NEW
Font size
Worksheetsngữ pháp bài 3
Total questions: 31
Worksheet time: 11mins
ここ / そこ / あそこ は N (địa điểm) です
nghĩa là gì?
Chỗ này/ chỗ kia/ chỗ đó là N(địa điểm)
Chỗ này/ chỗ kia/ chỗ đó là N(đồ vật)
Chỗ này/ chỗ kia/ chỗ đó là N(con người)
Chỗ này/ chỗ kia/ chỗ đó là N(động từ)
ここは うけつけ です
sử dụng ngữ pháp nào?
ここ は N (địa điểm) です
ここ / そこ / あそこ は N (địa điểm) です
ここ / あそこ は N (địa điểm) です
あそこ は N (địa điểm) です
あそこ は きょうしつです
sử dụng ngữ pháp nào?
ここ は N (địa điểm) です
ここ / そこ / あそこ は N (địa điểm) です
ここ / あそこ は N (địa điểm) です
あそこ は N (địa điểm) です
そこ は トイレ です
sử dụng ngữ pháp nào?
ここ は N (địa điểm) です
そこ は N (địa điểm) です
ここ / あそこ は N (địa điểm) です
あそこ は N (địa điểm) です
Nhà vệ sinh ở đâu ?
chuyển sang tiếng Nhật là?
トイレは どこ / どちら ですか
トイレは あそこ ですか
ここは トイレ ですか
ここは おてあらいですか
Anh MIRA ở đâu ?
chuyển sang tiếng Nhật là?
ミラーさん は トイレ ですか
ミラーさんは どこ / どちら ですか
ここは ミラーさんですか
ミラーさんは おてあらいですか
N1 は N2 (ĐỊA ĐIỂM) です
nghĩa là?
N1 đang ở N2(địa điểm)
- N1 đang ở N2(địa điểm)
- N1 là vật, người hay [ここ], [そこ] ,[あそこ]
- Cho biết một ai hay một cái gì đang ở đâu
- N1 là vật, người hay [ここ], [そこ] ,[あそこ]
- Cho biết một ai hay một cái gì đang ở đâu
N1 は N2 (ĐỊA ĐIỂM) です
Phù hợp với ví dụ nào?
トイレは あちらです
ミラーさんは どこ / どちら ですか
ここは どこ / どちら ですか
IMCのコンピューターです
N1 の N2 mang ý nghĩa gì?
N1 của/ từ N2 . N1 là tên một quốc gia hay tên một công ty, N2 là một sản phẩm nào đó.Nói về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó
Nói về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó
*N1 là tên một quốc gia hay tên một công ty, N2 là một sản phẩm nào đó.
Để đặt câu hỏi về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó
Để đặt câu hỏi về xuất xứ, nguồn gốc của một sản phẩm hay đồ vật nào đó, ta dùng thêm [.....] + sản phẩm:
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
どこの
あそこ
どちら
どこ
いま しゃちょう( )じむじょです。
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の
は
も
か
あなた( )かいしゃ( )なん( )かいしゃですか。
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の/は/の
は/の/も
も/は/の
か/の/の
コンピューター( )かいしゃです
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の
も
は
か
A:この じしょ(… )いくらですか。
B:50,000ドン です。
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の
も
は
か
あれは どこ(… )テレビですか
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の
も
は
か
アメリカ(… )テレビです
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の
も
は
か
いま なんじ(… )ですか
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の
も
は
X
これ(... )どこ( ....)ワインですか。
Điền trợ từ vào chỗ trống.
の/の
も/は
は/の
X
A;これは どこ の うでどけい ですか。
B;( .....)のです。
Điền trợ từ vào chỗ trống.
ベトナム
えんぴつ
トイレ
X
おくに は どちらですか
Chọn câu trả lời phù hợp
ベトナムです
えんぴつです
トイレです
わかりません
あなた の かいしゃ は なんの かいしゃですか。
Chọn câu trả lời phù hợp
ベトナムです
にほんごのかいしゃです
トイレはあそこです
わかりません
いま なんじ ですか
Chọn câu trả lời phù hợp
いま、ごじです
10ぷんです
ごぜん5じです
ごご7じです
わたし( )ベトナムじんです。ランさん( )ベトナムじんですか。
Điền trợ từ
は/も
も/も
も/の
か/の
LINH : わたし( )ベトナムじんです。ランさん( )ベトナムじんですか。
HOA: いいえ、ラオさん( )ベトナムじんではありません。タイじんです。
Điền trợ từ
は/も/は/
も/も/は
も/の/は
か/の/も
これ( )せんせい( )じしょです。
Điền trợ từ
は/も
は/の
の/は
の/も
わたし ( )ベトナム ( )じっしゅうせい です。
Điền trợ từ
は/も
は/の
の/は
の/も
あなた( )なんさいですか。
.........30さいです。
Điền trợ từ
は
の
か
も
あなた( )なんさいですか。
… 私( )30さい( )です
Điền trợ từ
は/は/X
の/の/は
か/は/の
も/の/は
アンさん:ラオさんは かいしゃいんですか。
ミラーさん:… はい、(......)
Hoàn thành đoạn hội thoại sau
かいしゃいんです
かいしゃいんではありません
はい、そうです
いいえ、ちがいます
アンさん:あのかたは(......)
ミラーさん:すずきせんせいです
Điền hội thoại
どこの
どなた
だれ
どれ
みさん: このほんは (......)
田中さん: いいえ、わたしの ほんではありません。
Điền hội thoại
どこのほんですか。
だれのほんですか。
あなたのほんですか。
どれですか。
