wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizs_Unit 3_ Community service

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

rural (adj) /ˈrʊərəl/

a)

thuộc nông thôn

b)

thuộc thành phố

c)

thuộc công nghiệp

d)

thuộc đô thị

2.

litter (n, v) /ˈlɪtə(r)/

a)

rác vụn; xả rác

b)

vứt rác; dọn dẹp

c)

thu gom rác; tái chế

d)

bỏ đi; vứt bỏ

3.

donate (v) /dəʊˈneɪt/

a)

quyên góp, hiến tặng

b)

mua sắm, chi tiêu

c)

từ chối, không nhận

d)

đầu tư, bỏ vốn

4.

rural areas (n) /ˈrʊərəl ˈeəriəz/

a)

vùng nông thôn

b)

khu vực đô thị

c)

khu công nghiệp

d)

vùng ngoại ô

5.

volunteer (n, v) /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

a)

tình nguyện viên; tình nguyện

b)

người làm việc có lương

c)

người giúp việc

d)

người quản lý

6.

homeless (adj) /ˈhəʊmləs/

a)

vô gia cư

b)

người có nhà

c)

người giàu có

d)

người đi làm

7.

water (v) /ˈwɔːtə(r)/

a)

tưới nước

b)

rót nước

c)

đổ nước

d)

phun nước

8.

nursing home (n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/

a)

viện dưỡng lão

b)

trường học

c)

bệnh viện

d)

nhà hàng

9.

project (n) /ˈprɒdʒekt/

a)

dự án

b)

hợp đồng

c)

kế hoạch

d)

chương trình

10.

pick up (v) /pɪk ʌp/

a)

nhặt lên, thu gom

b)

bỏ xuống, vứt đi

c)

để lại, quên

d)

mang theo, dẫn theo

11.

exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/

a)

trao đổi

b)

mua bán

c)

cho thuê

d)

tặng quà

12.

water vegetables (v) /ˈwɔːtə ˈvedʒtəblz/

a)

tưới rau

b)

cắt rau

c)

bón phân cho rau

d)

thu hoạch rau

13.

grow (v) /ɡrəʊ/

a)

phát triển, trồng

b)

chết, héo

c)

bắt đầu, khởi đầu

d)

ngủ, nghỉ ngơi

14.

plant trees (v) /plɑːnt triːz/

a)

trồng cây

b)

cắt cây

c)

tưới nước cho cây

d)

bón phân cho cây

15.

tutor (v, n) /ˈtjuːtə(r)/

a)

dạy kèm; gia sư

b)

học sinh

c)

giáo viên

d)

trường học

16.

charity (n) /ˈtʃærɪti/

What does 'charity' mean?

a)

từ thiện

b)

philanthropy

c)

donation

d)

fundraising

17.

recycle (v) /ˌriːˈsaɪkl/

a)

tái chế

b)

reuse

c)

dispose

d)

waste

18.

nursing (n) /ˈnɜːsɪŋ/

a)

điều dưỡng

b)

kỹ thuật viên

c)

bác sĩ

d)

dược sĩ

19.

board game (n) /bɔːd ɡeɪm/

a)

trò chơi trên bàn cờ

b)

trò chơi điện tử

c)

trò chơi thể thao

d)

trò chơi bài

20.

community activities (n) /kəˈmjuːnəti ækˈtɪvətiz/

a)

các hoạt động cộng đồng

b)

các hoạt động cá nhân

c)

các hoạt động thể thao

d)

các hoạt động giải trí