WorksheetsTỔNG HỢP
Total questions: 183
Worksheet time: 2hrs 32mins
Name
Class
Date
1.
Trường hợp BCTC giữa 2 năm liên tiếp không cùng hệ thống báo cáo (Thuế/ kiểm toán), MB ứng xử như thế nào?
a)
Không chấp nhận, phải cung cấp BCTC cùng loại thuế/ kiểm toán
b)
Chấp nhận sử dụng nếu số liệu báo cáo khớp
c)
Chấp nhấp trong mọi trường hợp
d)
Chấp nhận nếu BCTC cập nhật sau có độ tin cậy cao hơn BCTC cập nhật trước
2.
Thời điểm yêu cầu cung cấp BCTC năm T-1?
a)
Chậm nhất sau 03 tháng kể từ hời điểm kết thúc năm tài chính T-1
b)
Chậm nhất sau 04 tháng kể từ hời điểm kết thúc năm tài chính T-1
c)
Chậm nhất sau 05 tháng kể từ hời điểm kết thúc năm tài chính T-1
d)
Chậm nhất sau 06 tháng kể từ hời điểm kết thúc năm tài chính T-1
3.
Tại khâu xét duyệt tín dụng, Bản ghi CIC tín dụng của khách hàng còn hiệu lực là?
a)
CIC không quá 01 tháng tính đến thời điểm bắt đầu khởi tạo phương án
b)
CIC không quá 01 tháng tính đến thời điểm bắt đầu lập BCĐX
c)
CIC không quá 01 tháng tính đến thời điểm chuyển phương án lần đầu lên Thẩm định
d)
CIC không quá 01 tháng tính đến thời điểm hoàn thiện BCĐX
4.
KH cung cấp báo cáo tổng hợp chi tiết phát sinh các tài khoản 131, 331 các mốc như thế nào là phù hợp với quy định của MB?
a)
Cập nhật không quá 6 tháng đến thời điểm cấp tín dụng, (ưu tiên thời điểm cập nhật lựa chọn theo các mốc: 31/3, 30/6, 30/9, 31/12), trừ trường hợp TBPD/Sản phẩm có quy định thời hạn ngắn hơn
b)
Cập nhật không quá 6 tháng đến thời điểm cấp tín dụng, (ưu tiên thời điểm cập nhật lựa chọn theo các mốc: 31/3, 30/6, 30/9, 31/12)
c)
Cập nhật không quá 6 tháng đến thời điểm cấp tín dụng, (bắt buộc chọn thời điểm cập nhật lựa chọn theo các mốc: 31/3, 30/6, 30/9, 31/12), trừ trường hợp TBPD/Sản phẩm có quy định thời hạn ngắn hơn
d)
Cập nhật không quá 3 tháng đến thời điểm cấp tín dụng, (ưu tiên thời điểm cập nhật lựa chọn theo các mốc: 31/3, 30/6, 30/9, 31/12), trừ trường hợp TBPD/Sản phẩm có quy định thời hạn ngắn hơn
5.
Các trường hợp không bắt buộc cung cấp tờ khai VAT, Chi tiết các tài khoản
a)
KH quân đội có vốn góp của Bộ Quốc Phòng tối thiểu 51%
b)
Phương án tài trợ theo món có đầu ra cụ thể (Đầu ra là đối tác được MB chấp nhận phát hành bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang)
c)
Món dịch vụ không vay, thuộc lĩnh vực sản xuất kinh doanh thường xuyên của KH, không thuộc ngành nghề hạn chế cấp tín dụng của MB;
d)
KH quân đội có vốn góp của Bộ Quốc Phòng < 51%
6.
Theo QT.B4.TD - KHDN - SME/TLHT/ QT 4.3.2.1/CL01 Danh mục hồ sơ giai đoạn xét duyệt tín dụng tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, loại hồ sơ nào không yêu cầu đối với Doanh nghiệp tư nhân là:
a)
Giấy tờ tùy thân của chủ doanh nghiệp tư nhân
b)
Điều lệ
c)
CMND, CCCD, Hộ chiếu của vợ/ chồng chủ doanh nghiệp tư nhân
d)
Đăng ký kết hôn, xác nhận tình trạng hôn nhân của chủ doanh nghiệp tư nhân
7.
Theo Hướng dẫn sử dụng danh mục hồ sơ tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, trương hợp BCTC đầu kỳ năm T lệch so với cuối kỳ năm T-1, trường hợp nào được chấp nhận:
a)
Khoản mục con có thay đổi nhưng không làm thay đổi khoản mục tổng (110,120,130,…)
b)
Năm trước các chỉ tiêu hạch toán ngắn hạn/ dài hạn, năm nay sửa thành dài hạn/ngắn hạn nhưng không làm cân đối vốn chuyển từ dương thành âm, đồng thời dưới giá trị theo ngưỡng chấp nhận chung.
c)
không chấp thuận trong bất kỳ trường hợp nào
d)
chấp thuận theo hồ sơ tài chính của khách hàng
8.
Ứng xử khi khách hàng có nhu cầu làm PA điều chỉnh nhưng ĐVKD phải làm tái cấp
a)
KH phân khúc 100-500 tỷ có Phương án điều chỉnh Hạn mức tín dụng ngắn hạn và điều chỉnh Tăng quy mô tổng hạn mức: > 100%
b)
KH phân khúc >500 tỷ có Phương án điều chỉnh Hạn mức tín dụng ngắn hạn và điều chỉnh Tăng quy mô tổng hạn mức: > 50%
c)
KH SME Upper có Phương án điều chỉnh Hạn mức tín dụng ngắn hạn và điều chỉnh Tăng Hạn mức cho vay > 50%
d)
Phương án điều chỉnh thay đổi toàn bộ mục đích tài trợ đối với các Phương án món/trung dài hạn
9.
Các đối tượng cần phải cung cấp CIC tín dụng tại khâu Xét duyệt tín dụng
a)
Khách hàng
b)
Kế toán trưởng
c)
Thành viên góp vốn > 35%
d)
Người đại diện theo pháp luật
10.
KH SME Upper có nhu cầu cấp tín dụng thực hiện như thế nào
a)
RM vào CRM thực hiện tiếp nhận nhu cầu, hệ thống tự động tạo case Smart BPM
b)
RM thu thập hồ sơ KH và vào Smart BPM khởi tạo PA
c)
Thực hiện 1 trong 3 cách trên đều được
d)
KH vào BIZ, đề xuất nhu cầu
11.
Nếu ngày trên hóa đơn cách trên 60 ngày so với ngày giải ngân (trừ trường hợp ngày giải ngân vẫn đang trong thời hạn thanh toán theo quy định hợp đồng), cần cung cấp bổ sung một trong các hồ sơ nào?
a)
Báo cáo các khoản phải trả (thể hiện công nợ còn phải trả của hóa đơn đề nghị giải ngân, có xác nhận và dấu, chữ ký của người có thẩm quyền/ủy quyền của KH): bảo đảm ngày ký hiệu lực trên văn bản đến ngày giải ngân không vượt quá tối đa 07 ngày làm việc
b)
Bản gốc UNC chuyển tiền ghi rõ thanh toán cho số hóa đơn của phương án giải ngân hoặc ghi rõ thanh toán cho các hóa đơn theo bảng kê kèm theo (đối với trường hợp có từ 2 hóa đơn trở lên). Lưu ý: thực hiện đóng dấu giáp lai giữa UNC và bảng kê. Lưu ý ngày lập trên UNC trùng hoặc sau ngày ký HĐTD.
c)
không có phương án nào đúng
d)
Biên bản đối chiếu công nợ/đề nghị thanh toán (Có xác nhận của bên thụ hưởng): đảm bảo ngày chốt công nợ để đối chiếu công nợ trên văn bản đến ngày giải ngân không vượt quá tối đa 30 ngày làm việc (hoặc theo quy định tại TBPD/sản phẩm chính sách có quy định cụ thể khác)
12.
Trường hợp hồ sơ mời thầu không có dấu/ chữ ký thì chấp nhận trong trường hợp nào?
a)
Các văn bản được đăng tải trên các trang đấu thầu uy tín như: http://muasamcong.mpi.gov.vn/; https://dauthau.info/, baodauthau.vn…
b)
Hồ sơ được ký theo hình thức văn phòng điện tử nội bộ (tương tự M-office) đối với CĐT là Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội Viettel và các đơn vị thành viên
c)
Trường hợp Bên mời thầu thuộc danh mục Đối tượng bên nhận bảo lãnh vô điều kiện không hủy ngang từng thời kỳ hoặc Bên mời thầu là Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài: Hồ sơ mời thầu đóng dấu treo của bên mời thầu hoặc thông tin đăng tải trên website chính thức của bên mời thầu hoặc thông tin gửi từ email của Bên mời thầu.
d)
Không chấp nhận trong tất cả trường hợp
13.
MB chấp nhận công văn đề nghị gia hạn có xác nhận của Bên nhận bảo lãnh (ký bởi người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền hợp pháp) mà không yêu cầu Phụ lục gia hạn/sửa đổi hợp đồng trong trường hợp nào?
a)
Không chấp nhận công văn gia hạn, phải ký Phụ lục Hợp đồng
b)
Công văn thể hiện rõ đồng thời nội dung gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng và gia hạn bảo lãnh (Hợp đồng kinh tế yêu cầu mọi nội dung thay đổi liên quan hợp đồng phải lập thành phụ lục hợp đồng).
c)
Nếu Công văn thể hiện rõ đồng thời nội dung gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng và gia hạn bảo lãnh (không chấp nhận trong trường hợp hợp đồng kinh tế yêu cầu mọi nội dung thay đổi liên quan hợp đồng phải lập thành phụ lục hợp đồng).
d)
Không đáp án nào đúng
14.
Trong vay TTR trả sau, Tờ khai hải quan có thể thay thế bằng hồ sơ nào?
a)
Hồ sơ bắt buộc cung cấp, không thể thay thế
b)
Bản tra cứu tờ khai hải quan điện tử, thông quan theo kết quả kiểm tra thông tin tại http://tcs.mbbank.com.vn
c)
Không có đáp án nào đúng
15.
Khi Vay thanh toán DP/DA cần cung cấp các hồ sơ chứng minh mục đích nào?
a)
Chấp nhận thanh toán trên Thông báo BCT nhờ thu
b)
Hợp đồng mua bán ngoại tệ (Nếu có)
c)
Bộ chứng từ đòi tiền thể hiện nội dung thanh toán cho hợp đồng ngoại thương (Tối thiểu Invoice)
d)
Hợp đồng ngoại thương/ chứng từ tương đương
16.
Bản tra cứu tờ khai hải quan điện tử, thông quan theo kết quả kiểm tra thông tin tại http://tcs.mbbank.com.vn có thể thay thế bằng kết quả tra cứu tờ khai hải quan ở trang web nào khác?
a)
trang web: https://www.customs.gov.vn/ của tổng cục hải quan
b)
Không có trang web thay thế
17.
Theo thứ tự ưu tiên cung cấp hồ sơ, trường hợp hồ sơ đang được đề nghị cung cấp là "Bản Sao y", có thể cung câp hình thức hồ sơ nào thay thế?
a)
Bản photo
b)
File excel
c)
Bản gốc
18.
Trường hợp Sản phẩm/ Chương trình kinh doanh yêu cầu cung cấp các hồ sơ đặc thù chưa quy định tại Checklist, phải thực hiện như thế nào?
a)
Thực hiện thu thập hồ sơ theo Sản phẩm/ Chương trình kinh doanh
b)
Phải thực hiện theo checklist
c)
Xin ý kiến Cấp phê duyệt
19.
KH không cần cung cấp hồ sơ chứng minh tất toán bảo lãnh trước hạn trong trường hợp nào sau đây?
a)
Cam kết bảo lãnh đã phát hành nhưng KH và bên nhận bảo lãnh không lấy thư (Yêu cầu có xác nhận hủy của cấp ký thư bảo lãnh)
b)
Trong mọi trường hợp
20.
Trong trường hợp giải ngân trả trước khi giao hàng, sau bao nhiêu ngày kể từ ngày giải ngân, KH phải cung cấp hóa đơn?
a)
60 ngày kể từ ngày giải ngân
b)
90 ngày kể từ ngày giải ngân
c)
30 ngày kể từ ngày giải ngân hoặc theo điều khoản hợp đồng
21.
Theo QT.B4.TD - KHDN - SME/TLHT/ QT 4.3.2.1/CL03 Checklists hồ sơ nhập kho tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Tài sản là nhà ở trên đất chưa được cấp giấy chứng nhận, Khách hàng phải cung cấp thêm hồ sơ gì:
a)
Bản cam kết của Bên bảo đảm về nhà ở, Tài sản được hình thành trên đất bao gồm tối thiểu các nội dung sau: (i) Hiện trạng của nhà ở (bao gồm thông tin tối thiểu về địa chỉ nhà ở, diện tích, số tầng) và (ii) Tính sở hữu của Bên bảo đảm với nhà ở đó (tự xây dựng/nhận tặng cho/nhận thừa kế/chuyển nhượng…)
b)
Biên bản nghiệm thu, hoàn thành Nhà ở và TS trên đất Bên bảo đảm ký với Chủ thầu thi công Nhà ở và TS trên đất
c)
Giấy phép xây dựng với phần nhà ở, tài sản chưa được chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền
d)
Xác nhận của UBND xã phường thị trấn về tính sở hữu của Bên bảo đảm đối với nhà ở được hình thành trên đất bao gồm tối thiểu các nội dung sau: (i) Hiện trạng của nhà ở (bao gồm thông tin tối thiểu về địa chỉ nhà ở, diện tích, số tầng) và (ii) Tính sở hữu của Bên bảo đảm với nhà ở đó (tự xây dựng/nhận tặng cho/nhận thừa kế/chuyển nhượng…)
22.
Trường hợp tài sản bảo đảm là bất động sản quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có nguồn gốc tặng cho, thừa kế: bổ sung hồ sơ chứng minh nguồn gốc
a)
văn bản cam kết tặng cho/ quyết định của tổ chức tặng cho
b)
Hợp đồng/văn bản cam kết tặng cho/ quyết định của tổ chức tặng cho hoặc; Di chúc/Văn bản khai nhận/Thỏa thuận phân chia di sản thừa kế hoặc các văn bản có giá trị tương đương khác
c)
Hợp đồng/văn bản cam kết tặng cho
d)
quyết định của tổ chức tặng cho hoặc; Di chúc/Văn bản khai nhận
23.
Chứng từ chứng minh quyền sở hữu đối với loại hình TSĐB: QUYỀN sử dụng ĐẤT/ QUYỀN sử dụng ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ HÌNH THÀNH (ĐÃ/ CHƯA ĐƯỢC GHI NHẬN QUYỀN SỞ HỮU TẠI GIẤY CHỨNG NHẬN)
a)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương
b)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
c)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương
d)
Hợp đồng thuê đất
24.
Chứng từ chứng minh Quyền sở hữu QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI
a)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
b)
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở/ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương
c)
Quyết định hoặc văn bản giao đất, công nhận quyền sử dụng đất (nếu có) theo phê duyệt
d)
Hợp đồng thuê đất (trong trường hợp đất thuê)
25.
Đối với loại TSĐB: QUYỀN TÀI SẢN PHÁT SINH TỪ HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở (ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở)/ ĐẤT DỰ ÁN có bắt buộc phải cung cấp Văn bản bảo lãnh của Ngân hàng thương mại đủ điều kiện
a)
Bắt buộc cung cấp theo quy định
b)
Đối với HĐMB phát sinh trước ngày 01/07/2024 bắt buộc mà phụ thuộc vào thỏa thuận giữa KH và CĐT.
c)
Đối với HĐMB phát sinh sau ngày 01/07/2024 không bắt buộc mà phụ thuộc vào thỏa thuận giữa KH và CĐT.
26.
Đối với loại hình TSĐB: TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐÃ HÌNH THÀNH / TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (NHÀ XƯỞNG, CÔNG TRÌNH TRÊN ĐẤT) Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuê đã ghi rõ là đất thuê trả tiền 01 lần của chính khách hàng thì MB có cần thu thập hợp đồng thuê đất hay không
a)
Không
b)
Có
27.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Đối tượng tài trợ của Sản phẩm
a)
Khách hàng đầu tư dự án phục vụ sản xuất kinh doanh
b)
Khách hàng đầu tư dự án xây dựng nhà xưởng/kho bãi cho thuê lại
c)
cả 2 đáp án đúng
28.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Đối với trường hợp tài trợ Khách hàng trong giai đoạn đầu tư đất, điều kiện nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a)
KH cung cấp thuyết minh dự án
b)
Cam kết bằng văn bản về việc hoàn thiện cung cấp các hồ sơ pháp lý khác và triển khai dự
án sau tối đa 24 tháng
c)
Nguồn trả nợ: Khách hàng sử dụng nguồn trả nợ độc lập từ hoạt động kinh doanh hiện tại/ nguồn trả nợ khác phù hợp quy định của MB
d)
KH cung cấp giấy phép xây dựng và PCCC
29.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Nhận Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng thuê lại đất tại giai đoạn KH chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, những điều kiện nào sau đây là đúng?
a)
Không yêu cầu công chứng Hợp đồng thế chấp
b)
Yêu cầu công chứng Hợp đồng thế chấp
c)
Ký thỏa thuận 3 bên giữa CĐT - MB - Khách hàng
30.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Điều kiện nhận TSBĐ là Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thuê lại đất đối với Bên cho thuê là Nhà nước
a)
Thực hiện ký thỏa thuận ba bên KH - MB - Nhà nước
b)
Thực hiện gửi thông báo thế chấp tới Bên cho thuê theo quy định của MB từng thời kỳ
31.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Lợi thế đối với các dự án MB tài trợ (CĐT thế chấp dự án tại MB) là gì?
a)
Tỷ lệ tài trợ tối đa 80% đối với tiền thuê đất
b)
Tỷ lệ LTV:
+ QTS phát sinh từ Hợp đồng thuê lại đất: 80%.
+ TS gắn liền với đất hình thành trong tương lai: 80% đối với tài sản gắn liền với đất đã hoàn công, trường hợp còn lại 70%.
c)
Không yêu cầu MB tài trợ CĐT giải chấp một phần Quyền tài sản phát sinh từ dự án/phát sinh từ HĐ thuê đất.
d)
cả 3 phương án đúng
32.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Thời gian ân hạn gốc tối đa:
a)
24 tháng
b)
12 tháng
c)
36 tháng
33.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Thời gian cho vay tối đa:
a)
Tối đa 10 năm
b)
Tối đa 15 năm
c)
Thiết kế theo từng Phương án và không vượt quá thời gian hoạt động của dự án
34.
KH X là doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện, XHTD BB. Không xét đến các điều kiện ưu tiên, tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu đối với KH là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
35.
KH SME thương mại mặt hàng điều hòa, MB tài trợ khi?
a)
Phương án có đầu ra cụ thể
b)
Toàn bộ nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của KH tại MB được đảm bảo 100% bằng TSBĐ độc lập
c)
Toàn bộ nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của mặt hàng điều hòa của KH tại MB được đảm bảo 100% bằng TSBĐ độc lập
36.
MB cấp HMTD cho KH A với tỷ lệ TSBĐ độc lập 100%. KH A hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, thương mại thiết bị ngành điện với tỷ trọng lĩnh vực sản xuất chiếm 60% tổng doanh thu của KH. KH bị mất cân đối vốn với giá trị ~ 15% giá trị TSDH. KH có đáp ứng điều kiện tài chính của GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Có đáp ứng
b)
Không đáp ứng
37.
MB cấp HMTD cho KH B với tỷ lệ TSBĐ độc lập 100%. KH A hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, thương mại thiết bị ngành điện với tỷ trọng lĩnh vực sản xuất chiếm 60% tổng doanh thu của KH. KH bị mất cân đối vốn với giá trị ~ 25% giá trị TSDH. KH có đáp ứng điều kiện tài chính GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Có đáp ứng
b)
Không đáp ứng
38.
KH C hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị điện có doanh thu bình quân 03 năm gần nhất đạt 650 tỷ đồng. KH được MB cấp HMTD 200 tỷ đồng và XHTD BB. Tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu có thể áp dụng đối với KH theo quy định tại GSP ngành thiết bị điện là:
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
May đo theo từng trường hợp cụ thể
39.
KH sản xuất, thương mại thiết điện mới quan hệ tại MB, đáp ứng điều kiện cơ thế hút KH mới của GSP cấp tín dụng ngắn hạn dành cho KH SME upper, tuy nhiên KHÔNG thuộc nhóm KH ưu tiên của GSP thiết bị điện. Cơ chế tín chấp trước đối với KH:
a)
Tối đa 15% giá trị HTMD
b)
Tối đa 20% giá trị HTMD
c)
Tối đa 20 tỷ đồng
d)
Tối đa 30 tỷ đồng
40.
KH D là doanh nghiệp thương mại thiết bị điện, có DSXNK năm 2023 đạt 2 triệu USD. Đối tác đầu ra của KH bao gồm nhóm EVN, Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân khác. Trong đó, đối tác đầu ra có DSPSN lớn nhất trong năm 2023 đạt 80 tỷ (~40% tổng doanh thu của KH). KH có thuộc đối tượng ưu tiên của GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Không
b)
Có
c)
Có nếu điều kiện tài trợ quy định: MB chỉ tài trợ các phương án có đối tác đầu ra là nhóm EVN, Doanh nghiệp nhà nước (thuộc danh mục CĐT MB nhận quyền đòi nợ)
41.
Doanh nghiệp E sản xuất, kinh doanh thiết bị ngành điện, có DSXNK năm 2023 đạt 5 triệu USD. Tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu có thể áp dụng đối với KH theo quy định tại GSP ngành thiết bị điện là:
a)
20% nếu KH XHTD BB
b)
20% nếu KH XHTD BBB
c)
10% nếu KH XHTD BB
d)
10% nếu KH XHTD BBB
42.
Phạm vi khoản vay được tái tài trợ bao gồm:
a)
Khoản vay ngoại tệ trong nước
b)
Khoản vay VND trong nước
c)
Khoản vay nước ngoài
d)
Tất cả đều đúng
43.
Điều kiện khoản vay được tái tài trợ
a)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
b)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, ngoại trừ cơ cấu nợ giữ nguyên nhóm nợ
d)
A và B
44.
SP Tái tài trợ: Nhận định nào sau đây đúng
a)
MB cho vay tái tài trợ gốc và lãi
b)
MB cho vay tái tài trợ gốc
c)
MB cho vay tái tài trợ gốc và lãi, phí phạt phát sinh
45.
Doanh nghiệp X đề nghị MB cho vay tái tài trợ khoản vay TDH của DN tại TCTD A. Khoản vay giải ngân ngày 1/2/2023, thời hạn cho vay 10 năm, lịch trả nợ hàng quý. Tháng 7/2023, Khoản vay đã được TCTD A cơ cấu nợ giữ nguyên nhóm nợ theo Thông tư 02/2023/TT-NHNN. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
Khoản vay không đáp ứng điều kiện để MB cho vay trả nợ trước hạn TCTD A
b)
Khoản vay đáp ứng điều kiện để MB cho vay trả nợ trước hạn TCTD A
46.
RM A đang triển khai phương án cho vay tái tài trợ Khách hàng B. Khoản vay được tái tài trợ là khoản vay ngoại tệ trong nước. Phương thức nào sau đây đúng?
a)
Giải ngân bằng ngoại tệ để KH trả nợ trước hạn TCTD đã tài trợ
b)
Giải ngân bằng VND và bán ngoại tệ cho KH để KH trả nợ trước hạn TCTD đã tài trợ
47.
Đối tượng KHDN thuộc quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ dành cho KHDN
a)
KHDN phân khúc SME Upper
b)
KHDN phân khúc CIB
c)
KHDN phân khúc SME
d)
Không có đáp án nào đúng
48.
Đối tượng KH ưu tiên thuộc quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN là gì?
a)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 3 triệu USD
b)
Khách hàng thuộc nhóm Nhà thầu ANQP, Nhà thầu viễn thông, Nhà thầu VTG.
c)
MB chỉ tài trợ các phương án của KH thuộc nhóm Chủ đầu tư ANQP, Viễn thông, VTG
49.
Cơ chế thu hút KH mới theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ dành cho KHDN phải đáp ứng điều kiện nào?
a)
Sử dụng trước phần nghĩa vụ (cho vay, LC, BLTT) không TSBĐ tối đa 20% giá trị HM
b)
KH bổ sung TSBĐ theo đúng cơ cấu TSBĐ đã được phê duyệt: sau tối thiểu X tháng kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ (cho vay/BLTT/LC) đầu tiên, trong đó X tối đa bằng thời gain vay vốn/KUNN của KH tại TCTD mà KH dự kiến chuyển dịch TSBĐ về MB.
c)
Sử dụng trước phần nghĩa vụ (cho vay, LC, BLTT) không TSBĐ tối đa 20 tỷ đồng
d)
Đáp ứng đồng thời 1,2,3
50.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN, MB có được tài trợ đối tác là Người liên quan không?
a)
Không tài trợ
b)
Có và chỉ tài trợ giải ngân trả sau
c)
Có, Tài trợ với phương án giải ngân trả sau hoặc giải ngân ứng trước và có biện pháp quản lý đảm bảo kiểm soát được mục đích sử dụng vốn.
d)
Không có đáp án nào đúng
51.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN có được tài trợ đối tác vừa là đầu vào - vừa là đầu ra không?
a)
Có và Hợp đồng kinh tế không có điều khoản cấn trừ công nợ
b)
Không tài trợ
c)
Không tài trợ do MB không kiểm soát được mục đích tài trợ của phương án
d)
Tài trợ như thông thường
52.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN, MB có quy định về tài trợ chi phí lương không?
a)
Không quy định
b)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 2 tháng tính đến thời điểm giải ngân
c)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 1 tháng tính đến thời điểm giải ngân
d)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 3 tháng tính đến thời điểm giải ngân
53.
Trường hợp KHDN thuộc đối tượng của các SP/CT đặc thù MB đã ban hành có được áp dụng theo Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN không?
a)
Không, KH cần được cấp tín dụng theo đúng SP/CT đặc thù
b)
Có, KH được lựa chọn áp dụng SP/CT đặc thù hoặc theo Quy định Gói sản phẩm này
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
54.
Điều kiện lựa chọn phương án tài trợ Khách hàng theo GSP tài trợ ngành xây lắp là gì?
a)
Tài khoản trên Hợp đồng thi công/Phụ lục hợp đồng là tài khoản của KH mở duy nhất tại MB
b)
Đối tác đầu ra thuộc danh mục quy hoạch tại Sản phẩm
c)
Tài khoản trên Hợp đồng thi công/Phụ lục hợp đồng là tài khoản của KH mở duy nhất, không hủy ngang tại MB
d)
Đối tác đầu ra tương tự theo danh mục đối tác nhận quyền đòi nợ của MB quy định từng thời kỳ
55.
Công ty XL01 đang được MB tài trợ thi công công trình với Giá trị hợp đồng 50 tỷ đồng theo Gói sản phẩm ngành xây lắp, tiến độ hiện tại đã thi công, được nghiệm thu và thanh toán với Chủ đầu tư 30 tỷ đồng, giá trị tiền về lần này 10 tỷ, MB sẽ thực hiện thu nợ số tiền là bao nhiêu?
a)
Thu nợ 100% tiền về tương ứng với 10 tỷ đồng
b)
Thu nợ tối thiểu 80%tiền về tương ứng với 8 tỷ đồng
c)
Thu nợ tối thiểu 50% giá trị tiền về tương ứng với 5 tỷ đồng
d)
Thu nợ giá trị khác
56.
Khách hàng SME hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình, MB có thể tài trợ cho KH theo tỷ lệ như thế nào?
a)
Tối đa 80% * (Giá trị Hợp đồng - Giá trị đã tạm ứng, đã thanh toán)
b)
Tối đa 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 40% * Giá trị SLDD
c)
Tối đa 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 70% * Giá trị SLDD
d)
Tối đa 70% * (Giá trị Hợp đồng - Giá trị đã tạm ứng, đã thanh toán)
57.
Cách thức thu nợ khi tiền về đối với Gói sản phẩm tài trợ ngành xây lắp là gì?
a)
- Thu nợ tối thiểu 100% số tiền phương án chuyển về
b)
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị đầu của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 50% số tiền của Phương án được chuyển về
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị còn lại của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 80% số tiền của Phương án được chuyển về
c)
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị đầu của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 80% số tiền của Phương án được chuyển về
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị còn lại của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 100% số tiền của Phương án được chuyển về
d)
- Thu nợ tối thiểu 80% số tiền phương án chuyển về
58.
Trường hợp KH chỉ có dư bảo lãnh dự thầu, thực hiện hợp đồng, tạm ứng, bảo hành có yêu cầu phải đi kiểm tra thực tế công trình không?
a)
Không yêu cầu
b)
Có, mọi nghĩa vụ đều phải kiểm tra thực tế công trình
c)
Có yêu cầu theo quy định sản phẩm
d)
Không có đáp án nào đúng
59.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ Ngành xây lắp thì đối với tỷ lệ tài trợ MB chấp thuận giới hạn về giá trị sản lượng dở dang là bao nhiêu?
a)
Tối đa 20% Giá trị hợp đồng
b)
Tối đa 30% Giá trị hợp đồng
c)
Tối đa 40% Giá trị hợp đồng
d)
Tối đa 50% Giá trị hợp đồng
60.
Theo quy định sản phẩm xây lắp Khách hàng có Hệ số nợ vay và thuê tài chính ngắn hạn trên Doanh thu bình quân 02 năm gần nhất là bao nhiêu?
a)
≤ 30%
b)
≤ 40%
c)
≤ 50%
d)
≤ 60%
61.
Cơ cấu TSBĐ nhóm A tối thiểu đối với KH XNKH từ B trở lên theo Gói SP Cơ Khí (KH đáp ứng các điều kiện tài trợ theo GSP)
Biết TSĐB nhóm A gồm: (TSĐB độc lập + HTK có bảo vệ độc lập + QĐN đã hình thành)
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.2
62.
Đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng của GSP ngành Cơ khí
a)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện bao gồm thương mại NVL kim loại
b)
DN sản xuất, gia công cơ khí (Cơ khí chính xác, cơ khí thông thường)
c)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện không bao gồm thương mại NVL kim loại
d)
DN sản xuất, gia công cơ khí (Cơ khí chính xác, cơ khí thông thường, cơ khí xây dựng)
63.
Những trường hợp nào sau đây là KH ưu tiên của GSP ngành Dược, Vật tư, Thiết bị y tế
a)
Khách hàng có Tỷ trọng doanh thu từ nhóm đối tác đầu ra ETC chiếm tối thiểu (≥) 50% tổng doanh số phát sinh 131 năm gần nhất.
b)
Khách hàng là nhà phân phối chính hãng/đại lý độc quyền (thị trường cả nước/theo khu vực) của các hãng Dược phẩm, Vật tư, TBYT uy tín trên thế giới
c)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 2 triệu USD – Không bao gồm doanh số nhập khẩu MMTB ).
d)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 2 triệu USD – Không bao gồm doanh số nhập khẩu MMTB ). Khách hàng cam kết chuyển dịch TTQT,TTTM về MB tương ứng với tỷ lệ thị phần dư nợ bình quân của MB trong 12 tháng gần nhất/Tổng dư nợ bình quân KH 12 tháng gần nhất theo CIC. Trường hợp vi phạm cam kết, KH không được áp dụng điều kiện (6) này tại kỳ tái cấp hạn mức.
64.
Điều nào sau đây đúng về GSP Dược, Vật tư, TBYT:
a)
Đối với tài trợ mảng Dược, Vật tư y tế: Tài trợ không có đầu ra cụ thể.
Đối với thiết bị y tế: Có đầu ra cụ thể (trừ trường hợp TBYT thuộc danh mục được mua bán như hàng hóa thông thường)
b)
Đối với mảng Dược: Tài trợ không có đầu ra cụ thể.
Đối với mảng Vật tư, Thiết bị y tế: Tài trợ đầu ra cụ thể
c)
Đối với mảng thiết bị y tế: Tài trợ theo đầu ra cụ thể
65.
Trường hợp tài trợ theo Thông báo trúng thầu (GSP Dược, Vật tư, TBYT)
a)
Bổ sung HĐ đầu ra trong vòng 06 tháng (ETC), 03 tháng (OTC)
b)
Bảo lãnh THHĐ, BLTU: Bổ sung HĐ đầu ra trong vòng 06 tháng (ETC), 03 tháng (OTC)
Cho vay: 10 ngày
c)
Bổ sung HĐ đầu ra trong vòng 03 tháng.
66.
Theo GSP Dược, Vật tư, TBYT: MB tài trợ bao thanh toán tối đa
a)
100% giá trị hóa đơn
b)
95% giá trị hóa đơn
c)
90% giá trị hóa đơn
67.
Khi khách hàng đăng ký sử dụng Dịch vụ quản lý dòng tiền tại MB, khách hàng có thể đặt lệnh kết chuyển dòng tiền hàng ngày không?
a)
Có
b)
Không
68.
KH có được hưởng lãi suất có kỳ hạn với số tiền trên tài khoản ký quỹ theo Sản phẩm quản lý tài khoản ký quỹ và cho vay ký quỹ không?
a)
Có, lãi suất tuân theo quy định của từng SP tiền gửi ký quỹ KKH, CKH (trả lãi cuối kỳ, trả lãi định kỳ) của MB từng thời kỳ
b)
Không
69.
Sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ và Sản phẩm tiền gửi kỳ hạn ngày có cho phép khách hàng rút trước hạn một phần tiền gửi không?
a)
Có
b)
Không
70.
Sản phẩm VNĐ Lãi suất ưu đãi kết hợp kết hợp Sản phẩm Hoán đổi lãi suất một đồng tiền cộng dồn (AIRS fix) mang lại lợi ích gì cho Khách hàng?
a)
Khách hàng được vay VNĐ nhưng trả lãi vay theo lãi suất USD
b)
Khoản vay của Khách hàng được bảo hiểm tỷ giá
c)
Cả hai phương án trên
71.
Điều kiện tài chính KH được áp dụng Chương trình Bao thanh toán bên bán hàng không có cam kết hoàn trả theo chuỗi?
a)
Vốn chủ sở hữu > 0
b)
Tỷ lệ đòn bẩy tài chính ≤ 65%
c)
Xếp hạng tín dụng đạt BB
72.
Phân khúc KHDN áp dụng Sản phẩm BTT
a)
Chỉ áp dụng với KHDN SME
b)
Chỉ áp dụng với KHDN CIB
c)
Cả hai phương án trên
73.
Điều kiện Khách hàng được phê duyệt áp dụng Sản phẩm VNĐ Lãi suất linh hoạt?
a)
Khách hàng không thuộc đối tượng không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng từng thời kỳ
b)
Khách hàng không phát sinh nợ nhóm 2 trở lên tại các TCTD trong 12 tháng gần nhất
c)
Khách hàng đáp ứng các điều kiện về TOI theo chỉ đạo điều hành của Khối CIB từng thời kỳ
d)
Tất cả các đáp áp trên
74.
Tần suất điều chỉnh lãi suất theo Sản phẩm VNĐ Lãi suất linh hoạt?
a)
3 tháng / lần
b)
1 tuần / lần
c)
Điều chỉnh ngay tại thời điểm lãi suất điều chỉnh
75.
Điều kiện đối với Khách hàng NHẬP KHẨU khi sử dụng SP Cho vay VNĐ Lãi suất ưu đãi?
a)
Có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá đã ký kết
b)
Mặt hàng tài trợ thuộc lĩnh vực kinh doanh chính của Khách hàng
c)
Cả hai phương án trên
76.
Điều kiện đối với Khách hàng XUẤT KHẨUkhi sử dụng SP Cho vay VNĐ Lãi suất ưu đãi?
a)
Khách hàng có nguồn thu USD từ hoạt động xuất khẩu
b)
Mặt hàng xuất khẩu theo phương án MB tài trợ thuộc lĩnh vực SXKD chính của Khách hàng
c)
Cả hai phương án trên
77.
Phân khúc KHDN áp dụng Sản phẩm VND lãi suất linh hoạt
a)
Chỉ áp dụng cho KHDN quy mô SME
b)
Chỉ áp dụng cho KHDN quy mô CIB
c)
Cả hai phương án trên
78.
Đồng tiền mua hẳn miễn truy đòi theo Sản phẩm mua hẳn miễn truy đòi BCT theo thư tín dụng nội địa (thư tín dụng do MB phát hành) ?
a)
Theo LC gốc là Ngoại tệ quy đổi
b)
Theo LC gốc do MB phát hành là Việt Nam đồng.
79.
Có hai loại hình mua hẳn miễn truy đòi: (1)Mua hẳn miễn truy đòi ngay khi xuất trình BCT; (2) Mua hẳn miễn truy đòi tại một thời điểm nhất định trong tương lai trước ngày đáo hạn BCT. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
sai
80.
Chỉ mua BCT với điều kiện Người yêu cầu phát hành LC có HMTD (cho vay, LC) tại MB. Nhận định này đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Đúng 1 phần. Chỉ cần HMTD LC là đủ
81.
Nguồn vốn Người yêu cầu phát hành LC thanh toán LC: Bằng vốn tự có. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
sai
82.
Phương thức thu phí cuối kỳ, trường hợp Người yêu cầu phát hành LC thanh toán LC trước hạn, Phí dịch vụ sẽ được thu tại thời điểm Khách hàng thanh toán LC trước hạn cùng với các khoản phí khác (nếu có). Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
83.
Văn bản thỏa thuận v/v Mua hẳn miễn truy đòi bộ chứng từ theo thư tín dụng được ký kết tần suất như thế nào?
a)
1 năm/1 lần
b)
1 lần duy nhất và sử dụng xuyên suốt
c)
Theo từng giao dịch mua hẳn
84.
Điều kiện của thư tín dụng (LC) để áp dụng Sản phẩm mua hẳn miễn truy đòi BCT theo thư tín dụng nội địa (thư tín dụng do MB phát hành) là gì?
a)
LC phải được phát hành bởi bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam.
b)
LC phải là LC trả ngay.
c)
LC phải là LC trả chậm do MB phát hành và có giá trị xuất trình tại MB.
d)
LC có điều khoản quy định về việc MB thực hiện mua hẳn miễn truy đòi BCT khi chấp nhận thanh toán.
85.
RM A đang triển khai phương án cho vay tái tài trợ Khách hàng B. Phương thức thực hiện là MB giải ngân trước, thu nợ ở TCTD đã tài trợ sau. Hành động nào sau đây của RM A là đúng để kiểm soát việc thu nợ trước hạn tại TCTD khác trong ngày?
a)
Yêu cầu KH ký sẵn Giấy đề nghị trả nợ trước hạn TCTD đã tài trợ
b)
Chuyển hồ sơ đến CV HTTD trước 12h ngày T-2 với cho vay trung dài hạn và trước 12h ngày T-1 với cho vay ngắn hạn để CVHTTD kiểm tra trước các điều kiện giải ngân
c)
Trước 10h ngày T, hoàn thành thực hiện luân chuyển Phương án qua phần mềm BPM (đảm bảo đã bổ sung đủ hồ sơ theo kết quả kiểm tra trước của CV HTTD)
d)
Sau khi luân chuyển hồ sơ, RM gọi điện nhắc nhở KH phải thu nợ trong ngày và chờ KH gửi ảnh chụp giao dịch chứng minh đã thu nợ trong ngày
e)
Sau khi luân chuyển hồ sơ, RM A cùng với KH B sang TCTD đã tài trợ. RM thường xuyên cập nhật tiến độ giải ngân (qua email, điện thoại …). Ngay sau khi tiền được ghi có vào tài khoản của KH tại TCTD, RM phối hợp với KH liên hệ và yêu cầu TCTD: thu nợ ngay trong ngày và bàn giao hồ sơ TSBĐ cùng hồ sơ giải chấp trong vòng 24h.
86.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; Đối với phí trả nợ trước hạn, nguồn tiền trả nợ không phải từ hoạt động kinh doanh (nguồn từ tài tài trợ, mua bán tài sản…), giám đốc Khối SME được giảm tối đa bao nhiêu?
a)
50%; giảm tối đa về mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
b)
50%; giảm tổi thiểu mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
c)
30%; giảm tối đa về mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
d)
30%; giảm tối thiểu về mức 1% nhân (x) Số tiền gốc trả nợ trước hạn nhân (x) (Số ngày cho vay còn lại chia (/) 365) theo từng Văn bản nhận nợ.
87.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; ưu đãi phí cho KH FDI là gì?
a)
Giảm 20% Phí dịch vụ liên quan đến hoạt động cấp tín dụng so với biểu phí thông thường
b)
Giảm 20% Phí dịch vụ Thanh toán và Tài trợ thương mại so với biểu phí thông thường
c)
Giảm 20% Phí giao dịch tài khoản và ngân quỹ so với biểu phí thông thường
d)
Giảm 20% Phí Dịch vụ Ngân hàng Đầu tư so với biểu phí thông thường
88.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; Trường hợp nào KH không phải trả phí hủy thư bảo lãnh/XNCCTD?
a)
Trường hợp KH không trúng thầu/đã thực hiện xong nghĩa vụ dẫn đến phải tất toán bảo lãnh/XNCCTD trước hạn
b)
Không thực hiện thu phí Hủy bảo lãnh/XNCCTD do nguyên nhân hủy bảo lãnh/XNCCTD không phải chủ quan từ phía Khách hàng
c)
KH không tham gia dự thầu nữa
d)
không có phương án đúng
89.
Theo Biểu phí KHDN tại TB 5919/TB - SME; Phí bảo lãnh có thể thu vào thời điểm nào?
a)
Thu một lần tại thời điểm phát hành BL.
b)
Thu định kỳ theo Tháng (1 tháng/lần) vào ngày làm việc đầu tiên/cuối cùng của mỗi tháng
c)
Thu định kỳ theo Quý (1 quý/lần) vào ngày làm việc đầu tiên/cuối cùng của mỗi Quý.
d)
Thời điểm thu phí có thể thay đổi theo quy định của MB từng thời kỳ (nếu có).
90.
Trong trường hợp đồng tiền bảo lãnh là ngoại tệ, ĐVKD có thể thu phí bằng đồng tiền nào?
a)
Thu phí bằng đồng ngoại tệ
b)
Thu phí bằng đồng tiền VNĐ
c)
Cả 2 phương án trên
91.
Trong trường hợp MB đã thực hiện thu phí nhưng ĐVKD đề xuất thực hiện tất toán thư bảo lãnh trước hạn thì có thể hoàn phí được hay không?
a)
Có. ĐVKD trình hoàn phí bảo lãnh theo đúng thẩm quyền tại MB từng thời kỳ
b)
Không hoàn trả phí
92.
Trong trường hợp phương án phát hành bảo lãnh bằng ngoại lệ, ĐVKD có thể thực hiện ký quỹ bằng tiền VNĐ hay không?
a)
Có
b)
Không
93.
Trong trường hợp tiền tạm ứng chưa về đủ/ về 1 phần, ĐVKD có thể thực hiện thu phí bảo lãnh không?
a)
Có. Thu phí bảo lãnh theo giá trị tiền về
b)
Không thu được phí
94.
Trường hợp phát hành bảo lãnh bằng ngoại tệ và ký quỹ VNĐ, giá trị ký quỹ quy đổi thế nào?
a)
Giá trị ký quỹ quy đổi theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản của MB tại thời điểm ký quỹ
b)
Giá trị ký quỹ quy đổi theo tỷ giá bán ngoại tệ tiền mặt của MB tại thời điểm ký quỹ
c)
Giá trị ký quỹ quy đổi theo tỷ giá đàm phán với Khách hàng tại thời điểm ký quỹ
95.
Theo thông báo 756/TB- về hướng dẫn phương thức thu phí bảo lãnh đối với bảo lãnh đã xác định ngày hiệu lực và chưa xác định ngày đáo hạn cụ thể. Trường hợp hết hạn ngày tạm nhập ĐVKD có được lựa chọn nhiều tần suất thu phí trong toàn bộ thời gian bảo lãnh không?
a)
Không. Chỉ được lựa chọn 1 tần suất thu phí duy nhất cho toàn bộ thời hạn bảo lãnh
b)
Được. ĐVKD và Khách hàng đàm phán tần suất thu phí phù hợp
96.
Theo thông báo 756/TB- về hướng dẫn phương thức thu phí bảo lãnh đối với bảo lãnh đã xác định ngày hiệu lực và chưa xác định ngày đáo hạn cụ thể áp dụng cho các Bảo lãnh nào?
a)
Toàn bộ các bảo lãnh đã xác định ngày hiệu lực và không xác định ngày đáo hạn còn dữ nghĩa vụ ngày 16/09/2024 và phát sinh mới từ ngày 16/09/2024 trở đi
b)
Toàn bộ các bảo lãnh đã xác định ngày hiệu lực và không xác định ngày đáo hạn phát sinh mới từ ngày 16/09/2024 trở đi
97.
Theo thông báo 756/TB- về hướng dẫn phương thức thu phí bảo lãnh đối với bảo lãnh đã xác định ngày hiệu lực và chưa xác định ngày đáo hạn cụ thể, ĐVKD được thực hiện kỳ thu phí thế nào?
a)
Thu 1 lần từ ngày bảo lãnh có hiệu lực đến ngày TMP date (ngày tạm tính), sau đó thu theo tần suất (lựa chọn 1 trong các tần suất 01/03/06/12 tháng)
b)
Thu theo 1 tấn suất duy nhất cho toàn bộ thời hạn bảo lãnh (lựa chọn 1 trong các tần suất: 01/03/06/12 tháng)
c)
Thu theo thỏa thuận Khách hàng đề xuất
98.
Rủi ro của MB khi thực hiện chuyển tiền thanh toán trả trước cho KH
a)
KH không bổ sung lại chứng từ phù hợp với hồ sơ đã thanh toán.
b)
KH bổ sung lại chứng từ không đúng với giao dịch đã thực hiện.
c)
Cấm vận
d)
Cả 3 đáp án
99.
Các loại giao dịch thanh toán tăng cường kiểm soát hiện tại:
a)
Giao dịch thanh toán trả trước
Giao dịch thanh toán bên Thứ 3
Giao dịch thanh toán chuyển khẩu
b)
Giao dịch thanh toán bên Thứ 3
Giao dịch thanh toán chuyển khẩu
c)
Giao dịch thanh toán trả trước
d)
Giao dịch thanh toán bên thứ 3
100.
Vì sao giao dịch thanh toán chuyển khẩu lại là giao dịch rủi ro hơn các giao dịch thanh toán hàng hóa thông thường
a)
Vì hàng hóa đi thẳng từ nước của người bán sang nước của người mua không nhập khẩu vào VN, khó khăn trong việc kiểm soát có hoạt động mua bán hàng hóa thực hay không
b)
Vì giao dịch không có thông tin về các bên mua bán hàng hóa
c)
Vì giao dịch phức tạp và không kiểm soát được các yếu tố trong giao dịch
d)
Vì KH không cung cấp hồ sơ cho MB
101.
Ngoài danh mục hồ sơ theo checklist Chuyển tiền quốc tế hiện hành, khi thực hiện thanh toán chuyển tiền cho bên thứ ba, ĐVKD cần bổ sung hồ sơ gì
a)
KYC KH còn hiệu lực
b)
KYT giao dịch
c)
Chứng từ chứng minh vai trò của Bên thứ ba theo mối quan hệ giữa Bên bán và Bên thứ ba
d)
Không cần bổ sung chứng từ gì
102.
Theo Hướng dẫn số 10345/QT-HS thuộc quy trình Thanh toán chiều đi số 02/QD-HS, nguyên tắc chung KHÔNG thực hiện giao dịch kinh doanh chuyển khẩu nếu giao dịch có đặc điểm sau
a)
KH là tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài
b)
Hàng hóa không được vận chuyển từ quốc gia người bán đến quốc gia người mua
c)
Doanh thu của KH từ hoạt động chuyển khẩu chiếm tỷ lệ >70% tổng doanh thu năm gần nhất của KH
d)
KH có dưới 2 năm kinh nghiệm
103.
Theo Quy trình Thanh toán số 02/QD-HS hiện hành, lãnh đạo ĐVKD được phép quyết định GIA HẠN bổ sung chứng từ tối đa bao nhiêu lần?
a)
Tối đa 1 lần
b)
Tối đa 2 lần
c)
Tối đa 3 lần
d)
Tối đa 4 lần
104.
KH là doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, cần chuyển lợi nhuận hợp pháp từ hoạt động đầu tư về nước. Việc chuyển tiền này cần thực hiện qua tài khoản ngoại tệ nào?
a)
Tài khoản thanh toán
b)
Tài khoản đầu tư trực tiếp nước ngoài
c)
Tài khoản vay trả nợ nước ngoài
105.
Biện pháp giảm thiểu rủi ro khi thực hiện các giao dịch tăng cường kiểm soát
a)
KYC : thực địa KH đảm bảo KH có HĐKD trong lĩnh vực đang đề nghị MB thanh toán (lưu lại các hình ảnh tại trụ sở của KH trong quá trình thực địa và lưu trữ hồ sơ)
b)
KYT: Tìm hiểu thông tin giao dịch phù hợp với hoạt động kinh doanh của KH và hoàn thiện mẫu KYT theo QĐ của MB từng thời kỳ (nếu có)
c)
Theo dõi tiến độ bổ sung hồ sơ của KH, nhắc nhở bổ sung đúng hạn; tránh tình trạng quá hạn dẫn tới việc không đủ điều kiện tiếp tục thực hiện GD.
d)
Cả 3 đáp án
106.
KH muốn CTQT cho giao dịch kinh doanh chuyển khẩu. KH đã nhận được báo có từ đối tác đầu ra tại Vietcombank. Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
MB vẫn thực hiện chuyển tiền cho KH như bình thường
b)
KH cần thực hiện CTQT tại Vietcomabank
107.
Trong hoạt động TTTM, phương thức thanh toán nào rủi ro nhất cho nhà xuất khẩu?
a)
Chuyển tiền (TTR) trả trước 100%
b)
Chuyển tiền (TTR) trả sau 100%
c)
L/C (Letter of Credit)
108.
Trường hợp nào sau đây, khách hàng của MB là người nhập khẩu phải mua và xuất trình bảo hiểm tới MB vào trước thời điểm mở LC?
a)
LC quy định điều kiện thương mại là CIF/CIP, đồng thời bảo hiểm là chứng từ được yêu cầu xuất trình theo LC bởi người hưởng lợi
b)
Điều kiện thương mại là giá EXW, FOB, FCR,CFR
c)
Điều kiện thương mại là giá DAP/DAT/DAF, đồng thời LC quy định biên bản giao nhận hàng hóa (cargo receipt) được ký bởi MB
109.
MB phát hành thư bảo lãnh nhận hàng khi đáp ứng các điều kiện sau
a)
BCT gốc chưa về đến MB
b)
LC do MB phát hành quy định xuất trình chứng từ vận tải gốc lập theo lệnh/ký hậu theo lệnh/chỉ định đích danh MB là người nhận hàng
c)
CN thực hiện phát hành/sửa đổi BLNH/UQNH/Ký Cargo Receipt và các thủ tục đảm bảo nguồn thanh toán khi đến hạn đúng phương án đã được CTQ phê duyệt
110.
Các trường hợp nào sau đây, khi thực hiện sửa LC, báo cáo kiểm soát tuân thủ phải được thực hiện tại Trung tâm HTTD?
a)
Sửa đổi làm giảm tỷ lệ ký quỹ LC ban đầu
b)
Sửa đổi làm tăng giá trị L/C
c)
Sửa đổi điều kiện giao hàng từ CIF sang FOB
d)
Thay đổi loại hình LC (trả ngay sang trả chậm và ngược lại)
111.
Check list Hồ sơ phát hành LC NK gửi lên P. DV TTTM
a)
Hợp đồng ngoại thương
b)
Đơn đề nghị phát hành LC
c)
Email thu xếp UPAS LC của P.FI (nếu mở UPAS LC)
Email thu xếp xác nhận LC của P.FI (nếu mở LC xác nhận)
d)
Tất cả đáp án trên
112.
MB chỉ đồng ý phát hành bảo lãnh nhận hàng (BLNH) cho lô hàng theo LCNK do MB phát hành khi:
a)
MB nhận được Hồ sơ đề nghị từ KH (gồm Đơn đề nghị theo mẫu MB+ giấy báo hàng đến + 1 BCT copy)
b)
MB chưa nhận được BCT theo LC
c)
MB được chỉ định là người nhận hàng trên chứng từ vận tải
113.
ĐVKD nhận được bộ chứng từ nhập khẩu từ ngân hàng Citibank, Vietnam. Hành động nào sau đây là sai?
a)
ĐVKD thực hiện gửi thẳng bản gốc này tới khách hàng
b)
ĐVKD thực hiện scan gửi P.DVTTTM
c)
ĐVKD thực hiện gửi thẳng bản gốc này tới khách hàng và scan gửi P.DVTTTM lưu hồ sơ
114.
ĐVKD nhận được BCT gốc xuất trình theo LC từ MB HO gửi về. Hành động nào sau đây là đúng
a)
ĐVKD gửi BCT cho khách hàng
b)
ĐVKD lưu giữ BCT tại két sắt/tủ an toàn và chỉ giao BCT cho khách hàng khi khách hàng đã hoàn thiện tuân thủ tín dụng
115.
LCNK chỉ được hủy khi đáp ứng các điều kiện sau
a)
MB chưa CNTT BCT
b)
MB chưa thực hiện phát hành thư BLNH/ ký Cargo Receipt
c)
Các bên tham gia giao dịch: MB, NHXN (nếu có), NHL và Người đề nghị phát hành LC thống nhất hủy LC bằng văn bản/điện xác thực.
d)
Tât cả đáp án trên
116.
Trường hợp BCT xuất trình theo LCNK có sai biệt, khách hàng của MB là nhà nhập khẩu không chấp nhận sai biệt và từ chối thanh toán, hành động này là Đúng hay Sai
a)
Sai
b)
Đúng
117.
Trường hợp BCT trả chậm tuy nhiên nguồn tiền thanh toán của Khách hàng từ Ngân hàng khác chưa về kịp. Tuyên bố nào sau đây là đúng
a)
MB đi thanh toán khi KH đầy đủ nguồn tiền
b)
MB có nghĩa vụ Thanh toán bắt buộc vào ngày đáo hạn
118.
BCT có sai biệt tuy nhiên Khách hàng gửi công văn bỏ qua các sai biệt của BCT và MB đã đi điện chấp nhận thanh toán, trường hợp này MB có nghĩa vụ bắt buộc phải thanh toán không
a)
MB phải thực hiện thanh toán vào ngày đáo hạn
b)
MB không phải thực hiện thanh toán do BCT có lỗi
119.
Trường hợp MB đã thực hiện Ký cargo receipt (Biên bản giao nhận hàng hóa) tuy nhiên sau khi khách hàng nhận hàng phát hiện hàng hóa không đúng chất lượng trong hợp đồng.Trường hợp này MB có quyền từ chối thanh toán không
a)
Có
b)
Không
120.
Các giai đoạn của vòng đời LC bao gồm?
a)
Giai đoạn 1: Đề xuất, thẩm định, phê duyệt
b)
Giai đoạn 2: Mở,sửa/hủy LC
c)
Giai đoạn 3: Ký hậu bảo lãnh (nếu có)
d)
Giai đoạn 4: Tiếp nhận BCT
e)
Giai đoạn 5: Chấp nhận thanh toán/Thanh toán/Từ chối thanh toán
121.
KH là Công ty Xuất nhập khẩu có trụ sở cách CN 10km đang có phương án gấp cần gửi Draft LC trong ngày cho đối tác nhưng KH lúng túng chưa biết thực hiện như thế nào để nhanh nhất. Bạn sẽ giới thiệu giải pháp nào tới KH?
a)
Gửi yêu cầu ngay trên Biz MBBank mà không cần tới bank
b)
KH gửi email để hỗ trợ
c)
KH gửi chuyển phát nhanh để hỗ trợ
d)
RM tới tận nơi để lấy hồ sơ
122.
Giai đoạn tư vấn phát hành LCNK, ĐVKD cần kiểm tra cấm vận của các bên trong Hợp đồng: APP, BENE, Cảng, quốc gia, Ngân hàng nước ngoài, Nhà sản xuất…đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
123.
MB phải có quyền sở hữu hàng hóa, được thể hiện qua chứng từ vận tải được lập theo lệnh của MB/thể hiện MB là người nhận hàng…đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
124.
Căn cứ theo biểu phí KHDN số 9242/TB-HS ban hành ngày 05/08/2025, thẩm quyền miễn phí báo có TTR XK theo biểu cạnh tranh thuộc cấp nào phê duyệt
a)
Giám đốc Chi nhánh
b)
Trưởng/phó phòng KHDN
c)
Phó giám đốc khối SME
125.
Căn cứ theo biểu phí KHDN số 9242/TB-HS ban hành ngày 05/08/2025, chi nhánh trình giảm phí dựa trên tiêu chí nào?
a)
TOI của khách hàng (TOI cam kết đối với khách hàng mới)
b)
Loại phí: Phí loại 1, phí loại 2
c)
Loại khách hàng: khách hàng tín dụng, khách hàng phi tín dụng
d)
Phân khúc khách hàng
e)
Tât cả đáp án trên
126.
Khi KH mua gói Block TTR, KH được miễn phí chuyển tiền và điện phí, áp dụng cho các giao dịch như thế nào?
a)
Giao dịch CTQT và phát hành LC NK bằng USD
b)
Giao dịch CTQT và phát hành LC NK bằng USD và các ngoại tệ khác
c)
Chỉ giao dịch CTQT bằng USD
d)
Giao dịch CTQT bằng USD và các ngoại tệ khác
127.
Ưu đãi khi KH áp dụng chương trình thúc đẩy LCNK theo thông báo số 9650
a)
Ký quỹ mở LC 0%
b)
Không TSBĐ tại thời điểm mở LC
c)
cả 2 ưu đãi trên
128.
Theo Thông báo số 9650/TB-SME ngày 30/11/2023 về Chính sách thúc đẩy LCNK, điều kiện KH áp dụng chương trình là gì?
a)
KH upper xếp hạng BB trở lên
b)
KH có kinh nghiệm nhập khẩu (tối thiểu 2 HĐ nhập khẩu)
c)
cả 2 điều kiện trên
129.
Sản phẩm AIRS Fixed là sản phẩm
a)
sản phẩm huy động
b)
sản phẩm giải ngân
c)
sản phẩm cho vay
d)
sản phẩm thẻ
e)
sản phẩm phái sinh lãi suất
130.
Khi cần tư vấn về giao dịch phái sinh lãi suất, CN liên hệ đơn vị nào
a)
PTKD CIB
b)
PTKD SME
c)
Trung tâm Thanh toán và TTTM - Khối Vận hành
d)
Phòng PTKD và SP - Treasury
131.
Lợi nhuận giao dịch Phái sinh lãi suất AIRS Fixed, và CCS được ghi nhận tại thời điểm
a)
phân bổ đều trong quá trình thực hiện hợp đồng
b)
ghi nhận đầu kỳ
c)
ghi nhận cuối kỳ
d)
AIRS phân bổ đều còn CCS ghi nhận đầu kỳ
e)
AIRS ghi nhận đầu kỳ còn CCS ghi phân bổ đều
132.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm soạn thảo xác nhận giao dịch Phái sinh lãi suất CCS
a)
tại chi nhánh
b)
tại khối SME
c)
tại Phòng hỗ trợ đầu tư Treasury - khối vận hành
d)
Trung tâm hỗ trợ tín dụng
133.
Đơn vị nào chịu trách nhiệm soạn thảo xác nhận giao dịch Phái sinh lãi suất AIRS
a)
tại chi nhánh
b)
tại khối SME
c)
tại Phòng hỗ trợ đầu tư Treasury - khối vận hành
d)
Trung tâm hỗ trợ tín dụng
e)
Hệ thống BPM AIRS Fixxed
134.
Ngày thanh toán trong giao dịch giao ngay được phép tối đa bao nhiêu ngày?
a)
Tối đa không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch
b)
Tối đa không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch
c)
Tối đa không quá 02 ngày kể từ ngày giao dịch
d)
Tối đa không quá 05 ngày kể từ ngày giao dịch
135.
Những mục đích sử dụng ngoại tệ nào MB được bán ngoại tệ cho KHDN
a)
Thanh toán LC
b)
Trả nợ vay nước ngoài
c)
Trả nợ vay trong nước theo phương án vay có nguồn ngoại tệ và Khách hàng ký cam kết bán lại ngoại tệ khi dòng tiền về
d)
Trả nợ vay trong nước theo phương án vay có nguồn ngoại tệ và Khách hàng không ký cam kết bán lại ngoại tệ khi dòng tiền về
e)
Thanh toán TTR
136.
Lợi ích của giao dịch hoán đổi
a)
Khách hàng không bán ngoại tệ mà chỉ vay loại tiền tệ đối ứng trong một khoảng thời gian nhất định. Điều này sẽ đáp ứng cho nhu cầu thanh khoản hiện thời của khách hàng
b)
Tối đa hóa lợi ích từ việc chênh lệch lãi suất tiền gửi của hai đồng tiền thực hiện swap
c)
Khách hàng không chịu rủi ro tỷ giá
d)
Khách hàng được đầu cơ theo biến động giá thị trường
e)
Tất cả các phương án trên
137.
Quy trình cho vay VND lãi suất ưu đãi do đơn vị nào ban hành và quản lý
a)
khối CIB
b)
khối KHCN
c)
Khối Treasury
d)
Khối Vận hành
e)
Khối SME
138.
Khách hàng có nhu cầu giao dịch kỳ hạn, sau khi kiểm tra bạn thấy ngày đến hạn rơi vào ngày thứ bảy. Bạn sẽ làm gì?
a)
Ngày thứ bảy Mb vẫn làm việc, nên bạn vẫn để giao dịch hạch toán ngày này
b)
Bạn từ chối giao dịch
c)
Bạn tư vấn khách hàng chuyển sang ngày đến hạn là ngày thứ hai hoặc ngày thứ sáu
d)
Không có phương án nào đúng
e)
Các phương án đều đúng
139.
Khách hàng có nhu cầu thanh toán LC giá trị 1 triệu USD trong 3 tháng tới. Tuy nhiên, khách hàng lo ngại tỷ giá có thể tăng mạnh tại thời điểm cần mua USD để thanh toán LC. Bạn nên tư vấn khách hàng sử dụng sản phẩm nào sau đây? (Câu hỏi một lựa chọn)
a)
lãi vay tính đến ngày tất toán trước hạn
b)
Phí AIRS Fixed tính đến ngày tất toán trước hạn
c)
Phí AIRS Fixed tính đến ngày đáo hạn ban đầu
140.
Hình thức giao dịch Bán ngoại tệ có thể thực hiện online trên Biz MBBank
a)
Giao dịch giao ngay (SPOT)
b)
Giao dịch giao ngay (SPOT), Giao dịch kỳ hạn (FORWARD)
c)
Giao dịch giao ngay (SPOT), Giao dịch kỳ hạn (FORWARD), giao dịch hoán đổi (SWAP)
141.
Các loại giao dịch cần chứng minh mục đích sử dụng ngoại tệ
a)
Khách hàng mua kỳ hạn
b)
Khách hàng bán kỳ hạn
c)
Hoán đổi ngoại tệ
d)
Khách hàng mua giao ngay
e)
Khách hàng bán giao ngay
142.
ĐVKD cần tra cứu các chỉ tiêu doanh số TTTM, doanh thu TTTM, SLKH, chuyển dịch số.., kết quả thực hiện của Chi nhánh có thể thực hiện tra cứu ở đâu?
a)
Kênh Webportal
b)
Kênh CRM
c)
Cả 2 kênh trên
143.
Các Khách hàng mua bảo hiểm ngoài MIC: Trường hợp nào không yêu cầu cung cấp chứng từ chuyển/nộp phí dịch vụ (6%) vào tài khoản chuyên thu?
a)
KH được tặng/khuyến mãi BH
b)
KH đã mua BH trước khi làm thủ tục vay tại MB
c)
Email phê duyệt ngoại lệ của GĐV
144.
Chính sách lãi suất ưu đãi 6.5% áp dụng cho Khách hàng Micro khi KH tham gia tối đa các dịch vụ của MB, trong đó có tham gia HĐ BH MBAL, vậy giá trị tối thiểu HĐ MBAL mà RM tư vấn cho KH phải có giá trị bao nhiêu để KH có thể sử dụng được chính sách trên?
a)
0.3% giá trị hạn mức vay
b)
0.5% giá trị hạn mức vay
c)
0.1% giá trị hạn mức vay
145.
Các sản phẩm mới triển khai từ 01.07.2025 của MBAL là sản phẩm nào?
a)
An vui trọn dời UL 4.0
b)
Phụ nữ tỏa sáng
c)
Sản phẩm liên kết chung món quà phú quý
d)
Sản phẩm liên kết chung Kiến tạo ước mơ
146.
Công ty bảo hiểm MBAgeaslife đổi tên chính thức thành MBLife, với slogan "Đồng hành cùng bạn xây dựng hạnh phúc" chính thức từ thời gian nào?
a)
Ngày 04/07/2025
b)
Ngày 04/08/2025
c)
Ngày 05/07/2025
d)
Ngày 05/08/2025
147.
"Ban lãnh đạo khối được quyền phê duyệt các phương án mua bảo hiểm ngoài MIC đối với những trường hợp có phí bảo hiểm từ bao nhiêu?
a)
50 triệu
b)
70 triệu
c)
80 triệu
d)
100 triệu
148.
Việc bán sản phẩm bảo hiểm MBAL tại MB phải được thực hiện thông qua IC. Vậy các yếu tố nào là cần thiết để một khách hàng được xem là "qualified referra" (Giới thiệu đủ điều kiện)?
a)
RM giới thiệu cho IC về KH có nhu cầu bảo hiểm
b)
IC hẹn gặp được KH và có giới thiệu về sản phẩm bảo hiểm
c)
Chốt thành công hợp đồng bảo hiểm cho KH
d)
RM giới thiệu cho IC về KH có nhu cầu. IC đang tiếp cận, chưa hẹn gặp được KH
149.
Theo quy trình tài khoản tại QĐ số 09/QD-HS, Trường hợp nào khi mở tài khoản cần kê khai thông tin vào mẫu biểu số 25.QT.B4.TKTLHTQT4.1MB25. Mẫu nhận biết Giám đốc, Tổng giám đốc, Người thành lập KHTC
a)
Chỉ áp dụng kê khai khi mở tài khoản cho loại hình Doanh nghiệp gồm CT cổ phần, CT TNHH, Công ty Hợp danh, DT tư nhân
b)
Áp dụng kê khai với tất cả các loại hình tổ chức khi mở tài khoản
c)
Không bắt buộc kê khai nếu thông tin Giám đốc/ Tổng giám đốc và người đại diện pháp luật là 1 người
d)
trừ loại hình Doanh nghiệp tư nhân
150.
Theo quy trình tài khoản tại QĐ số 09/QD-HS, Trường hợp GTTT của người đại diện theo pháp luật trên DKKD KH cung cấp tới MB khác GTTT của người đại diện theo pháp luật tại thời điểm mở thì MB có thực hiện mở TKTT cho khách hàng như thế nào?
a)
MB không thực hiện mở do thông tin GTTT không trùng khớp, không đáp ứng quy định
b)
MB thực hiện mở khi KH đáp ứng mục hướng dẫn xác định GTTT trong trường hợp không khớp với thông tin GTTT (“GTTT”) trên các Giấy tờ chứng minh tổ chức được thành lập (GCN Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập…) quy định tại mục "Giấy tờ tùy thân của đại diện chủ tài khoản, kế toán trưởng/người phụ trách kế toán, người được ủy quyền và những người có liên quan, chủ sở hữu hưởng lợi là cá nhân (nếu có). quy định tại checklist mở TKTT KHTC cư trú tại Việt Nam"
c)
MB chấp nhận mở dưới mọi hình thức
d)
áp dụng khi KH là doanh nghiệp tư nhân
151.
Theo thông tư 17/2024/TT-NHNN những loại GTTT nào được chấp nhận khi mở TK đối với KHTC
a)
Tất cả các loại GTTT
b)
Tất cả các loại GTTT còn hiệu lực theo quy định pháp luật
c)
- Đối với cá nhân là công dân Việt Nam: Chỉ chấp nhận CCCD/ thẻ căn cước
- Đối với cá nhân là người nước ngoài: hộ chiêu còn hiệu lực
d)
CCCD/ Thẻ căn cước/ hộ chiếu - 1 trong 3 chứng từ trên
152.
Khi mở tài khoản RM cần thu thập giấy tờ tùy thân của những cá nhân nào
a)
- Người đại diện pháp luật/ Người được ủy quyền (nếu có)
- Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán (nếu có)
b)
- Người đại diện pháp luật/ Người được ủy quyền (nếu có)
- Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán (nếu có)
- Giám đốc
c)
- Người đại diện pháp luật/ Người được ủy quyền (nếu có)
- Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán (nếu có)
- Giám đốc/ Tổng giám đốc
- Người đến giao dịch (nếu có)
d)
- Người đại diện pháp luật/ Người được ủy quyền (nếu có)
- Kế toán trưởng/ người phụ trách kế toán (nếu có)
- Giám đốc/ Tổng giám đốc
- Người đến giao dịch (nếu có)
- Chủ sở hữu hưởng lợi là cá nhân (nếu có)
153.
Trường hợp nào khi mở tài khoản cần kê khai thông tin vào mẫu biểu số 25.QT.B4.TKTLHTQT4.1MB25. Mẫu nhận biết Giám đốc, Tổng giám đốc, Người thành lập KHTC
a)
Chỉ áp dụng kê khai khi mở tài khoản cho Công ty
b)
Áp dụng kê khai với tất cả các loại hình tổ chức khi mở tài khoản
c)
Không bắt buộc kê khai nếu thông tin Giám đốc/ Tổng giám đốc và người đại diện pháp luật là 1 người
d)
Cả 3 đáp án đều sai
154.
Khách hàng nào được đăng ký thông tin chủ tài khoản kiêm nhiệm người phụ trách kế toán?
a)
Doanh nghiệp siêu nhỏ theo quy định pháp luật
b)
Các tổ chức là cơ quan hành chính sự nghiệp
c)
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
d)
Đáp án 1, 3 đều đúng
155.
Theo thông tư 17/2024/TT-NHNN những loại GTTT nào được chấp nhận khi mở TK đối với KHTC?
a)
Tất cả các loại GTTT.
b)
- Đối với cá nhân là công dân Việt Nam: Chỉ chấp nhận CCCD/ thẻ căn cước
- Đối với cá nhân là người nước ngoài: hộ chiêu còn hiệu lực
c)
Tất cả các loại GTTT còn hiệu lực theo quy định pháp luật.
d)
Không có đáp án nào đúng.
156.
Một khách hàng tổ chức được phép có bao nhiêu mã khách hàng tại MB?
a)
01 mã khách hàng duy nhất
b)
02 mã khách hàng
c)
Bao nhiêu mã cũng được, tùy theo nhu cầu khách hàng
157.
Theo quy trình tài khoản số 09/QĐ-HS, có bao nhiêu cách thức mở TKTT đối với KHTC cư trú có người đại diện theo pháp luật là người Việt Nam?
a)
1 cách: mở tại sàn giao dịch
b)
2 cách: mở tại sàn hoặcRM mở thông qua tablet
c)
3 cách: mở tại sàn giao dịch hoặc RM mở thông qua tablet hoặc onboarding trên BIZ
d)
Không có đáp án nào đúng
158.
Từ 01/07/2025 để tiếp tục giao dịch trên BIZ khách hàng tổ chức phải đáp ứng điều kiện gì
a)
Hoàn thành thu thập dữ liệu sinh trắc học tại MB
b)
Không cần làm gì vẫn giao dịch bình thường
c)
Không có đáp án nào đúng
d)
Cập nhật GTTT cá nhân có liên quan theo quy định pháp luật và hoàn thành thu thập dữ liệu sinh trắc học tại MB
159.
Điều lệ/ quy chế hoạt động cần cung cấp khi nào? Tổ chức nào cần cung cấp?
a)
KH là doanh nghiệp
b)
KH là cơ quan nhà nước
c)
KH là tổ chức được thành lập và hoạt động theo quy định pháp luật
160.
Khi nào MB thực hiện mở TK vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài?
a)
Khi khách hàng đề nghị MB mở
b)
Khi Khách hàng có vốn góp từ cá nhân/ tổ chức nước ngoài
c)
Khi Khách hàng có vốn góp từ cá nhân/ tổ chức nước ngoài chiếm từ 51% tỷ lệ vốn góp trở lên
161.
Có bao nhiêu mức độ định danh KHTC tại MB
a)
01 mức KYC
b)
03 mức eKYC
c)
02 mức KYC và eKYC
d)
04 mức eKYC
162.
Tại mức định danh eKYC level 1 khách hàng tổ chức được sử dụng những sản phẩm dịch vụ nào?
a)
Không được sử dụng SPDV nào
b)
Được sử dụng SPDV liên quan tới tài khoản
c)
Tất cả các SPDV tại MB
163.
Khi nào KHTC bị hạ level định danh?
a)
Khách hàng không đáp ứng được các điều kiện, tiêu chuẩn định danh tại MB
b)
Khi phát hiện nhóm khách hàng lừa đảo, giả mạo, không có thật
c)
Không có đáp án nào đúng
d)
Cả 1 và 2 đúng
164.
Có bao nhiêu nguyên tắc định danh theo quy chế định danh KHTC?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
165.
Khách hàng có cần thay đổi thông tin địa chỉ tổ chức trên DKKD/ QDTL do sáp nhập địa bàn hành chính để thực hiện thay đổi thông tin tại MB hay không?
a)
Có bắt buộc thực hiện
b)
Không bắt buộc thực hiện
c)
Không có đáp án nào đúng
d)
Cả 1 và 2 đúng
166.
Hợp tác xã có bắt buộc phải đăng ký thông tin KTT/ kế toán phụ trách không?
a)
Có bắt buộc đăng ký
b)
Không bắt buộc đăng ký
c)
Không có đáp án nào đúng
167.
Người đại diện theo pháp luật có được ký hồ sơ liên quan đến TKTT sau khi đã thực hiện UQ cho người được UQ được làm chủ tài khoản?
a)
Có vì việc UQ không làm mất đi quyền của người ủy quyền
b)
Không do người đại diện theo PL đã thực hiện ủy quyền CTK cho người được UQ
c)
Không có đáp án nào đúng
168.
Nội dung ký nháy về điều khoản ngân hàng điện tử và ký ghi rõ họ tên phần đăng ký mẫu chữ ký trên đơn mở Tài khoản:
a)
Phải ký nháy với tất cả các KHTC khi mở TKTT tại MB
b)
Việc ký nháy các trang và ký ghi rõ họ tên dưới phần đăng ký mẫu chữ ký áp dụng với KHTC ko có con dấu theo QĐPL
c)
Không phải thực hiện do KH đã đóng dấu giáp lai
169.
Thứ tự ưu tiên xử lý nghiệp vụ ở bộ phân Vận hành, Thẩm định đối với khách hàng SME Premier được ưu tiên xử lý giai dịch trước KH thông thường theo các phân hạng là
a)
Diamond -> Platinum -> Gold -> Sliver
b)
Platinum -> Diamond -> Gold -> Sliver
c)
Gold -> Diamond -> Platinum -> Sliver
d)
Không có đáp án nào đúng
170.
Theo 6849/TB-SME về khách hàng Premier, tiêu chí khách hàng SME Premier tiêu chuẩn cần mang lại doanh thu trước rủi ro (trừ thu bất thường) kỳ liền trước nhân hệ số vùng tối thiểu là bao nhiêu?
a)
800 triệu VND
b)
1 tỷ VND
c)
1,2 tỷ VND
d)
1,6 tỷ VND
171.
Theo 6849/TB-SME về khách hàng Premier, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để khách hàng được xem là Silver tiềm năng?
a)
DTTTRR cam kết trong kỳ đánh giá đạt hệ số vùng từ 1,6 tỷ VNĐ trở lên
b)
Dư nợ bình quân hoặc huy động vốn bình quân tháng trong 3 tháng gần nhất phải đạt từ 100 tỷ VNĐ trở lên trong ít nhất 1 tháng.
c)
Khách hàng phải đáp ứng cả hai điều kiện: DTTTRR cam kết trong kỳ đánh giá x hệ số vùng từ 1,6 tỷ VNĐ trở lên và dư nợ/huy động vốn bình quân tháng trong ít nhất 1 tháng của 3 tháng gần nhất đạt từ 100 tỷ VNĐ trở lên
d)
Khách hàng chỉ cần có dư nợ tại thời điểm đánh giá từ 100 tỷ VNĐ trở lên là đủ.
172.
Tình huống : Khách hàng A kỳ liền trước mang lại doanh thu trước rủi ro (trừ thu bất thường) x hệ số vùng là 8 tỷ đồng, khi thỏa mãn các tiêu chí Premier khác thì sẽ thuộc phân hạng?
a)
PLATINUM
b)
DIAMOND
c)
GOLD
d)
SILVER
173.
Nguyên tắc đúng khi ĐVKD tiến hành phân giao khách hàng theo thứ tự ưu tiên đối với phân khúc Vừa là
a)
Gán RM level 2
b)
Ưu tiên RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
c)
Ưu tiên RM level 3 & GĐ QHKH → RM level 2
d)
RM level 3 → RM level 2 → RM level 1
174.
Nguyên tắc đúng khi ĐVKD tiến hành phân giao khách hàng theo thứ tự ưu tiên đối với phân khúc Siêu nhỏ còn lại là:
a)
RM level 1 dưới 1 năm → RM level 1 trên 1 năm → RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
b)
RM level 1 trên 1 năm → RM level 1 dưới 1 năm → RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
c)
Ưu tiên RM level 2 → RM level 3 & GĐ QHKH
d)
Gán RM level 2
175.
Nhận định nào sau đây là đúng đối với những thay đổi trong định nghĩa phân khúc khách hàng SME mới?
a)
Sử dụng tiêu chí doanh thu năm gần nhất thay cho doanh thu bình quân 3 năm
b)
Ngưỡng giá trị của tiêu chí doanh thu BCTC đối với khách hàng phân khúc Nhỏ: từ 50 tỷ VND đến 500 tỷ VND
c)
Thay đổi ngưỡng giá trị của tiêu chí doanh thu BCTC của phân khúc Siêu Nhỏ thành dưới 100 tỷ VND
d)
Tất cả các nhận định đều đúng
176.
Một khách hàng có Doanh thu BCTC = 800 tỷ đồng. Khách hàng này thuộc phân khúc nào (nếu là khách hàng tín dụng)?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
177.
Khách hàng phi tín dụng chưa có thông tin, có HĐVBQ = 1.5 tỷ đồng. Khách hàng này thuộc phân khúc nào?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
178.
Một khách hàng phi tín dụng chưa có thông tin, có DTTTRR = 250 triệu đồng. Phân khúc nào đúng?
a)
Vừa
b)
Nhỏ
c)
Siêu nhỏ
d)
Không xác định
179.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, với mục tiêu dẫn đầu thị trường về giải pháp cho vay số khách hàng SME siêu nhỏ, chiến lược đặt ra mục tiêu bao phủ SME siêu nhỏ MB là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
0.85
c)
0.9
d)
0.95
180.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, mục tiêu tỷ lệ doanh thu TB đem lại cho SME là bao nhiêu ?
a)
0.33
b)
0.35
c)
0.37
d)
0.39
181.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, KPIs sáng kiến với tổng số khách hàng SME đến 2026 đạt bao nhiêu ?
a)
300000
b)
400000
c)
450000
d)
500000
182.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, KPIs sáng kiến với doanh thu SME đến 2026 đạt bao nhiêu ?
a)
13000
b)
15000
c)
17000
d)
20000
183.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, nhận định đúng về mô hình dịch vụ với phân khúc SME siêu nhỏ?
a)
Mô hình phục vụ 100% khách hàng qua nền tảng số tích hợp với các điểm giao dịch chi nhánh và SMB ( smart bank)
b)
Mô hình kết hợp giữa nền tảng số cho nhu cầu sản phẩm dịch vụ cơ bản và RM phục vụ đối với các nhu cầu chưa số hóa hoặc sản phẩm phức tạp hơn
c)
Mô hình bán hàng và dịch vụ do RM chăm sóc; tập trung vào quản lý mối quan hệ với các giải pháp kinh doanh được tùy chỉnh riêng để đáp ứng nhu cầu cụ thể trong ngành của khách hàng
d)
Không có nhận định đúng
100 %
