wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN TIẾNG VIỆT TUẦN 5

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào phù hợp để tìm được tổng số cà rốt trong bức tranh này?

a)

3 + 3 + 3

b)

7 x 3

c)

3 x 7

2.

Giá trị của biểu thức 300 - 200 - 100 là:

a)

0

b)

200

c)

100

3.

Giá trị của hai biểu thức sau lần lượt là:

a)

66; 110

b)

66; 113

c)

113; 66

4.

Giá trị của hai biểu thức sau lần lượt là:

a)

16; 3

b)

3; 4

c)

3; 16

5.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống lần lượt là:

a)

16; 11

b)

18; 13

c)

13; 18

6.

Hãy vẽ một sự vật mà con thích.

(Gợi ý: chiếc lá, cây bút, con chim, .....)

7.

Tai vểnh, mắt sáng, lông mượt như tơ,
Bắt chuột tài giỏi, ai mà chẳng mê.
Là con gì?

CON HÃY VẼ CON VẬT ĐÓ RA NHÉ!

8.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

(a)  

9.

Số cần điền lần lượt vào chỗ trống là:

(a)  

10.

309 + 173 - 80 = ?

a)

382

b)

392

c)

402

11.

20 : 2 x 5

a)

50

b)

2

c)

100

12.

2 × 9 + 120 = ?

a)

128

b)

138

c)

148

13.

400 - 5 × 6 = ?

a)

360

b)

370

c)

380

14.

5 × 9 + 230

a)

275

b)

350

c)

244

15.

150 + 250 + 300 = ?

a)

700

b)

720

c)

750

16.

900 - 350 - 120 = ?

a)

420

b)

430

c)

440

17.

Thùng thứ nhất có 21 lít nước, thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất 8 lít. Cả hai thùng có (a)   lít nước.

Điền SỐ vào chỗ chấm.

18.

Lan có 125 viên bi, Minh có nhiều hơn Lan 75 viên.

Cả hai có (a)   viên bi.

Điền SỐ vào chỗ chấm.

19.

Một cửa hàng có 450 kg gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được 120 kg gạo, buổi chiều bán được 230 kg gạo. Cửa hàng còn lại (a)   kg gạo.

20.

Buổi sáng xe chở 250 kg rau củ quả,

buổi chiều xe chở thêm 300 kg rau củ quả.

Hỏi cả hai buổi, xe có chở nhiều hơn 400 kg không?

a)

b)

Không

c)

Bằng

21.

Một bể nước có 600 lít nước, buổi sáng bể được rút ra 150 lít sau đó buổi chiều bể được bơm thêm vào 200 lít.

Vậy bể có (a)   lít nước.

Điền SỐ vào chỗ chấm.

22.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ 4 phút

b)

4 giờ 20 phút

c)

20 giờ 4 phút

23.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 11 phút

b)

11 giờ 11 phút

c)

12 giờ kém 5 phút

24.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 5 phút

b)

5 giờ 10 phút

c)

1 giờ 10 phút

25.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 5 phút

b)

10 giờ 55 phút

c)

11 giờ 55 phút

26.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

16 giờ 27 phút

b)

15 giờ 4 phút

c)

4 giờ 15 phút

27.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 45 phút

b)

2 giờ 45 phút

c)

14 giờ 57 phút

28.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

(CON ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

7 giờ 50 phút

b)

8 giờ 50 phút

c)

8 giờ kém 10 phút

29.

Hãy đánh dấu vào từ ngữ chỉ hình dáng trẻ em.

(CON ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

mũm mĩm

b)

cao lớn

c)

bé nhỏ

d)

nghịch ngợm

e)

tức giận

30.

HÃY ĐÁNH VÀO Ô CHỨA TỪ NGỮ CHỈ HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP CỦA TRẺ EM.

a)

đọc sách

b)

cười đùa

c)

hạnh phúc

d)

vẽ tranh

e)

tập thể dục

31.

Hình bên được ghép từ (a)   hình tam giác.

Điền SỐ vào chỗ chấm.

32.

Hình bên được ghép từ (a)   hình chữ nhật.

Điền SỐ vào chỗ chấm.

33.

Trên bàn đang có (a)   hình hộp chữ nhật.

Điền SỐ vào chỗ chấm.

34.

Con (a)   óc

Điền âm s hoặc x vào chỗ chấm.

35.

trò (a)   uyện

Điền âm tr hoặc ch vào chỗ chấm.

36.

thể (a)   ục

Điền âm gi hoặc d vào chỗ chấm.

37.

sợi (a)   ây

Điền âm gi hoặc d vào chỗ chấm.

38.

thức (a)   ậy

Điền âm gi hoặc d vào chỗ chấm.

39.

d (a)   bảo

Điền âm ay hoặc ây vào chỗ chấm và thêm dấu thanh nếu cần.

40.

học th (a)  

Điền âm uôc hoặc uôt vào chỗ chấm và thêm dấu thanh nếu cần.