Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra số thập phân và từ vựng

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân 3.64 đọc là:

a)

ba phẩy sáu bốn

b)

ba phẩy sáu mươi bốn

c)

ba phẩy sáu mươi tư

d)

ba phẩy bốn sáu

2.

Chữ số 5 trong số thập phân 23,156 ở hàng:.

a)

hàng đơn vị

b)

hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

3.

Số thập phân lớn nhất trong các số: 0,9; 0,875; 0,89; 0,91

a)

0,9

b)

0,875

c)

0,89

d)

0,91

4.

Chuyển đổi 1.5 thành phân số thập phân

a)

5/10

b)

4/5

c)

2/3

d)

15/10

5.

Đại từ “mình” trong câu “Tớ rất quý cậu vì cậu luôn giúp mình” dùng để chỉ ai?

a)

Người nói

b)

Người nghe

c)

Người khác

d)

Không chỉ ai cụ thể

6.

Tìm từ đồng nghĩa với 'đẹp'.

a)

tồi tệ

b)

xấu

c)

khó coi

d)

xinh

7.

Số thập phân nào bằng 0.5?

a)

0.50

b)

0.05

c)

5

d)

50

8.

Viết số thập phân bằng 9/1000

a)

0.9

b)

0.09

c)

0.009

d)

9

9.

Cho số thập phân: 85,15 chữ số 5 bên trái dấu phẩy gấp chữ số 5 bên phải dấu phẩy số lần là:

a)

5 lần

b)

10 lần

c)

100 lần

d)

1000 lần

10.

Chuyển đổi 2.25 thành phân số.

a)

2/1

b)

3/2

c)

5/2

d)

9/4

11.

Chủ ngữ trong câu: Những chú voi về đích trước tiên hươ vòi chào khán giả .

a)

Những chú voi

b)

Những chú voi về đích

c)

Những chú voi về đích trước tiên

12.

Tìm từ đồng nghĩa với 'nhanh'.

a)

mau

b)

từ từ

c)

chậm

d)

lừ đừ

13.

Bạn làm bài tập chưa? Đại từ nghi vấn trong câu đó là:

a)

Bạn

b)

làm bài tập

c)

chưa

14.

Tổng hai số là 350. số bé kém số lớn là 50. Số lớn là:

a)

150

b)

200

c)

300

d)

400

15.

So sánh 3.14 và 3.141, số nào lớn hơn?

a)

3.14 và 3.141 bằng nhau

b)

3.141 lớn hơn 3.14

c)

3.14 lớn hơn 3.141

d)

3.141 nhỏ hơn 3.14

16.

Trung bình cộng của 2 số là 500, một số là 250. Số còn lại là:

a)

250

b)

750

c)

1000

17.

Một hình vuông có chu vi là 48 m. Diện tích hình vuông đó là: (a)   mét vuông . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

18.

Tìm từ đồng nghĩa với 'khó'.

a)

nhẹ nhàng

b)

dễ dàng

c)

đơn giản

d)

khó khăn

19.

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đo được 120 m, chiều rộng kém chiều dài 20 m. Diện tích thửa ruộng đó là (a)   mét vuông. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

20.

Giá trị của biểu thức 623 x 157 - 623 x 57 là:

(a)