wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

STUDENT CLUBS & SOCIETIES

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Những trải nghiệm thú vị = Interesting ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

2.

Rất muốn/ háo hức tìm bạn với cùng sở thích =

To be ... to find friends with common interests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

3.

Chủ tịch câu lạc bộ = The ... of the club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To promote international ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

5.

Một tổ chức quốc tế = An ... organization

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

6.

Một cuộc thi nội bộ = An ... competition

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

7.

Chúng tôi thường tổ chức ba buổi trình diễn mỗi năm

= We usually put on three ... each year.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

8.

Hiệp hội này có nhiều cơ hội để tranh luận

= This ... has many opportunities to debate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

9.

quyền là thành viên = ... ?

(a)  

10.

Cần gấp thông tin liên lạc sinh viên xung quanh trường đại học

= Urgently in need of student ... around college

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Những khách mời diễn giả = ... speakers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

12.

Những kĩ năng xã hội = ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Đạo diễn một bộ phim

= To ... a movie

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

14.

Tuyên truyền nhận thức quốc tế = To ... international awareness

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

15.

Những kĩ năng nói

= ... skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

16.

Một câu lạc bộ giáo dục = An ... club

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

17.

chủ nghĩa nữ quyền = ... ?

(a)  

18.

Mặt khác = ... ... ... ...

(4 từ bắt đầu bằng chữ "o", "t", "o", & "h")

(a)  

19.

Liên quan đến tôn giáo = ... ?

(a)  

20.

Những tài nguyên = ... ?

(a)