wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I - MÔN KHTN 7 NĂM HỌC 2025-2026.

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên và một số kĩ năng tiến trình học tập môn KHTN bao gồm sử dụng các dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Thước, cân, nhiệt kế, đồng hồ bấm giây

b)

Bút, giấy, máy tính, sách giáo khoa

c)

Máy ảnh, điện thoại, máy tính bảng, máy chiếu

d)

Bảng, phấn, tẩy, ghế

2.

Mô hình nguyên tử của Rơ-dơ-pho-Bo mô tả electron chuyển động như thế nào quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động trên các quỹ đạo tròn cố định quanh hạt nhân

b)

Chuyển động tự do trong không gian quanh hạt nhân

c)

Chuyển động theo đường thẳng qua hạt nhân

d)

Chuyển động ngẫu nhiên không theo quỹ đạo nào

3.

Nguyên tố hóa học là gì?

a)

Là những chất được tạo nên từ một loại nguyên tử nhất định.

b)

Là hợp chất của nhiều nguyên tử khác nhau.

c)

Là các phân tử có nhiều nguyên tử liên kết.

d)

Là các chất không tồn tại trong tự nhiên.

4.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

Theo số hiệu nguyên tử tăng dần.

b)

Theo khối lượng nguyên tử giảm dần.

c)

Theo tính kim loại tăng dần.

d)

Theo bảng chữ cái tên nguyên tố.

5.

Khái niệm nào sau đây đúng về đơn chất, hợp chất và phân tử?

a)

Đơn chất là chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học, hợp chất là chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên, phân tử là hạt đại diện cho chất.

b)

Đơn chất là chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên, hợp chất là chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học, phân tử là nguyên tử.

c)

Đơn chất là hợp chất của nhiều nguyên tố, hợp chất là chất chỉ gồm một nguyên tố, phân tử là nguyên tử riêng lẻ.

d)

Đơn chất và hợp chất đều chỉ gồm một nguyên tố, phân tử là tập hợp các nguyên tử khác nhau.

6.

Câu 2: Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử 52. Trong đó số hạt neutron là 18. Cho biết nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron, số electron trong mỗi lớp. Viết tên và kí hiệu của X.

a)

Nguyên tử X có 3 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8,7; X là chlorine, kí hiệu Cl.

b)

Nguyên tử X có 2 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8; X là neon, kí hiệu Ne.

c)

Nguyên tử X có 4 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8,8,6; X là sulfur, kí hiệu S.

d)

Nguyên tử X có 3 lớp electron; số electron trong mỗi lớp lần lượt là: 2,8,8; X là argon, kí hiệu Ar.

7.

Hãy cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố A ở nhóm IVA, chu kì 3, nguyên tố B ở nhóm IIA, chu kì 3 và nguyên tố C ở nhóm VIIIA, chu kì 2. Mỗi nguyên tố trên thuộc nhóm nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm?

a)

Nguyên tố A: Silicon (Si) - Phi kim. Nguyên tố B: Magnesium (Mg) - Kim loại. Nguyên tố C: Neon (Ne) - Khí hiếm.

b)

Nguyên tố A: Lưu huỳnh (S) - Kim loại. Nguyên tố B: Canxi (Ca) - Phi kim. Nguyên tố C: Argon (Ar) - Khí hiếm.

c)

Nguyên tố A: Phốt pho (P) - Phi kim. Nguyên tố B: Natri (Na) - Kim loại. Nguyên tố C: Helium (He) - Phi kim.

d)

Nguyên tố A: Oxy (O) - Khí hiếm. Nguyên tố B: Nhôm (Al) - Kim loại. Nguyên tố C: Neon (Ne) - Phi kim.

8.

Câu 4: Nguyên tố X có số electron trong các lớp lần lượt là 2, ..., 8, 2. Khoảng trống là số mấy?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

9.

Câu 4: Nguyên tố X có số electron trong các lớp lần lượt là 2, 8, 8, 2. Hãy cho biết số hiệu nguyên tử, tên, kí hiệu, chu kì và nhóm của X.

a)

Số hiệu nguyên tử: 20; Tên: Calcium; Kí hiệu hóa học: Ca; Chu kì: 4; Nhóm: IIA.

b)

Số hiệu nguyên tử: 18; Tên: Argon; Kí hiệu hóa học: Ar; Chu kì: 3; Nhóm: VIIIA.

c)

Số hiệu nguyên tử: 19; Tên: Kali; Kí hiệu hóa học: K; Chu kì: 4; Nhóm: IA.

d)

Số hiệu nguyên tử: 17; Tên: Chlorine; Kí hiệu hóa học: Cl; Chu kì: 3; Nhóm: VIIA.

10.

Dãy thông tin nào dưới đây đúng

a)

AlCl3: Hợp chất; P: Đơn chất; C6H12O6: Hợp chất; F2: Đơn chất; Ne: Đơn chất.

b)

AlCl3: Đơn chất; P: Hợp chất; C6H12O6: Đơn chất; F2: Hợp chất; Ne: Hợp chất.

c)

AlCl3: Hợp chất; P: Hợp chất; C6H12O6: Đơn chất; F2: Đơn chất; Ne: Hợp chất.

d)

AlCl3: Đơn chất; P: Đơn chất; C6H12O6: Hợp chất; F2: Hợp chất; Ne: Đơn chất.

11.

Phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên gồm các nội dung: 1. Đưa ra các dự đoán khoa học để giải quyết các vấn đề. 2. Thực hiện kế hoạch kiểm tra dự đoán. 3. Viết báo cáo. Thảo luận và trình bày báo cáo khi được yêu cầu. 4. Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán. 5. Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu. Thứ tự đúng của phương pháp tìm hiểu môn khoa học tự nhiên là:

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5

b)

5 – 1 – 4 – 2 – 3

c)

1 – 3 – 5 – 2 – 4

d)

5 – 4 – 3 – 2 – 1

12.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,… về các sự vật, hiện tượng.

d)

Dự báo là kĩ năng thường được sử dụng trong bước đầu tiên của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

13.

Trong bộ thí nghiệm có tốc độ chuyển động của viên bi thép, công quang điện có vai trò gì?

a)

Công tắc bấm thả viên bi.

b)

Công tắc điều khiển đóng/mở đồng hồ đo.

14.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

15.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

16.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là:

a)

A. 23.

b)

B. 34.

c)

C. 35.

d)

D. 46.

17.

Cho các phát biểu sau: (1) Hạt electron mang điện tích âm. (2) Hạt proton không mang điện. (3) Hạt neutron mang điện tích dương. (4) Hạt nhân nguyên tử không mang điện. (5) Vỏ nguyên tử mang điện tích âm. (6) Nguyên tử trung hòa về điện. Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Nguyên tử Fluorine có 9 electron trong nguyên tử, số lượng các electron được sắp xếp theo thứ tự từ trong ra ngoài là:

a)

2,7.

b)

4,5.

c)

3,6.

d)

2,2,5.

19.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

20.

Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của nguyên tử fluorine xấp xỉ bằng:

a)

9 amu.

b)

10 amu.

c)

19 amu.

d)

28 amu.

21.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng:

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân.

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

22.

Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là:

a)

C.

b)

Ar.

c)

O.

d)

Cl.

23.

Tên của nguyên tố có kí hiệu Ca là:

a)

Carbon.

b)

Copper.

c)

Calcium.

d)

Chlorine.

24.

Nguyên tử X nặng bằng một nửa nguyên tử Sulfur. X là:

a)

O.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Cl.

25.

Kí hiệu hóa học của sodium là:

a)

Na.

b)

S.

c)

Si.

d)

Ca.

26.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p, 18n, 17e), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p, 20n, 17e), T (19p, 19e). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG.

b)

Mg.

c)

mg.

d)

mG.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.

29.

Dựa vào bảng tuần hoàn ta xác định được số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố bromine lần lượt là:

a)

3 và 7.

b)

4 và 7.

c)

7 và 3.

d)

7 và 4.

30.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F, O, Na, N.

b)

O, Cl, Br, H.

c)

H, N, O, K.

d)

K, Na, Mg, Al.

31.

Nguyên tố Ca có cùng số lớp electron với nguyên tố nào sau đây?

a)

Chlorine.

b)

Fluorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

32.

Nguyên tố Mg có cùng số electron lớp ngoài cùng với nguyên tố nào sau đây?

a)

Selenium.

b)

Nitrogen.

c)

Calcium.

d)

Potassium.

33.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tử khối tăng dần.

b)

Tính kim loại tăng dần.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

34.

Biết vị trí của nguyên tố X như sau: có số hiệu nguyên tử là 15, có 3 lớp electron, dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là:

a)

Sodium.

b)

Phosphorus.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

35.

Dựa vào bảng tuần hoàn, ta xác định được vị trí của chlorine như sau:

a)

Chu kỳ 3, nhóm IIIA.

b)

Chu kỳ 3, nhóm VIIA.

c)

Chu kỳ 7, nhóm VIIA.

d)

Chu kỳ 7, nhóm VIA.

36.

Biết vị trí nguyên tố X như sau: chu kì 3, nhóm IIA, dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là:

a)

Sodium.

b)

Boron.

c)

Calcium.

d)

Magnesium.

37.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một nguyên tử.

b)

một nguyên tố hóa học.

c)

một phần tử.

d)

một phân tử.

38.

Hợp chất là chất tạo nên từ

a)

hai nguyên tử trở lên.

b)

một nguyên tố hóa học.

c)

hai nguyên tố hóa học trở lên.

d)

một phân tử.

39.

Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. (2) Carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên. (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên. (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

40.

Câu 30: Trong các chất sau, chất nào là đơn chất:

a)

Khí oxygen.

b)

Nước.

c)

Muối ăn.

d)

Carbon dioxide.

41.

Trong các chất sau: N2, CO2, Al, O3, H2SO4, SO2, C2H4. Số hợp chất là:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

42.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là:

a)

30 amu.

b)

46 amu.

c)

108 amu.

d)

94 amu.

43.

Khối lượng phân tử của hợp chất iron(III) hydroxide tạo bởi 1 nguyên tử Fe, x nguyên tử O và 3 nguyên tử H là 107 amu, giá trị của x là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

khí no.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

đơn chất.

45.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.

c)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

một hay nhiều cặp neutron dùng chung.

46.

Liên kết ion được hình thành nhờ

4 lines
47.

Liên kết trong phân tử sodium chloride (muối ăn) thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết phân tử.

48.

Liên kết trong phân tử nước thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết phân tử.

49.

Nguyên tử K khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?

a)

K⁺

b)

K²⁺

c)

K⁻

d)

K²⁻

50.

Nguyên tử S trở thành ion S²⁻ khi:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

51.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO₃ là:

a)

1: 1: 1.

b)

1: 1: 2.

c)

1: 1: 3.

d)

2: 1: 3.

52.

Phân tử là

a)

Hạt nhỏ mang điện, là liên kết của các nguyên tử.

b)

Hạt không mang điện, là thành phần chính của nguyên tử.

c)

Tập hợp của nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

Hạt đại diện cho một chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất đó.

53.

Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 12, thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 12, 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 12, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 12, 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron.

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân 12, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

54.

Khối lượng phân tử của hợp chất sodium chloride tạo bởi 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine là:

a)

22 amu.

b)

74 amu.

c)

35 amu.

d)

58 amu.

55.

Nguyên tử Z có số proton là 15. Kí hiệu hóa học của Z là:

a)

Ar.

b)

P.

c)

Si.

d)

Cl.

56.

Nguyên tử nào sau đây có khối lượng lớn hơn nguyên tử Carbon?

a)

Neon.

b)

Nitrogen.

c)

Hydrogen.

d)

Oxygen.

57.

Khối lượng phân tử của hợp chất sulfur trioxide tạo bởi 1 nguyên tử sulfur và 3 nguyên tử oxygen là:

a)

82 amu.

b)

98 amu.

c)

80 amu.

d)

100 amu.

58.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố potassium?

a)

Pt.

b)

Pa.

c)

K.

d)

Po.