wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26

Total questions: 60

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'みます' có nghĩa là gì?

a)

liên lạc

b)

tìm kiếm

c)

nhặt, lượm

d)

xem, khám bệnh

2.

Từ 'さがします' có nghĩa là gì?

a)

tìm, tìm kiếm

b)

chậm, muộn

c)

cảm thấy không tốt

d)

địa điểm

3.

Từ 'おくれます' có nghĩa là gì?

a)

chậm, muộn [giờ]

b)

kịp [giờ]

c)

múa Bon

d)

hội thi thể thao

4.

Từ 'まにあいます' có nghĩa là gì?

a)

cảm thấy tốt

b)

cái ví

c)

kịp [giờ]

d)

đổ, để [rác]

5.

Từ 'やります' có nghĩa là gì?

a)

nhặt, lượm

b)

tìm kiếm

c)

địa điểm

d)

làm

6.

Từ 'ひろいます' có nghĩa là gì?

a)

liên lạc

b)

chợ trời

c)

nhặt, lượm

d)

cảm thấy không tốt

7.

Từ 'れんらくします' có nghĩa là gì?

a)

địa điểm

b)

cái chai

c)

liên lạc

d)

cảm thấy tốt

8.

Từ 'きぶんがいい' có nghĩa là gì?

a)

cảm thấy tốt

b)

cảm thấy không tốt

c)

hội thi thể thao

d)

tìm kiếm

9.

Từ 'うんどうかい' có nghĩa là gì?

a)

ngày thường

b)

hội thi thể thao

c)

múa Bon

d)

cái lon

10.

Từ 'ぼんおどり' có nghĩa là gì?

a)

địa điểm

b)

cái ví

c)

cảm thấy không tốt

d)

múa Bon

11.

Từ 'さいふ' có nghĩa là gì?

a)

rác

b)

cái lon

c)

cái chai

d)

cái ví

12.

Từ 'こっかいぎじどう' có nghĩa là gì?

a)

tiếng ~

b)

ngày thường

c)

tòa nhà quốc hội

d)

lần tới

13.

Từ 'へいじつ' có nghĩa là gì?

a)

ngày thường

b)

tiếng ~

c)

cái ví

d)

cái chai

14.

Từ 'こんど' có nghĩa là gì?

a)

trực tiếp

b)

ai cũng

c)

khá, tương đối

d)

lần tới

15.

Từ 'ずいぶん' có nghĩa là gì?

a)

khá, tương đối

b)

cái lon

c)

địa điểm

d)

cảm thấy tốt

16.
nuôi
a)
かいます
b)
います
c)
くださいます
d)
くれます
17.
xây, xây dựng
a)
ひらきます
b)
たてます
c)
きこえます
d)
つくります
18.
chạy
a)
やきます
b)
もしかしたら
c)
はしります
d)
あるきます
19.
lấy
a)
もらいます
b)
あげます
c)
しんぱいします
d)
とります
20.
thấy, nhìn thấy
a)
おどります
b)
ききます
c)
きこえます
d)
みえます
21.
nghe thấy
a)
ききます
b)
みます
c)
きこえます
d)
みえます
22.
được hoàn thành, được xây dựng
a)
つけます
b)
できます
c)
おくれます
d)
まにあいます
23.
mở ra, tổ chức
a)
ひらきます
b)
ひろいます
c)
すてます
d)
くれます
24.
thú cưng, con vật cưng
a)
ベッド
b)
ペット
c)
よていひょう
d)
いぬ
25.
chim
a)
わすれもの
b)
にわ
c)
とり
d)
にく
26.
giọng, tiếng
a)
きょうしつ
b)
へん
c)
おと
d)
こえ
27.
sóng
a)
なつ
b)
なみだ
c)
なみ
d)
つなみ
28.
pháo hoa
a)
おおぜい
b)
はなび
c)
つみます
d)
はなみ
29.
ngày xưa
a)
(お)いわい
b)
むかし
c)
オリンピック
d)
いま
30.
dụng cụ, đạo cụ
a)
そふ
b)
ていねい(な)
c)
どうぐ
d)
かぐ
31.
giặt ủi, tiệm giặt ủi
a)
いっしょうけんめい
b)
クリーニング
c)
かいらん
d)
ふく
32.
căn hộ cao cấp
a)
マンション
b)
がっこう
c)
うち
d)
ホテル
33.
nhà bếp
a)
へや
b)
だいどころ
c)
うち
d)
マンション
34.
lớp học ~
a)
やかん
b)
ホテル
c)
きょうしつ
d)
ほんだな
35.
phòng tiệc
a)
きかい
b)
かたち
c)
しょくひん
d)
パーティールーム
36.
sau ~ ( chỉ thời gian )
a)
しんぶんしゃ
b)
~ご
c)
べんごし
d)
そして
37.
chỉ ~ ( đi với phủ định ở sau )
a)
となり
b)
あまり
c)
~しか
d)
38.
khác
a)
ほかの
b)
ほんとう
c)
じぶん
d)
じゆうに
39.
rõ ràng
a)
ほんだな
b)
かいわ
c)
ほう
d)
はっきり
40.
hầu hết, hầu như
a)
がいしゃ
b)
かいわ
c)
ほとんど
d)
たくさん
41.
kệ sách, giá sách
a)
るす
b)
ほんだな
c)
うつくしい
d)
ほんさつ
42.
giấc mơ
a)
ゆめ
b)
たちいりきんし
c)
せんたくき
d)
あめ
43.
1 lúc nào đó
a)
ぬれます
b)
いつか
c)
たかさ
d)
44.
nhà, căn nhà
a)
マンション
b)
きそく
c)
いえ
d)
かいしゃ
45.
tuyệt vời
a)
しゅうかん
b)
じぶん
c)
そりゃあ
d)
すばらしい
46.
bọn trẻ, lũ trẻ
a)
かたち
b)
よういします
c)
こどもたち
d)
おくさん
47.
rất thích
a)
えいぎょうちゅう
b)
だいすき
c)
えいぎょうちゅう
d)
きらい
48.
truyện tranh
a)
まんが
b)
せいかく
c)
なぜ
d)
かぜ
49.
nhân vật chính
a)
ほんだな
b)
ごみ
c)
しゅじんこう
d)
ちから
50.
hình dáng
a)
しろ
b)
やけど
c)
めずらしい
d)
かたち
51.
người máy
a)
いじめます
b)
c)
ロボット
d)
ひと
52.
kì lạ
a)
いじょう
b)
ふしぎ
c)
かんきり
d)
せつび
53.
túi
a)
ポケット
b)
とち
c)
せつび
d)
ちから
54.
ví dụ
a)
れいぶん
b)
しょうらい
c)
まじめ
d)
たとえば
55.
gắn vào
a)
けいたいでんわ
b)
そうさ
c)
つけます
d)
つきます
56.
1 cách tự do
a)
かみ
b)
じゆうに
c)
かいわ
d)
むりょう
57.
bầu trời
a)
そら
b)
むら
c)
しお
d)
ごみ
58.
bay
a)
あびます
b)
あそびます
c)
とびます
d)
ひきます
59.
bản thân mình
a)
ほそい
b)
よこ
c)
しんせつにします
d)
じぶん
60.
tương lai
a)
そら
b)
きょう
c)
しょうらい
d)
いま