wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trac nghiem nhap mon internet

Total questions: 167

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.
Internet đ°ợc ra đßi vào năm nào?
a)
1968
b)
1969
c)
1974
d)
1997
2.
Mạng nào là mạng tiền thân cÿa Internet?
a)
LAN
b)
WAN
c)
MAN
d)
ARPANET
3.
Internet đ°ợc hình thành từ dự án nào d°ới đây?
a)
Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Mỹ.
b)
Từ một dự án nghiên cāu cÿa Bộ quốc phòng Anh.
c)
Từ một dự án nghiên cāu cÿa Bộ quốc phòng Pháp.
d)
Từ một dự án nghiên cāu cÿa Bộ.
4.
Bộ giao thāc nào đ°ợc sử dụng phổ biến trên Internet?
a)
H.324.
b)
TCP/IP.
c)
AppleTalk.
d)
IPX/SPX.
5.
Dịch vụ Ineternet đ°ợc chính thāc cung cấp tại Việt nam vào năm nào?
a)
1986
b)
1990
c)
1997
d)
2000
6.
Ethernet là?
a)
Một mạng máy tính do bộ quốc phòng Mỹ xây dựng, có thể coi là tiền thân của
b)
Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).
c)
Một chuẩn mạng diện rộng (MAN).
d)
Mô hình phân tầng OSI.
7.
ARPANET đã ngừng hoạt động vào khoảng năm nào?
a)
1970
b)
1980
c)
1990
d)
2000
8.
Ethernet là?
a)
Một mạng trong lịch sử cÿa Internet.
b)
Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).
c)
Một giao thāc cÿa Internet
d)
Một phần trong mô hình OSI.
9.
Đặc tr°ng c¡ bản cÿa mạng LAN là:
a)
Quy mô cÿa mạng nhỏ, phạm vi hoạt động vào khoảng vài km. Các máy trong một tòa nhà, một c¡ quan hay xí nghiệp,… nối lại với nhau.
b)
Quản trị và bảo d°ỡng mạng đ¡n giản.
c)
Tốc độ truyền dữ liệu cao, từ10÷100 Mbps đến hàng trăm Gbps, độ tin cậy cao.
d)
Tất cả 3 phương án đều đúng
10.
Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng, ra ngoài phạm vi một tòa nhà
a)
Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với mạng cục bộ có cùng chi phí.
b)
Độ tin cậy truyền dữ liệu thấp h¡n so với mạng LAN
c)
Tất cả 3 phương án đều đúng
d)
10
11.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Internet là một mạng LAN.
b)
Internet là mạng WAN.
c)
Internet là mạng MAN.
d)
Internet là mạng không dây.
12.
Internet là gì?
a)
Là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu được kết nối từ rất nhiều hệ thống mạng có quy mô nhá hơn.
b)
Là một hệ thống mạng cÿa Mỹ xây dựng và tự làm chÿ.
c)
Là kho thông tin đ°ợc tổ chāc, l°u trữ bßi nhiều quốc gia trên toàn cầu một cách độc lập.
d)
Là một āng dụng mà ng°ßi sử dụng đ°ợc phép cài đặt và phát triển
13.
Các lĩnh vực có thể đ°ợc đăng tải và sử dụng trên Internet gồm:
a)
Lĩnh vực th°¡ng mại.
b)
Lĩnh vực chính trị.
c)
Lĩnh vực giáo dục.
d)
Tất cả 3 phương án đều đúng
14.
Website là gì?
a)
Là một hệ thống thông tin toàn cầu.
b)
Là một tÁp hợp trang Web.
c)
Là một phần mềm máy tính, cung cấp các thông tin cho ng°ßi sử dụng
d)
Là một phần mềm āng dụng đ°ợc cài đặt và chạy trên localhosst
15.
HTML (HyperText Markup Language) là gì?
a)
Địa chỉ dùng để xác định đối t°ợng nhận và gửi thông tin trên Internet.
b)
Là ngôn ngữ dùng để lập trình các trang Web và các văn bản đa ph°¡ng tiện trên máy tính.
c)
Là ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các m¿u thông tin được trình bày trên World Wide Web.
d)
Là ngôn ngữ giao tiếp giữa ng°ßi dùng và máy tính.
16.
Upload là gì?
a)
Là thuật ngữ chỉ việc l°u trữ dữ liệu trên mạng Internet.
b)
Là một giao thāc truyền file trên Internet
c)
Là thuÁt ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ các máy tính Client lên Server (máy chủ)
d)
Là thuật ngữ mô tả việc mß các trang web từ server
17.
Download là gì?
a)
Là thuật ngữ chỉ việc l°u trữ dữ liệu lên mạng Internet.
b)
Là thuÁt ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ Server (máy chủ) về máy tính Client(máy khách)
c)
Là giao thāc truyền file qua Internet
d)
Là thuật ngữ mô tả việc mß trang web từ server
18.
Để các máy tính trên mạng có thể liên lạc với nhau, thì mỗi máy tính cần có…?
a)
Địa chỉ IP.
b)
Giao thāc TCP.
c)
Địa chỉ MAC
d)
Địa chỉ Local.
19.
Là một phần mềm āng dụng để lập trình ra các trang Web trang web
a)
Một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi….
b)
Là phần mềm āng dụng thiết kế giao diện Web
c)
Tất cả các ph°¡ng án.
d)
19
20.
Tên cÿa một máy tính tham gia trong hệ thống mạng.
a)
Là tên cÿa một giao thāc truyền File.
b)
Là tên định danh cho một địa chỉ IP để giúp dễ nhớ, dễ hiểu hơn.
c)
Tên cÿa ng°ßi dùng đ°ợc cấp khi sử dụng dịch vụ email trên mạng Internet
d)
20
21.
DNS là tên viết tắt cÿa tên tiếng anh nào d°ới đây?
a)
Domain Network System.
b)
Domain Name System.
c)
Dynamic Name System.
d)
Dynamic Network System.
22.
Mục đích chính cÿa việc đ°a ra tên miền
a)
Dễ nhớ hơn địa chỉ IP
b)
Dễ dàng l°u trữ h¡n địa chỉ IP
c)
Do thiếu địa chỉ IP
d)
Tên miền dễ xử lý bßi máy tính
23.
Tên miền sau là tên miền cấp mấy: home.vnn.vn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
Tên miền nào trong số các tên miền sau không đúng với quy định, quy cách?
a)
edu.abc.vn
b)
abc.edu.vn
c)
edu.abc
d)
abc.edu
25.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tên miền là tên chỉ đ°ợc cung cấp giao dịch bßi 1 công ty hay tổ chāc sử dụng trên Internet
b)
Tại Việt Nam: tên miền được quản lý và cung cấp bởi VNNIC
c)
Hệ thống tên miền (DNS) - Domain Name System bao gồm rất nhiều thành phần cấu tạo nên cách nhau bßi dấu chấm (.) hoặc (;)
d)
Chỉ có một hệ thống tên miền thuộc cấp cao nhất tại mỗi quốc gia
26.
Tên miền nào đ°ợc dùng cho tổ chāc, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực th°¡ng mại tại Việt Nam?
a)
.com.vn
b)
.net.vn
c)
.org.vn
d)
.edu.vn
27.
Tên miền nào đ°ợc dùng cho tổ chāc, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo?
a)
.com
b)
.net
c)
.org
d)
.edu
28.
Tên miền nào đ°ợc dùng cho các tổ chāc nói chung?
a)
.com
b)
.net
c)
.org
d)
.edu
29.
Là 1 chuẩn mạng cÿa cục bộ.
a)
Là trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet.
b)
Là một bộ giao thāc cÿa mạng LAN.
c)
Là āng dụng duy nhất dùng để kết nối Internet.
d)
29
30.
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản đ°ợc viết tắt thành?
a)
HTTP
b)
FTP
c)
WWW
d)
HTML
31.
Là 1 ngôn ngữ lập trình hệ thống rất mạnh.
a)
Là 1 ngôn ngữ lập trình āng dụng rất mạnh.
b)
Là ngôn ngữ thiết kế Web đơn giản, sử dụng các thẻ để tạo ra các trang văn bản hỗn hợp.
c)
Là ngôn ngữ lập trình bậc cao, dùng để xây dựng các trang Web có khả năng t°¡ng tác cao.
d)
31
32.
HTTP là gì?
a)
Là giao thức truyền siêu văn bản.
b)
Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.
c)
Là tên cÿa trang web.
d)
Là địa chỉ cÿa trang Web.
33.
Internet Explorer là āng dụng do công ty nào phát hành?
a)
Yahoo
b)
Microsoft
c)
Google
d)
Apple
34.
Safari là một trình duyệt Web đ°ợc phát triển bßi tập đoàn nào?
a)
Apple.
b)
Microsoft
c)
Google
d)
IBM
35.
E-Learning là từ viết tắt cÿa cụm từ tiếng Anh nào?
a)
Economic Learning
b)
Electronic Learning
c)
Electron Learning
d)
Electronic mail Learning
36.
Một công cụ tạo bài giảng điện tử, bài giảng đa ph°¡ng tiện
a)
Việc giảng dạy sử dụng công nghệ Web và thông qua mạng Internet.
b)
Việc học tập thông qua các Website dành cho giáo dục và đào tạo từ xa có trên mạng Internet
c)
Một tÁp hợp các ứng dụng và quá trình tạo lÁp, phân phối, quản lý và hợp tác trong việc giảng dạy và hßc tÁp sử dụng công nghệ web và thông qua mạng Internet.
d)
36
37.
Đâu là đặc điểm cÿa E-learning?
a)
Việc hßc không bị giới hạn bởi không gian và thời gian.
b)
Không cần có máy tính cũng có thể học
c)
Tiện lợi, ng°ßi học không cần phải trang bị bất cā thā gì vẫn có thể học tốt
d)
Thiếu ph°¡ng tiện trao đổi giữa học viên và giáo viên
38.
Khi nói về E-learning, thuật ngữ LMS là từ viết tắt cÿa cum từ tiếng Anh nào?
a)
Learning Management Site
b)
Learning Motion System
c)
Learning Management System
d)
Learning Main System
39.
Chāc năng nào d°ới đây KHÔNG phải cÿa LMS?
a)
Quản lý tiến độ học tập cÿa sinh viên
b)
Quản lý việc thi kiểm tra qua mạng
c)
Quản lý việc xây dựng bài giảng điện tử
d)
Quản lý quyền truy nhập vào bài giảng
40.
Đâu là chāc năng cÿa LMS?
a)
Quản lý các quá trình hßc tÁp của người hßc
b)
Quản lý các quá trình tạo ra nội dung học tập
c)
Quản lý các công cụ thiết kế nội dung học tập
d)
Quản lý một dự án công nghệ eLearning
41.
Hình thāc trao đổi nào d°ới đây không đ°ợc khuyến khích trong môi tr°ßn eLearning?
a)
Gửi th° điện tử (E-mail)
b)
Tham dự các diễn đàn (forum)
c)
Gửi thư qua đường bưu điện (Posts)
d)
Tham dự thảo luận trực tuyến
42.
Kỹ năng nào d°ới đây không nhất thiết cần có đối với việc học eLearning?
a)
Kỹ năng đánh máy và sử dụng máy tính
b)
Kỹ năng đọc
c)
Kỹ năng ghi chép
d)
Kỹ năng āng xử
43.
Để có kết quả học tập tốt trong môi tr°ßng eLearning, học viên cần có kỹ năng gì?
a)
Kỹ năng trình bày, thuyết trình
b)
Kỹ năng giao tiếp, āng xử linh hoạt
c)
Kỹ năng ghi chép
d)
Kỹ năng sử dụng Internet và các tiện ích.
44.
Đâu là quan điểm cÿa eLearning đối với ng°ßi học?
a)
Không cần phải học lý thuyết
b)
Không phải đến tr°ßng
c)
Hßc theo khả năng của người hßc
d)
Học dễ dàng, tốn ít thßi gian
45.
Hoạt động nào d°ới đây là hình thāc trao đổi t°¡ng tác đồng bộ (thßi gian thực)?
a)
Soạn và gửi th° điện tử
b)
Sử dụng các công cụ hỗ trợ trực tuyến (Chating, voice, …)
c)
Soạn và gửi bài lên diễn đàn (Forum)
d)
Trao đổi trên cổng thông tin điện tử cÿa nhà tr°ßng
46.
Học tập trong môi tr°ßng eLearning, tính tự giác cÿa ng°ßi học đ°ợc thể hiện thông qua hoạt động?
a)
Tự hßc, tự kiểm tra và đánh giá được kiến thức của mình
b)
Tập trung làm tất cả các bài tập, nhiệm vụ tại một thßi điểm duy nhất
c)
Đăng ký học tập đúng hạn.
d)
Tham gia Thi và nộp học phí đúng hạn
47.
Đâu là khó khăn đối với ng°ßi học trong môi tr°ßng cÿa eLearning?
a)
Tốn thßi gian đi lại để tham dự các buổi học.
b)
Yêu cầu tính kiên trì, sự quyết tâm, tính tự giác cao hơn.
c)
Không tổng hợp đ°ợc kiến thāc có trong bài giảng.
d)
Không ghi chép lại đ ợc các ý ƣ chính có trong bài giảng.
48.
Hình thāc nào d°ới đây đ°ợc sử dụng phổ biến trong môi tr°ßng eLearning?
a)
Lớp hßc thông qua các trang Web, hệ thống truyền hình trực tuyến
b)
Lớp học thông qua hệ thống truyền hình (học qua truyền hình)
c)
Lớp học thông qua hệ thống phát thanh (học qua đài phát thanh)
d)
Lớp học thông qua việc gửi băng Casstte hoặc băng video
49.
Đâu là nh°ợc điểm cÿa eLearning theo quan điểm cÿa các c¡ sß đào tạo?
a)
Thßi gian cÿa một chu trình đào tạo kéo dài h¡n khóa học truyền thống
b)
Chi phí tổ chāc, quản lý đào tạo cao, nhất là khi tổ chāc nhiều khoá học với số l°ợng đông học viên.
c)
Chi phí chuyển đổi, phát triển nội dung bài giảng rất lớn so với giáo trình, bài giảng truyền thống
d)
Giảng viên và học viên phải đi lại nhiều.
50.
Trong hoạt động cÿa hệ thống eLearning, học viên không đ°ợc làm gì?
a)
Thực hiện các bài test để tự kiểm tra kiến thāc.
b)
Lấy nội dung bài giảng từ các giảng viên và chuyển chúng thành các bài giảng điện tử
c)
Sử dụng các công cụ, ph°¡ng tiện hỗ trợ cho việc học tập cÿa mình.
d)
Sử dụng cổng thông tin ng°ßi dùng để học tập, trao đổi với giảng viên
51.
Trong hoạt động cÿa hệ thống eLearning, học viên có thể làm gì?
a)
Thay đổi quyền truy nhập, sử dụng tài nguyên cÿa ng°ßi khác
b)
Thay đổi, cập nhật nội dung tài liệu, bài giảng có trong hệ thống
c)
Trao đổi báo cáo, số liệu thống kê về điểm thi- kiểm tra cÿa lớp học
d)
Trao đổi thông tin trực tuyến với bạn hßc và giảng viên
52.
Trong hoạt động cÿa hệ thống eLearning, giảng viên có quyền gì?
a)
Cho phép học viên đăng ký, nộp học phí qua mạng.
b)
Tham gia t°¡ng tác với học viên thông qua hệ thống quản lý học tập (LMS).
c)
Chủ động xây dựng, thiết kế lại các bài giảng điện tử theo chuẩn SCORM
d)
Thực hiện chāc năng quản lý, giáo vụ, đào tạo
53.
Hệ thống elearning bao gồm những gì?
a)
Các giảng viên và bộ phận quản lý giáo vụ-đào tạo
b)
Các quy định về ch°¡ng trình và quy chế đào tạo
c)
Giáo trình, bài giảng giống nh° một th° viện truyền thống
d)
Các phân hệ phần mềm quản lý thông tin, quản lý nội dung, hßc liệu điện tử.
54.
Có mấy hoạt động chính đối với học viên trong lớp học eLearning?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
55.
Kiên trì, tự giác và quyết tâm để chiếm lĩnh tri thāc thuộc điều kiện nào sau đây?
a)
Về thái độ hßc tÁp
b)
Về trang thiết bị
c)
Về kiến thāc
d)
Tất cả các điều kiện
56.
Đâu là tiêu chuẩn về mục tiêu cÿa nguyên lý đào tạo <Lấy ng°ßi học làm trung tâm=?
a)
Tôn trßng nhu cầu và khả năng tiếp cÁn tri thức của người hßc
b)
Ch°¡ng trình h°ớng vào sự chuẩn bị phục vụ thiết thực cho môi tr°ßng làm việc.
c)
Ng°ßi học có thể chÿ động, tích cực tham gia.
d)
Học viên tự chịu trách nhiệm về kết quả học tập và tự đánh giá
57.
Theo Sloan Consortium, Lớp học có sử dụng internet bao nhiêu % thì đ°ợc gọi là lớp học eLearning?
a)
0%-30%
b)
15%- 50%
c)
Nhỏ h¡n 60%
d)
Lớn hơn 70%
58.
Đâu KHÔNG phải là thành phần trong mô hình hệ thống cÿa eLearning?
a)
Hạ tầng truyền thông và mạng
b)
Hạ tầng phần mềm
c)
Nội dung đào tạo
d)
Đội ngũ kỹ sư, thiết kế và giảng viên
59.
Trong hoạt động cÿa eLearning, ngân hàng học liệu điện tử dùng để. Hãy chọn ph°¡ng án sai?
a)
C¡ sß dữ liệu l°u trữ các bài giảng điện tử
b)
C¡ sß dữ liệu l°u trữ các đ¡n vị kiến thāc c¡ bản
c)
Làm công cụ chính hỗ trợ cho đội ngũ thiết kế
d)
Làm cổng thông tin để ng°ßi học truy cập, học tập và trao đổi
60.
Cổng thông tin là gì?
a)
Là trang web mà từ đây bạn có thể dễ dàng truy cÁp đến các trang web hoặc các dịch vụ khác của nhà cung cấp.
b)
Là các trang Web đ°ợc đăng tải trên mạng internet để mọi ng°ßi có thể chat, trò truyện với nhau.
c)
Là trang Web th°¡ng mại điện tử, bán hàng online.
d)
Là trang Web mà tại đó ng°ßi học có thể học bài mà không cần liên kết đến link khác.
61.
Lớp học trực tuyến là gì?
a)
Là n¡i để mọi ng°ßi có thể truy cập vào và cùng chia sẻ kiến thāc ß mọi n¡i và mọi thßi điểm.
b)
Là một trang Web chāa các thông tin , các quy định, nhiệm vụ đối với ng°ßi học
c)
Là n¡i mà nhà cung cấp đăng tải các bài học, các nhiệm vụ học tập để học viên học, trao đổi thảo luận và luyện tập
d)
Tất cả các phương án.
62.
Đặc điểm nổi bật cÿa eLearning so với ph°¡ng thāc đào tạo truyền thống là gì?
a)
Người hßc chủ động lựa chßn về nội dung, thời gian và địa điểm hßc tÁp của mình.
b)
Học liệu chính xác và hay h¡n truyền thống.
c)
Ng°ßi học chăm chỉ h¡n.
d)
Học viên và giảng viên gặp nhau th°ßng xuyên h¡n.
63.
Các hoạt động học tập đ°ợc quy định trên hệ thống EHOU là?
a)
Hoạt động học lý thuyết và trao đổi
b)
Hoạt động học lý thuyết và luyện tập
c)
Hoạt động Học lý thuyết, Trao đổi - hỏi đáp, Luyện tập - đánh giá
d)
Hoạt động Hßc lý thuyết, Hái dáp - Trao đổi, Luyện tÁp - thực hành và Thi - kiểm tra đánh giá
64.
Hoạt động Học lý thuyết là?
a)
Quá trình tiếp thu kiến thāc
b)
Quá trình theo dõi và lĩnh hội nội dung trong bài giảng đa ph°¡ng tiện
c)
Quá trình nghiên cāu các chuyên đề, các kỹ năng hoặc các bài giảng dạng Text, Ebook
d)
Tất cả các phương án
65.
Diễn đàn trên lớp học EHOU sẽ giúp ng°ßi học:
a)
Xem và t°¡ng tác với các văn bản, hình ảnh.
b)
Trao đổi, thảo luÁn, bày tá ý kiến về những vấn đề người hßc quan tâm.
c)
Xem và t°¡ng tác với các trò ch¡i và thông tin khác ß trên Internet.
d)
Trao đổi một cách đồng bộ với các thành viên.
66.
Hoạt động Thực hành - luyện tập trên hệ thống EHOU giúp ng°ßi học? Hoạt động Thi kết thúc môn học/học phần đ°ợc quy đinh nh° thế nào?
a)
Cÿng cố lại kiến thāc cÿa môn học/học phần Chÿ yếu là tổ chāc thi tập trung trên lớp
b)
Tự đánh giá đ°ợc khả năng học tập cÿa ng°ßi học Hình thāc thi chÿ yếu là trắc nghiệm khách quan
c)
Là hoạt động bắt buộc đối với ng°ßi học Ng°ßi học chỉ sử dụng bút chì đen để tô vào đáp án đúng theo quy định đ°ợc cung cấp tại buổi thi
d)
Tất cả các phương án
67.
Bài kiểm tra đ°ợc đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?
a)
Hoạt động bắt buộc cÿa ng°ßi học đ°ợc đăng tải và ghi rõ trên lớp học
b)
Kết quả kiểm tra đ°ợc tính vào điểm giữa kỳ cÿa môn học/học phần
c)
Hình thāc kiểm tra có thể là trên lớp học, có thể là bài tập nhóm, bài tập về nhà, bài tập kỹ năng
d)
Tất cả các phương án.
68.
Bài luyện tập tổng hợp đ°ợc đăng tải trên hệ thống EHOU nhằm mục đích?
a)
Giúp người hßc củng cố kiến thức của môn hßc/hßc phần
b)
Kết quả đ°ợc tính vào điểm chuyên cần cÿa ng°ßi học
c)
Giúp ng°ßi học luyện tập tr°ớc khi tham dự kỳ thi kết thúc môn học/học phần.
d)
Tất cả các ph°¡ng án.
69.
Theo quy định đối với bài luyện tập trắc nghiệm trên hệ thống EHOU, ng°ßi học có thể thực hiện bao nhiêu lần?
a)
1 lần duy nhất và không tính điểm
b)
Tối đa 3 lần và tính điểm trung bình cÿa 3 lần đó
c)
Không quy định số lần, người hßc có thể luyện tÁp trong thời gian quy định và tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện
d)
Không quy định số lần và ng°ßi học có thể thực hiện bất kỳ thßi gian nào tùy ý
70.
Theo quy định đối với bài kiểm tra trắc nghiệm trên hệ thống EHOU, ng°ßi học có thể thực hiện bao nhiêu lần?
a)
1 lần duy nhất và tính điểm giữa kỳ
b)
Tối đa 3 lần và tính điểm cao nhất.
c)
Không quy định số lần, ng°ßi học chí có thể luyện tập trong thßi gian quy định cÿa môn học/học phần và sẽ tính điểm cao nhất trong số lần thực hiện
d)
Không quy định số lần và ng°ßi học có thể thực hiện bất kỳ thßi gian nào tùy ý
71.
Nếu không đăng nhập đ°ợc vào lớp học, ng°ßi học nên làm gì?
a)
Nhß sự giúp đỡ cÿa bạn bè những ng°ßi am hiểu về máy tính
b)
Gửi email, gßi điện cho cố vấn hßc tÁp hoặc cán bộ của nhà trường
c)
Cố gắng chß đến khi có thể khắc phục đ°ợc
d)
Trực tiếp đến tr°ßng để gặp kỹ thuật hỗ trợ.
72.
Nội dung học lý thuyết cÿa từng tuần học đ°ợc truyền tải d°ới dạng chính nào?
a)
Rich Media
b)
Video
c)
Audio và Ebook
d)
Tất cả các phương án.
73.
Bài giảng điện tử đ°ợc đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?
a)
Là bài giảng cÿa buổi trên lớp Vclass đ°ợc kỹ thuật viên ghi lại d°ới dạng video và upload lên, ng°ßi học có thể vào để xem.
b)
Là bài giảng đ°ợc ghi lại d°ới dạng các file âm thanh và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài.
c)
Là bài giảng đa phương tiện, người hßc vào lớp hßc EHOU để hßc và tương tác.
d)
Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho ng°ßi học đầy đÿ các kiến thāc cÿa bài học d°ới dạng Text, ng°ßi học có thể xem và tải về máy.
74.
Bài giảng VIDEO đ°ợc đăng tải trên hệ thống EHOU là gì?
a)
Là bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho ng°ßi học đầy đÿ các kiến thāc cÿa bài học d°ới dạng Text, ng°ßi học có thể down về học.
b)
Là bài giảng được thiết kế với mục đích là quay lại những thao tác, kỹ thuÁt để hướng d¿n người hßc, hoặc quay lại giờ dạy của giảng viên.
c)
Bài giảng đ°ợc ghi lại d°ới dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài h¡n.
d)
Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống.
75.
Bài giảng Audio là:
a)
Bài giảng có dạng văn bản, cung cấp cho ng°ßi học đầy đÿ các kiến thāc cÿa bài học d°ới dạng Text, ng°ßi học có thể down về học.
b)
Bài giảng được ghi lại dười dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài hơn.
c)
Bài giảng cÿa mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo đ°ợc ghi lại d°ới dang video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.
d)
Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào đọc slide và nghe giảng trực tiếp trên hệ thống.
76.
Bài giảng dạng Text là gì?
a)
Các bài giảng dạng Rich Media, sinh viên có thể vào học trực tiếp trên hệ thống.
b)
Bài giảng đ°ợc ghi lại d°ßi dạng các file âm thanh (file .mp3) và sinh viên có thể nghe giảng lại để hiểu bài h¡n.
c)
Là tài liệu ở dạng văn bản, cung cấp cho người hßc đầy đủ các kiến thức của bài hßc dưới dạng Text, người hßc có thể tải về máy.
d)
Bài giảng cÿa mỗi buổi học trực tuyến qua lớp học ảo đ°ợc ghi lại d°ới dang video và upload lên, sinh viên có thể vào đó học lại.
77.
Bài luyện tập tổng hợp trên hệ thống đ°ợc quy định?
a)
Không giới hạn số lần làm bài.
b)
Chỉ được mở ra ở tuần cuối cùng của môn hßc/hßc phần
c)
Ng°ßi học chỉ đ°ợc thực hiện tối đa 2 lần.
d)
Hạn chế số câu hỏi theo yêu cầu cÿa giảng viên.
78.
Mục đích cÿa bài kiểm tra trắc nghiệm là:
a)
Tính điểm chuyên cần cÿa ng°ßi học. Gửi Fax đến từng ng°ßi học
b)
Tính điểm giữa kỳ của người hßc. Tổng hợp tất cả các môn học/học phần, sau đó gửi Email cho ng°ßi học
c)
Để ng°ßi học tự cÿng cố kiến thāc. Tự động cÁp nhÁt trên hệ thống và người hßc theo dõi thông qua tài khoản của mình
d)
Do hệ thống yêu cầu phải có.
79.
Các bài kiểm tra trên hệ thống d°ới hình thāc tự luận hoặc bài tập kỹ năng sẽ?
a)
Giảng viên chấm và thông báo kết quả qua email cÿa ng°ßi học.
b)
Hệ thống tự động chấm điểm và thông báo cho ng°ßi học.
c)
Bộ phận giáo vụ in bài và chuyển cho Giảng viên chấm.
d)
Giảng viên chấm bài trực tiếp trên hệ thống và thông báo kết quả qua hệ thống tài khoản của người hßc.
80.
Lớp học Vclass là gì?
a)
Là lớp hßc trực tuyến có sự tham gia trực tiếp của giảng viên, người hßc có thể trao đổi - thảo luÁn trực tiếp với giảng viên, bạn bè cùng lớp.
b)
Là lớp học mà ng°ßi học phải tập trung tại phòng học để giảng viên giảng bài
c)
Là lớp học chỉ dành riêng cho một nhóm ng°ßi học
d)
Là lớp học dành cho ng°ßi học thực hành nh° tại tại phòng máy, x°ßng hực hành
81.
Kết nối với lớp học Vclass sinh viên cần phải chuẩn bị những gì?
a)
Máy vi tính có kết nối Internet.
b)
Máy tính bảng có kết nối đ°ợc Internet.
c)
Điện thoại di động thông minh, sử dụng hệ điều hành Android hoặc iOS kết nối đ°ợc Internet.
d)
Tất cả các phương án.
82.
Thông th°ßng lớp học Vclass sẽ đ°ợc mß tr°ớc giß học là?
a)
15-30 phút
b)
Liên tục mß
c)
Tr°ớc 2h-3h
d)
Đúng giß
83.
Trong bài học, sā mệnh cÿa Google là?
a)
Cung cấp các sản phẩm công nghệ cao đến với ng°ßi dùng.
b)
Cung cấp trình duyệt Internet cho ng°ßi dùng cuối
c)
Sắp xếp và cung cấp các thông tin trên Internet và làm cho thông tin đó trở nên hữu ích hơn cho người dùng
d)
Tìm kiếm dữ liệu trên internet và chuyển giao cho ng°ßi dùng khi cần
84.
Các dịch vụ phổ biến trên Internet đ°ợc phát triển và cung cấp bßi?
a)
Các đơn vị, cá nhân, kể cả bạn cũng có thể cung cấp được.
b)
Công ty Facebook
c)
Công ty Microsoft
d)
Duy nhất công ty Google
85.
Để sử dụng đ°ợc các dịch vụ trên Internet cần gì? Trình duyệt web là một phần mềm āng dụng cho phép ng°ßi sử dụng làm gì?
a)
Có đ°ßng truyền kết nối Internet Kết nối tới server chāa trang web và tải nội dung trang web về máy
b)
Có cài đặt trình duyệt Internet phù hợp Tất cả các phương án.
c)
Có đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ t°¡ng āng Hỗ trợ ng°ßi dùng t°¡ng tác với trang web.
d)
Tất cả các phương án.
86.
Hình thāc phổ biến nhất để tìm kiếm các thông tin, dữ liệu trên Internet là?
a)
Thông qua các công cụ tìm kiếm ví dụ như Google, Bing …
b)
Thông qua các ch°¡ng trình quảng cáo, bán hàng
c)
Thông qua các trang th°¡ng mại điện tử trực tuyến nh° Ebayer, Muare…
d)
Thông qua các dịch vụ t°¡ng tự nh° teamviewer, Skype…
87.
Đâu là dịch vụ th° điện tử cÿa Google cung cấp? Với Google, tính năng Voice Search là gì? Đâu không phải là tính năng cÿa Gmail?
a)
Email
b)
Gmail
c)
Outlook
d)
HotMail
88.
Dịch vụ Skype có thể sử dụng trên:
a)
Máy tính cá nhân
b)
Smartphone
c)
Máy tính bảng
d)
Tất cả các phương án.
89.
Nhóm nào thuộc nhóm các dịch vụ Chatting?
a)
Skype, Yahoo, Hangout, Facebook Messenger, ICQ
b)
Yahoo, Skype, Firefox, Hangout, Facebook Messenger
c)
Skype, Hangout, ICQ, Facebook Messenger, Chrome, Yahoo
d)
Google Hangout, Yahoo, Skype, ICQ, Safari, AOL Messenger
90.
Đâu không phải là dịch vụ th° điện tử:
a)
Gmail
b)
Hotmail
c)
GDrive
d)
Yahoo Mail
91.
Dịch vụ nào không phải là dịch vụ Chat?
a)
Google Hangout
b)
SkyDrive
c)
Yahoo
d)
Facebook Messenger
92.
Dịch vụ tiện ích Chat Voice là dịch vụ gì?
a)
Cho phép chat bằng âm thanh, giống như gßi điện thoại
b)
Cho phép chat bằng âm thanh và hình ảnh trực tiếp
c)
Cho phép chat thông qua việc gửi các tin nhắn không giới hạn độ dài, có kèm biểu t°ợng hình ảnh
d)
Cho phép chat và l°u lại nội dung cuộc hội thoại
93.
Dịch vụ mạng xã hội là gì?
a)
Là một mạng máy tính công cộng cho phép nhiều ng°ßi cùng sử dụng một thßi điểm
b)
Là dịch vụ cung cấp một xã hội ảo trên Internet cho phép mßi người tham gia đều có thể kết nối với nhau, trò chuyện, viết dòng thời gian….
c)
Là một cộng đồng ng°ßi sử dụng máy tính có cùng sß thích.
d)
Xây dựng riêng cho một cộng đồng ng°ßi dùng Internet cùng tham gia một công việc chung.
94.
Đâu là từ khóa cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo kiểu tệp tin?
a)
Define
b)
Filetype
c)
Allintext
d)
Site:
95.
Đâu là cú pháp cho phép tìm kiếm thông tin trên Google theo tên cÿa website?
a)
Define
b)
Filetype
c)
Allintext
d)
Site
96.
Đâu không phải là tính năng cÿa Gmail?
a)
Tích hợp trên nhiều thiết bị
b)
Sử dụng cho công việc mang tính chuyên nghiệp
c)
Tích hợp tính năng Hangouts để trò chuyện với bạn bè
d)
Chỉ chạy duy nhất trên Windows
97.
Dịch vụ l°u trữ dữ liệu trực tuyến là gì?
a)
Là dịch vụ l°u trữ trên thiết bị USB di động
b)
Là dịch vụ lưu trữ dữ liệu tại một máy chủ trên Internet.
c)
Là dịch vụ l°u trữ trực tiếp trên thẻ nhớ.
d)
Là dịch vụ cho phép l°u trữ trên thiết bị ổ cāng di động .
98.
Đâu không phải là dịch vụ l°u trữ trực tuyến?
a)
Dropbox
b)
Skype Drive
c)
Skype
d)
Box
99.
Đâu là dịch vụ quản lý và theo dõi lịch cá nhân trực tuyến cÿa Google?
a)
Google Calendar
b)
Translate
c)
Box
d)
OnDrive
100.
Ai là ng°ßi sáng lập ra Google?
a)
Larry Page và Sergey Brin.
b)
Billgate và Sergey Brin.
c)
Billgate và Mark Zuckerberg.
d)
Mark Zuckerberg và Stever Job.
101.
Google đ°ợc thành lập năm nào?
a)
1997
b)
1998
c)
1999
d)
2000
102.
Để tìm kiếm chính xác cả cụm từ với Google, bạn viết từ khóa nh° thế nào?
a)
Viết cụm từ khóa cần tìm trong cặp nháy kép " "
b)
Viết cụm từ khóa sau từ site.
c)
Viết cụm từ khóa sau từ define.
d)
Viết cụm từ khóa sau từ related.
103.
Dịch vụ tìm kiếm cÿa Google có thể?
a)
Tìm kiếm hình ảnh theo nhiều thể loại khác nhau.
b)
Tìm kiếm chính xác một cụm từ
c)
Tìm kiếm bằng giọng nói - Voice Search.
d)
Tất cả các phương án.
104.
Để tìm kiếm với Google đạt hiệu quả cao thì có 1 vài lßi khuyên cho ng°ßi dùng là?
a)
Bỏ qua chính tả.
b)
Không cần quan tâm đến chữ hoa hay chữ th°ßng.
c)
Sử dụng các từ mô tả theo suy nghĩ.
d)
Tất cả các phương án.
105.
Muốn tìm kiếm một tài liệu theo ý muốn, bạn có thể?
a)
Gõ từ khóa cần tìm vào ô Search
b)
Sử dụng cú pháp " " kèm theo
c)
Sử dụng cú pháp Define
d)
Sử dụng tính năng tìm kiếm nâng cao hoặc sử dụng cú pháp phù hợp với lĩnh vực tìm kiếm.
106.
Dịch vụ nào sau đây cÿa Google là hoàn toàn miễn phí?
a)
Google Search
b)
Google Mail
c)
Google Drive
d)
Google Adword
107.
Dịch vụ nào cÿa Google đ°ợc sử dụng để kinh doanh quảng cáo hình ảnh chuyên nghiệp trên Internet?
a)
Google Mail
b)
Google Display Network (GDN)
c)
Google +
d)
Google App
108.
Theo NIST, định nghĩa về dịch vụ l°u trữ trực tuyến là gì?
a)
Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép truy cÁp qua mạng để lựa chßn và sử dụng chung tài nguyên trực tuyến một cách thuÁn tiện và nhanh chóng; đồng thời cho phép kết thúc sử dụng dịch vụ, giải phóng tài nguyên dễ dàng, giảm thiểu các giao tiếp với nhà cung cấp.
b)
Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép l°u trữ các file lên tài khoản mail cÿa ng°ßi dùng nh° Gmail
c)
Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép quản lý các dữ liệu cá nhân và cho phép ng°ßi dùng có thể truy xuất qua giao diện Web
d)
Là dịch vụ sử dụng công nghệ điện toán đám mây cho phép sao l°u dữ liệu lên các thiết bị chuyên nghiệp.
109.
Lợi ích cÿa dịch vụ l°u trữ trực tuyến là gì?
a)
Giảm thiểu nguy c¡ mất dữ liệu khi sự cố xảy ra với các biện pháp l°u trữ truyền thống.
b)
Bạn có thể truy cập, sử dụng dữ liệu tại bất cā n¡i đâu miễn là thiết bị đ°ợc kết nối Internet.
c)
Bạn có thể chia sẻ file, tổ chāc làm việc nhóm, phân quyền sử dụng
d)
Tất cả các phương án.
110.
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ l°u trữ trực tuyến?
a)
Dropbox, Box.
b)
OneDrive.
c)
Google Drive
d)
Tất cả các phương án.
111.
Đâu không phải là dịch vụ l°u trữ trực tuyến?
a)
Dropbox, Box.
b)
HangOut
c)
Google Drive
d)
OneDrive.
112.
Dropbox là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ l°u trữ dữ liệu trực tuyến với khả năng đồng bộ theo thßi gian thực.
b)
Dịch vụ l°u trữ trực tuyến hỗ trợ việc sao l°u tự động với độ tin cậy cao.
c)
Dịch vụ l°u trữ trực tuyến hỗ trợ nhiều loại thiết bị khác nhau.
d)
Tất cả các phương án.
113.
Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản Dropbox, bạn sẽ đ°ợc cung cấp bao nhiêu MB miễn phí?
a)
5Gb
b)
10Gb
c)
15Gb
d)
20Gb => 2Gb
114.
Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản Google Drive, bạn sẽ đ°ợc cung cấp bao nhiêu MB miễn phí?
a)
5Gb
b)
10Gb
c)
15Gb
d)
20Gb
115.
Tính đến năm 2015, khi đăng ký tài khoản OnDrive, bạn sẽ đ°ợc cung cấp bao nhiêu MB miễn phí?
a)
5Gb
b)
10Gb
c)
15Gb
d)
20Gb
116.
¯u điểm cÿa dịch vụ l°u trữ dữ liệu trạc tuyến là gì?
a)
Dễ sử dụng, không cần cài đặt
b)
Có khả năng làm việc trên nhiều nền tảng từ máy tính đến di động.
c)
Tốc độ nhanh truyền tải dữ liệu nhanh và sự ổn định cao.
d)
Sử dụng dữ liệu tại bất cứ nơi đâu, thông qua thiết bị truy cÁp và được kết nối Internet.
117.
Lợi ích cÿa việc sử dụng dịch vụ l°u trữ trực tuyến:
a)
Phòng ngừa đ°ợc nguy c¡ mất dữ liệu
b)
Tiện lợi, linh hoạt, giảm chi phí
c)
Phù hợp với ng°ßi học eLearning
d)
Tất cả các phương án
118.
Kỹ thuật mã hóa dữ liệu th°ßng đ°ợc sử dụng đối với dịch vụ l°u trữ trực tuyến là?
a)
Kỹ thuật AE-128 bit
b)
Kỹ thuÁt AES-256 bit
c)
Kỹ thuật AE-256 bit
d)
Kỹ thuật AES-512bit bit
119.
Dropbox cho phép đồng bộ dữ liệu l°u trữ trực tuyến với máy tính sử dụng hệ điều hành nào?
a)
Windows
b)
Mac
c)
Linux
d)
Tất cả các phương án.
120.
Dịch vụ l°u trữ dữ liệu trực truyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu?
a)
Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi
b)
Tự động thông báo với bạn qua email
c)
Tự động đồng bộ
d)
Tạo một bản sao cÿa dữ liệu
121.
Dịch vụ l°u trữ dữ liệu trực tuyến đồng bộ hóa khi dữ liệu bị thay đổi nh° thế nào?
a)
Chỉ đồng bộ hóa phần bị thay đổi
b)
Đồng bộ hóa toàn bộ th° mục chāa các file có sự thay đổi
c)
Đồng bộ hóa tất cả dữ liệu trong tài khoản
d)
Đồng bộ hóa những dữ liệu thuộc cùng một kiểu (hình ảnh / âm thanh / văn bản / …)
122.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Ngoài tính năng chia sẻ, còn có chāc năng chỉnh sửa online một số āng dụng
b)
Cung cấp ít nhất 3 chế độ phân quyền trong GDrive
c)
Cho phép chỉnh sửa ảnh online và kết nối Google +
d)
Tự động đồng bộ dữ liệu mà không cần cài đặt GoogleDrive trên máy tính
123.
Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?
a)
Chỉ cần tải file lên Google Drive là có thể thực hiện đ°ợc.
b)
Bạn tải File lên Google Drive và chia sẻ cho mọi ng°ßi là có thể thực hiện đ°ợc
c)
Bạn tải file lên Google Drive, chia sẻ cho mọi ng°ßi và phân quyền sửa đổi
d)
Bạn tải File lên Google Drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng và chia sẻ file có phân quyền sửa đổi.
124.
Muốn Google Drive tự động đồng bộ dữ liệu tại máy tính cÿa bạn lên máy chÿ Google, bạn phải là gì?
a)
Bạn đăng ký tài khoản với Google Drive và tải File lên là tự động đồng bộ
b)
Sử dụng tài khoản Google, cài đặt āng dụng Web và āng dụng trên PC
c)
Sử dụng tài khoản Google, cài đặt ứng dụng Web và ứng dụng trên PC. Cấu hình chế độ tự động
d)
Sử dụng tài khoản Google, cài đặt āng dụng trên PC
125.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Google Drive có tính năng tạo khảo sát online lấy ý kiến khách hàng
b)
Lấy nội dung bài giảng từ các giảng viên và chuyển chúng thành các bài giảng điện tử
c)
Google Drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 60 ngày
d)
Google Drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa tr°ớc 30 ngày nếu ch°a xóa khỏi thùng rác.
126.
Dịch vụ tiện ích Skype là gì?
a)
Là một dịch vụ cung cấp truyền hình trực tuyến trên Internet.
b)
Là một dịch vụ Chat trực tuyến, gửi file, truyền file thông dụng trên Internet.
c)
Là một dịch vụ mua bán trực tuyến trên Internet.
d)
Là một dịch vụ quảng cáo trực tuyến thông dụng trên Internet.
127.
Dịch vụ Skype cho phép bạn làm gì?
a)
Cho phép ng°ßi dùng trò chuyện chuyện với nhau trên Internet thông qua tài khoản Skype
b)
Sử dụng webcam để có thể vừa trò chuyện vừa nhìn thấy ng°ßi trò chuyện với mình.
c)
Gọi điện thoại miễn phí giữa các tài khoản Skype với nhau và khả năng gọi đến số điện thoại kể cả cố định hoặc di động
d)
Tất cả các phương án.
128.
Đâu không phải là tính năng cÿa Skype?
a)
Cho phép chát với nhiều ng°ßi cùng lúc
b)
Cho phép truy cÁp máy tính từ xa
c)
Cho phép truyền file với dung d°ợng khá lớn
d)
Cho phép hội thảo có hình trực tuyến
129.
Đâu không phải là dịch vụ cÿa Skype cung cấp cho ng°ßi dùng?
a)
Skype Adword
b)
Skype Voicemail.
c)
SkypeOut.
d)
SkypeIn.
130.
Dịch vụ nào sau đây có tính năng khác với Skype?
a)
Yahoo Messenger,
b)
Hangout
c)
Google Doc
d)
AOL
131.
SkypeIn là một tiện ích?
a)
Cho phép người sử dụng Skype nhÁn cuộc gßi bằng máy vi tính thông qua tài khoản Skype
b)
Cho phép ng°ßi dùng internet có thể giao dịch mua bán trực tiếp trên mạng.
c)
Cho phép ng°ßi dùng tìm kiếm, kết bạn trên ineternet
d)
Tất cả các ph°¡ng án.
132.
SkypeOut là dịch vụ:
a)
Cho phép ng°ßi dùng xem phim trực tuyến.
b)
Cho phép người dùng Skype có thể gßi điện đến một số điện thoại thuê bao bất kỳ với chi phí thấp
c)
Cho phép ng°ßi dùng mua bán trực tuyến.
d)
Cho phép ng°ßi dùng tải về các āng dụng cÿa Google
133.
Skype Voicemail là dịch vụ:
a)
Cho phép ng°ßi dùng gửi tin nhắn.
b)
Cho phép ng°ßi dùng gọi điện trực tuyến.
c)
Lưu lại tin nhắn khi cuộc gßi không thành công
d)
cho phép ng°ßi dùng khôi phục các tin nhắn đã bị xóa.
134.
Skype là sản phẩm dịch vụ cÿa tổ chāc nào?
a)
Microsoft
b)
Công ty Google
c)
Công ty truyền thông đa ph°¡ng tiện ACCI cÿa Mỹ
d)
Công ty Apple
135.
Trong khi cài đặt Skype, bạn có thể cài đặt thêm dịch vụ nào d°ới đây?
a)
Bing
b)
Yahoo search
c)
Google Search
d)
Không có dịch vụ nào.
136.
Skype name là gì?
a)
Là tài khoản mà người sử dụng đăng ký tại trang chủ của phần mềm Skype
b)
Là thông tin riêng cÿa bạn, có thể nhập hoặc không phải khi bạn đăng ký Skype
c)
Là tên hiển thị trên màn hình khi bạn thực hiện cuộc gọi
d)
Là tên thật cÿa ng°ßi sử dụng dịch vụ Skype
137.
Tài khoản Skype bạn có thể sử dụng dùng chung cho?
a)
Google Drive
b)
Google Mail
c)
Facebook
d)
Không sử dụng chung cho các tài khoản này
138.
Tìm kiếm Contacts cÿa bạn bè trong Skype, bạn có thể làm gì?
a)
Tìm kiếm thông qua máy chÿ cÿa Skype.
b)
Tìm kiếm trực tiếp trên āng dụng Skype
c)
Bạn có thể nhập trực tiếp SkypeName vào mục Add names
d)
Tất cả các phương án.
139.
Mục Recent cÿa Skype sử dụng để hiển thị các tài khoản nào?
a)
Người dùng đã liên lạc trong các ngày gần nhất.
b)
Ng°ßi dùng đã xóa khỏi Skype.
c)
Ng°ßi dùng mới ép vào danh sách nh°ng ch°a chào mừng.
d)
Tất cả các ph°¡ng án.
140.
Với chāc năng chia sẻ màn hình cÿa Skype, bạn có thể?
a)
Tải dữ liệu cÿa máy khách về máy mình
b)
Thay đổi, cấu hình đ°ợc máy khách
c)
Không cần sự cho phép cÿa máy khách bạn vẫn truy cập đ°ợc
d)
Bạn chỉ nhìn thấy màn hình hiển thị của máy khách
141.
Āng dụng Teamviewer cung cấp dịch vụ nào?
a)
Cho phép bạn có thể Chat với bạn bè
b)
Cho phép bạn Truy cập máy tính từ xa
c)
Cho phép bạn có thể gọi điện, họp trực tuyến
d)
Tất cả phương án đều đúng
142.
Chāc năng chính cÿa Teamviewer là?
a)
Truy cÁp máy tính từ xa
b)
Tính năng Chát là chính
c)
Tính năng truyền File
d)
Tính năng gọi điện trực tuyến
143.
Để truy cập vào máy khách thông qua Teamviewer bạn phải là gì?
a)
Đăng ký tên ng°ßi dùng
b)
Chỉ cần cài đặt āng dụng trên máy cÿa mình
c)
Chỉ cần máy khách cung cấp mật khẩu
d)
Máy khách phải cung cấp Your ID và Password
144.
Khi cài đặt lại Teamviewer thì điều gì xảy ra?
a)
Cấu hình cÿa āng dụng Teamviewer không thay đổi
b)
Your ID thay đổi
c)
Password thay đổi
d)
Cả Your ID và Password đều thay đổi
145.
Āng dụng Teamviewer có thể đ°ợc cài trên hệ điều hành nào?
a)
Mac
b)
Linux
c)
Android
d)
Tất cả phương án đều đúng
146.
Phiên bản miễn phí Teamviewer 10, chāc năng nào sau đây không đúng?
a)
Cho phép tắt thiết bị điều khiển cÿa máy khách
b)
Cho phép thiết lập chế động tự động cho một nhóm máy khách
c)
Cho phép gọi điện có hình với máy khác
d)
Cho phép hội thoại trực tuyến với số lượng người tham gia đông
147.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Teamviewer có khả năng truyền file tốt h¡n Skype
b)
Tính năng nhắn tin là tính năng chính cÿa Teamviewer
c)
Có chức năng cố định Your ID và Password
d)
Cả 3 ph°¡ng án đều không chính xác
148.
Āng dụng Teamviewer trong học tập, bạn có thể làm gì?
a)
Khi máy cÿa bạn gặp sự cố, tôi có thể nhß cán bộ kỹ thuật EHOU trợ giúp
b)
Tôi có thể Tổ chāc họp nhóm hoặc giúp đỡ bạn bè khi cần
c)
Tôi có thể lấy đ°ợc tài liệu trên máy tính tại c¡ quan khi đi công tác hoặc khi cần thiết nhất
d)
Tất cả các phương án
149.
Ng°ßi sử dụng đăng nhập vào dịch vụ Google Calendar bằng tài khoản nào?
a)
Người dùng chỉ việc đăng nhÁp vào dịch vụ này bằng tài khoản Gmail
b)
Ng°ßi dùng chỉ việc đăng nhập vào dịch vụ này bằng tài khoản Yahoo
c)
Ng°ßi dùng chỉ việc đăng nhập vào dịch vụ này bằng tài khoản Facebook
d)
Ng°ßi dùng chỉ việc sử dụng dịch vụ không cần tàu khoản đăng nhập
150.
Tại sao bạn nên sử dụng Google Calendar?
a)
Google Calendar chia sẻ lịch làm việc với đồng nghiệp gia đình dễ dàng, dễ dàng đồng bộ hóa với thiết bị di động.
b)
Google Calendar không bao giß để lỡ một sự kiện nào, tuỳ chỉnh nhắc nhß giúp bạn đi đúng thßi gian và hoàn toàn miễn phí.
c)
Google Calendar cho bạn mßi mọi ng°ßi khác để theo dõi các sự kiện vào lịch cÿa bạn, đồng bộ với các āng dụng trong máy tính truy cập lịch cá nhân cÿa bạn, truy cập ngay cả khi không có Internet
d)
Tất cả phương án
151.
Những ai đ°ợc phép xem lịch làm việc cÿa bạn?
a)
Chỉ riêng bạn
b)
Tất cả mọi ng°ßi
c)
Ng°ßi thân trong gia đình bạn
d)
Bạn và những người được lựa chßn chia sẻ
152.
Bạn có thể xem lịch làm việc cÿa mình qua các thiết bị nào?
a)
Máy tính
b)
Thiết bị di động
c)
SMS
d)
Tất cả phương án
153.
Đâu không phải là đặc điểm cÿa Google Calendar?
a)
Google Calendar là dịch vụ cho phép xây dựng lịch làm việc trực tuyến cÿa mình trên mạng, cho phép mọi ng°ßi hoặc các nhóm làm việc có thể liên kết làm việc trực tuyến ß bất kỳ n¡i nào.
b)
Bạn cần phải trả phí cho lưu lượng dữ liệu sử dụng khi xây dựng lịch làm việc trên Google Calendar
c)
Bạn có thể dễ dàng truy cập, tìm kiếm và thêm vào lịch làm việc cÿa mình hay cÿa nhóm cộng tác ß bất kỳ n¡i nào thông qua Google Calendar
d)
Bạn có thể tạo ra các lßi mßi hẹn gặp làm việc và gửi nó đến mọi tài khoản E-mail và hoàn toàn miễn phí.
154.
Bạn có thể truy cập vào Google Calendar ß đâu và khi nào?
a)
Tại n¡i làm việc và có mạng Internet
b)
« bất cā đâu và cần có mạng Internet
c)
Tại n¡i làm việc và không cần có mạng Internet
d)
Tại bất cứ đâu và không cần có mạng Internet
155.
Google Calendar tích hợp đồng bộ với những āng dụng và thiết bị nào?
a)
Không tích hợp và đồng bộ với āng dụng cũng nh° thiết bị nào
b)
Lịch trên điện thoại di động
c)
Tích hợp vào Gmail cÿa bạn
d)
Tích hợp vào Gmail và lịch trên thiết bị di động của bạn
156.
Google Calendar tính phí cho ng°ßi dùng nh° thế nào?
a)
Hoàn toàn miễn phí
b)
Theo thßi gian sử dụng dịch vụ
c)
Theo dung l°ợng dữ liệu sử dụng
d)
Theo gói dịch vụ khác nhau
157.
Ai là ng°ßi thành lập ra mạng xã hội Facebook?
a)
Mark Zuckerberg cùng bạn bè là sinh viên khoa khoa hßc máy tính và bạn bè cùng phòng Eduardo Saverin, Dustin Moskovitz và Chris Hughes khi Mark còn là sinh viên tại Đại hßc Harvard.
b)
Lawrence Edward "Larry" Page và Sergey Brin đồng sáng lập ra Facebook
c)
Facebook đ°ợc sáng lập bßi hai sinh viên cao học tại tr°ßng Đại học Stanford là David Filo và Jerry Yang
d)
167
158.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Facebook?
a)
Facebook là mạng xã hội tính phí cho cá nhân và doanh nghiệp, phục vụ hoạt động kinh doanh và chia sẻ hoạt động cá nhân.
b)
Facebook cho phép ng°ßi dùng lựa chọn cài đặt bảo mật cÿa riêng mình và mọi ng°ßi có thể nhìn thấy tiểu sử cÿa họ và những ng°ßi khác khi tham gia vào Facebook
c)
Facebook là Website tính phí đăng nhập, và nó phát sinh lợi nhuận từ quảng cáo, chẳng hạn thông qua banner quảng cáo
d)
Facebook cho phép người dùng lựa chßn cài đặt bảo mÁt của riêng mình và lựa chßn những người có thể nhìn thấy tiểu sử của hß. Facebook Website miễn phí đăng nhÁp, và nó phát sinh lợi nhuÁn từ quảng cáo, chẳng hạn thông qua banner quảng cáo
159.
Facebook đ°ợc cấp bằng sáng chế US patent 7669123 về những khía cạnh cÿa News Feed vào thßi gian nào?
a)
Ngày 6 tháng 9 năm 2006
b)
Ngày 9 tháng 6 năm 2006
c)
Ngày 23 tháng 2 năm 2010
d)
Ngày 22 tháng 2 năm 2010
160.
Facebook Note là tính năng gì cÿa Facebook?
a)
Facebook Notes được giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh
b)
Facebook Notes đ°ợc giới thiệu vào 22 tháng 2 năm 2010 một tính năng viết blog cho phép nhúng các thẻ và hình ảnh
c)
Facebook Note đ°ợc giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý hình ảnh cÿa theo dòng thßi gian
d)
Facebook Note đ°ợc giới thiệu vào ngày 22 tháng 8 năm 2006, một tính năng quản lý tài liệu cÿa Facebook
161.
Tháng 2 năm 2004 Facebook đ°ợc ra mắt với cái tên là gì?
a)
Facebook.com
b)
Facebook
c)
The Facebook
d)
www.facebook.com
162.
Vào tháng 8 năm 2013, Facebook công bố những con số nào sau đây?
a)
Có đến 1,15 tỷ ng°ßi dùng và 699 triệu ng°ßi dùng sử dụng hàng ngày, 1 ng°ßi tham gia trung bình có 141,5 ng°ßi bạn.
b)
Trung bình cā 1 ng°ßi có tham gia và like 89 group/fanpage, đã có 240 tỷ bāc ảnh đã đ°ợc upload lên và 350 triệu bāc ảnh đ°ợc upload hàng ngày.
c)
20 phút là thßi gian trung bình cÿa ng°ßi dùng dành cho Facebook trong 1 ngày.
d)
Tất cả phương án
163.
Nhận xét nào sau đây nói đúng về mạng xã hội Facebook tại Việt Nam:
a)
Facebook vào Việt Nam năm 2004
b)
Facebook có số l°ợng ng°ßi dùng đāng thā 2 so với một số trang mạng xã hội khác
c)
Facebook vào Việt Nam năm 2008 và sự gia tăng lượng người sử dụng Việt Nam nhanh hàng đầu của thế giới.
d)
Cả 3 ph°¡ng án đều sai
164.
Những lợi ích không đúng cÿa việc sử dụng Facebook với xã hội:
a)
Là môi tr°ßng kết nối bạn bè, kết nối cộng đồng, tạo nhật lý Online, Ghi nhớ ngày sinh nhật cÿa bạn bè
b)
Cập nhật thông tin cÿa tổ chāc cá nhân, quản lý ảnh, tạo nhóm học tập, làm việc và kinh doanh
c)
Quản lý tài liệu lưu trữ trực tuyến
d)
Công cụ quảng cáo cho các doanh nghiệp
165.
Lợi ích cÿa việc sử dụng Facebook trong môi tr°ßng học tập eLearning:
a)
Tạo không khí thoải mái, thân thiện, khuyến khích sinh viên tham gia
b)
Ng°ßi học cảm thấy thoải mái trong việc học qua Facebook vì họ sử dụng Facebook hàng ngày
c)
Facebook thúc đẩy cộng tác và trao đổi xã hội giữa ng°ßi tham gia, ng°ßi học tham gia vào các hoạt động học tập bên ngoài lớp học.
d)
Tất cả các phương án
166.
Để học tập đạt kết quả tốt trong môi tr°ßng học tập eLearning và mạng xã hội Facebook, ng°ßi học cần:
a)
Bạn nên <đăng xuất= khái Facebook, để không bị mất tÁp trung, rèn luyện tinh thần tự giác cao và dành thời gian cÁp nhÁt thông tin trên Facebook hợp lý
b)
"Đăng nhập" vào Facebook để cập nhật thông tin bạn bè và trò truyện khi học tập tránh nhàm chán, vừa học vừa th° giãn
c)
Cập nhật trạng thái, chia sẻ với bạn bè cùng lớp học về các vấn đề trong học tập và cuộc sống ngay cả khi đang làm việc
d)
Tất cả các ph°¡ng án
167.
hệ thống ehou sẽ thông báo điểm môn học/học phần theo hình thức chủ yếu nào
a)
Gửi Fax đến từng ng°ßi học
b)
Tổng hợp tất cả các môn học/học phần sau đó gửi email cho người học
c)
tự động cập nhật trên hệ thống và người học theo dõi thông qua tài khoản của mình
d)
Người học muốn biết điểm thi thì đến phòng đào tạo của nhà trường