wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizzi 12/10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'At the top/at the bottom':

a)

Ở trên cùng/ở dưới cùng

b)

Ở bên trái/ở bên phải

c)

Ở phía trước/ở phía sau

d)

Ở giữa/ở xung quanh

2.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'On the left/on the right/on the far side':

a)

Ở bên trái/bên phải/ở phía xa

b)

Ở giữa/ở trên/ở dưới

c)

Ở phía trước/ở phía sau/ở bên cạnh

d)

Ở trong/ở ngoài/ở gần

3.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'North/South/East/West':

a)

Bắc/ Nam/ Đông/Tây

b)

Trái/Phải/Trên/Dưới

c)

Mùa xuân/Mùa hạ/Mùa thu/Mùa đông

d)

Sáng/Trưa/Chiều/Tối

4.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'To the north/to the west':

a)

Ở phía Bắc/ở phía Tây

b)

Ở phía Nam/ở phía Đông

c)

Ở trên/ở dưới

d)

Ở bên trái/ở bên phải

5.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Slightly west of':

a)

Chếch phía Tây

b)

Chếch phía Đông

c)

Ngay phía Bắc

d)

Ngay phía Nam

6.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'In the southwest/in the northeast':

a)

Phía Tây Nam/phía Đông Bắc

b)

Phía Bắc/phía Tây

c)

Phía Đông/phía Nam

d)

Phía Nam/phía Tây Bắc

7.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'In the middle of/in the centre of':

a)

Ở giữa /Ở trung tâm của

b)

Bên cạnh /Gần với

c)

Phía sau /Đằng sau

d)

Trước mặt /Phía trước

8.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Above/below':

a)

trên/ dưới

b)

trước/ sau

c)

trái/ phải

d)

gần/ xa

9.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Inside/outside':

a)

bên trong/ bên ngoài

b)

trên dưới

c)

trái phải

d)

trước sau

10.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Opposite/in front of':

a)

đối diện /phía trước

b)

bên cạnh

c)

ở giữa

d)

phía sau

11.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Left-hand side/ right-hand side':

a)

bên trái/bên phải

b)

trên/dưới

c)

trước/sau

d)

bên trong/bên ngoài

12.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Clockwise/anticlockwise':

a)

Thuận chiều kim đồng hồ/ngược chiều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều kim đồng hồ/thuận chiều kim đồng hồ

c)

Bên trái/bên phải

d)

Trên/dưới

13.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'A little beyond':

a)

Xa hơn một chút

b)

Gần hơn một chút

c)

Ngay tại chỗ

d)

Rất xa

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Just pass':

a)

Đi qua, hãy đi qua

b)

Chỉ cần vượt qua

c)

Chỉ đi bộ

d)

Vừa mới qua

15.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Before you get to':

a)

Trước khi bạn đến

b)

Khi bạn rời đi

c)

Sau khi bạn đến

d)

Trong khi bạn đến

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Adjoining':

a)

Liền kề

b)

Tách biệt

c)

Bên dưới

d)

Trái ngược

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Enter via':

a)

Nhập qua

b)

Thoát ra

c)

Dừng lại

d)

Chuyển tiếp

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'Runs alongside':

a)

Chạy cùng

b)

Chạy phía trước

c)

Chạy phía sau

d)

Chạy vòng quanh

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của cụm từ 'give directions':

a)

chỉ đường

b)

đi bộ

c)

mua vé

d)

gọi điện thoại

20.

Điền vào chỗ trống: leave the main building: ________

a)

rời khỏi tòa nhà chính

b)

vào phòng học

c)

ngồi xuống ghế

d)

đóng cửa sổ

21.

Điền vào chỗ trống: path: ________

a)

con đường

b)

bàn ghế

c)

cây cối

d)

bầu trời

22.

Điền vào chỗ trống: take the right-hand path: ________

a)

rẽ vào đường bên phải

b)

rẽ vào đường bên trái

c)

đi thẳng

d)

quay lại

23.

Điền vào chỗ trống: on the left/on the right: ________

a)

bên trái/bên phải

b)

trên/dưới

c)

trước/sau

d)

gần/xa

24.

Điền vào chỗ trống: opposite…/face…: ________

a)

đối diện…

b)

bên cạnh…

c)

phía sau…

d)

trên đầu…

25.

Điền vào chỗ trống: go past/walk past…: ________

a)

đi ngang qua…

b)

đi lên trên…

c)

đi vào trong…

d)

đi xuống dưới…

26.

Điền vào chỗ trống: at the crossroads: ________

a)

tại ngã tư

b)

trên mái nhà

c)

dưới lòng đất

d)

bên bờ biển

e)

trong rừng sâu

27.

Điền vào chỗ trống: take the first left/take the first right: ________

a)

rẽ trái tại ngã rẽ thứ nhất/rẽ phải tại ngã rẽ thứ nhất

b)

đi thẳng qua ngã tư

c)

quay đầu xe tại ngã ba

d)

rẽ phải tại ngã tư tiếp theo

28.

Điền vào chỗ trống: take the second left/take the second right: ________

a)

rẽ trái tại ngã rẽ thứ hai/rẽ phải tại ngã rẽ thứ hai

b)

đi thẳng qua hai ngã rẽ

c)

rẽ phải tại ngã rẽ đầu tiên/rẽ trái tại ngã rẽ đầu tiên

d)

quay lại tại ngã rẽ thứ hai

29.

Điền vào chỗ trống: on the corner: ________

a)

trong góc

b)

trên tường

c)

dưới bàn

d)

giữa phòng

30.

Điền vào chỗ trống: next to: ________

a)

kế bên

b)

trên

c)

dưới

d)

giữa

31.

Điền vào chỗ trống: go straight: ________

a)

đi thẳng

b)

rẽ trái

c)

quay lại

d)

dừng lại

32.

Điền vào chỗ trống: entrance: ________

a)

lối ra vào

b)

cửa sổ

c)

bàn ghế

d)

sân vườn

33.

Điền vào chỗ trống: east/west/south/north: ________

a)

đông/tây/nam/bắc

b)

trái/phải/trên/dưới

c)

mùa xuân/mùa hạ/mùa thu/mùa đông

d)

sáng/trưa/chiều/tối

34.

Điền vào chỗ trống: roundabout: ________

a)

vùng bình, vòng xoay

b)

đèn giao thông

c)

cầu vượt

d)

đường hầm

e)

vạch kẻ đường

35.

Điền vào chỗ trống: cross the bridge/go over the bridge: ________

a)

băng qua cầu

b)

đi dưới cầu

c)

ngồi trên cầu

d)

chạy quanh cầu

36.

Điền vào chỗ trống: go towards…: ________

a)

đi hướng về phía nào

b)

đi ngược lại

c)

đi vòng quanh

d)

đi lên trên

37.

Điền vào chỗ trống: bend(v): ________

a)

uốn vòng, uốn cong

b)

chạy nhảy

c)

ngủ

d)

hát

38.

Điền vào chỗ trống: walk/go along…: ________

a)

đi dọc theo…

b)

đi lên trên…

c)

đi vòng quanh…

d)

đi xuống dưới…

39.

Điền vào chỗ trống: at the top of…/at the bottom of…: ________

a)

phía trên…/dưới phía…

b)

bên cạnh…/giữa…

c)

trước…/sau…

d)

trong…/ngoài…

40.

Điền vào chỗ trống: in front of…: ________

a)

phía trước…

b)

phía sau…

c)

bên cạnh…

d)

ở trên…

41.

behind = at the back of…: ________

a)

phía sau…

b)

phía trước…

c)

bên cạnh…

d)

ở trên…

42.

Điền vào chỗ trống: before you get to…/before you come to…: ________

a)

trước khi bạn đi tới…

b)

sau khi bạn rời khỏi…

c)

bên cạnh bạn là…

d)

giữa lúc bạn đến…

43.

Điền vào chỗ trống: in the middle of…/in the centre of…: ________

a)

ở giữa…/ở trung tâm…

b)

ở bên cạnh…/ở phía sau…

c)

ở phía trên…/ở phía dưới…

d)

ở ngoài…/ở trong…

44.

Điền vào chỗ trống: to be surrounded by…: ________

a)

được bao quanh bởi…

b)

được xây dựng bởi…

c)

được tạo ra bởi…

d)

được nhìn thấy bởi…

45.

Điền vào chỗ trống: at the end of the path: ________

a)

phía cuối con đường

b)

giữa con đường

c)

bên cạnh con đường

d)

trên con đường

46.

Điền vào chỗ trống: the main road: ________

a)

tuyến đường bộ chính

b)

đèn giao thông

c)

vạch qua đường

d)

xe buýt

47.

Điền vào chỗ trống: the railway line: ________

a)

tuyến đường xe lửa

b)

nhà ga

c)

xe buýt

d)

tàu thủy

48.

Điền vào chỗ trống: run through…: ________

a)

chạy xuyên qua

b)

chạy vòng quanh

c)

chạy lên trên

d)

chạy xuống dưới

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: walk through…

a)

đi xuyên qua

b)

ngồi xuống

c)

chạy quanh

d)

nhảy lên

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: theatre

a)

rạp hát

b)

bệnh viện

c)

trường học

d)

cửa hàng

51.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: wildlife area

a)

khu vực động vật hoang dã

b)

khu vực thành phố

c)

khu vực công nghiệp

d)

khu vực nông thôn

52.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: bird hide

a)

khu vực ngắm các loài chim

b)

chuồng chim

c)

tổ chim

d)

lồng chim

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: corridor

a)

hành lang

b)

cửa sổ

c)

cầu thang

d)

bàn ghế

54.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: foyer

a)

tiền sảnh

b)

phòng ngủ

c)

nhà bếp

d)

phòng tắm

55.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: ground floor

a)

tầng trệt

b)

tầng lầu

c)

sân thượng

d)

tầng hầm

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: basement

a)

tầng hầm

b)

phòng khách

c)

sân thượng

d)

phòng ngủ

57.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: auditorium

a)

phòng của khán giả, thính phòng

b)

phòng học

c)

nhà bếp

d)

phòng ngủ

58.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: stage

a)

sân khấu

b)

bàn

c)

cửa sổ

d)

ghế

59.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: maze

a)

mê cung

b)

bức tranh

c)

cây cầu

d)

ngọn núi

60.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: tower

a)

tòa tháp

b)

cây cầu

c)

con sông

d)

ngọn núi