Font size
WorksheetsSTUDENT CLUBS & SOCIETIES
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =
To be ... to find friends with common interests
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một tổ chức quốc tế = An ... organization
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Một cuộc thi nội bộ = An ... competition
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm
= We usually put on three ... each year.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận
= This ... has many opportunities to debate
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
quyền là thành viên = ... ?
(a)
Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học
= Urgently in need of student ... around college
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những khách mời diễn giả = ... speakers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những kĩ năng xã hội = ... skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Đạo diễn một bộ phim
= To ... a movie
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những kĩ năng nói
= ... skills
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
chủ nghĩa nữ quyền = ... ?
(a)
Mặt khác = ... ... ... ...
(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")
(a)
Liên quan đến tôn giáo = ... ?
(a)
Những tài nguyên = ... ?
(a)
