NEW
Font size
WorksheetsQuiz Từ Vựng Minano Nihongo Bài 26
Total questions: 60
Worksheet time: 11mins
Từ 'みます' có nghĩa là gì?
liên lạc
tìm kiếm
nhặt, lượm
xem, khám bệnh
Từ 'さがします' có nghĩa là gì?
tìm, tìm kiếm
chậm, muộn
cảm thấy không tốt
địa điểm
Từ 'おくれます' có nghĩa là gì?
chậm, muộn [giờ]
kịp [giờ]
múa Bon
hội thi thể thao
Từ 'まにあいます' có nghĩa là gì?
cảm thấy tốt
cái ví
kịp [giờ]
đổ, để [rác]
Từ 'やります' có nghĩa là gì?
nhặt, lượm
tìm kiếm
địa điểm
làm
Từ 'ひろいます' có nghĩa là gì?
liên lạc
chợ trời
nhặt, lượm
cảm thấy không tốt
Từ 'れんらくします' có nghĩa là gì?
địa điểm
cái chai
liên lạc
cảm thấy tốt
Từ 'きぶんがいい' có nghĩa là gì?
cảm thấy tốt
cảm thấy không tốt
hội thi thể thao
tìm kiếm
Từ 'うんどうかい' có nghĩa là gì?
ngày thường
hội thi thể thao
múa Bon
cái lon
Từ 'ぼんおどり' có nghĩa là gì?
địa điểm
cái ví
cảm thấy không tốt
múa Bon
Từ 'さいふ' có nghĩa là gì?
rác
cái lon
cái chai
cái ví
Từ 'こっかいぎじどう' có nghĩa là gì?
tiếng ~
ngày thường
tòa nhà quốc hội
lần tới
Từ 'へいじつ' có nghĩa là gì?
ngày thường
tiếng ~
cái ví
cái chai
Từ 'こんど' có nghĩa là gì?
trực tiếp
ai cũng
khá, tương đối
lần tới
Từ 'ずいぶん' có nghĩa là gì?
khá, tương đối
cái lon
địa điểm
cảm thấy tốt
