wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH NĂM 2023

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Khám chữa bệnh năm 2023 thì người bệnh có bao nhiêu quyền?

a)

6 quyền

b)

7 quyền

c)

8 quyền

d)

9 quyền

2.

Theo Luật Khám chữa bệnh năm 2023 thì người bệnh có bao nhiêu nghĩa vụ?

a)

02 nghĩa vụ

b)

03 nghĩa vụ

c)

04 nghĩa vụ

d)

05 nghĩa vụ

3.

Theo Luật Khám chữa bệnh năm 2023, Người hành nghề thuộc một trong các chức danh nào dưới đây có trách nhiệm cập nhật kiến thức y khoa liên tục phù hợp với phạm vi hành nghề?

a)

bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện và tâm lý lâm sàng

b)

bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y

c)

bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng

d)

bác sỹ, y sỹ

4.

Luật khám chữa bệnh quy định: Người không được xin cấp chứng chỉ hành nghề?

a)

Y sỹ

b)

Kỹ thuật viên

c)

Dược sỹ

d)

Lương y

5.

Các đối tượng được ưu tiên khám chữa bệnh bao gồm:

a)

Người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

b)

Người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 80 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

c)

Người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

d)

Người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

6.

Khi đặt ống thông tiểu, cần lưu ý:

a)

Sử dụng ống thông tiểu có đường kính lớn nhất có thể với khả năng dẫn lưu tốt để giảm thiểu chấn thương niệu đạo.

b)

Buộc chỉ định trong các trường hợp người bệnh tiểu tiện không tự chủ nhằm thay thế cho các biện pháp chăm sóc của điều dưỡng

c)

Sử dụng các dụng cụ, thiết bị đặt ống thông tiểu đã được khử khuẩn

d)

Cố định ống thông tiểu ngay sau khi đặt để tránh di lệch ống và kéo giãn niệu đạo

7.

Quy định về sử dụng găng tay liên quan tới vệ sinh tay là:

a)

Mọi thành viên trong buồng phẫu thuật phải mang găng tay

b)

Mang găng tay khi thực hiện các kỹ thuật tiêm tĩnh mạch, tiêm trong da, tiêm dưới da

c)

Sử dụng lại găng tay bằng cách chà tay ngoài găng bằng dung dịch VST có chứa cồn

d)

Khuyến khích không mang găng tay khi thực hiện một số chăm sóc sạch nếu bản thân NVYT thấy không có khả năng bị phơi nhiễm với máu.

8.

Ở người bệnh phẫu thuật có chỉ định đặt ống thông tiểu, tối nhất nên loại bỏ ống thông tiểu trong khoảng:

a)

12 giờ sau phẫu thuật

b)

24 giờ sau phẫu thuật

c)

36 giờ sau phẫu thuật

d)

48 giờ sau phẫu thuật

9.

Lượng dung dịch vệ sinh tay cho mỗi lần rửa tay thường quy là:

a)

Lấy đủ 3ml – 5ml

b)

Lấy đủ 4ml-6ml

c)

Lấy đủ 5ml-7ml

d)

Lấy đủ 6ml-8ml

10.

Tần suất khử khuẩn bề mặt tiếp xúc thường xuyên khu vực chăm sóc, điều trị:

a)

Ít nhất 1 lần/ngày

b)

Ít nhất 2 lần/ngày

c)

Ít nhất 3 lần/ngày

d)

Ít nhất 4 lần/ngày

11.

Phân vệ được phân thành bao nhiêu mức độ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định huyết áp tối đa của người lớn lên:

a)

≥ 60mmHg

b)

≥ 90mmHg

c)

≥ 110mmHg

d)

≥ 1300mmHg

13.

Khi đã có đường truyền tĩnh mạch Adrenalin với liều duy trì được huyết áp ổn định thì có thể theo dõi mạch, huyết áp:

a)

3-5 phút/lần

b)

10-15 phút/lần

c)

30 phút/lần

d)

1 giờ/lần

14.

Trang thiết bị y tế tối thiểu cấp cứu phản vệ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm có:

a)

Oxy, các thuốc chống dị ứng đường uống, Natriclorid 0,9%

b)

Các thuốc chống dị ứng, Oxy, Sabutamol

c)

Oxy, Natriclorid 0,9%, HA

d)

Natriclorid 0,9%, HA, Seduxen

15.

Liều Adrenalin 1mg/1ml sử dụng cấp cứu phản vệ cho trẻ trên 30kg là:

a)

0,25ml (tương đương 1/4 ống)

b)

0,3ml (tương đương 1/3 ống)

c)

0,5ml (tương đương 1/2 ống)

d)

0,5 - 1ml (tương đương 1/2 - 1 ống)

16.

Biểu hiện phản vệ ở mức độ IV là:

a)

Rối loạn ý thức

b)

Thở nhanh, khó thở, tím tái

c)

Nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp

d)

Ngừng hô hấp

17.

Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định HA tối đa của trẻ em lên:

a)

≥ 60mmHg

b)

≥ 70mmHg

c)

≥ 80mmHg

d)

≥ 90mmHg

18.

Khi có biểu hiện sốc phản vệ, nếu chưa có đường truyền tĩnh mạch: Tiêm tĩnh mạch chậm dung dịch adrenalin 1/10.000 đối với trẻ em là:

a)

0,1-0,3ml, tiêm trong 1-3 phút

b)

0,2-0,3ml, tiêm trong 1-3 phút

c)

0,5-1ml, tiêm trong 1-3 phút

d)

Không áp dụng tiêm tĩnh mạch chậm

19.

Người bệnh được nhận định là huyết áp kẹt khi trị số chênh lệch giữa huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương là:

a)

< 25mmHg

b)

≤ 25 mmHg

c)

< 20mmHg

d)

≤ 20 mmHg

20.

Tai biến hay gặp nhất trong quá trình truyền dịch là:

a)

Nhiễm khuẩn nơi tiêm.

b)

Sốc phản vệ.

c)

Phù phổi cấp.

d)

Phồng nơi tiêm.

21.

Dấu hiệu thiếu oxy của người bệnh ở giai đoạn đầu là:

a)

Tím tái

b)

Mạch chậm

c)

Nhịp thở tăng

d)

Giảm thị lực

22.

Thuốc gây hoại tử vị trí tiêm, không được tiêm bắp là:

a)

Kháng sinh

b)

Canxi Clorit

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B12

23.

Mục đích của truyền dịch là:

a)

Làm tăng huyết áp.

b)

Bù lại số lượng dịch đã mất

c)

Nuôi dưỡng người bệnh với thời gian ngắn

d)

Cả B và C đúng

24.

Trước khi truyền máu cho Người bệnh túi máu đem về buồng bệnh không nên để quá:

a)

30 phút

b)

50 phút

c)

70 phút

d)

90 phút

25.

Khi thay băng vết thương thông thường phải đảm bảo gạc đắp vết thương đủ thấm hút dịch trong:

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

26.

Nguyên tắc khi cho người bệnh uống thuốc tim mạch, trước khi cho NB uống thuốc phải:

a)

Hỏi bác sỹ

b)

Đếm nhịp thở.

c)

Điếm mạch

d)

Đo điện tim

27.

Các vùng sau đây có thể áp dụng để xác định vị trí tiêm bắp:

a)

Cánh tay

b)

Đùi

c)

Mông

d)

Cả A, B, C đều đúng.

28.

Các dấu hiệu tai biến Phù phổi cấp trong lúc đang truyền dịch là:

a)

Đau ngực dữ dội

b)

Khó thở

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Sắc mặt tím tái

29.

Sau đây là các chỉ định cố định tạm thời gãy cột sống cổ, TRỪ:

a)

Nghi ngờ tổn thương cột sống cổ

b)

Gãy cột sống cổ

c)

Chấn thương cột sống bao gồm trật khớp đĩa đệm

d)

Nghi ngờ có tổn thương cột sống lưng.

30.

Sau thời 60 phút thổi ngạt ép tim ngoài lồng ngực, có các dấu hiệu sau thấy ngừng cấp cứu, TRỪ:

a)

A. Đồng tử giãn to

b)

B. Tím tái

c)

C. Mất phản xạ ánh sáng

d)

D. Tim không đập trở lại

31.

Để tránh sặc cho trẻ nhỏ, Điều dưỡng cần hướng dẫn cho bà mẹ cách cho trẻ ăn bột hoặc sữa đúng phương pháp là:

a)

Đổ thẳng vào miệng

b)

Đổ thẳng trên lưỡi

c)

Đổ thẳng dưới lưỡi

d)

Đổ cạnh má

32.

Người bệnh Nguyễn Thị Hoa, 50 tuổi nhập viện với triệu chứng khó thở nhịp thở 35lần/phút, tím tái, sốt cao 39°C, ho nhiều có đờm đặc màu xanh, xuất tiết nhiều đờm dãi. Nếu bạn là điều dưỡng, bạn sẽ chăm sóc người bệnh theo thứ tự:

a)

Thở oxy, hút đờm dãi.

b)

Hút đờm dãi, hạ sốt, thở oxy.

c)

Hút đờm dãi, thở oxy, hạ sốt.

d)

Thở oxy, hút đờm dãi, hạ sốt.

33.

Sau khi tiêm thuốc xong, nếu người bệnh xuất hiện các triệu chứng phản vệ, phải khẩn trương thực hiện:

a)

A. Cho nằm đầu thấp

b)

B.Tiêm adrenalin

c)

C. Cho thở Ô xy

d)

D. Tất cả A,B,C đúng.

34.

Sau khi tiêm thuốc xong, nếu người bệnh xuất hiện các triệu chứng: Mày đay, ngứa. Sau khi sử dụng thuốc methylprednisolon, cần phải tiếp tục theo dõi để xử trí kịp thời ít nhất:

a)

12 giờ

b)

24 giờ.

c)

36 giờ

d)

48 giờ

35.

Thuốc adrenalin 1mg = 1ml = 1 ống, tiêm bắp áp dụng trong xử trí phản vệ với liều:

a)

Người lớn 1/2 ống

b)

Người lớn 1/2 - 1 ống

c)

Trẻ em 1/3 ống

d)

Trẻ em 1/4 ống

36.

Vị trí lấy máu mao mạch làm xét nghiệm thường chọn nơi lấy máu là:

a)

Trẻ sơ sinh lấy ở ngón chân

b)

Trẻ sơ sinh lấy ở chân

c)

Ngón nhẫn của bàn tay trái.

d)

Ngón nhẫn của bàn tay

37.

Cách lấy và bảo quản nước tiểu 24h:

a)

Bắt đầu 7h sáng hướng dẫn NB đi tiểu bỏ hết phần nước tiểu trong đêm.

b)

Dùng bô hứng toàn bộ nước tiểu trong ngày và đêm cho đến 7h sáng hôm sau.

c)

Đo thể tích nước tiểu 24h và lấy vào ống để làm từng loại xét nghiệm theo yêu cầu

d)

Tất cả A, B, C đều đúng.

38.

Bước thứ 2 trong quy trình điều dưỡng 5 bước là:

a)

Nhận định

b)

Lập kế hoạch

c)

Chẩn đoán

d)

Thực hiện

39.

Chẩn đoán điều dưỡng khác với chẩn đoán điều trị là:

a)

Hướng tới chẩn đoán bệnh cho người bệnh.

b)

Không thay đổi trong suốt thời gian điều trị.

c)

Chỉ dẫn hành động chăm sóc độc lập.

d)

Thay đổi khi phản ứng của người bệnh thay đổi.

40.

Khi nạn nhân bị đứt động mạch: Máu ............... và phun mạnh lên theo nhịp đập của tim

a)

Chảy tràn ra có màu đỏ tươi

b)

Chảy nhỏ giọt có màu đỏ sẫm

c)

Chảy rỉ rả có màu vàng nhạt

d)

Chảy thành tia có màu đỏ tươi

41.

Gãy xương là một tình trạng mất tính liên tục và hoàn chỉnh của xương, nó biểu hiện từ …………cho đến sự gãy hoàn toàn của xương.

a)

Gãy không hoàn toàn

b)

Xương lòi ra ngoài

c)

Vết rạn ở xương

d)

Gãy ½ thân xương

42.

Chai dịch 500 ml, tốc độ truyền theo y lệnh L giọt/1phút (20 giọt = 1 ml). Thời gian truyền hết lượng dịch trên là:

a)

100 phút

b)

150 phút

c)

200 phút

d)

250 phút

43.

Tăng huyết áp là khi huyết áp tâm thu ……… và/hoặc huyết áp tâm trương ≥ 90mmHg.

a)

≥ 160mmHg

b)

≥ 150mmHg

c)

≥ 140mmHg

d)

≥ 130mmHg

44.

Huyết áp của trẻ 10 tuổi được nhận định là bình thường khi huyết áp tâm thu …………và huyết áp tâm trương 60 mmHg.

a)

120 mmHg

b)

110 mmHg

c)

100 mmHg

d)

90 mmHg

45.

Khi bị thiếu oxy ở giai đoạn muộn người bệnh thường có các biểu hiện như:…………tím tái, thở dốc, co kéo các cơ hô hấp.

a)

Mạch, huyết áp tăng

b)

Mạch, huyết áp giảm

c)

Mạnh tăng, huyết áp giảm

d)

Mạch giảm, huyết áp tăng

46.

Khi cho bệnh nhân thở oxy việc điều dưỡng cần làm gì để phòng tránh làm khô đường hô hấp của bệnh nhân:

a)

Vệ sinh mũi 8h/lần

b)

Luôn giữ ống thông khô

c)

Làm ẩm oxy bằng dung dịch vô khuẩn.

d)

Hạn chế duy chuyển bình oxy.

47.

Trường hợp nào sau đây không phải là chống chỉ định của thông tiểu:

a)

A. Nhiễm khuẩn niệu đạo

b)

B.Có loạn nhịp tim, đồng tử co nhỏ lại

c)

C.Bệnh nhân hôn mê, liệt giường có tiểu tiện không tự chủ

d)

D. Dập rách niệu đạo

48.

Hành động đầu tiên điều dưỡng cần xử trí khi bệnh nhân có biểu hiện dị ứng:

a)

Ngừng ngay đường tiếp xúc với dị nguyên, thuốc đang dùng như tiêm truyền, uống, nhỏ mắt, mũi, bôi da...

b)

Để bệnh nhân nằm đầu cao, chân thấp, co ngứa

c)

Cởi bỏ bớt các trang phục như dây thắt, quần áo quá chặt

d)

Để bệnh nhân nằm đầu thấp chân cao

49.

Trẻ sơ sinh có nhịp thở bình thường khi tần số thở từ:

a)

30 - 50 lần/phút.

b)

35 - 55 lần/phút.

c)

40 - 60 lần/phút.

d)

45 - 65 lần/phút.

50.

Tư thế của nạn nhân nằm ngửa, ưỡn cổ tối đa có tác dụng làm thông thoáng đường thở trong khi thổi ngạt.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Để đề phòng tai biến áp xe, nhiễm khuẩn tại nơi tiêm, người điều dưỡng phải luôn quan sát nơi tiêm sau khi tiêm xong.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nguyên nhân dẫn đến tắc mạch phổi trong truyền dịch thường do không khí qua dây truyền vào tĩnh mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đối với kỹ thuật truyền dịch có quy định: Ghi hồ sơ tình trạng NB và các thông số theo dõi 15phút/1 lần trong 1 giờ đầu, sau 30 phút/1 lần đến khi hết dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Sau khi tiêm thuốc xong người bệnh có biểu hiện đau bụng, nôn, Huyết áp chưa tụt, nhịp tim nhanh, người điều dưỡng phải chủ động tiêm bắp thuốc Adrenalin theo phác đồ sử dụng adrenalin.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tất cả trường hợp phản vệ phải được phát hiện sớm, xử trí khẩn cấp, kịp thời ngay tại chỗ và theo dõi liên tục không quá 24 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Vị trí đặt điện cực thăm dò của 6 chuyển đạo trước tim thông dụng (Từ V1 đến V6). Đối với V3 đặt tại điểm giữa thẳng nối V2 với V4

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các thời điểm vệ sinh tay. TRỪ:

a)

A. Trước khi tiếp xúc với người bệnh.

b)

B. Trước khi tiếp xúc với máu và dịch cơ thể.

c)

C. Sau khi chăm sóc người bệnh.

d)

D. Sau khi dụng chạm vào những vùng xung quanh người bệnh.

58.

Tốc độ tiêm thông thường trong tiêm bắp khoảng:

a)

1ml/10 giây

b)

1ml/15 giây

c)

1ml/20 giây

d)

1ml/30 giây

59.

Các thao tác sau đây nhằm tránh nguy cơ phơi nhiễm do kim đâm cho người tiêm, TRỪ:

a)

Dùng gạc để bẻ thuốc

b)

Dùng tay đậy nắp kim.

c)

Không tháo rời kim tiêm ra khỏi bơm tiêm sau khi tiêm.

d)

Bỏ bơm kim tiêm, kim truyền vào hộp kháng thủng ngay sau khi tiêm.

60.

Nhằm phòng tránh đổ lỗi cho mình khi đi tiêm người điều dưỡng cần phải:

a)

Thông báo và công khai thuốc rõ ràng;

b)

Kiểm tra y lệnh ghi trong bệnh án

c)

Giữ lại lọ/ống thuốc đã hết ngày tiêm để làm chứng (Nếu cần)

d)

Tất cả A, B, C đều đúng.

61.

Dụng cụ gấp bông gạc để sát khuẩn vùng da tiêm, thường dùng:

a)

Dùng tay

b)

Dùng kẹp không mấu

c)

Dùng găng

d)

Dùng bông

62.

Tóm tắt các bước xử trí phơi nhiễm nghề nghiệp với máu:

a)

Hướng dẫn sơ cứu

b)

Thông báo cho nhân viên giám sát

c)

Thực hiện đánh giá sức khỏe.

d)

Các bước A,B,C đều đúng

63.

Cần áp dụng điều trị phòng bệnh sau phơi nhiễm:

a)

Ngay khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Ngay khi chưa có kết quả xét nghiệm

c)

Ngay xét nghiệm

d)

Ngay khi có kết quả xét nghiệm

64.

Hội điều dưỡng Việt Nam đã khởi xướng cuộc vận động “Tiêm an toàn, Toàn quốc”:

a)

Năm 2000

b)

Năm 2005

c)

Năm 2010

d)

Năm 2015

65.

Những căn cứ để lựa chọn phương pháp và phong cách quản lý thích hợp:

a)

Căn cứ vào tính chất cấp bách của công việc.

b)

Căn cứ vào trình độ của người quản lý.

c)

Căn cứ vào năng lực của người lãnh đạo

d)

Căn cứ vào tính chất của công việc.

66.

Biểu hiện của người có phong cách lãnh đạo dân chủ là:

a)

Giải thích cho mọi người biết được kế hoạch, dự định của mình

b)

Hạn chế cấp dưới tham gia vào việc quyết định công việc

c)

Chỉ cho phép cấp dưới làm việc cho cấp dưới một cách quá chi tiết

d)

Đưa ra quyết định nhanh chóng

67.

Dấu hiệu của phong cách lãnh đạo thích hợp:

a)

Có năng suất

b)

Có chất lượng

c)

Hiệu quả công việc cao

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

68.

Lập dự trù tài sản vật tư tiêu hao của khoa là nhiệm vụ của:

a)

Trưởng khoa

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Điều dưỡng hành chính

d)

Điều dưỡng chăm sóc

69.

Sau đây là những nguyên tắc chung khi đi buồng, TRỪ:

a)

Đi buồng hàng ngày, tất cả các người bệnh đều được thăm khám.

b)

Cần thảo luận chuyên môn ngay tại giường bệnh

c)

Không thảo luận những điều gây ảnh hưởng không tốt trước mặt người bệnh.

d)

Tất cả A, B, C đều đúng.

70.

Người điều dưỡng có nghệ thuật giao tiếp tốt sẽ dễ dàng tạo mối quan hệ thân thiện với người bệnh và dễ dàng bồi dưỡng, giáo dục nhân cách của người bệnh. Từ đó làm tăng hiệu lực của chăm sóc.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quyết định số 3671/QĐ-BYT hướng dẫn tiêm an toàn quy định một trong những biện pháp để không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là thực hiện 5 đúng tại 2 thời điểm:

a)

A. Trước khi lấy thuốc và sau khi tiêm.

b)

B. Trước khi tiêm và sau khi thu dọn dụng cụ.

c)

C. Chuẩn bị phương tiện, thuốc tiêm và trước khi tiêm.

d)

D. Sau khi chuẩn bị phương tiện, thuốc tiêm và trước khi tiêm.

72.

Quyết định số 3671/QĐ-BYT hướng dẫn tiêm an toàn quy định một trong những biện pháp phòng sốc phản vệ cho người bệnh là:

a)

Tiêm cho người bệnh 1 ống Dimedron trước khi tiêm thuốc kháng sinh.

b)

Hỏi tiền sử dị ứng thuốc, dị ứng thức ăn của người bệnh trước khi tiêm mũi thuốc đầu tiên.

c)

Cho người bệnh nằm nghỉ tại chỗ sau khi tiêm 30 phút.

d)

Không sử dụng thuốc kháng sinh tiêm cho người bệnh.

73.

Quyết định số 3671/QĐ-BYT hướng dẫn tiêm an toàn quy định một trong 5 đúng được xác định rõ ràng là y lệnh bác sĩ để đảm bảo an toàn khi người nhận tiêm trong trường hợp sau:

a)

Tên thuốc được người bệnh báo cho nhân viên y tế.

b)

Theo hướng y lệnh ở bên hông ống rỗng.

c)

Bác sỹ ra y lệnh miệng trong khi cấp cứu người bệnh.

d)

Cả A, B và C.

74.

Quyết định số 3671/QĐ-BYT hướng dẫn tiêm an toàn quy định bước xử lý đầu tiên người điều dưỡng phải làm ngay sau khi bị máu hoặc dịch tiết của người bệnh bắn tóe lên mắt là:

a)

Mở mắt và rửa nhẹ nhàng bằng nước sạch hoặc nước muối sinh lý trong khoảng 15 phút.

b)

Dùng bông thấm và lau sạch máu hoặc dịch tiết bắn vào mắt.

c)

Nhỏ 2-3 giọt thuốc Chloramphenicol 0,4%.

d)

Đưa ngay đến khám chuyên khoa mắt.

75.

Theo Quyết định số 3671/QĐ-BYT hướng dẫn tiêm an toàn, hãy chỉ ra việc làm sai của một điều dưỡng khi bị máu hoặc dịch tiết của người bệnh bắn vào miệng:

a)

Nhổ, khạc ngay máu hoặc dịch có thể.

b)

Xúc miệng bằng nước nhiều lần.

c)

Đánh răng.

d)

Thực hiện A và B.

76.

Nguyên nhân làm cho nhân viên y tế bị phơi nhiễm nghề nghiệp là:

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn nhiễm khuẩn.

b)

Máu và dịch từ người bệnh bắn vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật.

c)

Da tay không lành lặn tiếp xúc với máu và dịch sinh học của người bệnh có chứa mầm bệnh.

d)

Cả A, B và C.

77.

Câu 78. Biện pháp quan trọng nhất để phòng ngừa nhiễm khuẩn do tiếp xúc là:

a)

Sử dụng các phương tiện phòng hộ phù hợp, thay găng tay và rửa tay ngay sau khi tiếp xúc với người bệnh và vật dụng có khả năng chứa vi khuẩn cao.

b)

Đeo khẩu trang khi vào buồng cách ly.

c)

Nghiêm cấm người bệnh không ra khỏi phòng cách ly.

d)

Người bệnh ra khỏi phòng cách ly phải đeo khẩu trang.

78.

Biện pháp tốt nhất để kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện là:

a)

Mua thêm máy móc hiện đại và nhiều vật tư tiêu hao chăm sóc người bệnh.

b)

Cho sử dụng nhiều kháng sinh mới.

c)

Tổ chức tốt hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện.

d)

Tất cả câu trên đều đúng.

79.

Chủ tịch Hội đồng KSNK của mỗi cơ sở y tế là:

a)

Phó Giám đốc phụ trách KSNK.

b)

Giám đốc bệnh viện.

c)

Trưởng khoa KSNK.

d)

Là Lãnh đạo bệnh viện.

80.

Hệ thống Kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) đầy đủ trong cơ sở Khám, chữa bệnh gồm những thành phần nào dưới đây?

a)

Hội đồng KSNK; Mạng lưới KSNK.

b)

Hội đồng KSNK; Mạng lưới KSNK; Khoa/bộ phận KSNK.

c)

Hội đồng thuốc và điều trị; Hội đồng KSNK; Khoa KSNK; mạng lưới KSNK.

d)

Hội đồng KSNK; bộ phận Tiệt khuẩn; bộ phận xử lý đồ vải; bộ phận xử lý rác thải.

81.

Thực hiện Phòng ngừa chuẩn giúp phòng ngừa và kiểm soát lây nhiễm các bệnh nguyên có trong:

a)

Máu.

b)

Chất tiết.

c)

Chất bài tiết.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

82.

Để ngăn ngừa các virus lây bệnh qua đường máu cho NVYT trong phòng ngừa phơi nhiễm nghề nghiệp chúng ta cần chú trọng hoạt động nào NHẤT trong các hoạt động sau:

a)

Đẩy mạnh việc chủng ngừa viêm gan B.

b)

Coi tất cả máu và dịch đều có khả năng lây nhiễm.

c)

Ngăn ngừa các tổn thương xuyên thấu da.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

83.

Các đường lây truyền chính trong bệnh viện:

a)

Đường không khí

b)

Đường giọt bắn

c)

Đường tiếp xúc

d)

Cả A B C

84.

Con đường dẫn đến nhiễm khuẩn hô hấp dưới là:

a)

Không khí, giọt bắn, bàn tay nhân viên y tế.

b)

Không khí, giọt bắn, dụng cụ hô hấp, bàn tay nhân viên y tế.

c)

Không khí, giọt bắn, dụng cụ hô hấp, bàn tay nhân viên y tế, chất tiết vùng hầu họng.

d)

Chỉ lây truyền qua đường không khí và giọt bắn.

85.

Biện pháp cách ly đối với người bệnh bị sởi:

a)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa lây truyền qua đường không khí.

b)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa lây truyền qua đường giọt bắn.

c)

Phòng ngừa chuẩn và phòng ngừa lây qua đường tiếp xúc.

d)

Phòng ngừa chuẩn, phòng ngừa lây qua đường giọt bắn và tiếp xúc.

86.

Biện pháp chủ yếu để phòng ngừa lây truyền qua đường giọt bắn là:

a)

Mang khẩu trang, vận động thông khí và xử lý không khí đặc biệt không cần đặt ra.

b)

Giữ bệnh nhân cách nhau tối thiểu 1 mét.

c)

Hạn chế tối đa vận chuyển người bệnh.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

87.

Khi chăm sóc một người bệnh cúm A (H5N1) bạn cần phải áp dụng những biện pháp phòng ngừa nào sau đây:

a)

Phòng ngừa chuẩn.

b)

Phòng ngừa lây qua đường tiếp xúc.

c)

Phòng ngừa lây qua đường giọt bắn.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

88.

Trong trường hợp cần phòng hộ đầy đủ nhất, trình tự tháo phương tiện phòng hộ cá nhân được khuyến cáo là:

a)

Găng tay, khẩu trang, áo choàng, quần - bao giày, mũ, kính.

b)

Găng tay, khẩu trang, mũ, kính, áo choàng, quần - bao giày.

c)

Găng tay, áo choàng, quần - bao giày, mũ, kính, khẩu trang.

d)

Áo choàng, quần - bao giày, găng tay, khẩu trang, mũ, kính.

89.

Thông tư 31/2021/TT – BYT ngày 28 tháng 12 năm 2021 là thông tư:

a)

Hướng dẫn công tác điều dưỡng về kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.

b)

Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.

c)

Quy định hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện.

d)

Hướng dẫn công tác kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.

90.

Thông tư 31/2021/TT – BYT, phân cấp chăm sóc người bệnh gồm:

a)
2 cấp
b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

91.

Thông tư 31/2021/TT – BYT, nhiệm vụ chuyên môn chăm sóc điều dưỡng gồm

a)

3 điều

b)

4 điều

c)

5 điều

d)

6 điều

92.

Thông tư 31/2021/TT – BYT, nhiệm vụ của điều dưỡng khoa lâm sàng gồm:

a)

4 nhiệm vụ

b)

5 nhiệm vụ

c)

6 nhiệm vụ

d)

7 nhiệm vụ

93.

Câu 94. Thông tư 31/2021/TT – BYT, các can thiệp chăm sóc điều dưỡng bao gồm:

a)

(1) Chăm sóc dinh dưỡng, (2) Chăm sóc vệ sinh cá nhân, (3) Phục hồi chức năng cho NB

b)

(1) Chăm sóc tâm lý, (2) Chăm sóc ngoại khoa, (3) Chăm sóc sản khoa

c)

(1) Chăm sóc cấp cứu, (2) Chăm sóc nội trú, (3) Chăm sóc ngoại trú

d)

(1) Chăm sóc phục hồi chức năng, (2) Chăm sóc giảm đau, (3) Chăm sóc cuối đời

94.

Quyết định 20/QĐ-HĐĐ của Hội Điều dưỡng Việt Nam có hiệu lực từ:

a)

Ngày 10 tháng 09 năm 2012

b)

Ngày 20 tháng 09 năm 2012

c)

Ngày 10 tháng 10 năm 2012

d)

Ngày 20 tháng 10 năm 2012

95.

Quyết định 20/QĐ-HĐĐ của Hội Điều dưỡng Việt Nam ban hành nội dung về:

a)

Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên Việt Nam

b)

Chuẩn năng lực của điều dưỡng viên Việt Nam

c)

Quy tắc ứng xử của điều dưỡng tại cơ sở Y tế

d)

Tăng cường năng lực quản lý điều dưỡng

96.

Mục đích của việc ban hành Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của Điều dưỡng viên Việt Nam là:

a)

Giáo dục điều dưỡng viên tự rèn luyện theo các chuẩn mực đạo đức phù hợp

b)

Giúp điều dưỡng viên đưa ra được các quyết định trong các tình huống hành nghề phù hợp

c)

Đáp ứng yêu cầu thực hiện thỏa thuận khung về công nhận dịch vụ điều dưỡng giữa Việt Nam với các nước ASEAN và các nước khác

d)

Tất cả đều đúng

97.

Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Đảm bảo an toàn cho người bệnh”, điều dưỡng viên phải:

a)

Cùng sắp đầy đủ các thông tin liên quan đến các giải pháp và hoạt động chăm sóc cho người bệnh

b)

Chịu trách nhiệm cá nhân về mọi quyết định và hành vi chuyên môn trong chăm sóc người bệnh

c)

Trung thực trong việc thực hiện các hoạt động chuyên môn chăm sóc người bệnh

d)

Đối xử công bằng với mọi người bệnh

98.

Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Thật thà đoàn kết với đồng nghiệp”, điều dưỡng viên phải:

a)

Hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp hoàn thành nhiệm vụ

b)

Tận tụy với công việc chăm sóc người bệnh

c)

Giữ gìn và bảo vệ uy tín nghề nghiệp

d)

Thực hiện đầy đủ chức năng nghề nghiệp

99.

Chuẩn đạo đức nghề nghiệp của điều dưỡng viên quy định “Tự tôn nghề nghiệp của điều dưỡng viên”, điều dưỡng viên phải:

a)

Thực hiện đầy đủ chức năng nghề nghiệp của điều dưỡng viên

b)

Giữ gìn và bảo vệ uy tín nghề nghiệp

c)

Duy trì chuẩn mực thực hành tốt nhất có thể ở nơi làm việc

d)

Truyền thụ và chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp.

100.

Chọn câu đúng nhất: Hồi sinh tim phổi có kết quả khi có các dấu hiệu nào sau đây:

a)

A. Có loạn nhịp tim, đồng tử giãn ra

b)

B. Có loạn nhịp tim, đồng tử co nhỏ lại

c)

C. Có mạch bẹn, nhịp thở, huyết áp

d)

D. B C đúng