NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: HÀNG VÀ LỚP (TOÁN LỚP 4)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Trong số 5 283, chữ số 2 thuộc hàng nào?
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục
Hàng đơn vị
Trong số 43 672, chữ số 4 thuộc lớp nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Lớp chục nghìn
Số 3 trong 83 415 chỉ giá trị nào?
3
30
300
3 000
Số 62 504 có chữ số 0 ở hàng nào?
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng nghìn
Hàng đơn vị
Lớp nghìn gồm có những hàng nào?
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
Số 508 231 có bao nhiêu lớp?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Chữ số 8 trong số 508 231 thuộc hàng nào?
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm
Trong số 900 052, chữ số 9 có giá trị là:
9
90
900
900 000
Số 706 014 đọc là:
Bảy trăm linh sáu nghìn không trăm mười bốn
Bảy trăm linh sáu nghìn không mười bốn
Bảy trăm lẻ sáu nghìn không trăm mười bốn
Bảy trăm linh sáu nghìn mười bốn
Trong số 100 276 230, chữ số 1 thuộc lớp nào?
Lớp nghìn
Lớp triệu
Số gồm 8 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm và 9 đơn vị là:
852 409
805 249
850 249
852 490
Trong số 72 043, chữ số 7 chỉ giá trị nào?
7
70
700
70 000
Chữ số 0 trong số 406 120 thuộc hàng nào?
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng nghìn
Hàng chục
Số 36 050 có chữ số 5 ở hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là:
654 321
987 654
