wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN : ĐỀ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 6 trong số thập phân 23,506 thuộc hàng

a)

phần mười

b)

phần trăm

c)

phần nghìn

d)

nghìn

2.

Chữ số 5 trong số thập phân 2,578 có giá trị

a)
b)
c)
d)
3.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

4.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

5.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

6.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

7.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

8.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

9.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

10.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

11.

Nêu cấu tạo số thập phân ?

a)

Phần thập phân

b)

Số thập phân gồm có hai phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy

c)

Phần nguyên

12.

Các số: 0,2 ; 0,08 ; 0,001 được gọi là gì ?

a)

Số tự nhiên

b)

Số thập phân

c)

Hỗn số

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 210\frac{2}{10} dm = (a)   m ?

14.

Số: 24,095 đọc là :

a)

Hai mươi tư phẩy không trăm chín mươi năm

b)

Hai tư phẩy không trăm chín mươi lăm

c)

Hai mươi tư phẩy không trăm chín mươi lăm

15.

Số: 0,307 đọc là :

a)

Không phẩy ba trăm linh bảy

b)

Không phẩy ba linh bảy

c)

Không phẩy ba trăm không bảy

16.

Em chọn đáp án đúng: 8 34100\frac{34}{100}  = ...?

a)

83,4

b)

8,34

c)

834

17.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1951000\frac{195}{1000} = (a)   ?

18.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 12100\frac{12}{100} m = (a)   m?

19.

Phần thập phân của số 12,06 là :

a)

12

b)

06

c)

206

20.

Số thập phân 0,038 được viết thành phân số thập phân nào ?

a)

38100\frac{38}{100}  

b)

381000\frac{38}{1000}  

c)

3810000\frac{38}{10000}  

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

22.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

24.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

25.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

27.

42,03 > ......

a)

42

b)

42,02

c)

42,01

d)

43,01

28.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

29.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

30.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

31.

Phần nguyên của 23,15 là:

a)

15

b)

23

c)

31

d)

25

32.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

33.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

34.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

35.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

36.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

37.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...  

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

38.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

39.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

40.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

41.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

42.

15,04 = ?

a)

15410015\frac{4}{100}

b)

154\frac{15}{4}

c)

1541015\frac{4}{10}

d)

154100015\frac{4}{1000}

43.

Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.

a)

8,006

b)

8,06

c)

8,6

d)

6,8

44.

Viết số thập phân có cách đọc sau: Hai mươi bảy phẩy không ba.

4 lines
45.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

46.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

47.

4g= 41000kg = ... kg4g=\ \frac{4}{1000}kg\ =\ ...\ kg  

a)

0,4

b)

0,04

c)

0,004

d)

0,0004

48.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m  

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0

49.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

50.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

51.

3 tạ 3kg = .... tạ

a)

3, 03

b)

330

c)

3, 003

d)

3300

52.

3 tạ 3kg = .... tạ

a)

3, 03

b)

330

c)

3, 003

d)

3300

53.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

54.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

55.

2,36=

a)

236100\frac{236}{100}

b)

23610\frac{236}{10}

c)

2361000\frac{236}{1000}

56.

12,05=

a)

12510012\frac{5}{100}

b)

1251012\frac{5}{10}

c)

125100012\frac{5}{1000}

57.

Số 0,2 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

58.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

59.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

60.

Viết số thập phân biết số đó gồm: 12 đơn vị, 3 phần mười, 5 phần trăm và 9 phần nghìn.

a)

12,359

b)

12,0359

c)

12,00359

d)

0,12359

61.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

62.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

63.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

64.

Làm tròn số 3,76 đến hàng đơn vị ta được?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

65.

Làm tròn số 5,24 đến hàng đơn vị ta được?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

5.5

66.

So sánh 4,5 và 4,6, số nào lớn hơn?

a)

4,4

b)

4,5

c)

4,6

d)

5,0

67.

5. Giải thích tại sao 7,89 được làm tròn lên thành 8?

a)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì chữ số hàng phần mười nhỏ hơn 5

b)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì nó là số nguyên.

c)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì nó là số âm.

d)

7,89 được làm tròn lên thành 8 vì chữ số hàng phần mười lớn hơn 5

68.

Làm tròn số 9,01 đến hàng đơn vị ta được?

a)

10

b)

9

c)

9,5

d)

8

69.

8. So sánh 1,2 và 1,3, số nào nhỏ hơn?

a)

1,2

b)

1,5

c)

1,4

d)

1,3

70.

Giải thích tại sao 6,49 được làm tròn thành 6?

a)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần mười là 9 lớn hơn 5

b)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần trăm là 4 nhỏ hơn 5

c)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần trăm là 9 lớn hơn 5

d)

6,49 được làm tròn thành 6 vì hàng phần mười là 4 nhỏ hơn 5

71.

Làm tròn số 8,75 đến hàng phần mười ta được?

a)

8,7

b)

8,76

c)

8,8

d)

9

72.

Viết số thập phân lớn nhất có hai chữ số mà khi làm tròn đến hàng đơn vị thì được 8

(a)  

73.

Viết số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số mà khi làm tròn đến hàng phần mười thì được 6,9

(a)  

74.

Khi làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, ta so sánh chữ số hàng nào với 5?

a)

hàng đơn vị

b)

hàng chục

c)

hàng thập phân

d)

hàng phần mười

75.

Khi làm tròn số thập phân đến số tự nhiên gần nhất, ta làm tròn lên nếu chữ số hàng phần mười

a)

bằng 5

b)

lớn hơn 5

c)

bé hơn 5

d)

bằng và lớn hơn 5

76.

Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần mười, ta so sánh chữ số hàng .... với 5

a)

phần nghìn

b)

phần chục

c)

phần mười

d)

phần trăm

77.

Khi làm tròn số thập phân đến hàng phần trăm, ta so sánh chữ số hàng .... với 5

a)

phần nghìn

b)

phần chục

c)

phần mười

d)

phần trăm

78.

Làm tròn số thập phân sau đến số tự nhiên gần nhất: 91,72

a)

91

b)

91,8

c)

92

d)

90

79.

Làm tròn số thập phân sau đến số tự nhiên gần nhất: 90,402

a)

90,42

b)

90402

c)

90

d)

91

80.

Làm tròn số thập phân sau đến số tự nhiên gần nhất: 0,09

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

81.

Làm tròn số thập phân sau đến số tự nhiên gần nhất: 9,05

a)

9,00

b)

9

c)

10

d)

95

82.

Bạn Trang nặng khoảng 33kg. Vậy chính xác Trang nặng:

a)

30kg

b)

33,06kg

c)

33,87kg

d)

33,5kg

83.

Bạn Hưng cao khoảng 150cm. Vậy chính xác Hưng cao:

a)

149cm

b)

149,09cm

c)

149,8cm

d)

150,5cm

84.

Làm tròn số thập phân 8,804 đến hàng phần mười:

a)

8,7

b)

8,8

c)

8,9

d)

9

85.

Làm tròn số thập phân 99,147 đến hàng phần mười:

a)

99

b)

99,2

c)

99,15

d)

99,1

86.

Làm tròn số thập phân 80,092356 đến hàng phần trăm:

a)

80

b)

80,1

c)

80,09

d)

80,092

87.

Làm tròn số thập phân 9999,9999 đến số tự nhiên gần nhất:

a)

9999

b)

9999,9

c)

10000,9

d)

10000

88.

Làm tròn số thập phân 0,8259 đến hàng phần trăm:

a)

0,8

b)

0,83

c)

0,82

d)

1

89.

Làm tròn số thập phân 67,891 đến số tự nhiên gần nhất, hàng phần mười, hàng phần trăm lần lượt là:

a)

67; 67,8; 67,89

b)

68; 67,89; 67,9

c)

67; 67,9; 67,89

d)

68; 67,9; 67,89

90.

Làm tròn số thập phân 53,905 đến số tự nhiên gần nhất, hàng phần mười, hàng phần trăm lần lượt là:

a)

53; 53,9; 53,90

b)

54; 53,9; 53,90

c)

54; 53,9; 53,91

d)

53; 53,9; 53,91

91.

3 bao gạo nặng lần lượt khoảng 34kg; 40kg; 39kg. Chính xác 3 bao nặng lần lượt là:

a)

34,1kg; 39,08kg; 38,5kg

b)

134,5kg; 39,08kg; 38,5kg

c)

34,1kg; 39,81kg; 38,15kg

d)

34,1kg; 39,89kg; 38,5kg

92.

3 bạn cao lần lượt khoảng 133cm; 150cm; 142cm. Chính xác 3 bạn cao lần lượt là:

a)

133,05cm; 149,55cm; 141,8cm

b)

133,5cm; 149,55cm; 141,8cm

c)

133,05cm; 149,15cm; 141,8cm

d)

133,05cm; 149,55cm; 142,8cm

93.

Diện tích mảnh đất khoảng 65,5 m2m^2 . Chính xác diện tích mảnh đất là:

a)

64,59 m2m^2

b)

65,503 m2m^2

c)

65,409 m2m^2

d)

65,55 m2m^2

94.

Diện tích mảnh đất khoảng 116,85 m2m^2 . Chính xác diện tích mảnh đất là:

a)

117 m2m^2

b)

116,855 m2m^2

c)

116,8579 m2m^2

d)

116,8489 m2m^2

95.

3 bạn cao lần lượt khoảng 133,5cm; 150,2cm; 142,8cm. Chính xác 3 bạn cao lần lượt là:

a)

133,05cm; 149,25cm; 141,84cm

b)

133,509cm; 150,25cm; 141,84cm

c)

133,509cm; 150,235cm; 141,76cm

d)

133,509cm; 150,25cm; 141,76cm

96.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

97.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

98.

Cho số thập phân: 425,376 nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?

a)

Hàng phần mười

b)

Hàng phần trăm

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng trăm

99.
a)

b)

c)

d)

100.
a)

b)

c)

d)