wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tài chính tiền tệ ( UFM)

Total questions: 77

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình gắn liền với sự ra đời của tiền tệ:

a)

Quá trình hình thành và lưu thông hàng hóa

b)

Quá trình ra đời của NHTW

c)

Quá trình ra đời và phát triển của NHTM

d)

Không có đáp án nào đúng

2.

Hai thuộc tính thể hiện bản chất của tiền tệ:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị hiện tại

b)

Giá trị thực và giá trị danh nghĩa

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị hiện tại và sức mua của tiền

3.

Các chức năng cơ bản của tiền tệ:

a)

Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán

b)

Phương tiện trao đổi, phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi, thước đo giá trị, cất trữ giá trị

d)

Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, tạo bút tệ

4.

Trong trao đổi hàng hóa trực tiếp:

a)

Việc mua và bán không cần diễn ra đồng thời

b)

Hoạt động mua diễn ra trước hoạt động bán

c)

Hoạt động mua diễn ra sau hoạt động bán

d)

Việc mua và bán diễn ra đồng thời

5.

Các hình thái phát triển của tiền tệ trải qua các giai đoạn nào sau đây?

a)

A, Hóa tệ, tín tệ, bút tệ

b)

b.Tiền giấy, tiền kim loại, tiền hàng hóa, tiền điện tử

c)

Hóa tệ, tiền xu, tiền vàng, tiền giấy

d)

Hóa tệ kim loại, hóa tệ phi kim loại, tín tệ

6.

Đặc điểm cơ bản của tiền giấy bất khả hoán:

a)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra giấy tờ có giá

b)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra ngoại tệ

c)

Tiền giấy không có khả năng hoán đổi lấy hàng hóa

d)

Tiền giấy không có khả năng chuyển đổi ra vàng

7.

Trong số các chức năng của tiền, chức năng nào giúp phân biệt tiền với những tài sản khác:

a)

Lưu trữ giá trị

b)

Đơn vị đo đếm giá trị

c)

Thanh toán trả chậm hàng hóa

d)

Phương tiện thanh toán

8.

Trong nền kinh tế không dùng tiền làm phương tiện thanh toán chung, số lượng giá cần có để trao đổi 20 hàng hóa là:

a)

20

b)

100

c)

380

d)

190

9.

Kim loại được sử dụng làm tiền trong hình thái tín tệ khác biệt so với trong hình thái hóa tệ là:

a)

A, Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ cân bằng giá trị thực

b)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ nhỏ hơn giá trị thực

c)

C, Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị thực

d)

D, Giá trị thực của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị danh nghĩa

10.

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ là:

a)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ cân bằng giá trị thực

b)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ nhỏ hơn giá trị thực

c)

Giá trị danh nghĩa của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị thực

d)

Giá trị thực của kim loại trong hình thái tín tệ lớn hơn giá trị danh nghĩa

11.

Mệnh đề nào dưới đây đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng

a)

Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế

c)

Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

12.

Bút tệ là:

a)

Số tiền ghi trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp

b)

Loại tiền phi vật chất, là những con số được ghi tên tài khoản ngân hàng, được tạo thành thông qua hoạt động tín dụng của hệ thống ngân hàng thương mại

c)

Tiền trong lưu thông bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền danh nghĩa

13.

Điền vào ô trống: “Khi thực hiện chức năng phương tiện tích lũy, tiền tệ ...”

4 lines
14.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, chức năng nào của tiền tệ thể hiện bản chất của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện cất trữ

b)

Chức năng phương tiện thanh toán

c)

Chức năng thước đo giá trị

d)

Chức năng phương tiện trao đổi

15.

Tiền mặt không phải là phương tiện cất trữ giá trị duy nhất và tốt nhất nhưng con người vẫn thích cất giữ tiền vì:

a)

Tiền mặt có giá trị theo thời gian

b)

Tiền mặt được xã hội chấp nhận

c)

Tiền mặt có tính thanh khoản cao nhất

d)

Tiền mặt là hàng hóa đặc biệt

16.

Một quốc gia áp dụng hệ thống bản vị vàng phải đảm bảo điều gì?

a)

Tăng trưởng GDP ổn định

b)

Nắm giữ lượng vàng tương đương với giá trị tiền tệ trong lưu thông

c)

Kiểm soát hoàn toàn tỷ giá hối đoái

d)

Tăng lãi suất khi có lạm phát

17.

Hạn chế của bản vị vàng là gì?

a)

Khó điều chỉnh lượng tiền lưu thông khi kinh tế thay đổi

b)

Dễ dàng kiểm soát lạm phát

c)

Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn

d)

Không bị ảnh hưởng bởi biến động kinh tế thế giới

18.

Giới hạn của bản vị vàng là gì?

a)

Không đảm bảo ổn định tiền tệ

b)

Giới hạn khả năng của chính phủ trong việc điều chỉnh nền kinh tế

c)

Tạo ra lạm phát không kiểm soát

d)

Dễ dẫn đến khủng hoảng tài chính

19.

Ưu điểm của bản vị vàng là gì?

a)

Lạm phát ổn định và giá cả ít biến động

b)

Ngân hàng trung ương có thể in tiền tự do

c)

Tạo ra sự linh hoạt trong chính sách tiền tệ

d)

Dễ dàng điều chỉnh lãi suất

20.

Hệ thống Bretton Woods đã thiết lập mối quan hệ giữa các đồng tiền quốc gia và đồng đô la Mỹ như thế nào, và nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống này?

a)

Các đồng tiền quốc gia được neo vào đô la Mỹ, và hệ thống sụp đổ do Mỹ không thể đảm bảo chuyển đổi đô la sang vàng.

b)

Các đồng tiền quốc gia được neo vào vàng, và hệ thống sụp đổ do lạm phát toàn cầu.

c)

Các đồng tiền quốc gia được thả nổi tự do, và hệ thống sụp đổ do chiến tranh.

d)

Các đồng tiền quốc gia được neo vào bảng Anh, và hệ thống sụp đổ do khủng hoảng tài chính châu Âu.

21.

Theo định nghĩa về lạm phát

a)

Sự tăng lên trong sản lượng của nền kinh tế

b)

Sự sụt giảm của mức giá chung trong nền kinh tế

c)

Sự gia tăng của mức giá chung trong nền kinh tế

d)

Sự gia tăng của mức giá hàng gia dụng trong nền kinh tế

22.

Những đặc trưng cơ bản của lạm phát là:

a)

Sức mua của đồng tiền bị sụt giảm.

b)

Lượng tiền giấy trong lưu thông gia tăng quá mức làm đồng tiền bị mất giá.

c)

Mức giá chung của nền kinh tế sẽ gia tăng liên tục.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

23.

Khi nói rằng tỷ lệ lạm phát năm 2022 là 10%, điều đó có nghĩa rằng:

a)

Mức giá chung năm 2022 tăng 10% so với mức giá chung năm cơ sở

b)

Mức giá chung năm 2022 không đổi so với mức giá chung năm cơ sở

c)

Mức giá chung năm 2022 giảm 10% so với mức giá chung năm cơ sở

d)

Mức giá chung năm 2022 tăng 10% so với mức giá chung năm 2021

24.

Chỉ số đo lường lạm phát được sử dụng tại Việt Nam hiện nay là:

a)

Chỉ số giảm phát GDP

b)

Chỉ số CPI

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Chỉ số giá sinh hoạt CLI

25.

Mức lạm phát từ 1000% trở lên được gọi là:

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát phi mã

d)

Giảm phát

26.

Quan điểm của M. Friedman về lạm phát:

a)

Lạm phát dù lúc nào và ở đâu cũng là một hiện tượng tiền tệ.

b)

Việc tăng nhanh cung tiền tệ sẽ làm cho mức giá cả tăng kéo dài với tỷ lệ cao, gây nên lạm phát.

c)

Lạm phát biểu thị một sự tăng lên trong mức giá chung. Tỷ lệ lạm phát là tỷ lệ thay đổi của mức giá chung.

d)

Lạm phát là một vận động đi lên kéo dài trong tổng mức giá cả mà đại đa số sản phẩm đều dự phần.

27.

Khi có sự thay đổi của một trong các chỉ tiêu: tiêu dùng hộ gia đình, đầu tư, xuất khẩu ròng làm cho mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên thì đó là:

a)

Lạm phát do cầu kéo

b)

Lạm phát do chi phí đẩy

c)

Lạm phát do tăng cung tiền

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

28.

Lạm phát theo thuyết số lượng tiền tệ chỉ đúng khi:

a)

Tốc độ lưu thông tiền tệ không đổi

b)

Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm dần qua các năm

29.

Lý thuyết lạm phát chỉ ra rằng tỷ lệ lạm phát bằng:

a)

Tỷ lệ tăng cung tiền trừ đi tỷ lệ tăng tổng sản lượng

b)

Tỷ lệ tăng cung tiền cộng với tỷ lệ tăng tổng sản lượng

c)

Mức cung tiền trừ đi mức tổng sản lượng

d)

Mức cung tiền cộng với mức tổng sản lượng.

30.

Chỉ số giá tiêu dùng CPI sử dụng tổng chi phí mà người tiêu dùng điển hình bỏ ra để mua:

a)

Giỏ hàng hóa dịch vụ tại năm gốc

b)

Giỏ hàng hóa dịch vụ tại năm hiện hành

c)

Giỏ hàng hóa dịch vụ của năm trước

d)

Không có đáp án đúng

31.

Nếu CPI của năm 2022 là 133, tỷ lệ lạm phát năm 2022 là 10.83%, CPI của năm 2021 là:

a)

A, 133

b)

B, 135

c)

C, 122

d)

D, 120

32.

Sự giống nhau giữa CPI và chỉ số điều chỉnh GDP:

a)

Đều cho thấy sự gia tăng của sản lượng

b)

Đều cho thấy sự gia tăng của mức giá

c)

Đều cho thấy sự gia tăng của cả giá và sản lượng

33.

Sự tăng giá của hàng hóa nào sau đây sẽ ảnh hưởng đến chỉ số giá tiêu dùng CPI mà không ảnh hưởng đến chỉ số điều chỉnh GDP của Việt Nam:

a)

Xe máy do công ty Honda Việt Nam sản xuất và được bán trong nước.

b)

Gạo được trồng tại Việt Nam và được xuất khẩu đi Ấn Độ.

c)

Tivi được nhập khẩu từ Trung Quốc vào thị trường Việt Nam.

d)

Không có đáp án đúng.

34.

Khi nền kinh tế có lạm phát thì các doanh nghiệp phải bỏ ra thêm các chi phí như: in ấn và gửi bảng giá mới cho khách hàng. Các chi phí này được gọi là:

a)

Chi phí thực đơn

b)

Chi phí biến đổi

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí mòn giày

35.

Số lần trung bình mà một đơn vị tiền tệ được sử dụng để mua hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian cho trước là:

a)

GDP

b)

Số nhân chi tiêu

c)

Số nhân tiền

d)

Vòng quay tiền

36.

CPI năm X là 200 và CPI của năm (X+1) là 300. Vậy lạm phát xảy ra tại năm (X+1) là

a)

50%

b)

33%

c)

100%

d)

25%

37.

Giá cả hàng hóa tăng cao trong dịp Tết Nguyên đán ở Việt Nam là hiện tượng:

a)

Giá cả tăng tạm thời trong ngắn hạn, là kết quả của những biến động cung cầu tạm thời

b)

Giá cả tăng nhanh và liên tục, là biểu hiện của lạm phát giá cả

c)

Giá cả tăng tạm thời trong ngắn hạn, là biểu hiện của thiểu phát

d)

Tất cả (A, B, C) đều sai

38.

Chi phí "mòn giày" đề cập đến chi phí ............ phát sinh do tác động của ..........

a)

Cơ hội, lạm phát

b)

Thực tế, lạm phát

c)

Giao dịch, thất nghiệp

d)

Cơ hội, thất nghiệp

39.

Lãi suất thực tế là:

a)

Lãi suất thực tế là tổng của lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất thực tế bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất danh nghĩa bằng tỷ lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực tế

d)

Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi tỷ lệ lạm phát

40.

Nếu những người đi vay và cho vay thống nhất về một mức lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát trên thực tế thấp hơn lạm phát dự kiến, kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Người đi vay được lợi và người cho vay bị thiệt

b)

Người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt

c)

Cả hai bên đều không được lợi

d)

Cả hai bên đều được lợi

41.

Lãi suất tái chiết khấu là:

a)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng qua đêm

b)

Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng tốt nhất vay

c)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay thông qua nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá

d)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định

42.

Giá trị hiện tại (PV) của một khoản thanh toán trong tương lai (FV) ________ khi lãi suất giảm.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không ảnh hưởng

43.

Trường hợp nào sau đây là có lợi nhất cho người cho vay:

a)

Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỷ lệ lạm phát là 25%

b)

Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỷ lệ lạm phát là 14%

c)

Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỷ lệ lạm phát là 9%

d)

Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là 1%

44.

Bạn gửi vào ngân hàng số tiền 100 triệu đồng lãi suất 10%/năm, kỳ hạn 1 năm. Tổng số tiền gốc và lãi bạn nhận được sau 3 năm theo phương pháp tính lãi kép.

a)

130 triệu đồng

b)

133.1 triệu đồng

c)

130.2 triệu đồng

d)

120 triệu đồng

45.

Bạn vay số tiền 500 triệu đồng để mua xe, lãi suất 0.5%/tháng. Cho biết, thời hạn vay là 3 năm, tổng số tiền gốc và lãi trả hàng tháng đều nhau, vậy mỗi tháng bạn phải trả:

a)

34.19 triệu đồng

b)

15.21 triệu đồng

c)

13.88 triệu đồng

d)

16.39 triệu đồng

46.

Một trái phiếu vĩnh viễn có lãi suất đáo hạn 5%/năm, biết rằng hàng năm số tiền lãi được trả là 10 triệu đồng, khi đó giá của trái phiếu là:

a)

200 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

47.

Một trái phiếu chiết khấu kỳ hạn một năm mệnh giá 100 triệu đồng, lãi suất 15%/năm, giá bán khi phát hành trái phiếu đó là:

a)

90 triệu đồng

b)

85 triệu đồng

c)

86.96 triệu đồng

d)

100 triệu đồng

48.

Một người mỗi năm sẽ gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng, hỏi sau 5 năm số tiền người đó có là bao nhiêu? biết rằng lãi suất hàng năm là 8%/năm, người đó gửi kỳ hạn 1 năm, khi đến hạn thì số tiền đã gửi sẽ tự động tái tục cả gốc và lãi.

a)

A, 633.59 triệu đồng

b)

B, 540 triệu đồng

c)

C, 620 triệu đồng

d)

D, 600 triệu đồng

49.

Thời gian để cho một khoản đầu tư tăng gấp đôi giá trị là bao lâu biết rằng khoản đầu tư này có lãi kép là 8%/năm

a)

9 năm

b)

12.5 năm

c)

8 năm

d)

10 năm

50.

Nếu bạn cho vay 100 triệu đồng và người vay hứa sẽ trả 130 triệu đồng sau 3 năm, lãi suất hoàn vốn mà bạn nhận được sẽ là:

a)

10%/năm

b)

9.14%/năm

c)

9.25%/năm

d)

9%/năm

51.

Lãi suất thực có nghĩa là:

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất danh nghĩa sau khi loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất liên ngân hàng

52.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

53.

Một trái phiếu coupon có mệnh giá 1.000vila~isua^ˊtcoupon101.000 với lãi suất coupon 10% được mua với giá 1.000, giữ trong một năm và sau đó bán với giá $1.200. Tỷ suất sinh lời của trái phiếu đó là:

a)

10%

b)

20%

54.

Nếu một khoản đầu tư có tỷ suất sinh lợi là bao nhiêu?

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

40%

55.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, nếu của cải (thu nhập) tăng thì lãi suất và giá trái phiếu thay đổi như thế nào?

a)

Lãi suất tăng, giá trái phiếu tăng

b)

Lãi suất giảm, giá trái phiếu giảm

c)

Lãi suất tăng, giá trái phiếu giảm

d)

Lãi suất giảm, giá trái phiếu tăng

56.

Không tính đến những nhân tố khác, khi nền kinh tế tăng trưởng, thu nhập (của cải) và lợi nhuận kỳ vọng của vốn đầu tư cùng tăng sẽ tác động đến lãi suất thị trường như thế nào?

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất không thay đổi

d)

Chưa đủ cơ sở để xác định

57.

Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

a)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu cao hơn lãi suất coupon

b)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu bằng lãi suất coupon

c)

Lãi suất hoàn vốn của trái phiếu thấp hơn lãi suất coupon

d)

Không xác định được lợi tức của trái phiếu

58.

Trong các hình thức sau đây, hình thức nào là một ví dụ điển hình của tín dụng nhà nước?

a)

Doanh nghiệp phát hành trái phiếu công ty để huy động vốn

b)

Cá nhân vay tiền từ ngân hàng để mua ô tô

c)

Chính phủ phát hành trái phiếu để tài trợ cho các dự án công cộng

d)

Ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền qua thị trường liên ngân hàng

59.

Ngân hàng cấp tín dụng từng lần cho khách hàng A giá trị 1 tỷ đồng. Ngày 15/02, Ngân hàng giải ngân 200 triệu đồng. Ngày 10/03, Ngân hàng giải ngân tiếp 300 triệu đồng. Ngày 15/04, khách hàng trả 300 triệu đồng. Số tiền khách hàng còn có thể vay từ Ngân hàng:

a)

800 triệu đồng

b)

600 triệu đồng

c)

1 tỷ đồng

d)

500 triệu đồng

60.

Một doanh nghiệp vay 2 tỷ từ ngân hàng mua MMTB, thời hạn vay là 48 tháng, lãi suất 1%/tháng. Ngân hàng cho vay theo hình thức vốn gốc trả đều hàng tháng, lãi trả theo dư nợ thực tế. Hỏi tổng số tiền gốc và lãi tháng đầu tiên doanh nghiệp phải trả là bao nhiêu?

a)

61.7 triệu đồng

b)

63.6 triệu đồng

c)

67.8 triệu đồng

d)

69.2 triệu đồng

61.

Tín dụng thương mại thường được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp cần vốn đầu tư dài hạn để mở rộng quy mô sản xuất

b)

Nhà bán lẻ mua hàng từ nhà cung cấp với điều kiện thanh toán chậm

c)

Cá nhân vay tiền từ ngân hàng để mua nhà

d)

Công ty phát hành cổ phiếu để huy động vốn

62.

Giao dịch nào trong số những giao dịch sau không phải là quan hệ tín dụng?

a)

A, Anh X mua cổ phần của công ty ABC.

b)

B, Công ty ABC bán chịu sản phẩm cho công ty XYZ.

c)

C, Quan hệ giữa người chủ tiệm cầm đồ và khách hàng cầm đồ của họ.

d)

D, Ông T mua trái phiếu của công ty ABC.

63.

Khi khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước thời hạn, điều gì có thể xảy ra?

a)

Khách hàng sẽ nhận được toàn bộ số tiền lãi đã tích lũy.

b)

Khách hàng được nhận tiền gốc và lãi suất không kỳ hạn tính theo thời gian thực gửi.

c)

Khách hàng sẽ nhận được lãi suất cao hơn so với lãi suất đã cam kết.

d)

Khách hàng không thể rút tiền trước hạn.

64.

Các hình thức tín dụng cơ bản bao gồm:

a)

Tín dụng nặng lãi và tín dụng không nặng lãi

b)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng, tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng mua bán, tín dụng nặng lãi, tín dụng nhà nước

65.

Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng trong đó:

a)

Nhà nước là người đi vay

b)

Nhà nước vừa là người đi vay, vừa là người cho vay

c)

Nhà nước là người cho vay

d)

Không có sự xuất hiện của chủ thể Nhà nước

66.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của tín dụng:

a)

Tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời về giá trị

b)

Có hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

c)

Dựa trên sự tin tưởng của người đi vay và người cho vay

d)

Không xác định thời hạn

67.

Tín dụng nhà nước là:

a)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước và các Ngân hàng Thương mại

b)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các chủ thể khác trong nền kinh tế

c)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với cá nhân và hộ gia đình

d)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các doanh nghiệp

68.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của tín dụng:

a)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

b)

Tạo thêm phương tiện thanh toán cho nền kinh tế

c)

Kích thích tăng trưởng phát triển kinh tế

d)

Mang lại lợi ích cho mọi chủ thể trong nền kinh tế

69.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tín dụng ngân hàng?

a)

Thủ tục vay mượn đơn giản, nhanh gọn

b)

Thời hạn tín dụng gồm có ngắn, trung, dài hạn

c)

Khối lượng tín dụng lớn

d)

Phạm vi tín dụng rộng

70.

Tín dụng thương mại sử dụng công cụ:

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Kỳ phiếu Ngân hàng

d)

Tín phiếu

71.

Quan hệ tín dụng được xác lập dựa trên nguyên tắc:

a)

Sự tin tưởng, có thời hạn hoàn trả và có lãi

b)

Chuyển giao vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

c)

Chuyển vốn có lãi và có tài sản thế chấp

d)

Chuyển vốn có thời hạn và có tài sản thế chấp

72.

Trong thời gian ân hạn của khoản vay, khách hàng được:

a)

Không phải trả nợ gốc và lãi

b)

Không phải trả nợ gốc nhưng vẫn phải trả lãi

c)

Không phải trả lãi nhưng vẫn phải trả nợ gốc

d)

Phải trả cả gốc và lãi

73.

Khi nhận cầm cố tài sản để cho vay, Ngân hàng có thể giao cho các bên nào sau đây giữ tài sản:

a)

Bên cầm cố, Ngân hàng hoặc bên thứ ba do các bên thoả thuận

b)

Chỉ Ngân hàng giữ tài sản

c)

Chỉ bên cầm cố giữ tài sản

d)

Chỉ bên thứ ba giữ tài sản

74.

Khi khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn trước thời hạn, điều gì có thể xảy ra?

a)

Khách hàng sẽ nhận được toàn bộ số tiền lãi đã tích lũy.

b)

Khách hàng được nhận tiền gốc và lãi suất không kỳ hạn tính theo thời gian thực gửi.

c)

Khách hàng sẽ nhận được lãi suất cao hơn so với lãi suất đã cam kết.

d)

Khách hàng không thể rút tiền trước hạn.

75.

Một Ngân hàng thương mại lựa chọn chính sách thận trọng trong kinh doanh, ngân hàng đó sẽ ưu tiên thu hút vốn từ nguồn nào?

a)

Tiền gửi giao dịch

b)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

c)

Vay của NHTW

d)

Vay của các ngân hàng và các trung gian tài chính khác

76.

Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ tài sản có của ngân hàng thương mại:

a)

Cho vay phục vụ sinh hoạt tiêu dùng

b)

Ngân hàng phát hành kỳ phiếu

77.

A, Bên vay B, Bên thứ ba được bên vay ủy quyền C, Bên thứ ba được Ngân hàng ủy quyền

a)

A, Bên vay

b)

B, Bên thứ ba được bên vay ủy quyền

c)

C, Bên thứ ba được Ngân hàng ủy quyền

d)

D, Cả B và C