WorksheetsOFFICE WORK 3
Total questions: 30
Worksheet time: 3600secs
adj. kịp thời
(a)
adv. Theo thực tế, thực tế là
(a)
adv. Nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ
(a)
adv. Có thể truy cập, có thể sử dụng được
(a)
v. thi hành, tiến hành
(a)
n. phản hồi, ý kiến nhận xét
(a)
adj. nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả
(a)
v. thông báo, báo tin
(a)
n. sự thay thế, vật/ người thay thế
(a)
n. thông cáo, thông báo
(a)
v. hoàn thành, đáp ứng yêu cầu, thực thi, giữ lời hứa
(a)
n. bản thảo v. phác thảo
(a)
v. giải thích, giảng giải
(a)
n. tổng quát, khái quát
(a)
n. vấn đề, công việc v. quan trọng, trở thành vấn đề
(a)
n. sự tinh thông, sự thành thạo, kĩ năng chuyên môn
(a)
v. chứng minh, minh hoạ, biểu lộ, cho thấy
(a)
n. người/ vật còn lại, phần còn lại
(a)
adj. cần thiết, thiết yếu
(a)
v. chia ra, phân ra
(a)
adj. chủ yếu, chủ chốt, trọng đại
(a)
v. đương đầu, đối mặt, hướng về
(a)
v. làm theo, theo dõi, chú ý, theo kịp
(a)
adv. Hình như
(a)
adv. Biết, nhận thấy, nhận thức được
(a)
adj. mở rộng, kéo dài
(a)
adv. Tình cờ, ngoài ý muốn
(a)
adj, nên làm, thích hợp
(a)
adj, lo lắng, lo âu, có liên quan đến
(a)
v. nói
(a)
