wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập qp3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

000001: Theo điều lệnh quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày ?

a)

9 chế độ

b)

10 chế độ

c)

11 chế độ

d)

12 chế độ

2.

000002: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ Treo quốc kỳ, thời gian treo Quốc kì và hạ quốc kì thời gian nào

a)
  • Thời gian treo Quốc kỳ lúc 5 giờ, thời gian hạ Quốc kỳ lúc 17 giờ hàng ngày.

b)
  • Thời gian treo Quốc kỳ lúc 5 giờ, hạ Quốc kỳ lúc 17 giờ 30 phút hàng ngày.

c)
  • Thời gian treo Quốc kỳ lúc 5 giờ 30 phút, hạ Quốc kỳ lúc 18 giờ hàng ngày.

d)
  • Thời gian treo Quốc kỳ lúc 6 giờ, thời gian hạ Quốc kỳ lúc 18 giờ hàng ngày.

3.

000003: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ thức dậy trực chỉ huy và trực ban phải thức dậy trước bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

4.

000004: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ thể dục sáng thời gian thực hiện là bao nhiêu phút?

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

5.

000005: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ kiểm tra sáng thường tổ chức ở cấp nào?

a)

Tổ chức kiểm tra ở tiểu đội, trung đội và tương đương.

b)

Tổ chức kiểm tra ở tiểu đội

c)

Tố chức kiểm tra trung đội và tương đương.

d)

Tổ chức kiểm tra ở trung đội.

6.

Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ kiểm tra sáng thời gian thực hiện là bao nhiêu phút?

a)

10 phút.

b)

15 phút.

c)

20 phút.

d)

25 phút.

7.

000007: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, khi học tập trong hội trường sau mỗi tiết hoặc giờ học được nghỉ bao nhiêu phút?

a)

5 -10 phút.

b)

5 phút.

c)

10- 15 phút.

d)

15 - 20 phút.

8.

000008: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, khi học tập ngoài thao trường nếu 1 lần đi (về) trên 1 giờ được tính như thế nào?

a)

Không được tính vào thời gian học tập

b)

Được tính một nửa vào thời gian học tập

c)

Được tính 2/3 vào thời gian học tập

d)

Được tính cả vào thời gian học tập

9.

000009: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ ăn uống một phần suất ăn làm lưu nghiệm do quân y quản lý; vậy suất ăn đó sau bao nhiêu giờ không có việc gì sẩy ra mới bỏ đi?

a)

Sau 6 giờ.

b)

Sau 12 giờ.

c)

Sau 18 giờ.

d)

Sau 24 giờ.

10.

000010: Điêu lệnh quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam qui định có 11 chế độ trong ngày. Theo thứ tự chế độ "thể dục sáng" là chế độ thứ mấy trong ngày?

a)

Chế độ thứ nhất.

b)

Chế độ thứ hai.

c)

Chế độ thứ ba.

d)

Chế độ thứ bốn.

11.

000011: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị quy định hàng ngày vũ khí bộ binh bảo quản bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

12.

000012: Lau chùi, bảo quản vũ khí, trang bị kỹ thuật hàng ngày, hàng tuần do ai chỉ huy?

a)

Do chiến sỹ trong tiểu đội.

b)

Do chiên sỹ trong trung đội.

c)

Do chiến sỹ trong đại đội.

d)

Do chỉ huy trực tiếp tiên hành.

13.

000013: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị quy định hàng ngày được tiến hành vào giờ nào?

a)

Giờ thứ 8.

b)

Giờ thứ 7

c)

Giờ thứ 6

d)

Giờ thứ 5

14.

000014: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị quy định hàng tuần vũ khí bộ binh bảo quản bao nhiêu phút?

a)

20 phút.

b)

30 phút

c)

40 phút.

d)

50 phút.

15.

000015: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ Bảo quản vũ khí, khí tài, trang bị quy định hàng tuần vũ khí, trang bị, khí tài phức tạp bảo quản bao nhiêu giờ?

a)

3 - 5 giờ.

b)

3 - 4 giờ.

c)

4 - 5 giờ.

d)

5 - 6 giờ.

16.

000016: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ thể thao, tăng gia sản xuất thời gian thực hiện bao nhiêu phút?

a)

30 - 40 phút

b)

35 - 40 phút

c)

40 - 45 phút

d)

45 - 50 phút

17.

000019: Trong các chế đâ sinh hoạt, học tập, công tắc trong ngày, chế độ điểm danh, điểm quân số quy định hàng ngày trước giờ ngũ, phải tiền hành điểm danh, điểm quân sô, nhằm quản lý chặt chẽ quản số, bảo đảm sẵn sàng chiến đấu. Vậy thời gian điểm danh hoặc điểm quân số quy định như thế nào?

a)

Không quá 10 phút

b)

Không quá 15 phút

c)

Không quá 20 phút

d)

Không quá 30 phút

18.

000017 Hàng ngày trước giờ sinh hoạt tối quân nhân được nghe đọc báo, nghe tin bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

19.

000018: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ đọc báo nghe tin quy định các tối từ thứ 2 đến thứ 5 thời gian xem chương trình thời sự Đài THVN từ mấy giờ?

a)

Từ 18.30 đến 19.00

b)

Từ 19.00 đến 19.30

c)

Từ 19.00 đến 19.45

d)

Từ 19.00 đến 20.00

20.

000020: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ điểm danh, điểm quân số quy định trung đội và tương đương một tuần điểm danh mấy lần?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

5 lần.

21.

000021: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ điểm danh, điểm quân số quy định đại đội và tương đương một tuần điểm danh mấy lần?

a)

1 lần.

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

22.

000022: Trong các chê độ sinh hoạt, học tập, công tác trong ngày, chế độ điểm danh, điểm quân số quy định chỉ huy tiêu đòan và tương đương mỗi tuần dự điểm danh của mấy đại đội?

a)

4 đại đôi

b)

3 đại đội

c)

2 đại đội

d)

1 đại đội

23.

000023: Theo điều lệnh quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong tuần?

a)

2 chế độ

b)

3 chế đô

c)

4 chế độ

d)

5 chế độ

24.

000024: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong tuần, chế độ chào cờ, duyệt đội ngũ, cấp đại đội, tiểu đoàn và cơ quan có quân số tương đương thời gian là bao nhiêu?

a)

Không quá 15 phút

b)

Không quá 20 phút

c)

Không quá 25

d)

Không quá 30

25.

000025: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong tuần, chế độ chào cờ, duyệt đội ngũ cấp đại đội, tiếu đoàn và tương đương được tiên hành vào sáng thứ mây hàng tuân?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ năm

26.

000026: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong tuần, chế độ chào cờ, duyệt đội ngũ quân nhân đọc 10 lời thề đứng ở vị trí nào?

a)

Phía trước người chủ lễ chào cờ (cách 1,5 m)

b)

Phía sau người chủ lễ chào cờ(cách 1,5 m)

c)

Bên trái người chủ lễ chào cờ(cách 1,5 m)

d)

Bên phải người chủ lễ chào cờ(cách 1,5 m)

27.

000027: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong tuần, chế độ thông báo chính trị đối với cấp tiểu đoàn, đại đội độc lập và tương đương mỗi tuân quân nhân có 30 phút chính thức để nghe thông báo chính trị vào sáng thứ mấy ?

a)

Thứ hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ năm

28.

000028: Trong các chế độ sinh hoạt, học tập, công tác trong tuần, chế độ thông báo chính trị đối với sĩ quan,

QNCN, công chức quốc phong, CNVQP một tháng được nghe thông báo chính trị 1 lần (Không tính vào thời gian làm việc chính thức) do cấp trung đoàn và tương đương trở lên tổ chức với thời gian là mấy giờ?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

29.

000029: Điều 45 Điều lệnh quản lý bộ đội Quân đội nhân dân Việt Nam (QĐNDVN) quy định thời gian và quyền hạn cho quân nhân nghỉ bù do người chỉ huy cấp nào quyết định?

a)

Cấp đại đội và tương đương trở lên

b)

Cấp tiểu đội

c)

Cấp tiểu đoàn

d)

Cấp trung đoàn

30.

000030: Điều 45 Điều lệnh quản lý bộ đội (ĐLQLBĐ) Quân đội nhân dân Việt Nam (QĐNDVN) quy định thời gian làm việc trong tuần, trong điều kiện bình thường khi đóng quân trong doanh trại là mấy ngày?

a)

4 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

31.
  • 000031: Điều 45 Điều lệnh quản lý bộ đội, Quân đội nhân dân Việt Nam quy định nếu được nghỉ vào ngày khác (không phải thứ 7, chủ nhật) Do ai quy định?

a)
  • Do trung đội trưởng, đại đội trưởng và tương đương trên quy định.

b)
  • Do đại đội trưởng, tiểu đoàn trưởng và tương đương trên quy định.

c)
  • Do tiểu đoàn trưởng, trung đoàn trưởng và tương đương trên quy định.

d)

Do tư lệnh quân khu, quân chủng, quân đoàn và tương đương trở lên quy định

32.

Điều 45 Điều lệnh quản lý bộ đội, Quân đội nhân dân Việt Nam quy định mỗi ngày làm việc mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

7 giờ

c)

8 giờ

d)

12 giờ

33.

00033 Điều 45 Điều lệnh quản lý bộ đội, Quân đội nhân dân Việt Nam quy định ngày lễ tết được nghỉ theo quy định của cấp nào?

a)

Bộ quốc phòng

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Nhà nước

34.

00034: điều 46 điều lệnh quản lý bộ đội quân đội nhân dân Việt Nam quy định sử dụng các buổi tối trong tuần như thế nào

a)
  • Tất cả các buổi tội trong tuần phải tổ chức học tập và sinh hoạt mỗi tối không quá 2 giờ.

b)
  • Tất cả các buổi tôi trong tuần (trừ tối thứ 7) phải tổ chức học tập và sinh hoạt mỗi tối không quá 2 giờ

c)
  • Tất cả các buổi tối trong tuần (trừ các buổi tối trước và sau ngày nghì) phải tổ chức học tâp và sinh hoat mỗi tối không quá 2 giờ

d)
  • Tất cả các buổi tối trong tuần (trừ tối chủ nhật) phải tổ chức học tập và sinh hoạt mỗi tối không quá 2 giờ.

35.

000035: Điều 46 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định những đêm trước ngày nghĩ có thể ngủ muộn so với ngày thường như thế nào?

a)

Những đêm trước ngày nghỉ có thể ngủ muộn hơn nhưng không quá 22h30 phút và sáng hôm sau thức dậy không quá 7 giờ.

b)

Những đêm trước ngày nghỉ có thể ngủ muộn hơn nhưng không quá 22 giờ 30 phút và sáng hôm sau thức dậy ko quá 6 giờ

c)

Những đêm trước ngày nghỉ có thể ngủ muộn hơn nhưng không quá 23 giờ và sáng hôm sau thức dậy không quá 6 giờ.

d)

Những đêm trước ngày nghỉ có thể ngủ muộn hơn nhưng không quá 23 giờ và sáng hôm sau thức dậy không quá 6 giờ

e)

Những đêm trước ngày nghỉ có thể ngủ muộn hơn nhưng không quá 23 giờ và sáng hôm sau thức dậy không quá 7 giờ

36.

000036: Điều 47 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định thời gian làm việc của từng mùa như thê nào?

a)
  • Mùa nóng từ 1 tháng 4 đên 31 tháng 10; Mùa lạnh từ 1 tháng 11 đên 31 tháng 3 năm sau.

b)
  • Mùa nóng từ 1 tháng 3 đến 31 tháng 10; Mùa lạnh từ 1 tháng 11 đến 29 tháng 2 năm sau.

c)
  • Mùa nóng từ 1 tháng 5 đến 31 tháng 10; Mùa lạnh từ 1 tháng 11 đến 30 tháng 4 năm sau.

d)
  • Mùa nóng từ 1 tháng 6 đến 31 tháng 10; Mùa lạnh từ 1 tháng 11 đến 31 tháng 5 năm sau.

37.

0037: Điều 47 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định thời gian làm việc của từng mùa do ai quy định?

a)
  • Do trung đội trưởng, đại đội trưởng và tương đương trở lên quy định.

b)

Do tư lệnh quân khu, quân chủng, quân đoàn và tương đương trở lên

c)

Do đại đội trưởng, tiểu đoàn trưởng và tương đương trở lên

d)

Do tiếp đoàn trưởng, trung đoàn trưởng và tương đương

38.

000038: Điều 66 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định thời gian trực ban nội vụ như thể nào?

a)

1 ngày

b)

1 đêm

c)

1 ngày đêm

d)

2 ngày đêm

39.

000039: Điều 68 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định trực ban nội vụ tiều đoàn do ai đảm nhiệm?

a)
  • Trực ban nội vụ tiều đoàn do phó đại đội trưởng đảm nhiệm

b)
  • Trực ban nội vụ tiều đoàn do sĩ quan trong tiểu đoàn từ trung đội trưởng đến phó đại đội trưởng và chính trị viên phó luân phiên đảm nhiệm

c)
  • Trực ban nội vụ tiều đoàn do trung đội trưởng đảm nhiệm

d)
  • Trực ban nội vụ tiều đoàn do chính trị viên phó đảm nhiệm

40.

040: Điều 68 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định trực ban nội vụ đại đội do những ai đảm nhiệm?

a)
  • Trực ban nội vụ đại đội do phó trung đội trưởng, tiêu đội trưởng trong đơn vị đại đội luân phiên đảm nhiệm

b)
  • Trực ban nội vụ đại đội do tiêu đội trưởng và quân nhân chuyên nghiệp trong đơn vị đại đội luân phiên đảm nhiệm

c)
  • Trực ban nội vụ đại đội do phó trung đội trưởng, quân nhân chuyên nghiệp trong đơn vị đại đội luân phiên đảm nhiệm

d)
  • Trực ban nội vụ đại đội do phó trung đội trưởng, tiểu đội trưởng và QNCN trong đơn vị đại đội luân phiên đảm nhiệm

41.

000041: Điều 70 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định trực nhật cấp trung đội do ai đảm nhiệm?

a)

Do các chiến sĩ trong trung đội, tiểu đội luân phiên đảm nhiệm.

b)

Do phó trung đội trưởng đảm nhiệm.

c)

Do tiểu đội trưởng đảm nhiệm.

d)

Do trung đội trưởng

42.

000042: Điều 70 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định trực nhật được tổ chức ở cấp nào?

a)

Tiểu đoàn.

b)

Trung đội hoặc tiểu đội.

c)

Trung đội hoặc đại đội.

d)

Đại đội.

43.

0043: Điều 70 Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định thời gian làm nhiệm vụ trực nhật như thế nào?

a)

Một ngày

b)

Một đêm

c)

Một ngày đêm

d)

Hai ngày đêm

44.

000044: Theo quy định trong phòng ở của bộ đội bố trí mấy loại bảng?

a)

6 loại

b)

7 loại

c)

8 loại

d)

6 loại

45.

000045: Theo quy định dây phơi quần áo sử dụng mấy loại dây?

a)

Sử dụng hai loại dây

b)

Sử dụng ba loại dây

c)

Sử dụng bốn loại dây

d)

Sử dụng năm loại dây

46.

000046: Quân chủng Phòng không- Không quân (PK-KQ) thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 22 tháng 10 năm 1962.

b)

Ngày 22 tháng 10 năm 1961.

c)

Ngày 22 tháng 10 năm 1964.

d)

Ngày 22 tháng 10 năm 1963.

47.

000047: Quân chủng PK- KQ gồm mấy lực lượng chính?

a)

2 lực lượng

b)

3 lực lượng

c)

4 lực lượng

d)

5 lực lượng

48.

000048: Trong cuộc Kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954) lực lượng phòng không băn rơi bao nhiêu chiếc máy bay?

a)

Bắn rơi 430 máy bay.

b)

Bắn rơi 435 máy bay.

c)

Bắn rơi 440 máy bay

d)

bắn rơi 445 máy bay.

49.

000049: Trong chiến tranh phá oại bằng không quân của để quốc Mỹ ở miền Bắc từ ngày 05/08/1964 đến ngày 15/01/1973, Quân chủng PK- KQ bắn rơi bao nhiêu máy bay?

a)

Bắn rơi 2620 máy bay.

b)

Bắn rơi 2630 máy bay

c)

Băn rơi 2625 máy bay.

d)

bắn rơi 2635 máy bay.

50.

000050: Quân chủng PK- KQ có mấy nhiệm vụ chính?

a)

5 nhiệm vụ.

b)

4 nhiệm vụ.

c)

3 nhiệm vụ.

d)

6 nhiệm vụ.

51.

000051: Lực lượng phòng không của Việt Nam là lực lượng phòng không ba thứ quân bao gồm những lực lượng phòng không nào?

a)
  • Phòng không của tỉnh; Phòng không của huyện và Phòng không của xã.

b)
  • Phòng không của bộ đội chủ lực; Phòng không của bộ đội địa phương và Phòng không của dân quân tự vệ:

c)
  • Phòng không của Quân khu; Phòng không của Quân đoàn và Phòng không của Quân, binh chủng.

d)
  • Phòng không của Quốc gia; Phòng không của tỉnh và Phòng không của huyện:

52.

000053: Mỗi sư đoàn không quân thường biên chế mấy trung đoàn không quân?

a)

Một trung đoàn không quân

b)

Hai trung đoàn không quân

c)

Ba trung đoàn không quân

d)

Bốn trung đoàn không quân

53.

000052: Lực lượng không quân của Quân chủng PK-KQ đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của cơ quan nào?

a)

Bộ quốc phòng.

b)

Bộ tổng tham mưu.

c)

Cục tác chiến.

d)

Bộ tư lệnh Quân chủng PK-KQ

54.

000054: Thành phần lực lượng không quận: được tổ chức thành mấy thành phần?

a)

4 thành phần.

b)

5 thành phần

c)

6 thành phần

d)

7 thành phần

55.

000055: Quân chủng hải quân được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 7 tháng 5 năm 1955.

b)

Ngày 7 tháng 5 năm 1956

c)

Ngày 7 tháng 5 năm 1957

d)

Ngày 7 tháng 5 năm 1958

56.

000056: Nhiệm vụ của lực lượng tầu ngầm là gì?

a)

Phá hủy các mục tiêu trên lãnh thổ đối phương

b)

Tìm và diệt các mục tiêu trên biển

c)

Trinh sát phát hiện thủy lôi và phá thủy lôi

d)

Cả ba phương án trên

57.

000057: Binh chủng Pháo binh được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 29 tháng 6 năm 1944.

b)

Ngày 29 tháng 6 năm 1945

c)

Ngày 29 tháng 6 năm 1946

d)

Ngày 29 tháng 6 năm 1947

58.

000058: Nhiệm vụ của pháo binh gồm mấy nhiệm vụ?

a)

Năm nhiệm vụ

b)

Sáu nhiệm vụ

c)

Bảy nhiệm vụ

d)

Tám nhiệm vụ

59.

000059: Nhiệm vụ bắn của pháo binh gồm những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bắn tiêu diệt, bắn chế áp.

b)

Bắn tiêu diệt, bắn phá hoại.

c)

Bắn chế áp, bắn kiềm chế.

d)

Bắn tiêu diệt, bắn phá hoại, bắn chế áp, bắn kiềm chế.

60.

00060 Binh chủng Đặc công được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 19/03/1966.

b)

Ngày 19/03/1967

c)

Ngày 19/03/1968

d)

Ngày 19/03/1969

61.

000061: Nhiệm vụ cụ thể của đặc công gồm nhiệm vụ?

a)

Năm nhiệm vụ

b)

Bốn nhiệm vụ

c)

7 nhiệm vụ

d)

Tám nhiệm vụ

62.

000062: Một trong những nhiêm vụ cụ thể của bộ đội Đặc công là gì?

a)

Đánh phá địch chuẩn bị tiến công.

b)

Tham gia đánh địch tiến công.

c)

Tham gia chống bạo loạn lật đổ để bảo vệ chế độ xhcn

d)

Cả 3 phương án trên.

63.

000063: Binh chủng Công binh được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 25/03/1946.

b)

Ngày 25/03/1947

c)

Ngày 25/03/1948

d)

Ngày 25/03/1949

64.

000064: Binh chủng Công binh có mấy nhiệm vụ cơ bản?

a)

Bảy nhiệm vụ

b)

Tám nhiệm vụ

c)

9 nhiệm vụ

d)

10 nhiệm vụ

65.

000065: Binh chủng Hóa học được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 19/04/1958.

b)

Ngày 19/04/1959

c)

Ngày 19/04/1960

d)

Ngày 19/04/1961

66.

000066: Binh chủng Hóa hoạc có mấy nhiệm vụ cơ bản?

a)

Năm nhiệm vụ

b)

Sáu nhiệm vụ

c)

Bảy nhiệm vụ

d)

Tám nhiệm vụ

67.

000067: Binh chủng Tăng thiết giáp được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 05/10/1959.

b)

Ngày 05/10/1958

c)

Ngày 05/10/1960

d)

Ngày 05/10/1961

68.

00068: Binh chúng Tăng thiết giáp được Quốc hội và Chính phủ tuyên dương danh hiệu Đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 20 tháng 10 năm 1973.

b)

Ngày 20 tháng 10 năm 1974

c)

Ngày 20 tháng 10 năm 1975

d)

Ngày 20 tháng 10 năm 1976

69.

000069: Binh chúng Thông tin được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 09/9/1947.

b)

Ngày 09/9/1946

c)

Ngày 09/9/1945

d)

Ngày 09/9/1944

70.

000070: Động tác khám súng, của súng tiểu liên AK ở tư thế mang súng gồm mấy cử động?

a)

2 cử động

b)

3 cứ động

c)

Bốn cử động

d)

Năm cử động

71.

000071: Động tác khám súng xong, của súng tiểu liên AK ở tư thế mang súng gồm mấy cứ động?

a)

Năm cử động

b)

Bốn cử động

c)

Ba cử động

d)

Hai cử động

72.

000072: Động tác khám súng, của súng tiểu liên AK ở tư thế kẹp súng gồm mấy cử động?

a)

3 cử động

b)

Bốn cử động

c)

Năm cử động

d)

Sáu cử động

73.

000073: Động tác khám súng xong, của súng tiểu liên AK ở tư thế kẹp súng gồm mấy cử động?

a)

Năm cử động

b)

Bốn cử động

c)

Ba cử động

d)

Hai cử động

74.

000074: Một trong những điểm cần chú ý của động tác khám súng là gì?

a)

Phải thực hiện đúng các quy định khám súng.

b)

Động tác phải thận trọng, tỷ mỷ, bảo đảm an toàn.

c)

Khám súng phải đưa nòng súng chếch lên 45 độ.

d)

Cá ba phương án trên.

75.

000075 Động tác đeo súng (khi đang ở tư thế mang súng) gôm mây cứ động

a)

Năm cử động v

b)

Bốn cử động

c)

Ba cử động

d)

Hai cử động

76.

000076: Động tác xuống súng (từ tư thế đeo súng thành tư thế mang súng) gồm mấy cử động?

a)

Hai cử động

b)

Ba cử động

c)

Bốn cử động

d)

Năm cử động

77.

000077: Động tác đeo súng (khi đang ở tư thế treo súng) gồm mấy cứ động?

a)

Hai cử động

b)

Ba cử động

c)

Bốn cử động

d)

5 cử động

78.

000078: Động tác xuống súng (từ tư thế đeo súng thành tư thế treo súng) gồm mấy cử động?

a)

5 cử động

b)

Bốn cử động

c)

Ba cử động

d)

Hai cử động

79.

000079: Động tác treo súng (khi đang ở tư thế mang súng) gồm mấy cử động?

a)

Năm cử động

b)

Bốn cử động

c)

Ba cử động

d)

Hai cử động

80.

000080: Động tác xuống súng (ở tư thế treo súng về tư thế mang súng) gồm mấy cử động?

a)

Sáu cử động

b)

Năm cử động

c)

Bốn cử động

d)

Ba cử động

81.

000081: Động tác treo súng ( khi đang ở tư thế đeo súng) gồm mấy cử động?

a)

Ba cử động

b)

Bốn cử động

c)

Năm cử động

d)

Sáu cử động

82.

000082: Động tác xuống súng (ở tư thế treo súng về tư thế đeo súng) gồm mấy cử động?

a)

Một cử động

b)

Hai cử động

c)

Ba cử động

d)

Bốn cử động

83.

000083: Một trong những điểm cần chú ý của động tác đeo súng là gì?

a)

Khi đưa dây súng qua đầu phải cúi đầu.

b)
  • Khi đưa dây súng qua đầu phải đứng nghiêm cúi đầu.

c)
  • Khi đưa dây súng qua đầu không cúi đầu.

d)

Cả ba phương án trên.

84.

84 Phương pháp luyện tập động tác mang, đeo, treo súng được chia làm bước?

a)

Hai mấy bước

b)

Ba bước

c)

Bốn bước

d)

Năm bước

85.

000085: Đội hình tiểu đội có các loại nào sau đây?

a)

1 hàng dọc, 2 hàng dọc, 1 hàng ngang, 2 hàng ngang.

b)

2 hàng dọc, 2 hàng ngang.

c)

1 hàng dọc, 1 hàng ngang.

d)

Cả 3 phương án trên.

86.

000086: Vị trí chỉ huy của tiểu đội trưởng khi hành tiến?

a)
  • Tiểu đội trưởng đi bên phải đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

b)
  • Tiểu đội trưởng đi bên trái đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

c)
  • Tiểu đội trưởng đi bên phía trước đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

d)
  • Tiểu đội trưởng đi bên phía sau đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

87.

000087: Vị trí của tiểu đội trưởng khi chỉnh đốn hàng ngũ?

a)
  • Tiểu đội trưởng ở bên phải đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

b)
  • Tiểu đội trưởng ở bên trái đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

c)
  • Tiêu đội trưởng ở chính giữa đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

d)
  • Tiểu đội trưởng ở bên phải (hoặc bên trái) đội hình của tiểu đội cách 2-3 bước.

88.

000088: Khẩu lệnh nào đúng khi tập hợp đội hình tiểu đội một hàng ngang?

a)

Tiểu đội tập hợp một hàng ngang

b)

Tiểu đội 1 tập hợp.

c)

Tiểu đội 1 hàng ngang tập hợp.

d)

Tiểu đội thành 1 hàng ngang tập hợp.

89.

0089: Đội hình tiểu đội 1 hàng ngang vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng cách hàng là bạo nhiêu bước?

a)

Hai đến ba bước

b)

Ba đến năm bước

c)

Ba đến bốn bước

d)

Bốn đến sáu bước

90.

000090: Đội hình cơ bản của tiểu đội một hàng ngang gồm mấy bước khi tập hợp?

a)

Hai bước

b)

Bốn bước

c)

Ba bước

d)

Năm

91.

000091: Khậu lệnh nào đúng khi tập hợp đội hình tiểu đội hai hàng ngang?

a)

Tiểu đội tập hợp hai hàng ngang.

b)

Tiểu đội thành 2 hàng ngang tập hợp.

c)

Tiểu đội 2 hàng ngang tập hợp.

d)

Tiểu đội 1 hai hàng ngang tập hợp.

92.

000092: Giãn cách của từng người trong đội hình tiểu đội một hàng ngang là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

50 cm

c)

60 cm

d)

70 cm

93.

000093: Đội hình cơ bản của tiểu đội hai hàng ngang gồm mấy bước khi tập hợp?

a)

Hai bước

b)

Bốn bước

c)

Ba bước

d)

Năm bước

94.

000094: Khẩu lệnh nào đúng khi tập hợp đội hình tiểu đội một hàng dọc?

a)

Tiểu đội thành 1 hàng dọc tập hợp.

b)

Tiểu đội 1 một hàng ngang tập hợp.

c)

Tiểu đội tập hợp một hàng dọc.

d)

Tiểu đội 1 hàng dọc tập hợp.

95.

000095: Đâu là thứ tự đúng các bước khi tập hợp đội hình Tiêu đội 1 hàng dọc?

a)

Tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm sô, giải tán.

b)

Tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.

c)

Tập hợp, dóng hàng, kiểm tra hàng, giải tán.

d)

Tập hợp, điểm số, giải tán.

96.

000096: Đội hình tiếu đội 1 hàng dọc vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng cách hàng là bao nhiêu bước?

a)

Hai đến ba bước

b)

Ba đến năm bước

c)

Ba đến 4 bước

d)

Bốn đến sáu bước

97.

000097: Giãn cách của từng người trong đội hình tiểu đội một hàng dọc là bao nhiêu?

a)

70 cm

b)

80 cm

c)

90 cm

d)

1 m

98.

000098: Khẩu lệnh nào đúng khi tập hợp đội hình tiểu đội hai hàng dọc?

a)
  • Tiểu đội tập hợp hai hàng dọc.

b)
  • Tiểu đội thành 2 hàng dọc tập hợp.

c)
  • Tiểu đội hai hàng dọc tập hợp.

d)
  • Tiểu đội 1 hai hàng dọc tập hợp.

99.

99: Đội hình cơ bản của tiểu đội hai hàng dọc gồm mấy bước khi tập hợp?

a)

Hai bước

b)

Ba bước

c)

Bốn bước

d)

Năm bước

100.

000100: Đội hình Tiểu đội 2 hàng dọc vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng đứng ở đâu

a)
  • Đứng trước đội hình tiểu đội.

b)
  • Đứng bên phải đội hình tiểu đội.

c)
  • Đứng bên trái đội hình tiểu đội.

d)
  • Đứng phía trước, bên trái đội hình tiểu đội.