wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG MẠNG MÁY TÍNH PHẦN 2

Total questions: 25

Worksheet time: 3hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Xin chào các bạn!

Bài Quizizz này được tạo ra nhằm hỗ trợ cho thi vấn đáp, câu hỏi được lấy ra từ đáp án đề cương, và sẽ được bỏ trống (đục lỗ) vài vị trí và bạn sẽ phải điền vào chỗ trống.

Quy tắc điền như sau:

  1. 1. Mỗi chỗ trống TỐI ĐA chỉ 4 từ, chủ yếu là có từ 2-3 từ

  2. 2. Mỗi chỗ trống có thể có nhiều từ ĐỒNG NGHĨA với nhau, cho nên là sẽ có nhiều đáp án đúng

a)

OK

b)

OK

2-10.

Trình bày đặc điểm của thiết bị Switch (nhiệm vụ, cách kết nối, nguyên tắc hoạt động, ưu-nhược điểm).

Nhiệm vụ: Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng LAN, tạo thành một mạng có cấu trúc ........1....... (star).

  • Cách kết nối: Các thiết bị (máy tính, máy in, AP) được kết nối vật lý vào các cổng của Switch.

  • Nguyên tắc hoạt động:

    • Học địa chỉ: Switch xây dựng và duy trì một bảng ....2.... Address Table, ghi nhớ địa chỉ ....2..... của thiết bị được kết nối với mỗi cổng.

    • Chuyển mạch thông minh: Khi nhận được một frame, Switch sẽ nhìn vào ......3....... đích và chỉ chuyển frame đó duy nhất đến cổng kết nối với thiết bị có MAC đó.

    • Nếu chưa biết đích: Nếu địa chỉ MAC đích chưa có trong bảng, Switch sẽ gửi frame đó đến .......4....... các cổng (trừ cổng nhận được), hành động này gọi là "........5.......".

  • Ưu điểm:

    • Hiệu suất cao: Giảm xung đột và lãng phí ..........6........ bằng cách chỉ gửi dữ liệu đến đúng cổng cần thiết.

    • Bảo mật tốt hơn: Các thiết bị khác không "nghe lén" được lưu lượng không dành cho mình.

    • ........7........ (Full-duplex): Mỗi cổng là một .........8........ riêng, cho phép truyền và nhận đồng thời.

  • Nhược điểm:

    • Giá thành ........9....... hơn Hub.

    • Có thể là điểm lỗi duy nhất (single point of failure) nếu switch trung tâm hỏng.

2.

1

(a)  

3.

2

(a)  

4.

3

(a)  

5.

4

(a)  

6.

5

(a)  

7.

6

(a)  

8.

7

(a)  

9.

8

(a)  

10.

9

(a)  

11-16.

Trình bày đặc điểm của thiết bị Router (nhiệm vụ, cách kết nối, nguyên tắc hoạt động, ưu-nhược điểm).

  • Nhiệm vụ: Kết nối các mạng khác nhau lại với nhau. Nó là cổng ra vào của một mạng.

  • Cách kết nối: Có ít nhất 2 cổng mạng để kết nối với ít nhất 2 mạng khác nhau

  • Nguyên tắc hoạt động:

    • Định tuyến: Router duy trì một ........1......... (Routing Table) chứa thông tin về đường đi đến các mạng đích.

    • Chuyển tiếp gói tin: Khi nhận được một gói tin IP, Router kiểm tra .........2...... đích. Dựa vào bảng định tuyến, nó quyết định con đường tốt nhất để chuyển tiếp gói tin đó ra cổng phù hợp.

  • Ưu điểm:

    • Kết nối các mạng có kiến trúc và công nghệ khác nhau.

    • Cách ly phát ........3........ (Broadcast), ngăn không cho bão quảng bá ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.

    • Cung cấp các tính năng bảo mật như ............4.......... (Firewall) và NAT.

  • Nhược điểm:

    • Phức tạp hơn và giá thành ..........5......... hơn Switch.

    • Giới thiệu độ trễ do phải xử lý gói tin ở tầng ...........6.........

11.

1

(a)  

12.

2

(a)  

13.

3

(a)  

14.

4

(a)  

15.

5

(a)  

16.

6

(a)  

17-25.

Trình bày khái niệm cấu trúc liên mạng. Kể tên và nêu ưu-nhược điểm của các mô hình liên kết.

  • Cấu trúc liên mạng: Là cách bố trí, ........1........ vật lý và logic của các thiết bị mạng và các đường truyền. Nó quyết định đến hiệu suất, độ tin cậy và khả năng mở rộng của mạng.

  • Các mô hình liên kết (Topology):

    • Hình sao (Star):

      • Ưu điểm: Dễ .........2.........., quản lý; lỗi một thiết bị không ảnh hưởng đến cả hệ thống.

      • Nhược điểm: Tốn nhiều ........3........; nếu thiết bị trung tâm hỏng thì toàn mạng ..........4........

    • Hình vòng (Ring):

      • Ưu điểm: Tín hiệu được khôi phục tại mỗi node, nên có thể truyền đi xa.

      • Nhược điểm: Lỗi một node hoặc một đoạn cáp có thể làm cả vòng ..........5..........; khó khăn khi mở rộng.

    • Hình tuyến (Bus):

      • Ưu điểm: Đơn giản, tốn ít ..........6...........

      • Nhược điểm: Khó cách ly lỗi; toàn bộ mạng ngừng hoạt động nếu cáp chính đứt; xung đột dễ xảy ra.

    • Lưới (Mesh):

      • Ưu điểm: Độ dự phòng và ...........7......... rất cao, có nhiều đường dự phòng.

      • Nhược điểm: Tốn nhiều ...........8....... và chi phí .........9.........., cấu hình phức tạp.

17.

1

(a)  

18.

2

(a)  

19.

3

(a)  

20.

4

(a)  

21.

5

(a)  

22.

6

(a)  

23.

7

(a)  

24.

8

(a)  

25.

9

(a)  

26-38.

Phân biệt các loại địa chỉ IP: địa chỉ mạng và địa chỉ quảng bá; địa chỉ public và private; địa chỉ loopback; địa chỉ riêng tự động.

  • Địa chỉ mạng (Network Address): Địa chỉ dùng để .....1...... cho cả mạng. Tất cả các bit phần host được đặt là ......2....... Không được gán cho bất kỳ thiết bị nào.

  • Địa chỉ quảng bá (Broadcast Address): Địa chỉ dùng để gửi .......3........ đến tất cả các thiết bị trong mạng đó. Tất cả các bit phần host được đặt là ........4.......... Không được gán cho bất kỳ thiết bị nào.

  • Public IP: Địa chỉ duy nhất trên toàn cầu, dùng để ........5.......... trên Internet. Do IANA và các RIR cấp phát.

  • Private IP: Địa chỉ dùng trong mạng ........6..........., không được .........7......... trên Internet. Các dải:

    • 10.0.0.0 - 10.255.255.255 (Lớp .....8.....)

    • 172.16.0.0 - 172.31.255.255 (Lớp ....9.......)

    • 192.168.0.0 - 192.168.255.255 (Lớp .....10......)

  • Địa chỉ Loopback (Có địa chỉ là .......11.........): Dùng để một máy tính tự giao tiếp với chính nó, chủ yếu để kiểm tra và phát triển.

  • Địa chỉ riêng tự động (APIPA - 169.254.0.0/16): Địa chỉ được ..........12............. tự động gán khi không thể nhận được IP từ máy chủ ........13.........

26.

1

(a)  

27.

2

(a)  

28.

3

(a)  

29.

4

(a)  

30.

5

(a)  

31.

6

(a)  

32.

7

(a)  

33.

8

(a)  

34.

9

(a)  

35.

10

(a)  

36.

11

(a)  

37.

12

(a)  

38.

13

(a)  

39-42.

Phân biệt các thông tin sử dụng trong cấu hình của Network Adapter: IP Address, Subnet mask, Default gateway, DNS server.

  • IP Address: Địa chỉ ......1......... duy nhất của thiết bị trong mạng.

  • Subnet Mask: Xác định phần nào của IP là địa chỉ mạng, phần nào là địa chỉ host. Dùng để xác định xem một thiết bị có cùng mạng .........2........ hay không.

  • Default Gateway: Địa chỉ IP của ..........3.......... Là "cửa ngõ" để truyền thông ra ngoài mạng nội bộ.

  • DNS Server: Địa chỉ của máy chủ phân giải ........4........... Dùng để chuyển đổi .........4......... thành địa chỉ IP.

39.

1

(a)  

40.

2

(a)  

41.

3

(a)  

42.

4

(a)  

43-47.

Trình bày vai trò và hoạt động của giao thức ARP.

  • Vai trò: ........1........ một địa chỉ IP (logic) sang địa chỉ ........2....... (vật lý) tương ứng trên mạng LAN.

  • Hoạt động (Ví dụ: Máy A muốn gửi gói tin cho Máy B trong cùng LAN):

    1. ARP Request: Máy A gửi một gói tin ......3....... (broadcast) đến toàn mạng,

      hỏi "Địa chỉ MAC của ai có IP là [IP của B] là gì?".

    2. ARP Reply: Chỉ Máy B nhận được request đó và gửi lại một gói tin .......4....... cho Máy A,

      trả lời "Địa chỉ MAC của tôi là [MAC của B]".

    3. Lưu vào bảng ARP .....5.....: Máy A lưu thông tin này vào bảng ARP ......5...... của nó để sử dụng cho những lần sau.

43.

1

(a)  

44.

2

(a)  

45.

3

(a)  

46.

4

(a)  

47.

5

(a)  

48-54.

Quy trình truyền thông tin trong mạng cục bộ (Cùng mạng)

  1. Ứng dụng trên máy nguồn tạo dữ liệu.

  2. TCP/UDP .......1...... dữ liệu, thêm số cổng.

  3. IP đóng gói, thêm địa chỉ IP nguồn và đích. Máy nguồn so sánh IP đích với ........2........ của mình, thấy rằng đích ở cùng mạng.

  4. Sử dụng ....3..... để tìm địa chỉ MAC tương ứng với IP đích.

  5. Card mạng đóng gói IP packet thành .......4........, với địa chỉ MAC đích là của máy đích trong mạng LAN.

  6. Frame được chuyển đến .........5........, ........5......... chuyển tiếp .........6........ đến đúng cổng kết nối với máy đích dựa trên địa chỉ MAC.

  7. Máy đích nhận ........6........, .........7........ dữ liệu và chuyển dữ liệu lên ứng dụng.

48.

1

(a)  

49.

2

(a)  

50.

3

(a)  

51.

4

(a)  

52.

5

(a)  

53.

6

(a)  

54.

7

(a)  

55-61.

Quy trình truyền thông tin liên mạng (Khác mạng)

Giống như trong mạng cục bộ.

  1. Máy nguồn so sánh IP đích với .......1........ của mình, thấy rằng đích ở mạng khác.

  2. Máy nguồn gửi gói tin đến Default Gateway hay ......2........ của nó.

    Sử dụng .....3....... để tìm MAC của router.

  3. Card mạng đóng gói IP packet thành frame, với địa chỉ MAC đích là của ..........4..........., nhưng địa chỉ IP đích vẫn là của máy đích xa.

  4. Router nhận frame, mở gói đến lớp IP. Nó kiểm tra địa chỉ IP đích và tra bảng ..........5....... (Routing Table) để tìm đường đi.

  5. Router đóng gói lại ........6......... vào một frame mới và chuyển tiếp.

  6. Quá trình lặp lại qua các router trung gian cho đến khi gói tin đến được mạng đích.

  7. Router cuối cùng gửi ......7........ đến máy đích trong mạng LAN. Máy đích nhận và mở gói dữ liệu.

55.

1

(a)  

56.

2

(a)  

57.

3

(a)  

58.

4

(a)  

59.

5

(a)  

60.

6

(a)  

61.

7

(a)  

62-67.

Trình bày các khái niệm: chế độ truyền thông tin, phương thức truyền thông tin.

  • Chế độ truyền thông tin (Communication Mode):

    • ....1....... : Truyền chỉ theo một hướng cố định

    • .....2....... : Truyền được cả hai hướng, nhưng chỉ một hướng tại một thời điểm.

    • ......3....... : Truyền và nhận đồng thời cả hai hướng

  • Phương thức truyền thông tin (Communication Method):

    • ..........4......: Giao tiếp một-một.

    • ...........5........: Giao tiếp một-tất-cả (trong cùng mạng).

    • ............6........: Giao tiếp một-nhiều (với một nhóm các thiết bị cụ thể).

62.

1

(a)  

63.

2

(a)  

64.

3

(a)  

65.

4

(a)  

66.

5

(a)  

67.

6

(a)  

68-73.

Trình bày khái niệm và phân biệt miền xung đột với miền quảng bá.

  • Miền xung đột : Là một phân đoạn mạng nơi mà các frame có thể ...........1............. với nhau. Một .....2...... tạo ra một miền xung đột chung. Mỗi cổng của một .........3........ là một miền xung đột riêng biệt.

  • Miền quảng bá : Là một phân đoạn mạng nơi mà một frame ........4........ (broadcast) sẽ được lan truyền đến tất cả các thiết bị. Một .........5....... chặn phát quảng bá, do đó mỗi cổng của .........5........ là một miền quảng bá riêng biệt. Một .........6...... thông thường tạo ra một miền quảng bá chung.

68.

1

(a)  

69.

2

(a)  

70.

3

(a)  

71.

4

(a)  

72.

5

(a)  

73.

6

(a)  

74-79.

Trình bày tên gọi và nhiệm vụ các tầng của mô hình OSI.

  1. Vật lý (Physical): Truyền .....1..... vật lý (bit) qua phương tiện truyền dẫn.

  2. Liên kết dữ liệu (Data Link): Truyền .....2...... giữa các thiết bị trong cùng một mạng, kiểm soát lỗi và điều khiển luồng.

  3. Mạng (Network): Định tuyến ......3...... (packet) giữa các mạng khác nhau, sử dụng địa chỉ IP.

  4. Giao vận (Transport): Cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu ......4....... (tin cậy hoặc không tin cậy), sử dụng ........5........

  5. Phiên (Session): Thiết lập, quản lý và kết thúc các phiên giao dịch giữa các ứng dụng.

  6. Trình diễn (Presentation): Chuyển đổi dữ liệu (mã hóa, nén) để ứng dụng có thể hiểu được.

  7. Ứng dụng (Application): Cung cấp giao diện cho người dùng và .........6....... mạng (HTTP, FTP, SMTP).

74.

1

(a)  

75.

2

(a)  

76.

3

(a)  

77.

4

(a)  

78.

5

(a)  

79.

6

(a)  

80-83.

Trình bày tên gọi và nhiệm vụ các tầng của mô hình TCP/IP.

  1. Liên kết (Link): Kết hợp chức năng của tầng .........1......... và Liên kết dữ liệu trong OSI.

  2. Liên mạng (Internet): Tương ứng với tầng Mạng trong OSI, với giao thức chính là .........2..........

  3. Giao vận (Transport): Tương ứng với tầng Giao vận trong OSI, với giao thức chính là .......3......

  4. Ứng dụng (Application): Kết hợp chức năng của tầng Ứng dụng, ....4........ và Phiên trong OSI.

80.

1

(a)  

81.

2

(a)  

82.

3

(a)  

83.

4

(a)  

84-89.

Trình bày những nguyên lý chính của kiến trúc phân tầng trong các mô hình mạng. Kể tên các mô hình mạng thông dụng.

  • Nguyên lý chính:

    • Phân tách vấn đề: Mỗi tầng giải quyết một vấn đề cụ thể.

    • ....1........ : Dữ liệu được đóng gói từ tầng trên xuống tầng dưới.

    • .....2....... : Mỗi tầng cung cấp dịch vụ cho tầng ngay trên nó.

    • .......3...... : Mỗi tầng hoạt động theo các giao thức xác định.

    • .........4...... : Cho phép thay đổi công nghệ ở một tầng mà không ảnh hưởng đến các tầng khác.

  • Các mô hình thông dụng: Mô hình OSI gồm .....5...... tầng và Mô hình TCP/IP gồm .......6........ tầng

84.

1

(a)  

85.

2

(a)  

86.

3

(a)  

87.

4

(a)  

88.

5

(a)  

89.

6

(a)  

90-96.

Trình bày những điểm giống và khác nhau giữa mô hình TCP/IP và OSI.

  • Điểm giống:

    • Đều sử dụng kiến trúc ........1..........

    • Đều có các tầng Ứng dụng, Giao Vận và Liên Mạng.

    • Đều sử dụng kỹ thuật .......2....... dữ liệu.

  • Điểm khác nhau:

90.

1

(a)  

91.

2

(a)  

92.

3

(a)  

93.

4

(a)  

94.

5

(a)  

95.

6

(a)  

96.

7

(a)  

97-101.

Trình bày khái niệm tên miền và cấu trúc hệ thống tên miền.

  • Khái niệm tên miền (Domain Name): Là tên .........1......... thay thế cho địa chỉ ......2....... khó nhớ

    (ví dụ: google.com thay cho 142.250.76.238).

  • Cấu trúc hệ thống tên miền (DNS): Là một ........3........ phân cấp, phân tán.

    • Root Domain (.): Cấp cao nhất.

    • Top-Level Domains (TLD): ......4...... (cho ví dụ tên miền cấp cao quốc gia)

    • ......5....... Domains: google, facebook,...

    • Subdomains: mail.google.com, drive.google.com

97.

1

(a)  

98.

2

(a)  

99.

3

(a)  

100.

4

(a)  

101.

5

(a)  

102-105.

Trình bày cơ chế phân giải tên miền kiểu đệ quy

  1. .......1........ (Client) gửi yêu cầu phân giải tên www.example.com đến ......2...... Recursor (máy chủ DNS của nhà cung cấp dịch vụ).

  2. .........2........ Recursor lần lượt hỏi các máy chủ:

    • Hỏi Root Server để biết máy chủ quản lý TLD .com.

    • Hỏi TLD Server của .com để biết máy chủ quản lý tên miền example.com.

    • Hỏi Authoritative Server của example.com để lấy địa chỉ IP cho www.example.com.

  3. DNS Recursor nhận được địa chỉ .........3........ và trả về cho máy khách (client) .

  4. Máy khách lưu kết quả vào bộ nhớ ........4....... và sử dụng IP để kết nối.

102.

1

(a)  

103.

2

(a)  

104.

3

(a)  

105.

4

(a)  

106-109.

Trình bày cấu trúc và cơ chế hoạt động của hệ thống web và giao thức HTTP.

  • Cấu trúc: Mô hình .........1...........

    • Client (Web Browser): Gửi yêu cầu (request) đến máy chủ web.

    • Server (Web Server): Nhận yêu cầu, xử lý và gửi phản hồi (response) về cho client.

  • Giao thức HTTP:

    • .........2........ (Stateless): Mỗi request là độc lập.

    • Hoạt động: Dựa trên các phương thức (GET, POST, PUT, DELETE) và mã trạng thái (200 OK, 404 Not Found).

    • Cổng mặc định: ......3...... (HTTP) và .......4...... (HTTPS).

106.

1

(a)  

107.

2

(a)  

108.

3

(a)  

109.

4

(a)  

110-115.

Trình bày cấu trúc và cơ chế hoạt động của hệ thống truyền file và giao thức FTP.

  • Cấu trúc: Mô hình ...............1............

  • Cơ chế hoạt động: Sử dụng hai kết nối ..........2..........:

    • Kết nối ..........3.......... (Control Connection - Cổng ..........4.........): Dùng để trao đổi lệnh và phản hồi (ví dụ: đăng nhập, liệt kê thư mục).

    • Kết nối .............5............ (Data Connection - Cổng .............6.......): Dùng để thực sự truyền tải file.

110.

1

(a)  

111.

2

(a)  

112.

3

(a)  

113.

4

(a)  

114.

5

(a)  

115.

6

(a)  

116-117.

Trình bày những đặc điểm của kiến trúc chủ khách (client / server). Đưa ra một số ví dụ.

  • Đặc điểm: Có sự phân biệt rõ ràng giữa máy cung cấp dịch vụ (server) và máy sử dụng dịch vụ (client).

    • Server: Mạnh mẽ, tập trung, luôn sẵn sàng, quản lý tài nguyên chung, nhận yêu cầu từ ........1........

    • Client: Giao diện người dùng, gửi yêu cầu đến ........2.........

  • Ví dụ: Web: Client là Browser, Server là Web Server

    Email: Client là Outlook, Server là Exchange Server

    Cơ sở dữ liệu.

116.

1

(a)  

117.

2

(a)  

118-119.

Trình bày những đặc điểm của kiến trúc ngang hàng (peer-to-peer). Đưa ra một số ví dụ.

  • Đặc điểm: Các máy tính (peer) vừa đóng vai trò client, vừa đóng vai trò ..........1......... Không có .......2........ trung tâm, các peer chia sẻ tài nguyên trực tiếp với nhau.

  • Ví dụ: Các mạng chia sẻ file (BitTorrent), các ứng dụng gọi điện/chat ngang hàng

118.

1

(a)  

119.

2

(a)  

120-123.

Trình bày đặc điểm và ứng dụng của giao thức ICMP.

  • Đặc điểm: Là giao thức ở tầng ..........1.........., dùng để truyền các thông báo điều khiển và thông báo .......2.........

  • Ứng dụng:

    • .......3....... : Kiểm tra kết nối và đo độ trễ (sử dụng ICMP Echo Request/Reply).

    • Traceroute (tracert) : Xác định đường đi của ......4..... qua mạng.

120.

1

(a)  

121.

2

(a)  

122.

3

(a)  

123.

4

(a)  

124-129.

Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ LAN 802.3 và 802.11

  • IEEE ............1.......... (Ethernet): Công nghệ LAN có dây phổ biến nhất. Sử dụng cáp xoắn hoặc ..........2........., tốc độ từ 10 Mbps đến 100 Gbps. Hoạt động theo nguyên tắc .............3........ (trong Half-duplex).

  • IEEE .............4........ (Wi-Fi): Công nghệ LAN không dây. Sử dụng sóng ........5........, tốc độ thay đổi theo chuẩn (b/g/n/ac/ax). Hoạt động theo nguyên tắc .........6..........

124.

1

(a)  

125.

2

(a)  

126.

3

(a)  

127.

4

(a)  

128.

5

(a)  

129.

6

(a)  

130-137.

Kể tên và nêu ngắn gọn đặc điểm của các công nghệ WAN FTTH và PPPoE

  • .........1........ (Fiber-to-the-Home): Công nghệ cung cấp Internet có .......2...... rộng tốc độ cao thông qua cáp .......3...... kéo thẳng đến .......4.......

  • .........5........ (Point-to-Point Protocol over Ethernet): Là một giao thức được sử dụng để quản lý việc kết nối và .......6....... người dùng trên các mạng của .....7......., thường chạy trên nền công nghệ .......8........ hoặc ADSL.

130.

1

(a)  

131.

2

(a)  

132.

3

(a)  

133.

4

(a)  

134.

5

(a)  

135.

6

(a)  

136.

7

(a)  

137.

8

(a)  

138-142.

Trình bày khái niệm, đặc điểm và phân loại mạng riêng ảo.

  • Khái niệm: Là một kỹ thuật tạo ra một kết nối mạng .......1....... và .......2....... qua một mạng công cộng không an toàn (như Internet).

  • Đặc điểm: Cho phép người dùng từ xa truy cập an toàn vào mạng .......3....... của tổ chức như thể họ đang kết nối trực tiếp trong mạng đó.

  • Phân loại:

    • ..........4.......... VPN: Cho người dùng từ xa (nhân viên) kết nối vào mạng của công ty.

    • ............5......... VPN: Kết nối hai hoặc nhiều mạng nội bộ của các chi nhánh khác nhau lại với nhau qua Internet.

138.

1

(a)  

139.

2

(a)  

140.

3

(a)  

141.

4

(a)  

142.

5

(a)