hại có nguy cơ gây suy giảm sức khỏe, bệnh nghề nghiệp trong sản
xuất bao gồm:

a)

Những hóa chất độc; nguồn nhiệt; nguồn điện; nổ vật lý; nổ hoá học; những yếu tố vi
khí hậu xấu; vi sinh vật có hại; bức xạ và phóng xạ.

b)

Vật văng bắn; vật rơi, đổ, sập; các bộ phận truyền động và chuyển động; nguồn nhiệt;nguồn điện; nổ.

c)

Vi khí hậu xấu; tiếng ồn và rung động; bụi; bức xạ và phóng xạ; chiếu sáng; hóa chất
độc; vi sinh vật có hại

d)

Vật văng bắn; bức xạ và phóng xạ; vật rơi, đổ, sập; bụi, ồn, hóa chất, những yếu tố vi
khí hậu xấu; vi sinh vật có hại

17.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong
quá trình sản xuất:

a)

Bức xạ và phóng xạ.

b)

Bức xạ và phóng xạ.

c)

Nguồn nhiệt.

d)

Bức xạ, phóng xạ, tiếng ồn và rung động.

18.

Các yếu tố nào sau đây là yếu tố gây mất an toàn, gây tổn thương hoặc tử vong
cho người lao động

a)

Bức xạ và phóng xạ.

b)

Vi sinh vật có hại

c)

Truyền động, chuyển động

d)

Tiếng ồn

19.

Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh phải được quán triệt ngay từ khâu:

a)

Thiết kế, xây dựng các công trình nhà xưởng.

b)

tổ chức nơi sản xuất.

c)

Thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Các chính sách, chế độ ATVSLĐ chủ yếu bao gồm:

a)

Các biện pháp kinh tế xã hội, tổ chức quản lý, cơ chế quản lý công tác lao động.

b)

Chế độ nhằm đảm bảo sử dụng sức lao động hợp lý, khoa học.

c)

Bồi dưỡng phục hồi sức lao động, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ng
hoi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

21.

Câu 21 Muốn thực hiện tốt công tác ATVSLĐ chúng ta phải:

a)

Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật ATVSLĐ gắn liền với việc nghiên cứu cải tiến
trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất

b)

Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc.

c)

Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo
cán bộ và người lao động tham gia

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

22.

Câu 22. Chủng loại phương tiện cấp phát phương tiện bảo vệ cá nhân cho từng công việc

a)

Nhà nước.

b)

Doanh nghiệ p

c)

Công đoàn cơ sở

d)

Người lao động

23.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Có thể giao tiền cho người lao động tự mua phương tiện bảo vệ cá nhân (PTBVCN)
cho mình.

b)

Trong các biện pháp an toàn vệ sinh lao động biện pháp sử dụng PTBVCN là biện
pháp ưu tiên hàng đầu.

c)

Chủng loại phương tiện cấp phát PTBVCN cho từng công việc Nhà nước quy định

d)

Chủng loại phương tiện cấp phát PTBVCN cho từng công việc Nhà nước quy định

24.

Ý nghĩa của công tác An toàn vệ sinh lao động là:

a)

Ý nghĩa xã hội, lợi ích kinh tế

b)

Ý nghĩa quần chúng, lợi ích kinh tế, khoa học kỹ

c)

Ý nghĩa pháp lý, quần chúng, khoa học kỹ thuật

d)

Ý nghĩa pháp lý, khoa học kỹ thuật

25.

Hãy nêu các biện pháp cơ bản về kỹ thuật an toàn nhằm đảm bảo an toàn và
phòng ngừa tai nạn lao động

a)

Thiết bị che chắn; thiết bị bảo hiểm phòng ngừa.; Khoảng cách an toàn; trang bị
phương tiện bảo vệ cá nhân

b)

Cơ cấu điều khiển, phanh hãm, điều khiển từ xa; Tín hiệu, báo hiệu.

c)

Thiết bị an toàn riêng biệt; Phòng cháy, chữa cháy

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

26.

Những đối tượng làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ nào dưới đây bắt
buộc phải được huấn luyện AT-VSLĐ trước khi giao việc?

a)

Tất cả những người lao động đang làm việc.

b)

Người mới tuyển dụng, người học nghề, tập ng

c)

Người mới vào thử việc, người lao động hành nghề tự do.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

27.

Yêu cầu trước khi đưa vào sử dụng các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động như bình chịu áp lực, thiết bị nâng...:

a)

Công nhân vận hành thiết bị phải có chứng chỉ về chuyên môn, nắm được nguyên tắc
an toàn khi sử dụng và có thẻ an toàn lao động

b)

Ban hành và niêm yết nội quy an toàn, quy trình vận hành, quy trình xử lý sự cố tại
nơi để thiết bị ở vị trí dễ thấy, dễ đọc

c)

Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn với cơ quan có thẩm quyền theo quy định

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Một nạn nhân bị bỏng do nhiệt, điều mà bạn cần phải làm là:

a)

Ngâm ngay vùng bị bỏng vào nước mát, hoặc dùng khăn sạch bọc nước đá chườm
lạnh lên vùng da bị bỏng khoảng 10-15 phút, nếu có biểu hiện phồng rộp dùng gạc sạch
băng nhẹ lên, cho nạn nhân uống nhiều nước có pha ít muối và chuyển nạn nhân đến
bệnh viện.

b)

Theo kinh nghiệm dân gian: Bôi lên vùng da bị bỏng nước mắm hoặc kem đánh răng
để giảm đau và chuyển nạn nhân về bệnh viện

c)

Dùng kim sạch chọc các nốt phỏng lớn, sau đó dùng gạc sạch băng nhẹ lên vùng bị
bỏng và chuyển nạn nhân về bệnh viện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Một công nhân đang làm việc không may bị điện giật, sau khi nạn nhân được
tách ra khỏi nguồn điện, nạn nhân đang trong tình trạng ngừng thở ngừng tim, người sơ
cứu viên cần:

a)

Nhanh chóng chuyển nạn nhân về bệnh viện gần nhất để được cấp cứu kịp thời.

b)

B. Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, tiến hành ép tim ngoài lồng ngực cho đến khi nạn
nhân hồi tỉnh hoặc trên đường vận chuyển nạn nhân đến bệnh viện.

c)

C. Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, tiến hành thổi ngạt cho đến khi nạn nhân hồi tỉnh
hoặc trên đường vận chuyển nạn nhân đến bệnh viện.

d)

D. Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, đặt nạn nhân nằm đầu thấp trên nền cứng bằng
phẳng, đầu ngửa về phía gáy, khai thông đường thở, tiến hành thổi ngạt, ép tim ngoài
lồng ngực đúng phương pháp cho đến khi nạn nhân hồi tỉnh hoặc trên đường vận chuyển
nạn nhân đến bệnh viện.

30.

Câu 30. Theo Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 có bao nhiêu nhóm
đối tượng cần phải huấn luyện ATVSLĐ:

a)

A. Có 2 nhóm.

b)

B. Có 3 nhóm.

c)

 C. Có 4 nhóm.

d)

D. Có 5 nhóm.

31.

Câu 31. Trong quá trình sản xuất phải thường xuyên quan tâm theo dõi các vấn đề nào
sau đây:

a)

A. Sự phát sinh các yếu tố có hại. Thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm các yếu tố
có hại. Đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh cho phép.

b)

B. Xác định vùng nguy hiểm.

c)

C. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

32.

Câu 32 Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân trực tiếp nào có thể gây tai nạn
lao động:

a)

A. Công nhân thiếu kiến thức, tay nghề kém nên không làm đúng kỹ thuật, vi phạm các
quy định về kỹ thuật an toàn.

b)

B. Công nhân không chấp hành kỷ luật lao động, làm việc không có phiếu công tác,
phiếu thao tác; không có sự phân công, làm không đúng chức năng, nhiệm vụ, làm việc
không có người giám sát.

c)

C. Đơn vị bố trí khối lượng công tác chưa hợp lý, chưa tạo điều kiện để người lao động
yên tâm công tác, gắn bó với công việc, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

d)

D. Cả A và B.

33.

Câu 33. Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân trực tiếp nào có thể gây tai nạn
lao động:

a)

A. Người chỉ huy trực tiếp (hoặc giám sát an toàn) không làm tròn chức năng nhiệm vụ.

b)

B. Tổ trưởng, cán bộ kỹ thuật... không nắm vững hiện trường khi viết phiếu công tác,
phiếu thao tác để đề ra các biện pháp an toàn cụ thể, đầy đủ.

c)

C Công nhân, đặc biệt là người chỉ huy trực tiếp (hoặc người giám sát an toàn) không
kiểm tra, quan sát kỹ hiện trường trước khi công tác, vì vậy không kịp thời phát hiện các
trường hợp bất thường, nguy hiểm, nên viết phiếu công tác, phiếu thao tác không phù hợp 

d)

D. Cả A, B và C.

34.

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân nào trực tiếp gây tai nạn lao động:

a)

A. Công nhân không chấp hành kỷ luật lao động, làm việc không có phiếu công tác,
phiếu thao tác, không có sự phân công, làm không đúng chức năng, nhiệm vụ, làm việc
không có người giám sát.

b)

B. Công nhân nôn nóng, vội vàng, làm nhanh để đi về sớm hoặc làm việc khác.

c)

C. Công nhân mệt mỏi do làm quá sức, làm không nghỉ giải lao, không nghỉ trưa, ra hiện
trường trễ. Hoặc do công nhân có sức khỏe yếu, trạng thái tâm tư không ổn định.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

35.

Câu 35 Người công nhân có quyền từ chối không thực hiện công việc trong những trường
hợp nào:

a)

A. Khi thấy các biện pháp an toàn ghi trong phiếu công tác, phiếu thao tác không đầy đủ.

b)

B. Khi hiện trường công tác không đảm bảo an toàn, hoặc không đúng như ghi trong
phiếu công tác, phiếu thao tác.

c)

C. Trong mọi trường hợp người công nhân đều không có quyền từ chối thực hiện công
việc; ngoại trừ khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền cho phép không thực hiện công việc
đó.

d)

D. Cả A và B đúng.

36.

Chương 2: Pháp luật về an toàn vệ sinh lao động

Câu 1. Luật An toàn, vệ sinh lao động được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày tháng năm nào? Và có hiệu lực ngày
tháng năm nào?

a)

A. Thông qua ngày 25/5/2015 và có hiệu lực ngày 01/6/2016




b)

B. Thông qua ngày 25/6/2015 và có hiệu lực ngày 01/7/2016

c)

C. Thông qua ngày 25/7/2015 và có hiệu lực ngày 01/8/2016

d)

D. Thông qua ngày 25/8/2015 và có hiệu lực ngày 01/9/2016

37.

Câu 2. Luật An toàn, vệ sinh lao động có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

A. Có 10 chương, 95 điều

b)

B. Có 9 chương, 94 điều

c)

C. Có 8 chương, 94 điều

d)

D. Có 7 chương, 93 điều

38.

Câu 3. Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, công tác thanh tra an toàn, vệ
sinh lao động gồm những gì?

a)

A. Thanh tra an toàn, vệ sinh lao động là thanh tra chuyên ngành thuộc cơ quan thực hiện
quản lý nhà nước về lao động cấp trung ương và cấp tỉnh 

b)

B. Việc thanh tra an toàn, vệ sinh lao động trong các lĩnh vực phóng xạ, thăm dò, khai thác dầu
khí, các phương tiện vận tải đường sắt, đường thủy, đường bộ, đường hàng không và các đơn
vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân do các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó thực
hiện với sự phối hợp của thanh tra an toàn, vệ sinh lao động

c)

C. Chính phủ quy định chi tiết về tổ chức và hoạt động của thanh tra an toàn, vệ sinh lao
động quy định tại khoản 1 Điều này và cơ chế phối hợp liên ngành quy định tại khoản 2
điều này

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

39.

Câu 4. Luật Lao động 2019 quy định nghỉ trong giờ làm việc như thế nào?

a)

A. Người lao động làm việc theo thời giờ làm việc quy định tại Điều 105 của Bộ luật này
từ 06 giờ trở lên trong một ngày thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 30 phút liên tục, làm việc
ban đêm thì được nghỉ giữa giờ ít nhất 45 phút liên tục.

b)

B. Trường hợp người lao động làm việc theo ca liên tục từ 06 giờ trở lên thì thời gian
nghỉ giữa giờ được tính vào giờ làm việc.

c)

C. Ngoài thời gian nghỉ quy định tại khoản 1 Điều này, người sử dụng lao động bố trí cho
người lao động các đợt nghỉ giải lao và ghi vào nội quy lao động.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Câu 5. Thời gian nghỉ phép hàng năm hưởng nguyên lương của người lao động bình
thường khi làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động theo quy định của luật
lao động 2019 là:

a)

A. 12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Câu 6. Tháng hành động về ATVSLĐ phát động vào tháng nào hàng năm?

a)

A. Tháng 3

b)

B. Tháng 4

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

42.

Tháng hành động về ATVSLĐ bắt đầu tổ chức từ năm nào?

a)

Năm 2015

b)

Năm 2016

c)

Năm 2017

d)

Năm 2018

43.

Người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động
bao nhiêu lần trong 01 năm?

a)

1 lần/năm 

b)

2 lần/năm



c)

Người lao động tự lo cho sức khoẻ của mình.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

44.

Theo bộ luật Lao động 2019 thì thời giờ làm việc bình thường của người lao động
người lao động được quy định?


a)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10h trong 1 ngày và không quá
48h trong 01 tuần

b)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 8h trong 1 ngày và không quá
48h trong 01 tuần

c)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 10h trong 1 ngày và không quá
40h trong 01 tuần

d)

Theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 8 h trong 1 ngày và không quá
40 h trong 01 tuần


45.

Theo luật Lao động 2019 người lao động nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên
lương thuộc các trường hợp sau:

a)

Kết hôn: nghỉ 03 ngày 

b)

Con đẻ, con nuôi kết hôn: nghỉ 03 ngày 

c)

Nghỉ hưu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

46.

Đối với lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thì
người lao động làm việc đủ 12 tháng được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 12 ngày/năm

b)

Được nghỉ 14 ngày/năm

c)

. Được nghỉ 16 ngày/năm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Người sử dụng lao động không được sử dụng người lao động làm việc ban đêm,
làm thêm giờ và đi công tác xa trong trường hợp sau đây?

a)

Mang thai từ tháng thứ 07 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu,
vùng xa, biên giới, hải đảo;

b)

Đang nuôi con dưới 15 tháng tuổi, trừ trường hợp được người lao động đồng ý.

c)

Mang thai từ tháng thứ 08 hoặc từ tháng thứ 06 nếu làm việc ở vùng cao, vùng sâu,
vùng xa, biên giới, hải đảo;

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Theo luật An toàn vệ sinh lao động 2015 đối với tai nạn lao động làm bị thương
nặng 1 người lao động thì thời hạn điều tra vụ tai nạn lao động tính từ thời điểm nhận tin
báo, khai báo đến khi công bố biên bản điều tra tai nạn lao động không quá bao nhiêu
ngày?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

. 7 ngày

d)

20 ngày

49.

Theo luật An toàn vệ sinh lao động 2015 đối với tai nạn lao động làm bị thương
nặng từ 2 người lao động trở lên thì thời hạn điều tra vụ tai nạn lao động tính từ thời điểm
nhận tin báo, khai báo đến khi công bố biên bản điều tra tai nạn lao động không quá bao
nhiêu ngày?

a)

3 ngày

b)

. 4 ngày

c)

7 ngày

d)

20 ngày

50.

Theo luật Lao động 2019 người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao
nhiêu giờ trước khi chuyển sang ca khác?

a)

Được nghỉ ít nhất 24 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

b)

Được nghỉ ít nhất 18 giờ trước khi chuyển sang ca khác

c)

Được nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca khác

d)

Được nghỉ ít nhất 08 giờ trước khi chuyển sang ca khác

51.

Theo luật Lao động 2019 người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất bao
nhiêu giờ trước khi chuyển sang ca khác

a)

Được nghỉ ít nhất 24 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

b)

Được nghỉ ít nhất 18 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

c)

. Được nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca khác.

d)

Được nghỉ ít nhất 08 giờ trước khi chuyển sang ca khác

52.

Câu 17 Theo luật Lao động 2019 người lao động làm việc cho 1 người sử dụng lao động 
thì sau bao nhiêu năm được tăng thêm tương ứng 1 ngày nghỉ?
A.3 năm

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

53.

Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì điều kiện sử dụng người cao tuổi
làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm chỉ được sử dụng tối đa bao nhiêu
năm?

a)

Chỉ sử dụng không quá 03 năm đối với từng người lao động cao tuổi

b)

Chỉ sử dụng không quá 05 năm đối với từng người lao động cao tuổi

c)

Chỉ sử dụng không quá 07 năm đối với từng người lao động cao tuổi

d)

Chỉ sử dụng không quá 06 năm đối với từng người lao động cao tuổi

54.

Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 điều kiện sử dụng người lao động cao
tuổi làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm thì phải có ít nhất bao nhiêu
người lao động không phải là người cao tuổi làm cùng?

a)

Có ít nhất một người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc

b)

Có ít nhất hai người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

c)

Có ít nhất ba người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

d)

Có ít nhất bốn người lao động không phải là người lao động cao tuổi cùng làm việc;

55.

Công việc độc hại, nguy hiểm được khám sức khoẻ định kỳ ít nhất.

a)

6 tháng 1 lần

b)

. 1năm 1 lần

c)

. 2 năm1 lần

d)

Khám khi có đề nghị của người lao động.

56.

Câu 21 Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì điều kiện sử dụng người cao tuổi
làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm khi người lao động cao tuổi có kinh
nghiệm, tay nghề cao và thâm niên nghề nghiệp bao nhiêu năm trở lên?

a)

15 năm trở lên

b)

20 năm trở lên

c)

25 năm trở lên

d)

10 năm trở lên

57.

. Theo luật An toàn vệ sinh lao động 2015 đơn vị thực hiện thống kê, báo cáo tai
nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng và công bố
trong cả nước là cơ quan nào?

a)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

b)

Bộ Y tế

c)

Tổ chức công đoàn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng


58.

Mức hỗ trợ tối đa khi chuyển đổi nghề nghiệp cho người bị tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp khi trở lại làm việc là bao nhiêu?

a)

15 lần mức lương cơ sở

b)

10 lần mức lương cơ sở

c)

5 lần mức lương cơ sở

d)

7 lần mức lương cơ sở 

59.

Người lao động X bị tai nạn lao động trên đường đi làm về. Thời gian X được
nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe sau khi điều trị thương tật là bao lâu?
A. 5 ngày

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

05 ngày đến 10 ngày

d)

07 ngày

60.

Theo quy định của Luật An toàn vệ sinh lao động, người sử dụng lao động có
quyền như thế nào đối với công tác an toàn vệ sinh lao động ?

a)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an
toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc;

b)

Lấy ý kiến Ban chấp hành công đoàn cơ sở khi xây dựng kế hoạch, nội quy, quy trình,
biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động.

c)

Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với những người có liên quan trong quá trình
lao động;

d)

Cử người giám sát, kiểm tra việc thực hiện nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an
toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc theo quy định của pháp luật;


61.

Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì an toàn, vệ sinh viên là gì?

a)

Là người lao động trực tiếp, am hiểu chuyên môn và kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao
động; tự nguyện và gương mẫu trong việc chấp hành các quy định an toàn, vệ sinh lao
động và được người lao động trong tổ bầu ra

b)

Là người do người sử dụng lao động cử ra để quản lý các hoạt động về an toàn, vệ
sinh lao động trong khu vực sản xuất

c)

Là người quản lý và hướng dẫn ban chấp hành công đoàn cơ sở, trên quy định điều
hành mạng lưới an toàn, vệ sinh viên tại đơn vị sản xuất

d)

Là người thuộc nhóm an toàn lao động quản lý và hướng dẫn ban chấp hành công
đoàn cơ sở, trên quy định điều hành mạng lưới an toàn, vệ sinh viên tại đơn vị sản xuất


62.

Đối với lao động làm các công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có
thâm niên làm việc 20 năm thì người lao động được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 22 ngày/năm

b)

Được nghỉ 24 ngày/năm

c)

Được nghỉ 20 ngày/năm

d)

Được nghỉ 21 ngày/năm

63.

Một năm người lao động được nghỉ lễ, tết bao nhiêu ngày theo quy định tại điều
112 bộ luật lao động 2019

a)

11 ngày

b)

10 ngay

c)

12 ngay

d)

13 ngay

64.

Đối với lao động làm việc trong điều kiện bình thường có thâm niên làm việc 15
năm thì người lao động được bao nhiêu ngày phép trong một năm?



a)

Được nghỉ 17 ngày/năm

b)

Được nghỉ 16 ngày/năm

c)

Được nghỉ 15 ngày/năm

d)

Được nghỉ 14 ngày/năm

65.

Đối với lao động làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có thâm niên
làm việc 10 năm thì người lao động được bao nhiêu ngày phép trong một năm?

a)

Được nghỉ 14 ngày/năm

b)

Được nghỉ 15 ngày/năm



c)

Được nghỉ 16 ngày/năm

d)

Được nghỉ 17 ngày/năm

66.

Chị A bị tai nạn lao động đang điều trị thương tật. Hỏi thời gian chị A nghỉ việc
điều trị công ty có phải trả lương cho chị không?

a)

b)

không

c)

tùy chính sách công ty

d)

trả 1 phần lương cơ sở

67.

Câu 32 Theo luật An toàn vệ sinh lao động 2015 việc khai báo tai nạn lao động, sự cố kỹ
thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động không bao gồm điều gì dưới đây?

a)

A. Khi xảy ra hoặc có nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ
sinh lao động tại nơi làm việc thì người bị tai nạn hoặc người biết sự việc phải báo ngay
cho người phụ trách trực tiếp, người sử dụng lao động biết để kịp thời có biện pháp xử lý,
khắc phục hậu quả xảy ra;

b)

Người sử dụng lao động có trách nhiệm thành lập Đoàn điều tra tai nạn lao động cấp
cơ sở để tiến hành điều tra tai nạn lao động làm bị thương nhẹ, tai nạn lao động làm bị
thương nặng một người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của mình

c)

Đối với các vụ tai nạn quy định tại điểm a khoản này làm chết người hoặc làm bị
thương nặng từ hai người lao động trở lên thì người sử dụng lao động có trách nhiệm

 
 khai báo ngay với cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh nơi xảy ra tai nạn;
trường hợp tai nạn làm chết người thì phải đồng thời báo ngay cho cơ quan Công an
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung
ương (sau đây gọi chung là cấp huyện);

d)

Khi xảy ra tai nạn lao động làm chết người hoặc bị thương nặng đối với người lao động
làm việc không theo hợp đồng lao động thì gia đình nạn nhân hoặc người phát hiện có
trách nhiệm khai báo ngay với Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là
cấp xã) nơi xảy ra tai nạn lao động để kịp thời có biện pháp xử lý.

68.

Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 thì an toàn, vệ sinh viên không có
nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Giám sát việc thực hiện tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, nội quy an toàn, vệ sinh lao
động, phát hiện những thiếu sót, vi phạm về an toàn, vệ sinh lao động, những trường hợp
mất an toàn, vệ sinh của máy, thiết bị, vật tư, chất và nơi làm việc;

b)

Được người sử dụng lao động bố trí thời gian tham gia các cuộc họp, hội nghị và giao
dịch với cơ quan y tế địa phương hoặc y tế bộ, ngành để nâng cao nghiệp vụ và phối hợp
công tác.

c)

Báo cáo tổ chức công đoàn hoặc thanh tra lao động khi phát hiện vi phạm về an toàn,
vệ sinh lao động tại nơi làm việc hoặc trường hợp mất an toàn của máy, thiết bị, vật tư,
chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động đã kiến nghị với người sử dụng
lao động mà không được khắc phục.

d)

Tham gia xây dựng kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động; tham gia hướng dẫn biện pháp
làm việc an toàn đối với người lao động mới đến làm việc ở tổ;
 

69.

Đâu không phải là trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

a)

Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động. Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý
nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

b)

Theo dõi, tổng hợp, cung cấp thông tin về an toàn, vệ sinh lao động; thống kê về an
toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về thống kê

c)

Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản
lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động

d)

Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách
nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động
 

70.

Theo luật an toàn vệ sinh lao động 2015 vấn đề khám sức khỏe và điều trị bệnh
nghề nghiệp cho người lao động không bao gồm điều gì dưới đây?

a)

. Hằng năm, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe ít nhất một lần cho
người lao động; đối với người lao động làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm hoặc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, người lao động là người khuyết tật,
người lao động chưa thành niên, người lao động cao tuổi được khám sức khỏe ít nhất 06
tháng một lần.

b)

Việc quản lý, chăm sóc sức khỏe, phòng chống bệnh nghề nghiệp cho người lao động
phải được thực hiện từ thời điểm người lao động được tuyển dụng và trong suốt quá trình
làm việc tại cơ sở lao động.

c)

Người sử dụng lao động đưa người lao động được chẩn đoán mắc bệnh nghề nghiệp
đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện chuyên môn kỹ thuật để điều trị theo phác
đồ điều trị bệnh nghề nghiệp do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định.

d)

Người sử dụng lao động tổ chức khám sức khỏe cho người lao động trước khi bố trí
làm việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
hơn hoặc sau khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đã phục hồi sức khỏe, tiếp tục trở
lại làm việc, trừ trường hợp đã được Hội đồng y khoa khám giám định mức suy giảm khả
năng lao động.

71.

Chương 3: Kỹ thuật An toàn lao động

Câu 17: Số điện thoại báo cháy khẩn cấp là số nào sau đây?

a)

112

b)

113

c)

114

d)

115

72.

Câu 18: Các yếu tố nguy hiểm được phân loại thành bao nhiêu yếu tố?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

73.

Câu 20: Điều kiện cần thiết cho quá trình cháy xảy ra là sự kết hợp của cả 3 yếu tố nào
sau đây?

a)

Chất cháy – Chất phụ gia – nguồn nhiệt

b)

Chất cháy – chất oxy hóa – nguồn nhiệt

c)

Nhiên liệu – chất chống oxy hóa – nguồn nhiệt

d)

Chất cháy – chất chống oxy hóa – tia lửa điện

74.

Các yếu tố có hại được phân loại thành bao nhiêu yếu tố?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

75.

Câu 21: Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm chất chữa cháy?

a)

Nước

b)

Bọt hóa học

c)

Các hợp chất halogen

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

76.

Câu 22  Khí nào sau đây được sử dụng làm chất chữa cháy?

a)

. Oxy (O 2)

b)

Clo (Cl 2)

c)

Nitơ (N 2)

d)

Cacbon oxyt (CO)

77.

: Có mấy loại bình chữa cháy?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Bản chất của quá trình cháy là:

a)

Quá trình hóa học

b)

Quá trình vật lý

c)

Quá trình sinh học

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

79.

Mồi nhiệt gây ra cháy nổ xuất phát từ các nguyên nhân nào sau đây:

a)

Hiện tượng tĩnh điện do ma sát

b)

Do chập mạch điện

c)

Do đóng cầu dao điện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

80.



Không nên sử dụng nước chữa cháy cho các vật liệu cháy nào sau đây

a)

vải

b)

nhựa

c)

xăng dầu

d)

gỗ

81.

Chất độc da cam (dioxin) được phân loại là chất có độc tính như thế nào đối với
hệ sinh thái?

a)

Nhóm độc tố không bền vững với môi trường sinh thái

b)

Nhóm độc tố bền trung bình với môi trường sinh thái

c)

Nhóm độc tố bền vững với môi trường sinh thái

d)

Nhóm độc tố rất bền vững với môi trường sinh thái

82.

Câu 28 Tai nạn lao động trong ngành cơ khí có thể xuất phát từ nguyên nhân nào sau
đây?

a)

Máy không hoàn chỉnh, thiết kế chưa tính đến những yếu tố kỹ thuật an toàn lao động,
như ergonomia đối với người trực tiếp sử dụng, vận hành.

b)

Máy không hoàn chỉnh trong công nghệ chế tạo, sai quy cách kỹ thuật, các cơ cấu điều
khiển hay cơ cấu an toàn vận hành chưa đáp ứng quy chuẩn an toàn lao động, ...

c)

Vị trí lắp đặt, khai thác sử dụng máy không phù hợp, chưa tính đến hoặc không đảm
bảo những yếu tố vệ sinh môi trường lao động công nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

83.

Câu 29: Những biện pháp an toàn trong cơ khí phải được quán xuyến ngay từ khâu nào?v

a)

Tính toán thiết kế máy, công cụ và trang thiết bị công nghệ đi kèm.

b)

B. Tính toán thiết kế công nghệ thiết bị và công nghệ gia công sản phẩm phùhợp các quy
chuẩn an toàn lao động, tùy theo đặc điểm an toàn ngành nghề.

c)

Tuyển dụng, đào tạo huấn luyện nghề cho người lao động phải đáp ứng cả những yêu
cầu am hiểu kỹ thuật an toàn máy công cụ và an toàn ngành nghề tương ứng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.
 

84.

Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa chung trong an toàn khi gia công cắt
gọt?

a)

Phải đeo mặt nạ phòng độc

b)

Phải chọn vị trí đứng gia công cho thích hợp với từng loại máy

c)

Phải sử dụng máy móc hiện đại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

85.

Trước khi sử dụng máy gia công cắt gọt, người lao động phải làm gì nhằm đảm
bảo an toàn lao động?

a)

Phải chọn vị trí đứng gia công cho thích hợp với từng loại máy 

b)

Cần chạy thử máy để kiểm tra

c)

. Phải kiểm tra hệ thống điện, tiếp đất, …

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

86.

Các rủi ro chính về an toàn khi vận hành máy tiện là gì?

a)

Các bộ phận cơ thể hay quần áo bị kẹt trong thiết bị quay.

b)

Trúng phải vỏ tiện do máy đẩy trong quá trình hoạt động

c)

Điện giật do rò điện vì lớp cách điện bị hư hỏng gây nên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

87.

Một trong những quy định an toàn về vận hành máy tiện là:

a)

Không cần bỏ áo vào quần và sử dụng dây hay dải buộc chặt ống tay áo

b)

Bỏ áo vào quần và không sử dụng dây hay dải buộc chặt ống tay áo.

c)

Không cần bỏ áo vào quần và không sử dụng dây hay dải buộc chặt ống tay áo

d)

Bỏ áo vào quần và sử dụng dây hay dải buộc chặt ống tay áo

88.

Câu 34  Một trong những biện pháp an toàn chung khi vận hành máy tiện là:

a)

Không cần lắp đặt màn chắn phoi và đeo kính bảo hộ trong khi vận hành máy

b)

Lắp đặt màn chắn phoi và không cần đeo kính bảo hộ trong khi vận hành máy..

c)

Không cần lắp đặt màn chắn phoi và không đeo kính bảo hộ trong khi vận hành máy 

d)

. Lắp đặt màn chắn phoi và đeo kính bảo hộ trong khi vận hành máy.

89.

Câu 35 Dòng điện đi qua cơ thể con người gây nên phản ứng sinh lý nào sau đây:

a)

Huỷ hoại cơ quan thần kinh điều khiển các giác quan bên trong của người, làm tê liệt
cơ bắp,

b)

Huỷ hoại cơ quan hô hấp, sưng màng phổi, ...

c)

Huỷ hoại cơ quan tuần hoàn máu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

90.

Khi đóng mở cầu dao ở bảng phân phối điện, người lao động phải được trang bị
bảo hộ nào sau đây nhằm đảm bảo an toàn điện?

a)

. Mũ bảo hộ

b)

Kính bảo hộ

c)

Dây đai bảo hộ

d)

Ủng cách điện

91.

Biện pháp nối đất trong kỹ thuật an toàn điện nhằm:

a)

Bảo vệ cho người khi chạm phải vỏ các thiết bị điện trong trường hợp cách điện của
thiết bị bị huư

b)

Chia nhỏ dòng điện tránh quá tải cho thiết bị

c)

Chống hình thành tia lửa điện 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng
 

92.

Yêu cầu về an toàn lao động đối với thiết bị nồi hơi và áp lực là:

a)

Sử dụng các van an toàn để phòng ngừa quá áp.

b)

Thực hiện chế tạo và sửa chữa theo đúng quy phạm, thực hiện quy phạm về phòng
chống cháy và nổ.

c)

Đào tạo, huấn luyện công nhân vận hành máy về kỹ thuật an toàn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

93.

Người vận hành máy nâng (vận thăng) cần đảm bảo đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Có độ tuổi lao động phù hợp với quy định nhà nước và phải có chứng nhận đủ sức
khỏe của cơ quan y tế.

b)

Được đào tạo nghề nghiệp và được chính thức giao vận hành máy nâng.

c)

Được huấn luyện bảo hộ lao động và có chứng chỉ kèm theo.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

94.

Chương 4: Kỹ thuật vệ sinh môi trường lao động

Câu 1. Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu là:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân.

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội vật liệu.

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các câu đều đúng

95.

Câu 2. Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao v.v…

c)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

d)

Tất cả các câu đều đúng

96.

Câu 3. Các biện pháp chung phòng chống tiếng ồn và rung động là:

a)

Các biện pháp quy hoạch xây dựng, kết cấu bao che chống tiếng ồn và rung động.

b)

Hạn chế sự lan truyền tiếng ồn ngay trong phạm vi nhà xưởng.

c)

Trồng các dải cây xanh bảo vệ để chống ồn và làm sạch môi trường

d)

Tất cả đều đúng.

97.

âu 4. Các phương án giảm ảnh hưởng của tiếng ồn tới người lao động là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ.

b)

Cách ly khu vực có nguồn ồn

c)

Sử dụng bịt tai và nút tai chống ồn

d)

Tất cả đều đúng.

98.

. Biện pháp giảm rung cho thiết bị máy móc là:

a)

Gia cố móng thiết bị 

b)

Cân bằng cho thiết bị



c)

Lắp lò xo giảm chấn 

d)

Tất cả đều đúng.

99.

Câu 6. Người ta phân loại bụi theo cách nào sau đây:

a)

Theo nguồn gốc. 

b)

Theo kích thước hạt bụi.

c)

Theo tác hại

d)

Tất cả đều đúng.

100.

. Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh về đường hô hấp. 

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Hệ thần kinh  

d)

Tất cả đều đúng.

101.

Câu 8. Các biện pháp phòng chống bụi hiệu quả là:

a)

Thay đổi công nghệ sản xuất 

b)

Thay đổi nguyên vật liệu

c)

Tổ chức hút và xử lý bụi 

d)

Tất cả đều đúng.

102.

Đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể con người thường là đường nào sau đây: 

a)

Đường hô hấp. 

b)

Hấp thụ qua da. 

c)

Đường tiêu hóa. 

d)

Tất cả đều đúng.

103.

Các yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc: 

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Độ ẩm không khí tăng. 

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức. 

d)

Tất cả đều đúng.

104.

Câu 11. Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể: 

a)

Gây tác hại cho thận. 

b)

Gây tác hại cho hệ thần kinh. 

c)

Bệnh bụi phổi. 

d)

Tất cả đều đúng.

105.

Câu 12. Biện pháp cơ bản phòng ngừa tác hại của hóa chất thường là biện pháp nào sau
đây: 

a)

Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại. 

b)

Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, Thông gió. 

c)

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa việc tiếp
xúc trực tiếp với hóa chất. 

d)

Tất cả đều đúng.

106.

Câu 13. Các biện pháp phòng chống bụi trong sản xuất?

a)

Cơ khí hoá, tự động hoá

b)

Thông gió hút bụi trong xưởng sản xuất có nhiều bụi

c)

Vệ sinh cá nhân

d)

Tất cả đều đúng.

107.

Câu 14: Mức độ ô nhiễm tiếng ồn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ to của âm thanh

b)

Tần số dao động

c)

Hướng truyền của âm thanh

d)

Tất cả đều đúng

108.

Câu 15: Âm thanh nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe?

a)

Tiếng sấm rền.

b)

Tiếng hét to rất sát tai.

c)

Tiếng gió thổi mạnh

d)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to và kéo dài.

109.

Câu 16: Tiếng ồn gây ra những tác động xấu:



a)

Tăng huyết áp và nhịp thở của người.

b)

Làm mệt mỏi và rối loạn thần kinh.

c)

Làm đau nhức và co giật các cơ.

d)

Tất cả đều đúng

110.

Câu 17. Các yếu tố có hại trong quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và rung động.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp,
thoáng khí kém…

d)

Tất cả đều đúng

111.

Câu 18: Một số bệnh do khí hậu nóng gây ra là: 

a)

Hệ thần kinh trung ương

b)

Rối loạn chuyển hóa nước, muối khoáng và rối loạn chức năng dạ dày

c)

Hệ tuần hoàn, Rối loạn chức năng thận

d)

Tất cả đều đúng

112.

Câu 19. Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu
hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt.

b)

. Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, tiếng ồn, rung động.
 

113.

Câu 20. Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp đã được nhà nước công nhận bảo hiểm:

a)

. 21 bệnh

b)

28

c)

32

d)

34 benh

114.

Câu 21. Giá trị cho phép của độ ẩm không khí tại nơi làm việc đối với lao động nhẹ là:

a)

40% – 80%

b)

45% – 80%

c)

40% – 85%

d)

40% – 75%

115.

Câu 22. Tiếng ồn cơ khí phát sinh trong môi trường lao động từ quá trình nào:

a)

A. Trục động cơ bị rơ mòn, độ cứng vững của hệ thống công nghệ kém.

b)

B. Quá trình gia công rèn, dập.

c)

C. Khí không khí chuyển động với tốc độ cao (động cơ phản lực).

d)

D. Tiếng nổ hoặc xung động do nhiên liệu cháy gây ra.
 

116.

Câu 23. Tiếng ồn cơ khí phát sinh tại các xưởng nào: 


a)

A. Xưởng dệt, may 

b)

B. Xưởng lắp ráp điện tử

c)

C. Xưởng khoan, tiện, phay... 

d)

D. Tất cả đều đúng.

117.

Câu 24 Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:


a)

A. Bụi dưới 2,5 μm 

b)

B. Hạt bụi thô

c)

C. Bụi trên 10μm 

d)

D. Hạt bụi 5μm

118.

Câu 25. Anh chị hãy cho biết tính chất hoá lý của bụi:

a)

A. Sự nhiễm điện, độ phân tán

b)

B. Tính cháy nổ, độ phân tán, tính lắng trầm nhiệt của bụi

c)

C. Sự nhiễm điện, tính cháy nổ

d)

D. Tính cháy nổ, độ phân tán, tính lắng trầm nhiệt của bụi và sự nhiễm điện

119.

Câu 26. Chất thải nào sau đây không phải là chất thải nguy hại:

a)

A. Các loại bông băng, gạc nẹp dùng trong khám bệnh, điều trị, phẫu thuật

b)

B. Pin, ắc quy thải

c)

C. Thủy tinh

d)

D. Chất thải có chứa dầu

120.

Câu 27. Giá trị cho phép của nhiệt độ tại nơi làm việc đối với lao động nhẹ là:

a)

20-30 *C

b)

20-32*C

c)

20-34*C

d)

20-35

121.

Câu 28 Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp có
bao nhiêu bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

122.

Câu 29 Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh da nghề nghiệp có bao nhiêu
bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

123.

Câu 29 Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh da nghề nghiệp có bao nhiêu
bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

124.

Câu 30: Theo thông tư số 15/2016/TT-BYT nhóm các bệnh phổi và phế quản có bao
nhiêu bệnh:

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

125.

Câu 31 Điều lệ vệ sinh quy định nhiệt độ tối đa cho phép ở nơi làm việc của công nhân
về mùa hè là:

a)

A. 3*C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép từ 3-5*C

b)

B. 30*C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép từ 1-3*C.

c)

C. 35*C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép từ 1-3*C.

d)

30*C

126.

Câu 32: Điều lệ vệ sinh quy định độ ẩm tương đối nơi sản xuất là:

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

127.

Câu 32: Điều lệ vệ sinh quy định độ ẩm tương đối nơi sản xuất là:

a)

A. Từ 75%-80%

b)

B. 75%

c)

C. 85%

d)

D. 70%-80%

128.

Câu 34. Đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể con người thường là đường nào sau
đây: 

a)

A. Đường hô hấp, đường tiêu hoá

b)

B. Hấp thụ qua da, đường hô hấp, đường tiêu hoá.

c)

C. Đường tiêu hóa. 

d)

D. Đường hô hấp, đường hấp thụ qua da.
 

129.

Câu 35. Các yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc: 

a)

A. Nhiệt độ cao, độ ẩm không khí tăng, khi lao động thể lực với cường độ quá sức

b)

B. Độ ẩm không khí tăng. 

c)

C. Khi lao động thể lực với cường độ quá sức. 

d)

D. Khi lao động thể lực với cường độ quá sức, độ ẩm không khí tăng.

130.

Câu 36 Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể: 



a)

A. Gây tác hại cho thận, hệ tiêu hoá, gây tác hại cho hệ thần kinh, bệnh hệ hô hấp.

b)

B. Gây tác hại cho hệ thần kinh.

c)

C. Bệnh hệ hô hấp, hệ tiêu hoá

d)

D. Hệ tiêu hoá.

131.

Câu 37 Tác hại của bụi đối với cơ thể con người? 

a)

A. Bệnh về đường hô hấp, tác động lên hệ thần kinh

b)

B. Bệnh ngoài da, bệnh về đường hô hấp, bệnh trên đường tiêu hoá, tác động lên hệ thần
kinh

c)

C. Bệnh trên đường tiêu hoá 

d)

D. Tác động lên hệ thần kinh.

132.

Câu 38. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 85 dBA theo thời gian tiếp xúc là? 


a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

8 giờ

133.

Câu 39. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 88 dBA theo thời gian tiếp xúc là? 

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

134.

Câu 40. Giới hạn cho phép mức áp suất âm 100 dBA theo thời gian tiếp xúc là? 

a)

1 giờ

b)

45 phút

c)

30 phút

d)

15 phút

135.

Câu 41. Phân xưởng chật chội, nơi làm việc lộn xộn, không ngăn nắp là các tác hại liên
quan đến: 

a)

Công nghệ sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Công nghệ sản xuất và tổ chức lao động.

136.

Câu 42. Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí
độc là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Tổ chức lao động.

137.

Câu 43: Những yếu tố có hại nào dưới đây có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong
lao động, sản xuất?

a)

Các yếu tố vi khí hậu xấu; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động; các loại
bụi; Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lao
động, tư thế lao động không hợp lý.

b)

Bức xạ và phóng xạ; các hóa chất độc; vi sinh vật có hại; các yếu tố về cường độ lao
động, tư thế lao động không hợp lý.

c)

Những hóa chất độc; nổ vật lý; nổ hoá học; vật rơi, đổ, sập; những yếu tố vi khí hậu
xấu; vi sinh vật có hại; chiếu sáng không hợp lý; tiếng ồn và rung động.

.

d)

. Những hóa chất độc; nổ vật lý; nổ hoá học;

138.

Câu 44 Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong
quá trình sản xuất?

a)

A. Bức xạ và phóng xạ, tiếng ồn và rung xóc.

b)

Tiếng ồn và rung xóc.

c)

Nguồn nhiệt.   

d)

Bức xạ, tiếng ồn 

139.

Câu 45 Khi nhận được lệnh huy động tham gia cứu chữa đám cháy. Bạn sẽ thực hiện như
thế nào?

a)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, để cứu người.

b)

. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy.

c)

. Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn
của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp.

d)

Sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy để cứu người

140.

Câu 46 Giới hạn cho phép mức áp suất âm 112 dBA theo thời gian tiếp xúc là? 

a)

1 phút

b)

. 5 phút

c)

10 phút

d)

15 phút

141.

Câu 47 Gí trị gần đúng về mức ồn của xưởng nồi hơi là? 

a)

80 dBA

b)

85 dBA

c)

99 dBA

d)

100 dBA

142.

Câu 48. Gí trị gần đúng về mức ồn của máy bào là? 

a)

80 dBA

b)

85 dBA

c)

99 dBA

d)

98 dBA

143.

Câu 49: Ánh sáng thấy được là những bức xạ photon có bước sóng trong khoảng từ?

a)

380-760 nm

b)

350-700 nm

c)

380-750 nm

d)

380-780 nm

144.

Câu 50 Bức xạ màu tím có bước sóng trong khoảng từ?
A. 380-450 nm

a)

380-450 nm

b)

350-400 nm

c)

380-420 nm

d)

380-4400 nm

145.

 Câu 51: Bức xạ màu đỏ có bước sóng trong khoảng từ?

a)

. 600-700 nm

b)

650-700 nm

c)

620-700 nm

d)

. 580-720 nm

146.

Câu 52: Bức xạ màu vàng có bước sóng trong khoảng từ?

a)

. 550-585 nm

b)

550-600 nm

c)

520-700 nm

d)

580-720 nm

147.

Câu 53. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý gây nên?

a)

A. Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn

b)

Bệnh nhiễm virut viêm gan C

c)

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp

d)

Bệnh đục thuỷ tinh thể nghề nghiệp

148.

Câu 54 Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý gây nên?

a)

Bệnh nghề nghiệp do phóng xạ

b)

Bệnh sạm da nghề nghiệp

c)

Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân

d)

Bệnh đục thuỷ tinh thể nghề nghiệp

149.

Câu 55 Bệnh nào sau là bệnh nghề nghiệp do nhiễm khuẩn nghề nghiệp gây nên?

a)

. Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn


b)

Bệnh nhiễm virut viêm gan C

c)

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp

d)

Bệnh đục thuỷ tinh thể nghề nghiệp

150.

Câu 56. Bệnh nào sau đây là bệnh nghề nghiệp do nhiễm độc nghề nghiệp gây nên?

a)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do chì.

b)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do thuỷ ngân

c)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do thuỷ ngân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

151.

Câu 57. Bệnh nào sau đây là bệnh da nghề nghiệp?

a)

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp.

b)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do thuỷ ngân

c)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Bệnh Leptospira nghề nghiệp

152.

Câu 58. Bệnh nào sau đây là bệnh bụi phổi, phế quản nghề nghiệp?

a)

Bệnh hen nghề nghiệp.

b)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do thuỷ ngân

c)

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Bệnh Leptospira nghề nghiệp

153.

Câu 59. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nhiễm độc nghề nghiệp?

a)

. Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp

b)

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp

c)

Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp

d)

Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp

154.

Câu 60. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nhiễm độc nghề nghiệp?

a)

Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp

b)

Bệnh lao nghề nghiệp

c)

Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp

d)

Bệnh nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp

155.

Câu 61 Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp?
p

a)

A. Bệnh viêm gan virut B nghề nghiệp

b)

Bệnh lao nghề nghiệp

c)

Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp



156.

Câu 62. Bệnh nào sau đây không phải là bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp?




a)

. Bệnh viêm gan virut B nghề nghiệp

b)

Bệnh lao nghề nghiệp

c)

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp

d)

Nhiễm HIV do tai nạn rủi do nghề nghiệp

157.

Chương 5: Bảo vệ môi trường trong cơ sở sản xuất,
kinh doanh
Câu 1: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau: Các tác động trực tiếp của quá
trình sản xuất tới môi trường:

a)

Gây ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước

b)

Ô nhiễm đất

c)

Tạo ra tiếng ồn, bức xạ, nhiệt ảnh hưởng tới môi trường

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

158.

Câu 2: Các tác động gián tiếp từ hoạt động sản xuất tới môi trường:

a)

Khai thác làm cạn kiệt tài nguyên, Khai thác ảnh hưởng tới cảnh quan, địa hình

b)

Khai thác thúc đẩy hoạt động bảo vệ môi trường

c)

Hoạt động tạo ra nguồn lực để thực hiện công tác bảo vệ môi trường hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

159.

Câu 3: Các tác động trực tiếp của quá trình sản xuất tới môi trường:

a)

Gây ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm tiếng ồn, ô nhiễm nhiệt

b)

Thúc đẩy hoạt động bảo vệ cải thiện môi trường

c)

Hoạt động tạo ra nguồn lực để thực hiện công tác bảo vệ môi trường hiệu quả 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

160.

Câu 4: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau: Các tác động gián tiếp từ hoạt
động sản xuất tới môi trường:


a)

Khai thác làm cạn kiệt tài nguyên

b)

. Khai thác ảnh hưởng tới cảnh quan, địa hình

c)

Tất cả các đáp án đều đúng
 

d)

Hoạt động tạo tiếng ồn, khí thải ảnh hưởng môi trường xung quanh

161.

Câu 5: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Các nguồn phát sinh khí thải

a)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

b)

Hoạt động sản xuất làng nghề

c)

Hoạt động giao thông vận tải

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

162.

Câu 6: Tại sao hiện nay lại chuyển từ xử lý cuối đường ống sang phòng ngừa phát sinh
chất thải?

a)

Do xử lý cuối đường ống gây nên sự chậm trể trong việc tìm ra giải pháp xử lý

b)

Do xử lý cuối đường ống không thể áp dụng với các trường hợp có nguồn thải phân
tán như nông nghiệp

c)

Chi phí đầu tư và sản xuất phát sinh thêm chi phí xử lý dẫn đến chi phí hoạt động của
doanh nghiệp sẽ tăng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

163.

Câu 7: Việc đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được thực
hiện định kỳ bao nhiêu năm 1 lần?

a)

3 năm/lần

b)

2 năm/lần

c)

1 năm/lần

d)

1,5 năm/lần

164.

Câu 8: Danh mục làng nghề được đánh giá, phân loại theo mức độ ô nhiễm môi trường
phải công bố ở đâu?

a)

Phải công bố trên phương tiện thông tin, truyền thông tại địa phương

b)

Được công bố trên cổng thông tin của Bộ tài nguyên & môi trường

c)

Phải công bố trên cổng thông tin của Bộ lao động thương binh & xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng
 

165.

Câu 9: Tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc định nghĩa Sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào
các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm
thiểu rủi ro cho con người và môi trường.

b)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào
các quá trình sản xuất, sản phẩm nhằm nâng cao hiệu quả về môi trường.

c)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào
các quá trình sản xuất nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm thiểu rủi ra cho con
người và môi trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

166.

Câu 10: Các lợi ích của sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Giúp cải thiện chất lượng sản phẩm và tăng khả năng cạnh tranh

b)

Giúp cải thiện môi trường làm việc, giảm tai nạn lao động tại nơi làm việc

c)

Giúp cải thiện hình ảnh của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

167.

Câu 11: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn
chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

Do thói quen trong cách ứng xử trong công nghiệp đã được hình thành hàng tram năm
khó thay đổi

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế

c)

. Do rào cản về tài chính và thiếu chính sách & các cam kết, hỗ trợ của chính phủ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

168.

Câu 12: Sinh thái công nghiệp được thực hiện theo nguyên tắc sau:

a)

Giảm thiểu việc sử dụng nguyên liệu và năng lượng

b)

Đảm bảo chất lượng sống; Duy trì năng lực kinh tế của hệ thống công nghiệp

c)

Giảm thiểu tác động đối với sinh thái từ hoạt động của con người nhằm duy trì khả
năng chịu đựng của hệ sinh thái

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

169.

Câu 13: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Các nguồn phát sinh rác thải rắn trong cuộc sống
bao gồm?

a)

. Chất thải công – thương nghiệp

b)

Chất thải xây dựng

c)

Chất thải sinh hoạt, chất thải nông nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

170.

Câu 14: Phương pháp thiêu đốt thường được áp dụng cho các loại chất thải nào dưới đây?

a)

Chất thải độc hại về mặt sinh học

b)

Chất thải không phân hủy sinh học

c)

Chất thải dung môi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

171.

Câu 15: Các phương pháp xử lý nước thải bao gồm:



a)

Phương pháp xử lý cơ học

b)

Phương pháp xử lý hóa lý và hóa học

c)

Phương pháp xử lý sinh học

d)

Tất cả các phương án đều đúng

172.

Câu 16: Tại điều 51 Luật bảo vệ môi trường 2020 các khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ
tập trung phải có hạ tầng bảo vệ môi trường bao gồm những nội dung nào sau đây?

a)

Hệ thống thu gom, thoát nước mưa; hệ thống thu gom, thoát nước và xử lý nước thải
tập trung bảo đảm nước thải sau xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường

b)

Công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải theo quy
định của pháp luật;

c)

Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục đối với hệ thống xử lý nước thải tập
trung theo quy định của Luật này; Tỷ lệ diện tích cây xanh theo quy định của pháp luật về
xây dựng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng 

173.

Câu 17: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ảnh hưởng tới môi trường do ô nhiễm nguồn nước:

a)

Ảnh hưởng tới hệ sinh thái nước và chất lượng nguồn nước

b)

Ảnh hưởng tới chất lượng khoáng sản trong khu vực

c)

Ảnh hưởng tới năng suất khai thác thủy điện 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng


174.

Câu 18: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ảnh hưởng tới môi trường do ô nhiễm nguồn nước
bao gồm:

a)

Ảnh hưởng tới hệ sinh thái nước và chất lượng nguồn nước

b)

Ảnh hưởng tới đất đai khu vực tiếp xúc nguồn nước

c)

Gây bệnh và ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm thủy hải sản

d)

Tất cả các đáp án đều đúng
 

175.

Câu 19: Thông số ô nhiễm đặc trưng của nước thải ngành cơ kim khí bao gồm

a)

Dầu mỡ, độ mặn

b)

Dầu mỡ, độ màu

c)

Thông số kim loại theo đặc trưng nguyên liệu và dầu mỡ khoáng


d)

D. Các đáp án trên đều đúng

176.

Câu 20: Các dạng ô nhiễm kim loại nặng trong nước bao gồm:

a)

Ngộ độc, bong tróc, mẩn ngứa da

b)

Hư hại các thiết bị trong gia đình

c)

Bong tróc thiết bị

d)

Gây bệnh đường hô hấp

177.

Câu 22: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ô nhiễm nước tác động tới phát triển kinh tế như thế
nào?

a)

Gây thiệt hại kinh tế do gia tăng gánh nặng bệnh tật và ảnh hưởng tới chất lượng sản
phẩm thủy hải sản, nông nghiệp

b)

Gây thiệt hại kinh tế do tổn thương môi trường nước

c)

Gây thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng tới phát triển nông nghiệp

d)

Gây thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng tới phát triển lâm nghiệp

178.

Câu 23: Thông số ô nhiễm đặc trưng của nước thải nghành tái chế kim loại?

a)

COD, tổng N, độ mặn, dầu mỡ

b)

Kim loại (Cr6+), tổng N, độ mặn, dầu mỡ

c)

C. COD, TSS, thông số kim loại theo đặc trưng nguyên

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

179.

Câu 24: Cơ sở phát sinh khí thải có nhật ký vận hành hệ thống xử lý khí thải phải được
ghi chép đầy đủ, lưu giữ tối thiểu bao nhiêu năm?

a)

Tối thiểu 02 năm

b)

Tối thiểu 03 năm

c)

Tối thiểu 1,5 năm

d)

Tối thiểu 2,5 năm

180.

Câu25: Đối với Việt Nam vấn đề bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất hiện nay
đang được quan tâm chú trọng, xuất phát từ nguyên nhân nào sau:

a)

Do xu thế dịch chuyển chính sách phát triển KT – XH và quản lý tài nguyên môi
trường ở các nước trên thế giới đã đặt ra yêu cầu đối với công tác quản lý môi trường
nước ta ngày càng cao để đáp ứng thương mại quốc tế, hội nhập quốc tế.

b)

Do tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc đưa ra dự thảo và chính sách đề nghị các nước
tham gia thực hiện tốt công tác bảo vệ môi trường và giải quyết các vấn đề về môi trường

c)

Do giai đoạn này nhận thức về bảo vệ môi trường đã được nâng cao

d)

Do kế hoạch và hành động bảo vệ môi trường đã được thực hiện một cách triệt để và
mang lại hiệu quả trong thực tiễn

181.

Câu 26: Sơ đồ bậc thang các giải pháp quản lý, xử lý chất thải rắn:

a)

Chôn lấp – Đốt – Tái chế, ủ - Tái sử dụng – Giảm thiểu

b)

Tái chế, ủ - Chôn lấp – Đốt – Tái sử dụng – Giảm thiểu

c)

Chôn lấp – Đốt – Tái sử dụng – Giảm thiểu

d)

Tái chế, ủ - Chôn lấp – Đốt – Tái sử dụng

182.

Câu 27: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Sản xuất sạch hơn là việc ……….. về môi
trường vào các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái
và giảm thiểu rủi ra cho con người và môi trường”. 

a)

A. sử dụng giải pháp

b)

áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp

c)

áp dụng các phương tiện, phương pháp tối ưu

d)

các quá trình sản xuất trong nhà máy xí nghiệp áp dụng chiến lược

183.

Câu 28 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc định
nghĩa Sản xuất sạch hơn là: Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa
tổng hợp về môi trường vào ……………… nhằm nâng cao hiệu suất sinh thái và giảm
thiểu rủi ra cho con người và môi trường”. 

a)

các quá trình sản xuất, sản phẩm và dịch vụ

b)

các quá trình sản xuất, sản phẩm

c)

các sản phẩm và dịch vụ

d)

các quá trình sản xuất trong nhà máy xí nghiệp

184.

Câu 29: Tổ chức môi trường Liên Hiệp Quốc định nghĩa Sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng các công nghệ, quy trình hiện đại, mới mang lại
hiệu quả tối ưu trong quá trình sản xuất.

b)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào
các quá trình sản xuất, sản phẩm nhằm nâng cao hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh
doanh.

c)

Sản xuất sạch hơn là việc áp dụng chiến lược phòng ngừa tổng hợp về môi trường vào
các quá trình sản xuất nhằm giảm thiểu rủi ro cho con người và môi trường.

d)

Tất cả các đáp án đều sai
 

185.

Câu 30: Chọn câu trả lời đúng nhất: Sản xuất sạch hơn bao gồm các giải pháp như sau:

a)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu,
Cải tiến sản phẩm.

b)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Tuần hoàn tái sử dụng, Thay thế nguyên vật liệu,
Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

c)

Quản lý nội vi tốt, Cải tiến thiết bị, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy trình tốt,
Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

d)

Quản lý nội vi tốt, Thay thế nguyên vật liệu, Sản xuất sản phẩm phụ, Kiểm soát quy
trình tốt, Thay đổi công nghệ, Cải tiến sản phẩm.

186.

Câu 31: Chọn câu trả lời đúng nhất: Mục tiêu của sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Là tránh ô nhiễm bằng cách sử dụng tài nguyên, nguyên vật liệu và năng lượng một
cách có hiệu quả nhất. Điều này có nghĩa là thay vì thải bỏ sẽ có thêm một tỷ lệ vật liệu
nữa chuyển vào thành phẩm.

b)

. Là sản xuất tránh được các vướng mắc pháp lý về môi trường

c)

Là tránh thuế môi trường và các thuế giá trị gia tăng khác

d)

Các đáp án đều không đúng

187.

Câu 32 Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất là?

a)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn năng lượng, loại trừ
các nguyên liệu độc hại và giảm các chất thải ngay tại nguồn thả

b)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn nguyên liệu và năng
lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại của tất cả các chất thải ngay tại nguồn thải

c)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn nguyên liệu và năng
lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại và giảm lượng và tính độc hại của tất cả các chất
thải ngay tại nguồn thải.

d)

Sản xuất sạch hơn đối với quá trình sản xuất bao gồm bảo toàn nguyên liệu và năng
lượng, loại trừ các nguyên liệu độc hại và giảm lượng và tính độc hại của tất cả các
nguồn đầu vào của quá trình sản xuất.
 

188.

Câu 33 Sản xuất sạch hơn đối với sản phẩm?

a)

Sản xuất sạch hơn đối với sản phẩm bao gồm việc giảm các ảnh hưởng tiêu cực trong
suốt quá trình sử dụng sản phẩm

b)

Sản xuất sạch hơn đối với sản phẩm bao gồm việc giảm các ảnh hưởng tiêu cực trong
suốt chu kỳ sống của sản phẩm, từ khâu thiết kế đến thải bỏ

c)

Sản xuất sạch hơn đối với sản phẩm bao gồm việc thiết kế sản phẩm phù hợp, hợp lý,
dễ sử dụng và thải bỏ dễ dàng nhất.

d)

Sản xuất sạch hơn đối với sản phẩm bao gồm việc giảm các ảnh hưởng tiêu cực trong
suốt quá trình nghiên cứu, chế tạo, phát minh sản phẩm mới
 

189.

Câu 34 Sản xuất sạch hơn đối với dịch vụ là?

a)

. Sản xuất sạch hơn đối với dịch vụ là đưa các dịch vụ về môi trường vào trong cuộc
sống

b)

Sản xuất sạch hơn đối với dịch vụ là thiết kế các hệ thống xử lý hiện đại hiệu quả cung
cấp cho các đơn vị sản xuất có nguy cơ ô nhiễm cao

c)

Sản xuất sạch hơn đối với dịch vụ là gia tăng, phát triển mở rộng quy mô các dịch vụ
bảo vệ môi trường để hướng tới sản xuất sạch.

d)

Sản xuất sạch hơn đối với dịch vụ là đưa các yếu tố về môi trường vào trong thiết kế
và phát triển các dịch vụ.

190.

Câu 35: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa
được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

Do chính phủ chưa quy định cụ thể

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn
chế, rào cản về tài chính và thiếu chính sách & các cam kết, hỗ trợ của chính phủ

c)

. Do doanh nghiệp chưa có thói quen hướng tới sản xuất sạch hơn

d)

Tất cả các đáp án đều không đúng

191.

Câu 36 Các lợi ích của sản xuất sạch hơn là gì?

a)

. Mở ra thị trường mới cho doanh nghiệp với những khách hàng với ý thức về môi
trường đồng thời cải thiện hình ảnh của doanh nghiệp.

b)

Tăng các rào cản về tài chính

c)

Giải quyết được các giấy tờ về pháp lý liên quan đến chính sách kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều không đúng

192.

Câu 37: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn
chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

. Do thói quen của người lao động Việt Nam

b)

Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế

c)

Do hoạt động sản xuất kinh doanh chưa đủ quy mô để thực hiện sản xuất sạch hơn

d)

Do chưa có thỏa thuận giữa đơn vị sản xuất và cơ quan chức năng trong thực hiện hoạt
động sản xuất

193.

Câu 38 
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau: Việc xây dựng hệ thống sinh thái công
nghiệp đáp ứng các mục tiêu nào sau đây?

a)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín, tiết
kiệm nguyên vật liệu, cân đối đầu vào và đầu ra công nghiệp với sức chịu tải của hệ sinh
thái.

b)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín,
hoàn thiện công nghệ sản xuất, hiện đại hóa tự động hóa quá trình làm việc giảm thiểu tối
đa tai nạn lao động.

c)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín,
giảm thiểu lợi nhuận trong hoạt động của doanh nghiệp thúc đẩy doanh nghiệp phát triển

d)

Cải thiện các quá trình chuyển hóa, xây dựng các chu trình công nghiệp khép kín giúp
doanh nghiệp tự cung tự cấp loại bỏ tự động hóa trong một số khâu cố định trong doanh
nghiệp.

194.

Câu 39: Phương pháp thiêu đốt không được áp dụng cho loại chất thải nào dưới đây?

a)

Chất thải hữu cơ

b)

Chất thải dung môi, chất thải không phân hủy sinh học

c)

Chất thải rắn bị nhiễm khuẩn bởi các vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, nguy hiểm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

195.

Câu 40: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Ưu điểm của phương pháp thiêu đốt chất thải rắn:

a)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều
diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

b)

Vận hành đòi hỏi rác có nhiệt trị cao, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần
nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm

c)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều
diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, có thể gặp khó khăn khi có sự thay đổi về
thành phần chất thải.

d)

Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều
diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm, chi phí
đầu tư và bảo trì thấp so với các phương pháp khác

196.

Câu 41: Lựa chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi sau đây: Phương pháp xử lý cơ học nước
thải bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương pháp lọc

b)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương trung hòa

c)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương tuyển nổi

d)

Phương pháp pha loãng, Phương pháp lắng, Phương pháp trao đổi ion

197.

Câu 42 Lựa chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi sau đây: Phương pháp xử lý hóa học và
hóa lý nước thải bao gồm những phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp keo tụ

b)

Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp pha loãng

c)

Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp lắng

d)

. Phương pháp trung hòa, phương pháp tuyển nổi, phương pháp lọc

198.

Câu 43:
Hiệu suất của một quá trình sản xuất có giá trị như thế nào?

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Trong khoảng từ 0,5 đến 1

c)

>1

d)

<1

199.

Câu 44
Đầu vào của các quá trình sản xuất bao gồm:

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Sản phẩm

c)

. Nguyên liệu, Khí thải

d)

Tài nguyên, năng lượng

200.

Câu 45
Quá trình vận chuyển trong hoạt động sản xuất tạo ra yếu tố ô nhiễm nào?

a)

Khí thải

b)

Bụi thải

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tiếng ồn

201.

Câu 46
Thông số ô nhiễm nước đặc trưng của loại hình sản xuất chế biến lương thực, thực
phẩm?

a)

BOD5, COD, TSS, tổng N, tổng P, Coliform

b)

Tổng N, tổng P, Coliform

c)

Tổng N, tổng P

d)

Tiếng ồn, Tổng N, tổng P,

202.

Câu 47
Thông số ô nhiễm nước đặc trưng của loại hình sản xuất mây tre đan?

a)

COD

b)

Tổng N, tổng P, Coliform

c)

Tổng N, tổng P

d)

Tiếng ồn, Tổng N, tổng P,

203.

Câu 48
Thông số ô nhiễm không khí đặc trưng của loại hình sản xuất xi măng?

a)

Bụi, NO 2, CO2

b)

Bụi, hơi kim loại nặng

c)

Bụi H 2S, NH 3, hơi dung môi hữu cơ

d)

CO, SO 2, NOx, hơi HC

204.

Câu 49
Quá trình thiêu đốt thường được áp dụng cho những trường hợp sau:

a)

Phần lớn các chất khí gây ô nhiễm có mùi khó chịu đều cháy được hoặc có khả
năng thay đổi về mặt hóa học để thành các chất có ít mùi hơn khi phản ứng với oxy
ở nhiệt độ thích hợp.

b)

Các loại sol khí hữu cơ có khói nhìn thấy được

c)

Một số loại hơi, khí nếu thải trực tiếp ra bên ngoài sẽ phản ứng với sương mù,
gây hại cho môi trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

205.

Câu 50
Quá trình lên men metan gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

206.

Câu 51
Các nguồn nguyên liệu sản xuất khí sinh học

a)

Phế liệu, phế thải trong sản xuất nông, lâm nghiệp

b)

Rác thải nhựa tái chế

c)

Chất thải độc hại về mặt sinh học 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

207.

Câu 52
Các kim loại nặng trong nước tác động tới sức khỏe con người:

a)

Pb, Fe, Hg, Cu

b)

As, Cd, Cr

c)

Cu, Fe, Cr

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

208.

Câu 53 
Mưa axit được hình thành do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn khí thải SO 2, NO2, CO2 phát sinh từ hoạt động của các nhà máy xí
nghiệp

b)

. Nguồn Coliform, độ màu, tổng N, CO

c)

Nguồn BOD, COD, dầu mỡ

d)

. Nguồn Coliform, độ màu, tổng N, hơi HC

209.

Câu 54
Ô nhiễm không khí có thể gây ra hậu quả sau cho sức khỏe con người:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Khó thở, đau họng, viêm phổi

c)

Thở khò khè, sổ mũi, ho

d)

Bệnh về hen, viêm phế quản

210.

Câu 55
Mưa axit ảnh hưởng tới chất lượng công trình và độ bền vật liệu như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Giảm tuổi thọ công trình, tăng chi phí bảo dưỡng và thay thế

d)

Gia tăng độ bền vật liệu

211.

Câu 56
 Vi sinh vật có hại trong nước bao gồm:

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Ký sinh trùng

212.

Câu 57
Giải pháp “Thay thế nguyên vật liệu” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Là sử dụng nguyên liệu khác



b)

Là việc thay thế các nguyên liệu đang sử dụng bằng các nguyên liệu khác thân
thiện với môi trường hơn. 

c)

Là thay đổi lượng nguyên liệu sử dụng trong hoạt động sản xuất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

213.

Câu 58
Giải pháp “Cải tiến thiếu bị” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Thay đổi vị trí thiết bị trong dây chuyển sản xuất 

c)

Chuyển hóa nguồn nguyên liệu đầu vào của quá trình sản xuất

d)

Là việc thay đổi thiết bị đã có để nguyên liệu tổn thất ít hơn thông qua điều
chỉnh tốc độ máy, cải thiện bộ phận cần thiết trong thiết bị. 

214.

Câu 59
Giải pháp “Cải tiến sản phẩm” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm để làm giảm ô nhiễm

b)

Thay đổi máy móc, công nghệ sản xuất

c)

Tự động hóa quá trình công nghệ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

215.

Câu 60
Giải pháp “Cải tiến sản phẩm” trong sản xuất sạch hơn là gì?

a)

Cải thiện chất lượng môi trường làm việc

b)

Thay đổi máy móc, công nghệ sản xuất

c)

Tự động hóa quá trình công nghệ

d)

Tất cả các đáp án đều sai