wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO

Total questions: 42

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

3 yến 8 kg = (a)   kg

2.

530 dm2 = …………cm2

a)

5300

b)

530

c)

53000

d)

530000

3.

100 phút = .... giờ ....phút

(a)  

4.

6 000 000m2 = …… km2

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6000

5.

10 tấn = ……….kg

a)

100

b)

1000

c)

10 000

d)

100 000

6.

2 yến 6 kg =……kg

a)

26

b)

206

c)

260

d)

2060

7.

  5 tấn 9 kg = …………….kg

a)

5009

b)

5090

c)

590

d)

5900

8.

  3 giờ 15 phút =…………phút

a)

315

b)

180

c)

195

d)

175

9.

2 yến 6 kg =……kg

a)

26

b)

206

c)

260

d)

2060

10.

  5 tấn 9 kg = …………….kg

a)

5009

b)

5090

c)

590

d)

5900

11.

 2 ngày 12 giờ =   ... giờ

a)

24

b)

30

c)

36

d)

32

12.

Điền số thích hợp vào ô trống: 5tạ 8kg = (a)   kg

13.

14\frac{1}{4}  phút == ? giây 

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

14.

Năm 1987 thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XX

c)

XVII

d)

XVII

15.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để:

5m28dm2 = ........... dm2

a)

58

b)

508

c)

580

d)

5800

16.

32 tấn 45 kg = ……….. kg

a)

32 045 kg

b)

32 450 kg

c)

3 245 kg

d)

3 245 000 kg

17.

27 tạ 8 kg = ……….. kg

a)

278 kg

b)

2 780 kg

c)

2708 kg

18.

36 tấn 24 yến = ……….. yến

a)

364 yến

b)

384 yến

c)

3 684 yến

d)

3 624 yến

19.

1 627 tạ = ……….. tấn ……….. tạ

a)

162 tấn 7 tạ

b)

16 tấn 27 tạ

c)

1627 tấn

d)

160 tấn 27 tạ

20.

9 km 36 m = ……….. m

a)

936 m

b)

9 036 m

c)

9 360 m

d)

9036 cm

21.

52 m 7 cm = ……….. cm

a)

527 cm

b)

5 207 cm

c)

5 270 cm

22.

34 m² 6 dm² = ……….. dm²

a)

346 dm²

b)

3 406 dm²

c)

3 400 dm²

d)

306 dm²

23.

5 km 72 m = ……….. m

a)

5 072 m

b)

5072 m

c)

572 m

d)

57 200 m

24.

40 m² 80 dm² = ……….. dm²

a)

4 080 m²

b)

4 080 dm²

c)

408 dm²

d)

40 080 dm²

25.

64 tấn 56 yến = ……….. yến

a)

6456 yến

b)

640 yến 56 yến = 696 yến

c)

645 yến 6 yến

d)

6 456 yến

26.

6 dm 9 cm = ……….. cm

a)

69 cm

b)

609 cm

c)

690 cm

d)

96 cm

27.

7 912 m = ……….. km ……….. m

a)

79 km 12 m

b)

7 km 912 m

c)

791 km 2 m

d)

7 912 km

28.

60 m² 70 dm² = ……….. dm²

a)

6 070 m²

b)

6 070 dm²

c)

60 070 dm²

d)

607 dm²

29.

 420 giây = ………phút

a)

42

b)

6

c)

7

d)

70

30.

125 phút = ... giờ ... phút

(a)  

31.

530 dm2 = …………cm2

a)

5300

b)

5300

c)

53000

d)

530000

32.

Đề-ca-gam được viết tắt là:

a)

kg

b)

g

c)

dag

d)

hg

33.

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào lớn hơn ki-lô-gam?

a)

tấn

b)

tạ

c)

yến

d)

Tất cả các đáp án

34.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào ô trống:

5 tấn 35kg (a)   535kg

35.

408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2

a)

40 dm2 8 cm2

b)

4 dm2 80 cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

36.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10002

b)

1020

c)

10 02

d)

10200

37.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

38.

Một người bán trà cần bán 1 lạng trà, người đó nên sử dụng loại cân có GHĐ nào trong các cân sau?

a)

1kg.

b)

500g

c)

2kg.

d)

10kg.

39.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
40.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68m2 = ... ....m2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

4000068

41.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

42.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5 m2 9 dm2

b)

50 m2 9 dm2

c)

50 m2 90 dm2

d)

5 m2 90 dm2