wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing Promotion Questions Set 1

Total questions: 43

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nếu doanh nghiệp muốn tập trung vào mục tiêu: tiêu thụ được hàng hóa, doanh nghiệp nên thực hiện hoạt động nào?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Quảng cáo

c)

Không có đáp án đúng

d)

Bán hàng cá nhân

2.

Trong giai đoạn trưởng thành của sản phẩm, hoạt động xúc tiến nào sẽ mang lại hiệu quả cao hơn?

a)

Khuyến mại

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Khuyến mại và bán hàng cá nhân

3.

Công cụ nào KHÔNG PHẢI là một công cụ khuyến mại?

a)

Phiếu giảm giá (coupon)

b)

Hàng mẫu miễn phí

c)

Giảm giá thương mại

d)

Trợ cấp

4.

“Mua 1 tặng 1” là hình thức:

a)

Khuyến mại

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

5.

Nhược điểm của bán hàng cá nhân là gì?

a)

Chi phí cao và khả năng tiếp cận số lượng lớn khách hàng thấp hơn quảng cáo

b)

Khiến cho số lượng tồn kho cao hơn

c)

Khả năng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm thấp

6.

Khuyến mại hướng tới những người như đại lý, nhà bán buôn, nhà bán lẻ; còn khuyến mại hướng tới người mua là:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Hoạt động xúc tiến nào dưới đây sẽ được thực hiện trong chiến lược “đẩy”?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Tất cả các hoạt động trên

8.

Trong các chức năng sau đây, đâu là chức năng của quan hệ công chúng?

a)

Thiết lập quan hệ với nhà cung cấp

b)

Thiết lập quan hệ với báo chí

c)

Tất cả các phương án trên đều đúng

9.

Hoạt động truyền thông nào sau đây có khả năng hiệu quả nhất đối với dịch vụ làm tóc tại địa phương?

a)

Quảng cáo trên đài phát thanh

b)

Xúc tiến bán hàng

c)

Giới thiệu truyền miệng

d)

Quan hệ công chúng

10.

Việc doanh nghiệp tổ chức một buổi họp báo là hoạt động:

a)

Khuyến mại

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

11.

Hoạt động khuyến mại hướng tới đối tượng nào?

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhà phân phối

c)

Đại lý

d)

Nhà bán lẻ

12.

Đối tượng của khuyến mại có thể là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Đối tác kinh doanh

c)

Nhà bán buôn

d)

Đại lý

13.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của bán hàng cá nhân?

a)

Thu thập phản hồi của khách hàng

b)

Đối thoại trực tiếp

c)

Thiết lập, duy trì và phát triển các mối quan hệ

d)

Liên lạc với khách hàng qua trung gian

14.

“Công chúng” trong hoạt động quan hệ công chúng là ai?

a)

Cơ quan truyền thông báo chí

b)

Các cơ quan đoàn thể

c)

Tất cả các đối tượng khác có thể gây ảnh hưởng tới hoạt động của doanh nghiệp

15.

Việc tạo ra các tin tức có lợi về các sản phẩm của doanh nghiệp là hoạt động:

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mại

c)

Quan hệ công chúng

16.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của quảng cáo?

a)

Xây dựng hình ảnh thương hiệu

b)

Phạm vi tiếp cận nhỏ

c)

Cung cấp kiến thức cho người tiêu dùng về sản phẩm

d)

Truyền tải thông điệp trực tiếp tới người tiêu dùng

17.

Ý nghĩa của việc biết được phản ứng của khách hàng về thông điệp truyền thông là gì?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Giúp người quản trị marketing điều chỉnh thông điệp và kênh truyền thông

c)

Xác định cường độ của nhiễu tạp trong quá trình truyền tin

d)

Điều khiển hành vi khách hàng

18.

Liên quan đến phương tiện truyền thông, người làm quảng cáo phải đưa ra quyết định gì?

a)

Lựa chọn các phương tiện truyền thông phù hợp

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Đưa ra tiêu chí lựa chọn phương tiện truyền thông

d)

Lập kế hoạch truyền thông

19.

Mục đích của hoạt động xúc tiến là gì?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Phân phối hàng hóa tới khách hàng

c)

Thấu hiểu hành vi của khách hàng mục tiêu

d)

Thông báo, khuyến khích và thuyết phục khách hàng mua hàng hóa/dịch vụ

20.

Sắp xếp các bước trong quá trình thiết kế thông điệp.

a)

Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội - Tạo thông điệp - Thể hiện thông điệp

b)

Tạo thông điệp - Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Thể hiện thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội

c)

Tạo thông điệp - Thể hiện thông điệp - Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội

d)

Đánh giá và lựa chọn thông điệp - Tạo thông điệp - Thể hiện thông điệp - Đánh giá trách nhiệm xã hội

21.

Trong hệ thống truyền thông, thông điệp truyền thông bắt nguồn từ đâu?

a)

Khách hàng

b)

Nhiễu tạp

c)

Người truyền thông

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Quảng cáo không nói tới sản phẩm nhưng nhằm mục đích tạo ra hoặc củng cố thái độ tích cực về công ty là loại quảng cáo nào?

a)

Quảng cáo theo ý niệm

b)

Quảng cáo xúc tiến bán hàng

c)

Quảng cáo hình ảnh doanh nghiệp

d)

Quảng cáo phản hồi

23.

Mục tiêu cuối cùng của thông điệp truyền thông là tiếp cận tới đối tượng nào?

a)

Công ty sản xuất

b)

Khách hàng mục tiêu

c)

Công ty nghiên cứu thị trường

d)

Công ty quảng cáo

24.

Câu 5:

4 lines
25.

CÂU 6:

4 lines
26.

CÂU 7:

4 lines
27.

CÂU 8:

4 lines
28.

Người quản trị marketing không thể thiết kế chiến lược xúc tiến trừ khi đã quyết định được sẽ bán sản phẩm nào, giá cả ra sao và kênh phân phối nào sẽ được sử dụng.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Người cuối cùng tiếp nhận thông điệp truyền thông là ai?

a)

Nguồn truyền thông

b)

Nhà bán lẻ

c)

Khách hàng mục tiêu

30.

Khi một nhà sản xuất nỗ lực bán sản phẩm của mình cho các nhà bán buôn, điều này được gọi là:

a)

Marketing trực tiếp

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Chiến lược "đẩy"

d)

Chiến lược "kéo"

31.

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tương ứng với chiến lược giá nào?

a)

Chiến lược định giá theo hình ảnh

b)

Chiến lược giá hớt váng

c)

Chiến lược định giá theo gói

d)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

32.

Chiến lược định giá theo gói được áp dụng khi nào?

a)

Các sản phẩm trong gói có liên quan nhưng không thể thay thế cho nhau

b)

Sản phẩm mới được tung ra thị trường

c)

Sản phẩm bất kì

d)

Các sản phẩm trong gói là các sản phẩm thay thế cho nhau

33.

Chiến lược định giá theo gói có đặc điểm gì?

a)

Gói sản phẩm được định giá với mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

b)

Gói sản phẩm được định giá cao cấp

c)

Gói sản phẩm được định giá với mục tiêu tối đa hóa doanh thu

d)

Giá của gói thấp hơn tổng giá của các sản phẩm trong gói khi mua riêng lẻ

34.

Giá cả của sản phẩm/dịch vụ thường được quyết định bởi ai?

a)

Ban quản trị doanh nghiệp

b)

Nhân viên bán hàng

c)

Nhân viên marketing

35.

Để đạt mục tiêu số lượng, doanh nghiệp có thể làm gì?

a)

Đặt một mức giá cao để thu lợi nhuận cao

b)

Đặt một mức giá tương đối thấp, thấp hơn đối thủ cạnh tranh để tăng thị phần càng nhanh càng tốt

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Đặt một mức giá rất cao để thu hút khách hàng ở phân khúc cao

36.

Giá cả có ý nghĩa như thế nào đối với người tiêu dùng?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Ảnh hưởng tới nhu cầu

c)

Ảnh hưởng tới cách nhìn nhận về sản phẩm và thương hiệu

d)

Giá cả là một phương tiện để người tiêu dùng có thể so sánh với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

37.

Độ co giãn của cầu theo giá ám chỉ điều gì?

a)

Sự thay đổi về nhu cầu đối với sản phẩm khi giá của sản phẩm đó thay đổi

b)

Sự thay đổi về giá của sản phẩm khi có sự thay đổi về nhu cầu đối với sản phẩm đó

c)

Sự thay đổi về giá của sản phẩm khi có sự thay đổi trong nguồn cung

d)

Sự tăng giá của sản phẩm

38.

Khi áp dụng chiến lược giá thấp ngay từ đầu để nắm bắt một phần lớn của thị trường là doanh nghiệp đang áp dụng...?

a)

Chiến lược dẫn đầu

b)

Chiến lược giá gia nhập thị trường

c)

Chiến lược định giá cao cấp

d)

Chiến lược giá hớt váng

39.

Trong các ví dụ sau, đâu là ví dụ cho định giá cao cấp?

a)

Hạng thương gia của Vietnam Airlines

b)

Giá dùng thử 0 đồng cho tháng đầu tiên sử dụng dịch vụ, chỉ 10.000 đồng/tháng sau đó

c)

Combo cơm trưa dành cho 2 người: Giá chỉ từ 149k/người (Giảm 20%)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

40.

Người mua ít nhạy cảm về giá hơn khi họ không thể lưu trữ sản phẩm.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Ví dụ nào sau đây minh họa chiến lược giá hớt váng?

a)

Định giá rất cao khi tung sản phẩm mới, sau đó giảm dần

b)

Đưa ra mức giá thấp để nhanh chóng chiếm thị phần lớn

c)

Gộp nhiều sản phẩm lại để bán theo gói với giá thấp hơn mua lẻ

d)

Giảm giá theo mùa để kích cầu

42.

Mục tiêu chính của chiến lược giá gia nhập thị trường là gì?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

b)

Tăng nhanh thị phần

c)

Nâng cao hình ảnh cao cấp

d)

Nhắm tới khách hàng hạng thương gia

43.

Yếu tố nào dưới đây thường làm cầu theo giá trở nên kém co giãn?

a)

Sản phẩm thiết yếu khó thay thế

b)

Nhiều sản phẩm thay thế gần giống

c)

Khả năng dự trữ cao của người mua

d)

Tỷ trọng chi tiêu nhỏ trong ngân sách