Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

推量 テスト N4

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

明日は雨が___。 → Có căn cứ (Bản tin dự báo thời tiết)

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

2.

空(そら)が黒いです。もうすぐ雨が___。 → Nhìn thấy trời đen +sắp xảy ra

a)

ふるかもしれません

b)

ふるでしょう

c)

ふりそうです

3.

彼はもう家に帰(かえ)った___。 → Không chắc chắn, suy đoán cá nhân

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

4.

午後は少し寒くなる___。 → Dự báo thời tiết, dựa trên kinh nghiệm cá nhân

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

5.

彼はげんき___かおをしています。 → Dựa vào vẻ mặt

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

じゃなさそうな

6.

このレストランは高い___。 → Không chắc, chỉ đoán đại như vậy, không căn cứ lắm

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

7.

明日(あした)大事(だいじ)なイベントがあるから

彼は明日___。→ Phán đoán khả năng cao hoặc hỏi xác nhận

a)

来るかもしれません

b)

来るでしょう

c)

来るそうです

d)

来るようです

8.

あの人は___ですね。(nhìn mặt có rất vui vẻ)

a)

うれしいかもしれません

b)

うれしいでしょう

c)

うれしそうです

d)

うれしいそうです

9.

この道を行けば、駅(えき)に着(つ)く___。→ Có cơ sở để đoán chắc vậy (nhìn bản đồ)

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

d)

ようです

10.

もうすぐ 駅に着(つ)く___。→ Thấy biển báo nhà ga lộ ra, có tiếng người đi lại ồn ào

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

d)

ようです

11.

あの雲 (くも)すごい大きいですね、雨が降(ふ)り___ね。

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

d)

ようです

12.

彼は来ない___。 → Không chắc chắn (đợi lâu quá nên nói vu vơ)

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

d)

ようです

13.

このケーキ、おいし___ね。→ Nhìn bề ngoài

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです

14.

彼はもうすぐ来る___。→ Dự đoán có căn cứ (vì sắp tới giờ chẳng hạn)

a)

かもしれません

b)

でしょう

c)

そうです