wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Chữ “Prednisolon” được phiên âm ra tiếng Latin nào dưới đây:

a)

Phờ-rê-dờ-ni-dô-lôn

b)

Pờ-rê-dờ-ni-dô-lôn

c)

Phờ-rê-dờ-ni-xô-lôn

d)

Pờ-rê-dờ-ni-xô-lôn

2.

Theo tiếng Latin, đọc như âm /AU/ tiếng Việt đối với

a)

O

b)

OU

c)

AO

d)

AU

3.

Theo tiếng Latin, chữ “Ae” đọc như chữ nào trong tiếng Việt:

a)

a

b)

ê

c)

e

d)

4.

“Decem” được đọc như thế nào bên dưới trong tiếng Latin?

a)

Đê-cem

b)

Đê-cêm

c)

Đê-cê-mờ

d)

Đê-xêm

5.

Cách đọc và viết từ Latin nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG

a)

Aurum (au-rum).

b)

Lauraceae (Lau-ra-cê-e).

c)

Aethera (e-thê-ra).

d)

Rhizoma (Ri-đô-ma).

6.

Từ “Theophyllinum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Theophylin

b)

Theophuyllin

c)

Theophylllin

d)

Theopylin

7.

Từ “Strophantinum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Strophantinu

b)

Strophantinum

c)

Strophantin

d)

Strophanti

8.

“Rễ cây” tiếng Latin là?

a)

Cortex

b)

Folium

c)

Herba

d)

Radix

9.

Theo tiếng Latin, chữ “y” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ai

b)

i

c)

uy

d)

y

10.

Theo tiếng Latin, các nguyên âm đọc giống tiếng Việt, ngoại trừ:

a)

a

b)

u

c)

i

d)

e

11.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu phụ âm:

a)

16

b)

22

c)

18

d)

20

12.

“Họ Hành” có tên Latin là

a)

Liliaceae

b)

Lauraceae

c)

Rutaceae

d)

Poaceae

13.

Theo tiếng Latin, chữ “oe” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

e

b)

ô - ê

c)

oe

d)

ơ

14.

Từ “Dicoumarin” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Đi-cô-u-ma-rin

b)

Đi-cư-ma-rin

c)

Đi-cơ-ma-rin

d)

Đi-cu-ma-rin

15.

Theo tiếng Latin, chữ “o” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ơ

b)

ô

c)

âu

d)

o

16.

Chữ “Xylotamezolin”được phiên âm ra tiếng Latin nào dưới đây:

a)

Xuy-lo-ta-mê-do-lin

b)

B.Xy-lo-ta-mê-zô-lin

c)

Xy-lô-ta-mê-đo-lin

d)

Xuy-lô-ta-mê-đô-lin

17.

Theo tiếng Latin, chữ được gạch dưới trong từ “Nasuz” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

s

b)

x

c)

d

d)

z

18.

Theo tiếng Latin, chữ “y” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

i

b)

ai

c)

uy

d)

y

19.

Chữ “Zingiberaceae” được phiên âm ra tiếng Latin nào dưới đây:

a)

Din-gi-bê-ra-xê-ê

b)

Din-gi-be-ra-xe-e

c)

Din-ghi-bê-ra-xe-e

d)

Din-ghi-bê-ra-xê-e

20.

“La-nô-li-um” được đọc bởi từ nào bên dưới trong tiếng Latin?

a)

Lanoliums

b)

Lanolium

c)

Lanôlium

d)

Lanoliium

21.

Theo tiếng Latin, đọc như âm /E/ Tiếng Việt đối với

a)

AE

b)

EA

c)

E

d)

22.

“Apiaceae” là họ thực vật nào trong tiếng Việt

a)

Họ Cải

b)

Họ Bầu bí

c)

Họ Cúc

d)

Họ Hoa tán

23.

Từ “Acidum nicotinicum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Acidum nicotinic

b)

Acidum nicotinicose

c)

Acid nicotinicum

d)

Acid nicotinic

24.

Theo tiếng Latin, chữ “f” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

p

b)

b

c)

ph

d)

f

25.

Chữ Molybden theo cách đọc tên thuốc bằng Tiếng Việt theo thuật ngữ quốc tế tiếng Latin có cách đọc là:

a)

Mô-lyp-đen

b)

Mô-ly-bờ-đen

c)

Mô- lyb- đen

d)

Mô-ly-đen

26.

Tên khoa học của thực vật bằng tiếng Latin theo thứ đúng là. (1)Tên loài,(2)Tên chi, (3)Tên họ

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 3, 1

d)

3, 2, 1

27.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu nguyên âm:

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

28.

“Vỏ cây” tiếng Latin là?

a)

Folium

b)

Herba

c)

Cotex

d)

Lignin

29.

“Toàn cây” tiếng Latin là?

a)

Cotex

b)

Folium

c)

Herba

d)

Lignin

30.

Theo tiếng Latin, đọc như âm /AU/ Tiếng Việt đối với

a)

OU

b)

AU

c)

AO

d)

O

31.

Từ nào bên dưới được đọc là “Bô-nu-xờ” trong tiếng Latin?

a)

Bonuxo

b)

Bonux

c)

Bonus

d)

Bonuso

32.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu nguyên âm:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

33.

Tên Latin của Họ Rau răm:

a)

Solanaceae

b)

Lamiaceae

c)

Poaceae

d)

Polygonaceae

34.

Tên muối được Việt hóa theo thuật ngữ quốc tế tiếng Latin. Chọn câu sai:

a)

atum → at

b)

osum → it

c)

idum → id

d)

is → it

35.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu chữ cái:

a)

26

b)

24

c)

22

d)

28

36.

“Zincum hypochlorosum” được Việt hóa thành:

a)

Kẽm hypoclorơ

b)

Kẽm hypochlorit

c)

Kẽm hypochlorơ

d)

Kẽm hypoclorit

37.

“Apocynaceae” là họ thực vật nào trong tiếng Việt

a)

Họ Trúc đào

b)

Họ Rau răm

c)

Họ Bàng

d)

Họ Hoa mõm sói

38.

Cách đọc và viết từ Latin nào sau đây là không đúng

a)

Aethera (e-thê-ra)

b)

Lauraceae (Lau-ra-cê-e)

c)

Aurum (au-rum)

d)

Rhizoma (Ri-dô-ma)

39.

Theo tiếng Latin, “EU” đọc như âm nào trong Tiếng Việt

a)

ÊU

b)

Ơ

c)

E – U

d)

Ê –U

40.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu chữ cái

a)

26

b)

22

c)

24

d)

28

41.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu nguyên âm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Chữ “Amoxicilin” được phiên âm ra tiếng Latin nào dưới đây

a)

A-mo-xi-ci-lin

b)

A-mô-di-ci-lin

c)

A-mô-xi-xi-lin

d)

A-mô-xi-ci-lin

43.

Theo tiếng Latin, chữ “e” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ê

b)

é

c)

e

d)

44.

Tên Latin của họ Gừng

a)

Zingiberaceae

b)

Rubiaceae

c)

Lauraceae

d)

Araceae

45.

Theo tiếng Latin, chữ “oe” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ô - ê

b)

ô - e

c)

ơ

d)

oe

46.

Theo tiếng Latin, chữ “j” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

i

b)

s

c)

dz

d)

gi

47.

Bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu phụ âm

a)

22

b)

16

c)

20

d)

18

48.

Natrium sufis được Việt hóa thành

a)

Natri sulfid

b)

Natri sulfat

c)

Natri sulfic

d)

Natri sulfit

49.

Tên thuốc dược “Việt hóa” theo

a)

DIC Latin với mức độ hợp lý

b)

Qui ước của IUPAC

c)

Qui tắc phiên âm của Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Nhà nước

d)

Dược điển Việt Nam

50.

Natrium sufis được Việt hóa thành

a)

Natri sulfid

b)

Natri sulfat

c)

Natri sulfic

d)

Natri sulfit

51.

Từ “Natri clorit” được đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Na-(tờ)ri c(ờ)lo-rit

b)

Na-tri clo-rit

c)

Na-t(ờ)ri c(ờ)lo-rit

d)

Na-tri c(ờ)lo-rit

52.

Việt hóa theo qui tắc phiên âm của Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Nhà nước ngoại trừ

a)

Hóa chất

b)

Dược liệu

c)

Nguyên tố hóa học

d)

Tên thuốc

53.

Tên Latin của họ Gừng

a)

Zingiberaceae

b)

Araceae

c)

Lauraceae

d)

Rubiaceae

54.

Theo tiếng Latin, chữ được gạch dưới trong từ “Potio” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

t

b)

x

c)

s

d)

d

55.

Từ “adenosma” được đọc đúng theo tiếng Latin là

a)

 A-dê-nô-xờ-ma

b)

A-đê-nô-dờ-ma

c)

A-đe-nô-xờ-ma

d)

A-đê-no-xờ-ma

56.

Từ “Acidum sulfurosum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Axit sulfurit

b)

Acid sulfuros

c)

Acid sulfic

d)

Acid sulfit

57.

“Rễ cầy” tiếng Latin là?

a)

Folium

b)

Herba

c)

Cortex

d)

Radix

58.

Từ “Amoni carbonat” được đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

A-mô-ni cac-bô-nat

b)

A-mô-ni cac-bo-nat

c)

A-mô-ni car-bô-nat

d)

A-mô-ni cac-bô-nat

59.

Theo tiếng Latin, chữ “o” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

o

b)

ô

c)

ơ

d)

âu

60.

Theo tiếng Latin, chọn từ có chữ cái được gạch dưới có cách đọc khác với từ còn lại

a)

co

b)

ci

c)

coe

d)

cae

61.

Từ “Apomorphium” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Apomorphi

b)

Apomorphin

c)

Apomocphin

d)

Apomorphinum

62.

Từ nào bên dưới được đọc là “Phơ-ti-đu-xờ” trong tiếng Latin?

a)

Fơtiduso

b)

Photiduso

c)

Photidus

d)

Foetidus

63.

Từ “Nitroglycerinum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Nitroglycerin

b)

Nitoglycerin

c)

Nitroglycerinu

d)

Nitroglycer

64.

Theo tiếng Latin, đọc như âm /E/ Tiếng Việt đối với

a)

AE

b)

EA

c)

Æ

d)

65.

“Apiaceae” là họ thực vật nào trong tiếng Việt

a)

Họ Cải

b)

Họ Cúc

c)

Họ Hoa tán

d)

Họ Bầu bí

66.

Từ nào bên dưới được đọc là “Ghê-la-ti-num” trong tiếng Latin?

a)

Glêlatinum

b)

Gêlatinum

c)

Gelatinum

d)

Geelatinum

67.

Theo tiếng Latin, chữ “ae” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

a - ê

b)

e

c)

a - e

d)

ê

68.

Theo tiếng Latin, chọn từ có chữ cái được gạch dưới có cách đọc khác với từ còn lại

a)

Ochrea

b)

Camphora

c)

Rheum

d)

Anthera

69.

Theo tiếng Latin, 3 chữ “EAE” trong từ Mimosaceae được phát âm là

a)

ê-a-ê

b)

e-a-e

c)

e-ê

d)

ê-e

70.

Từ nào bên dưới được đọc là “Stibium” trong tiếng Latin?

a)

Xờ-ti-bi-um

b)

Sti-bi-um

c)

Sờ-ti-bi-um

d)

(Sờ)-ti-bi-um

71.

Từ nào bên dưới được đọc là “Mên-du-ra” trong tiếng Latin?

a)

Mensura

b)

Meensura

c)

Menxura

d)

Mendura

72.

Theo tiếng Latin, chữ “ch” đọc như chữ nào trong tiếng Việt:

a)

rh

b)

ph

c)

kh

d)

th

73.

Theo tiếng Latin, “EU” đọc như âm nào trong Tiếng Việt

a)

E-U

b)

Ê-Ư

c)

Ơ

d)

ÊU

74.

Theo tiếng Latin, chữ “o” đọc như chữ nào trong tiếng Việt:

a)

o

b)

ô

c)

ơ

d)

âu

75.

“Toàn cây” tiếng Latin là?

a)

Cotex

b)

Folium

c)

Herba

d)

Lignin

76.

Theo tiếng Latin, chọn từ có chữ cái được gạch dưới có cách đọc khác với từ còn lại

a)

Gargarísma

b)

Stibium

c)

Rosa

d)

Mensura

77.

Từ “Artemisia” được đọc đúng theo tiếng Latin là

a)

Ac-tê-mi-di-a

b)

A-rờ-tê-mi-di-a

c)

Ac-tê-mi-xi-a

d)

A-rờ-tê-di-a

78.

“Unguentum” được đọc như thế nào bên dưới trong tiếng Latin?

a)

U-nờ-gu-ên-tum

b)

Un-guê-nò-tum

c)

Un-ghu-ên-tum

d)

Un-gu-ên-tum

79.

Hạt Thảo thuyết minh có tên Latin là

a)

Tuber Cassiae torae

b)

Semen Cassiae torae

c)

Radix Cassiae torae

d)

Herba Cassiae torae

80.

Từ “Cloramin” được đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

 Cờ-lo-ra-min

b)

C(ờ)lo-ra-min

c)

(Cờ)lo-ra-min

d)

C(ờ)lô-ra-min

81.

“Lá cây” tiếng Latin là?

a)

Folium

b)

Cotex

c)

Herba

d)

Lignin

82.

Tên khoa học của thực vật bằng tiếng Latin theo thứ tự đúng là.1. Tên Loài,2. Tên Chi,3. Tên Họ

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 1

c)

2, 1, 3

d)

3, 2, 1

83.

Từ “Calcii chloridum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là:

a)

Calci chlorid

b)

Calcii clorid

c)

Calci clorid

d)

Calcii chlorid

84.

“Gargarisma” được đọc như thế nào bên dưới trong tiếng Latin?

a)

Ga-rờ-ga-ri-dờ-ma

b)

Ga-rờ-ga-ri-sờ-ma

c)

 Gha-rờ-gha-ri-dờ-ma

d)

Gha-rờ-gha-ri-sờ-ma

85.

Chữ Promethazin theo cách đọc tên thuốc bằng Tiếng Việt theo thuật ngữ quốc tế tiếng Latin có cách đọc là:

a)

P(ờ)rô-mê-ta-cin

b)

Prồ-mê-tha-din

c)

Prồ-mê-tha-cin

d)

P(ờ)rô-mê-ta-din

86.

Từ “adenosma” được đọc đúng theo tiếng Latin là

a)

A-dê-nô-xờ-ma

b)

A-đê-nô-dờ-ma

c)

A-đe-nô-xờ-ma

d)

A-đê-no-xờ-ma

87.

“Zincum hypochlorosum” được Việt hóa thành:

a)

Kẽm hypochlorơ

b)

Kẽm hypochlorit

c)

Kẽm hypoclorit

d)

Kẽm hypochlorit

88.

“Lá cây” tiếng Latin là?

a)

Lignin

b)

Folium

c)

Herba

d)

Cotex

89.

Tên thuốc khi Việt hóa sẽ bỏ các âm cuối ngoại trừ:

a)

as

b)

us

c)

um

d)

ium

90.

Theo tiếng Latin, hai chữ “S” trong từ Ambrosioides lần lượt được đọc là

a)

x-d

b)

x-x

c)

d-x

d)

d-d

91.

Tên muối được viết hóa theo thuật ngữ quốc tế tiếng Latin. CHỌN SAI.

a)

osum → it

b)

atum → at

c)

idum → id

d)

is → it

92.

Nguyên âm kép đôi thành “e” khi Việt hóa 1. “ae”, 2. “oe”, 3. “ea” Chọn tập hợp câu đúng.

a)

(1), (2)

b)

Chỉ (1)

c)

(1), (3)

d)

Cả (1), (2), (3)

93.

Tên Latin của Họ Rau răm

a)

Solanaceae

b)

Polygonaceae

c)

Poaceae

d)

Lamiaceae

94.

Theo tiếng Latin, Hai chữ “S” trong từ Persimilis lần lượt được đọc là

a)

d-d

b)

x-x

c)

x-d

d)

d-x

95.

Theo tiếng Latin, chữ “e” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ơ

b)

i

c)

ê

d)

e

96.

Chữ Clorocid theo cách đọc tên thuốc bằng Tiếng Việt theo thuật ngữ quốc tế tiếng Latin có cách đọc là

a)

Cờ-lô-rô-xit

b)

C(ờ)-lô-rô-xit

c)

K(ờ)-lo-rô-xit

d)

Kờ-lô-rô-xit

97.

Từ “Papaverin” được đọc đúng bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Pa-pa-ve-rin

b)

Pap-a-vê-rin

c)

Pap-a-vê-rin

d)

Pa-pa-vê-rin

98.

Từ “Glucosum” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Glucos

b)

Glucosus

c)

Glucose

d)

Glucose

99.

Theo tiếng Latin, các nguyên âm đọc giống tiếng Việt, ngoại trừ

a)

a

b)

e

c)

i

d)

u

100.

Trong bảng chữ cái của tiếng Latin có bao nhiêu chữ cái

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

101.

Từ “Artemisia” được đọc đúng theo tiếng Latin là

a)

Ac-tê-mi-di-a

b)

A-rờ-tê-di-a

c)

A-rờ-tê-mi-di-a

d)

Ac-tê-mi-xi-a

102.

Cách viết và đọc của từ “Liquor” trong tiếng Latin là

a)

Li-quô-rờ

b)

Li-qu-ô-rờ

c)

Li-cu-ô-rờ

d)

Li-qu-or

103.

Theo tiếng Latin, các nguyên âm đọc giống tiếng Việt, ngoại trừ

a)

a

b)

e

c)

i

d)

u

104.

“Vỏ cây” tiếng Latin là

a)

Folium

b)

Lignin

c)

Herba

d)

Cotex

105.

Theo tiếng Latin, chữ được gạch dưới trong từ “Potio” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

s

b)

d

c)

t

d)

x

106.

Theo tiếng Latin, chữ “p” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

b

b)

ph

c)

p

d)

f

107.

Cách đọc của từ “Jucundus” trong tiếng Latin là

a)

Ju-cun-đus

b)

I-u-kun-đu-xờ

c)

Ju-cun-đu-xờ

d)

I-u-cun-đus

108.

Từ “Chloroformium” được viết bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Chloroformi

b)

Cloroform

c)

Chloroform

d)

Cloroformi

109.

Từ “Levamisol” được đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Lê-va-mi-zol

b)

Lê-va-mi-zôl(ờ)

c)

Lê-va-mi-sol

d)

Lê-va-mi-sôl(ờ)

110.

Trong bảng chữ cái tiếng Latin có bao nhiêu phụ âm

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

111.

Theo tiếng Latin, chữ “x” đọc như /kd/ trong từ nào sau đây

a)

Xylenum

b)

Oxydum

c)

Excipiens

d)

Radix

112.

Theo tiếng Latin, chữ “f” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

ph

b)

b

c)

f

d)

p

113.

Tên thuốc được “Việt hóa” theo

a)

Dược điển Việt Nam

b)

DIC Latin với mức độ hợp lý

c)

Qui ước của IUPAC

d)

Qui tắc phiên âm của Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Nhà nước

114.

Theo tiếng Latin, chữ “Oe” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

e

b)

ơ

c)

ư

d)

a

115.

Theo tiếng Latin, chữ “Eu” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

êu

b)

au

c)

ae

d)

oe

116.

“Ephedrini hydrochloridum” được đọc như thế nào bên dưới trong tiếng Latin

a)

Ê-phê-đờ-ri-ni hy-đờ-rô-khờ-lô-ri-đum

b)

Ê-phê-đờ-ri-ni huy-đờ-rô-khờ-lô-ri-đum

c)

Ê-phê-đờ-ri-ni huy-đờ-rô-chờ-lô-ri-đum

d)

Ê-phê-đờ-ri-ni hy-đờ-rô-chờ-lô-ri-đum

117.

Theo tiếng Latin, chọn từ có chữ cái được gạch dưới có cách đọc khác với từ còn lại

a)

Injectio

b)

Mixtio

c)

Cito

d)

Stibium

118.

Khi Việt hóa chuyển “osum” thành “ose” đối với hợp chất

a)

Acid

b)

Muối

c)

Đường

d)

Oxy

119.

Theo tiếng Latin, chữ “p” đọc như chữ nào trong tiếng Việt

a)

p

b)

f

c)

b

d)

ph

120.

Từ nào bên dưới được đọc là“Đô-di-xờ” trong tiếng Latin

a)

Dosis

b)

Dosíxo

c)

Dodix

d)

Dodis

121.

Theo tiếng Latin, chữ “x” đọc như /kd/ trong từ nào sau đây

a)

Oxydum

b)

Xylenum

c)

Excipiens

d)

Radix

122.

Từ “Tifomicin” được đọc bằng tiếng Việt theo thuật ngữ Latin là

a)

Ti-phô-mi-cin

b)

Ti-fô-mi-xin

c)

Ti-pho-mi-xin

d)

Ti-phô-mi-xin

123.

“Apocynaceae” là họ thực vật nào trong tiếng Việt

a)

Họ Hoa mõm sói

b)

Họ Trúc đào

c)

Họ Bàng

d)

Họ Rau răm

124.

Từ “Laevulosum” được Việt hóa thành

a)

Laevulơ

b)

Laevulose

c)

Levulơ

d)

Levulose

125.

“Ka-lô-rờ” là cách đọc của từ nào bên dưới trong tiếng Latin

a)

Calor

b)

Caloro

c)

Calôr

d)

Calôrờ

126.

Từ nào bên dưới được đọc là “Phờ-lô-xờ” trong tiếng Latin

a)

Flos

b)

Pholoxo

c)

Pholos

d)

Floxo

127.

“Họ Hành” có tên Latin là

a)

Lauraceae

b)

Poaceae

c)

Rutaceae

d)

Liliaceae

128.

Cách đọc từ “Dividere” trong tiếng Latin là

a)

Đi-vi-đê-rê

b)

Đi-vi-đe

c)

Di-vide

d)

Đi-vide

129.

A-muy-lum là cách đọc tiếng Latin của từ

a)

Amuylum

b)

Amilum

c)

Amylum

d)

Amuyluum

130.

"Thân rễ" tiếng Latin là?

a)

Rhizoma

b)

Cotex

c)

Folium

d)

Herba

Similar Resources on Wayground