NEW
Font size
Worksheetsquizzi 12/10
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'At the top/at the bottom':
Ở trên cùng/ở dưới cùng
Ở bên trái/ở bên phải
Ở phía trước/ở phía sau
Ở giữa/ở xung quanh
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'On the left/on the right/on the far side':
Ở bên trái/bên phải/ở phía xa
Ở giữa/ở trên/ở dưới
Ở phía trước/ở phía sau/ở bên cạnh
Ở trong/ở ngoài/ở gần
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'North/South/East/West':
Bắc/ Nam/ Đông/Tây
Trái/Phải/Trên/Dưới
Mùa xuân/Mùa hạ/Mùa thu/Mùa đông
Sáng/Trưa/Chiều/Tối
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'To the north/to the west':
Ở phía Bắc/ở phía Tây
Ở phía Nam/ở phía Đông
Ở trên/ở dưới
Ở bên trái/ở bên phải
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Slightly west of':
Chếch phía Tây
Chếch phía Đông
Ngay phía Bắc
Ngay phía Nam
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'In the southwest/in the northeast':
Phía Tây Nam/phía Đông Bắc
Phía Bắc/phía Tây
Phía Đông/phía Nam
Phía Nam/phía Tây Bắc
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'In the middle of/in the centre of':
Ở giữa /Ở trung tâm của
Bên cạnh /Gần với
Phía sau /Đằng sau
Trước mặt /Phía trước
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Above/below':
trên/ dưới
trước/ sau
trái/ phải
gần/ xa
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Inside/outside':
bên trong/ bên ngoài
trên dưới
trái phải
trước sau
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Opposite/in front of':
đối diện /phía trước
bên cạnh
ở giữa
phía sau
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Left-hand side/ right-hand side':
bên trái/bên phải
trên/dưới
trước/sau
bên trong/bên ngoài
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Clockwise/anticlockwise':
Thuận chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ
Ngược chiều kim đồng hồ/thuận chiều kim đồng hồ
Bên trái/bên phải
Trên/dưới
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'A little beyond':
Xa hơn một chút
Gần hơn một chút
Ngay tại chỗ
Rất xa
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Just pass':
Đi qua, hãy đi qua
Chỉ cần vượt qua
Chỉ đi bộ
Vừa mới qua
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Before you get to':
Trước khi bạn đến
Khi bạn rời đi
Sau khi bạn đến
Trong khi bạn đến
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Adjoining':
Liền kề
Tách biệt
Bên dưới
Trái ngược
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Enter via':
Nhập qua
Thoát ra
Dừng lại
Chuyển tiếp
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Runs alongside':
Chạy cùng
Chạy phía trước
Chạy phía sau
Chạy vòng quanh
Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'give directions':
chỉ đường
đi bộ
mua vé
gọi điện thoại
Điền vào chỗ trống: leave the main building: ________
rời khỏi tòa nhà chính
vào phòng học
ngồi xuống ghế
đóng cửa sổ
Điền vào chỗ trống: path: ________
con đường
bàn ghế
cây cối
bầu trời
Điền vào chỗ trống: take the right-hand path: ________
rẽ vào đường bên phải
rẽ vào đường bên trái
đi thẳng
quay lại
Điền vào chỗ trống: on the left/on the right: ________
bên trái/bên phải
trên/dưới
trước/sau
gần/xa
Điền vào chỗ trống: opposite…/face…: ________
đối diện…
bên cạnh…
phía sau…
trên đầu…
Điền vào chỗ trống: go past/walk past…: ________
đi ngang qua…
đi lên trên…
đi vào trong…
đi xuống dưới…
Điền vào chỗ trống: at the crossroads: ________
tại ngã tư
trên mái nhà
dưới lòng đất
bên bờ biển
trong rừng sâu
Điền vào chỗ trống: take the first left/take the first right: ________
rẽ trái tại ngã rẽ thứ nhất/rẽ phải tại ngã rẽ thứ nhất
đi thẳng qua ngã tư
quay đầu xe tại ngã ba
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo
Điền vào chỗ trống: take the second left/take the second right: ________
rẽ trái tại ngã rẽ thứ hai/rẽ phải tại ngã rẽ thứ hai
đi thẳng qua hai ngã rẽ
rẽ phải tại ngã rẽ đầu tiên/rẽ trái tại ngã rẽ đầu tiên
quay lại tại ngã rẽ thứ hai
Điền vào chỗ trống: on the corner: ________
trong góc
trên tường
dưới bàn
giữa phòng
Điền vào chỗ trống: next to: ________
kế bên
trên
dưới
giữa
Điền vào chỗ trống: go straight: ________
đi thẳng
rẽ trái
quay lại
dừng lại
Điền vào chỗ trống: entrance: ________
lối ra vào
cửa sổ
bàn ghế
sân vườn
Điền vào chỗ trống: east/west/south/north: ________
đông/tây/nam/bắc
trái/phải/trên/dưới
mùa xuân/mùa hạ/mùa thu/mùa đông
sáng/trưa/chiều/tối
Điền vào chỗ trống: roundabout: ________
vùng bình, vòng xoay
đèn giao thông
cầu vượt
đường hầm
vạch kẻ đường
Điền vào chỗ trống: cross the bridge/go over the bridge: ________
băng qua cầu
đi dưới cầu
ngồi trên cầu
chạy quanh cầu
Điền vào chỗ trống: go towards…: ________
đi hướng về phía nào
đi ngược lại
đi vòng quanh
đi lên trên
Điền vào chỗ trống: bend(v): ________
uốn vòng, uốn cong
chạy nhảy
ngủ
hát
Điền vào chỗ trống: walk/go along…: ________
đi dọc theo…
đi lên trên…
đi vòng quanh…
đi xuống dưới…
Điền vào chỗ trống: at the top of…/at the bottom of…: ________
phía trên…/dưới phía…
bên cạnh…/giữa…
trước…/sau…
trong…/ngoài…
Điền vào chỗ trống: in front of…: ________
phía trước…
phía sau…
bên cạnh…
ở trên…
behind = at the back of…: ________
phía sau…
phía trước…
bên cạnh…
ở trên…
Điền vào chỗ trống: before you get to…/before you come to…: ________
trước khi bạn đi tới…
sau khi bạn rời khỏi…
bên cạnh bạn là…
giữa lúc bạn đến…
Điền vào chỗ trống: in the middle of…/in the centre of…: ________
ở giữa…/ở trung tâm…
ở bên cạnh…/ở phía sau…
ở phía trên…/ở phía dưới…
ở ngoài…/ở trong…
Điền vào chỗ trống: to be surrounded by…: ________
được bao quanh bởi…
được xây dựng bởi…
được tạo ra bởi…
được nhìn thấy bởi…
Điền vào chỗ trống: at the end of the path: ________
phía cuối con đường
giữa con đường
bên cạnh con đường
trên con đường
Điền vào chỗ trống: the main road: ________
tuyến đường bộ chính
đèn giao thông
vạch qua đường
xe buýt
Điền vào chỗ trống: the railway line: ________
tuyến đường xe lửa
nhà ga
xe buýt
tàu thủy
Điền vào chỗ trống: run through…: ________
chạy xuyên qua
chạy vòng quanh
chạy lên trên
chạy xuống dưới
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: walk through…
đi xuyên qua
ngồi xuống
chạy quanh
nhảy lên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: theatre
rạp hát
bệnh viện
trường học
cửa hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: wildlife area
khu vực động vật hoang dã
khu vực thành phố
khu vực công nghiệp
khu vực nông thôn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: bird hide
khu vực ngắm các loài chim
chuồng chim
tổ chim
lồng chim
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: corridor
hành lang
cửa sổ
cầu thang
bàn ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: foyer
tiền sảnh
phòng ngủ
nhà bếp
phòng tắm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: ground floor
tầng trệt
tầng lầu
sân thượng
tầng hầm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: basement
tầng hầm
phòng khách
sân thượng
phòng ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: auditorium
phòng của khán giả, thính phòng
phòng học
nhà bếp
phòng ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: stage
sân khấu
bàn
cửa sổ
ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: maze
mê cung
bức tranh
cây cầu
ngọn núi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: tower
tòa tháp
cây cầu
con sông
ngọn núi
