NEW
Font size
WorksheetsMedical Vocabulary terms Part 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
General anaesthesia
/ˌdʒenrəl ˌænəsˈθiːziə/: gây mê toàn thân
/ˈloʊkəl ˌænəsˈθiːziə/: gây mê cục bộ
/ˈsədʒəˌri/: phẫu thuật
/ˈpæneɪl/: đau đớn
Local anaesthesia
/ˌləʊkl ˌænəsˈθiːziə/: gây tê cục bộ
/ˌloʊkəl ˌænəsˈθiːziə/: gây tê toàn thân
/ˌloʊkəl ˌænəsˈθiːziə/: giảm đau
/ˌloʊkəl ˌænəsˈθiːziə/: gây tê tạm thời
Troubled by glare = Dazzle
/ˈdæzl/: choáng ngợp bởi ánh sáng chói, chói mắt
/ˈɡlɛr/: ánh sáng mạnh gây khó chịu
/ˈbɪnd/: làm mờ mắt hoặc làm choáng
/ˈɡlɪtʃ/: ánh sáng lấp lánh, chớp nháy
Sensible
/ˈsensəbl/ (adj): hợp lý, đúng đắn, khôn ngoan
/ˈsensəbl/ (adj): không hợp lý, sai lầm, ngu ngốc
/ˈsensəbl/ (adj): mơ hồ, không rõ ràng, khó hiểu
/ˈsensəbl/ (adj): tầm thường, bình thường, không đặc biệt
Prescribe
/prɪˈskraɪb/ (v): kê đơn
/ˈprɛskraɪb/ (v): từ chối
/prɪˈskraɪb/ (v): khuyên bảo
/prɪˈskraɪb/ (v): chỉ định
Anaesthetic
/ˌænəsˈθetɪk/ (n): thuốc gây mê
/ˈænəˌθɛtɪk/ (n): a type of pain reliever
/ˌænəˈθɛtɪk/ (n): a medication for anxiety
/ˈænəsθɪtɪk/ (n): a muscle relaxant
Ward
A type of medical department
A patient room
A treatment area
A hospital ward, buồng bệnh, khoa điều trị
Out of the question
không thể, bất khả thi
có thể, khả thi
không chắc chắn
không liên quan
Compare unfavourably
so sánh bất lợi / thua kém khi so sánh với
đánh giá cao hơn
không có sự khác biệt
được xem là tốt hơn
A detached retina
/ə dɪˈtætʃt ˈretɪnə/: bong võng mạc
/ə dɪˈtætʃt ˈretɪnə/: detached cornea
/ə dɪˈtætʃt ˈretɪnə/: torn sclera
/ə dɪˈtætʃt ˈretɪnə/: ruptured lens
Retina
/ˈretɪnə/ (n): võng mạc
/ˈrɛtɪnə/ (n): a type of fish
/ˈrɛtɪnə/ (n): a part of the brain
/ˈrɛtɪnə/ (n): a muscle in the eye
Nystagmus
A condition characterized by uncontrolled eye movements
A type of eye surgery
A visual impairment caused by aging
A common eye infection
Behind the wheel
(idiom): cầm lái, lái xe
(idiom): đi bộ
(idiom): ngồi yên
(idiom): chạy nhanh
Prescription
/prɪˈskrɪpʃn/ (n): đơn thuốc, thuốc được kê toa
/ˈprɛskrɪpʃn/ (n): thuốc không cần kê toa
/prɪˈskrɪpʃn/ (n): một loại thuốc bổ
/prɪˈskrɪpʃn/ (n): thuốc giảm đau
Hectic
/ˈhektɪk/ (adj): bận rộn hối hả, sôi động, náo nhiệt
/ˈhektɪk/ (adj): yên tĩnh và bình lặng
/ˈhektɪk/ (adj): chậm rãi và thư giãn
/ˈhektɪk/ (adj): đơn giản và dễ dàng
To lend a hand
/lənd ə hænd/ (idiom): giúp đỡ, hỗ trợ
/hɛlp/ (verb): giúp đỡ
/sʌpɔrt/ (verb): hỗ trợ
/ædvaɪs/ (verb): khuyên bảo
Opacity
/əʊˈpæsəti/ (n): tính mờ đục / độ che mờ
/əʊˈpæsəti/ (n): độ trong suốt
/əʊˈpæsəti/ (n): độ sáng
/əʊˈpæsəti/ (n): tính phản chiếu
Unfavourably
/ʌnˈfeɪvərəbli/ (adv): một cách bất lợi, không thuận lợi, không có lợi
/ʌnˈfeɪvərəbli/ (adv): một cách có lợi, thuận lợi, có ích
/ʌnˈfeɪvərəbli/ (adv): một cách trung lập, không ảnh hưởng
/ʌnˈfeɪvərəbli/ (adv): một cách tiêu cực, không tích cực, không tốt
Capsule
/ˈkæpsjuːl/ hoặc /ˈkæpsuːl/ (n): viên con nhộng (y học) / bao, nang
/ˈkæpsəl/ (n): một loại thuốc viên
/ˈkæpsuːlɪn/ (n): một loại thực phẩm chức năng
/ˈkæpsuːlɪz/ (v): để đóng gói trong viên con nhộng
Flicker
/ˈflɪkə(r)/ (n, v): nhấp nháy, chập chờn (ánh sáng), thoáng qua (cảm xúc)
/ˈflɪkə(r)/ (n, v): tỏa sáng mạnh mẽ, rực rỡ
/ˈflɪkə(r)/ (n, v): lấp lánh, lấp lánh như sao
/ˈflɪkə(r)/ (n, v): mờ nhạt, không rõ ràng
