wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của phân phối tài chính?

a)

Phân phối tài chính được thực hiện dưới hình thái giá trị.

b)

Phân phối tài chính gắn liền với quá trình hình thành.

c)

Phân phối tài chính diễn ra liên tục bao gồm: phân phối lần đầu và phân phối lại.

d)

Phân phối tài chính là phân phối từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn.

2.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng của phân phối tài chính?

a)

Bộ phận của cải xã hội mới được sáng tạo ra trong năm (GDP).

b)

Bộ phận của cải xã hội còn lại đầu kỳ (năm trước chưa sử dụng hết).

c)

Bộ phận của cải chuyển từ nước ngoài vào và từ trong nước chuyển ra.

d)

Bộ phận tài sản, tài nguyên có thể cho thuê, nhượng bán không thời hạn.

3.

Nhiệm vụ nào dưới đây là một trong những nhiệm vụ của Ngân sách Nhà nước?

a)

Tổ chức huy động và tập trung các nguồn tài chính để tạo lập quỹ tiền tệ của Nhà nước - quỹ Ngân sách Nhà nước.

b)

Tổ chức phân phối và sử dụng quỹ ngân sách vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và phát triển tài chính doanh nghiệp.

c)

Bảo đảm tăng nhanh vòng quay và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp Nhà nước.

d)

Kiểm tra, giám sát mọi hoạt động kinh tế xã hội gắn liền với quá trình thu, chi của các doanh nghiệp Nhà nước.

4.

Nội dung nào dưới đây đúng về Tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở trong hệ thống tài chính quốc gia.

b)

Tài chính doanh nghiệp là các Quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất.

c)

Tài chính doanh nghiệp là nơi hội tụ của các nguồn tài chính gắn với hoạt động của Ngân sách nhà nước.

d)

Tài chính doanh nghiệp chủ yếu được sử dụng cho mục đích tiêu dùng của gia đình.

5.

Phân phối lần đầu không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là sự phân phối được tiến hành trong lĩnh vực sản xuất cho những chủ thể tham gia vào quá trình sáng tạo ra của cải vật chất hoặc thực hiện các dịch vụ trong các đơn vị sản xuất và dịch vụ.

b)

Là quá trình tiếp tục phân phối những quỹ tiền tệ trong phạm vi xã hội hoặc theo những mục đích cụ thể của các quỹ tiền tệ tập trung và không tập trung.

c)

Được thực hiện trước hết và chủ yếu trong khâu cơ sở của hệ thống tài chính.

d)

Qua phân phối lần đầu, giá trị sản phẩm xã hội mới chỉ được chia thành những phần thu nhập cơ bản.

6.

Khoản thu nào dưới đây được sử dụng chủ yếu cho chi thường xuyên của ngân sách nhà nước?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc nhà nước

c)

Vay nợ trong và ngoài nước

d)

Thuế, Phí và lệ phí

7.

Nội dung nào dưới đây là khái niệm chu trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Lập dự toán và chấp hành dự toán

b)

Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách

c)

Lập dự toán ngân sách và phê duyệt dự toán ngân sách

d)

Quyết định giao dự toán ngân sách và chấp hành dự toán ngân sách

8.

Giải pháp nào dưới đây được khuyến cáo là Chính phủ không nên sử dụng để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Vay nợ trong nước

b)

Vay nợ ngoài nước

c)

Phát hành tiền

d)

Lấy từ Quỹ dự trữ

9.

Chính phủ cấp vốn điều lệ cho doanh nghiệp nhà nước thuộc khoản chi nào của ngân sách nhà nước?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chỉ góp vốn của Chính phủ

d)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

10.

Khoản vay hỗ trợ phát triển chính thức ODA có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Khối lượng vay lớn và thời hạn vay dài, không phải trả lãi.

b)

Thời hạn vay dài, không phải trả lãi, khối lượng vay lớn.

c)

Lãi suất thấp và có thời gian ân hạn.

d)

Khối lượng vay lớn, thời hạn vay dài, lãi suất thấp và có thời gian ân hạn.

11.

Nguồn vốn nhàn rỗi của quỹ Bảo hiểm xã hội được sử dụng như thế nào?

a)

Được nộp vào Ngân sách Nhà nước

b)

Được phép sử dụng để đầu tư nhằm sinh lời cho quỹ.

c)

Được trả cho người lao động gặp rủi ro,

d)

Không được phép sử dụng để đầu tư.

12.

Chọn câu trả lời đúng nhất về mục đích của Quỹ Khấu hao Tài sản cố định?

a)

Tái sản xuất giản đơn tài sản cố định (1).

b)

Mua sắm lại tài sản cố định đã sử dụng (2).

c)

Tái sản xuất giản đơn tài sản cố định là chủ yếu ngoài ra còn tái sản xuất mở rộng tài sản cố định (3).

d)

Cả (1) (2) (3) đều đúng.

13.

Tài sản cố định hữu hình trong doanh nghiệp có thể chịu các

4 lines
14.

Trong điều kiện các nhân tố khác không thay đổi khi Nhà nước phát hành tiền để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước có thể dẫn tới hệ lụy nào sau đây?

a)

Lạm phát giảm.

b)

Lạm phát tăng.

c)

Lãi suất thị trường tăng.

d)

Lượng tiền trong lưu thông giảm.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguồn vốn vay của doanh nghiệp?

a)

Vay ngân hàng thương mại.

b)

Phát hành cổ phiếu.

c)

Vay của công ty tài chính.

d)

Vay của công ty bảo hiểm.

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là yêu cầu khi lựa chọn hình thức huy động vốn của doanh nghiệp?

a)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh (1).

b)

Chi phí huy động vốn phải là thấp nhất (2).

c)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh với bất kỳ chi phí nào (3).

d)

Cả (1) và (2).

17.

Khi quyết định đầu tư, những điều nào sau đây người đầu tư không mong muốn nhất?

a)

Lợi nhuận cao, rủi ro lớn.

b)

Độ an toàn cao, lợi nhuận thấp.

c)

Tính thanh khoản tốt, lợi nhuận thấp.

d)

Lợi nhuận thấp, rủi ro cao.

18.

Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thuộc loại nào dưới đây?

a)

Cho vay có điều kiện.

b)

Cho vay thương mại.

c)

Cho vay ưu đãi.

d)

Cho vay trung hạn và dài hạn.

19.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hình thức tín dụng nhà nước với tín dụng ngân hàng là:

a)

Mục tiêu hoạt động không vì lợi nhuận.

b)

Hoạt động đi vay là chủ yếu.

c)

Hoạt động cho vay là chủ yếu.

d)

Phân phối lại tổng sản phẩm quốc dân.

20.

Tín dụng nhà nước hỗ trợ lãi suất đầu tư cho chủ đầu tư vào thời điểm nào?

a)

Trước khi đầu tư.

b)

Trong quá trình đầu tư.

c)

Sau khi đầu tư.

d)

Cả trước, trong và sau đầu tư.

21.

Tín phiếu kho bạc là loại trái phiếu chính phủ có kỳ hạn nào dưới đây?

a)

Dưới 1 năm.

b)

Trên 1 năm.

c)

Từ 1 đến 3 năm.

d)

Từ 5 năm trở lên.

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương thức thu ngân sách Nhà nước đối với các khoản Thuế, Phí và Lệ phí?

a)

Kho bạc nhà nước trực tiếp thu các khoản thu thuế, phí, lệ phí đối với các tổ chức cá nhân hoạt động thường xuyên, có địa điểm kinh doanh cố định.

b)

Cơ quan thuế trực tiếp thu các khoản thuế, phí, lệ phí của các tổ chức, cá nhân hoạt động không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định.

c)

Cơ quan Hải quan trực tiếp thu các khoản thuế, phí, lệ phí của các tổ chức, cá nhân hoạt động không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định.

d)

Cơ quan Tài chính có trực tiếp thu các khoản thuế, phí và lệ phí.

23.

Theo qui định hiện hành, nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của Kho bạc nhà nước trong quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Kiểm soát thanh toán các khoản chi từ quỹ ngân sách nhà nước.

b)

Tập trung kịp thời, đầy đủ các khoản thu ngân sách nhà nước.

c)

Cho vay vốn các dự án quốc gia.

d)

Huy động vốn cho ngân sách nhà nước.

24.

Huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Đầu tư cho các chương trình, dự án nhà nước.

b)

Bù đắp thiếu hụt ngân sách nhà nước và bổ sung nguồn vốn cho đầu tư phát triển.

c)

Cho các doanh nghiệp vay lại để hưởng lãi suất.

d)

Bổ sung kinh phí cho các hoạt động thường xuyên.

25.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện tiên đề cho sự ra đời và phát triển của tài chính?

a)

Sự phát triển của sản xuất hàng hóa và tiền tệ.

b)

Sự ra đời của Nhà nước.

c)

Sự ra đời của các ngân hàng thương mại và sự ra đời của Nhà nước.

d)

Sự ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa tiền tệ và sự ra đời của Nhà nước.

26.

Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền quyết định kế hoạch và dự toán ngân sách cho dự trữ quốc gia hằng năm?

a)

Chính phủ.

b)

Bộ Tài chính.

c)

Tổng cục dự trữ nhà nước.

d)

Quốc hội.

27.

Quỹ tiền tệ của các tổ chức xã hội không được hình thành từ

a)

[Thiếu phần tiếp theo trong ảnh]

b)

[Không đủ dữ liệu]

28.

Loại tài sản cố định vô hình chịu loại hao mòn nào?

a)

Chỉ chịu hao mòn vô hình.

b)

Chỉ chịu hao mòn hữu hình.

c)

Chịu cả 2 loại hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

d)

Không câu nào đúng.

29.

Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền phân cấp cụ thể nguồn thu và nhiệm vụ chi cho ngân sách các cấp ở địa phương?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân Tỉnh

c)

Bộ Tài chính

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

30.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của chính sách tài chính quốc gia?

a)

Chính sách nuôi dưỡng và phát triển nguồn lực tài chính.

b)

Chính sách động viên và sử dụng các nguồn lực tài chính.

c)

Bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế.

d)

Huy động vốn ngắn hạn bù đắp thiếu hụt ngân sách nhà nước trong ngắn hạn.

31.

Khoản thu nào dưới đây được sử dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Trái phiếu Chính phủ

32.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong các cơ sở để tổ chức hệ thống NSNN của một Quốc gia?

a)

Tổ chức bộ máy nhà nước theo Hiến pháp và phân cấp quản lý KT-XH của Nhà nước.

b)

Hệ thống chính trị của quốc gia.

c)

Hệ thống các tổ chức đoàn thể của mỗi nước.

d)

Sức mạnh của lực lượng quân đội và cảnh sát.

33.

Thu NSNN đóng vai trò:

a)

Tạo lập quỹ của đơn vị sự nghiệp

b)

Tạo lập quỹ NSNN

c)

Tạo lập nguồn vốn cho NHTM

d)

Hình thành nguồn vốn của DNNN

34.

Nội dung nào dưới đây là tính chất của Thu NSNN?

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Vừa tự nguyện, vừa bắt buộc

d)

Không tự nguyện và không bắt buộc

35.

Hệ thống NSNN ở nước ta có bao nhiêu cấp ngân sách?

a)

Bốn cấp

b)

Năm cấp

c)

Ba cấp

d)

Một cấp

36.

Hoạt động thu, chi NSNN được điều chỉnh bởi Luật nào dưới đây?

a)

Luật đầu tư công

b)

Luật NSNN

c)

Luật công chức

d)

Luật Tài chính công

37.

Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của chính sách Tài chính Quốc gia?

a)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải bảo đảm sử dụng đồng bộ các công cụ tài chính để tác động và chỉ phối mọi hoạt động của nền kinh tế.

b)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải phù hợp với điều kiện và đặc điểm cụ thể trong từng giai đoạn phát triển của nền kinh tế - xã hội của Quốc gia đó.

c)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải thể hiện một cách đầy đủ các quan điểm khách quan, vì lợi ích chung, xóa bỏ tư duy cục bộ, địa phương.

d)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải huy động vốn cho nền kinh tế và đảm bảo cho mọi người dân đều có công ăn việc làm.

38.

Hệ thống Ngân sách của nước ta được tổ chức từ Trung ương tới cấp thấp nhất là cấp nào dưới đây?

a)

Cấp Tỉnh

b)

Cấp Xã

c)

Cấp tổ dân phố

d)

Cấp Huyện

39.

Nội dung nào sau đây đúng về bội chi Ngân sách Nhà nước (NSNN)?

a)

Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong 1 năm ngân sách.

b)

Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN trong 1 năm ngân sách.

c)

Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN tại 1 thời điểm bất kỳ.

d)

Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong một năm ngân sách.

40.

Dù lựa chọn hình thức huy động vốn nào, doanh nghiệp cũng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh và phải huy động từ nhiều nguồn.

b)

Huy động vốn phải từ nhiều nguồn và với chi phí huy động vốn phải là thấp nhất.

c)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh với bất kỳ chi phí nào.

d)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh và chi phí huy động vốn phải là thấp nhất.

41.

Nguồn thu nào dưới đây là nguồn thu chủ yếu của thu NSNN?

a)

Nguồn thu từ Phí

b)

Nguồn thu từ Lệ phí

c)

Nguồn thu từ Thuế

d)

Nguồn thu khác

42.

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào là giải pháp bù đắp bội chi NSNN?

a)

Hạ lãi suất cho vay

b)

Tăng lương cán bộ

c)

Thực hiện chính sách vay nợ

d)

Giảm chi đầu tư công

43.

Nguồn nào dưới đây không phải là nguồn vốn của hội phí các thành viên tham gia?

a)

Nguồn vốn cấp phát từ Ngân sách Nhà nước.

b)

Tiền nhận quyên góp, ủng hộ.

c)

Các khoản đóng góp từ hội phí của các thành viên tham gia.

d)

Nguồn thừa kế tài sản.

44.

Nội dung nào dưới đây đúng về bội chi NSNN khi so sánh tổng thu và tổng chi trong một năm ngân sách?

a)

Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN.

b)

Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN.

c)

Tổng chi NSNN thấp hơn tổng thu NSNN.

d)

Tổng thu NSNN cao hơn tổng chi NSNN.

45.

Khoản chi nào dưới đây là chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?

a)

Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước

b)

Chi trả lãi vay phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp

d)

Chi cho hoạt động sự nghiệp kinh tế

46.

Trái phiếu chính phủ là một loại chứng khoán nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của chủ đầu tư đối với Nhà nước

b)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của Nhà nước đối với chủ đầu tư

c)

Không xác định rõ nghĩa vụ nợ của chủ thể nào

d)

Được Nhà nước nắm giữ

47.

Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc điểm của thu ngân sách nhà nước?

a)

Thu ngân sách nhà nước mang tính pháp chế và tính tự nguyện cao

b)

Thu ngân sách nhà nước phần lớn được hoàn trả trực tiếp

c)

Thu ngân sách nhà nước luôn chứa đựng mối quan hệ kinh tế, chính trị, lợi ích

d)

Thu ngân sách nhà nước chủ yếu mang tính chất tự nguyện

48.

Theo pháp luật của nước ta hiện nay, cơ quan nào dưới đây được Chính phủ ủy quyền phát hành công cụ nợ để vay nợ cho ngân sách nhà nước?

a)

Bộ Công thương

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

49.

Trong các khái niệm thâm hụt ngân sách nhà nước dưới đây, khái niệm nào là đúng?

a)

Thâm hụt ngân sách là tổng thu từ thuế, phí, lệ phí nhỏ hơn chi thường xuyên cho một năm ngân sách

b)

Thâm hụt ngân sách nhà nước là khoản chênh lệch lớn hơn giữa tổng chi ngân sách nước với tổng thu ngân sách nước trong một năm ngân sách

c)

Thâm hụt ngân sách nhà nước là tổng thu ngân sách nước lớn hơn tổng chi đầu tư phát triển của ngân sách nước trong một năm ngân sách

d)

Thâm hụt ngân sách nước là tổng chi đầu tư phát triển lớn hơn tổng chi thường xuyên ngân sách nhà nước trong một năm ngân sách

50.

Nội dung nào sau đây là một trong những đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?

a)

Chủ đầu tư nước ngoài tham gia quyết định quy mô và phương thức quản lý sản xuất kinh doanh, không điều hành trực tiếp

b)

Chủ đầu tư nước ngoài không chịu trách nhiệm quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Qua FDI, doanh nghiệp của nước sở tại có thể tiếp thu được công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, kinh nghiệm quản lý hiện đại

d)

FDI là hình thức rút ngắn chu kỳ tuổi thọ sản xuất, chu kỳ tuổi thọ kỹ thuật

51.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) bao gồm những hình thức nào sau đây?

a)

Hỗ trợ cơ bản và hỗ trợ kỹ thuật

b)

Viện trợ không hoàn lại, viện trợ có hoàn lại và viện trợ hỗn hợp

c)

ODA không ràng buộc và ODA có ràng buộc

d)

ODA ngắn hạn và ODA dài hạn

52.

1 gói hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) có thể có những ưu đãi nào sau đây là đúng nhất?

a)

Ưu đãi lãi suất và ưu đãi thời hạn vay

b)

Ưu đãi thời hạn thanh toán và ưu đãi không phải cầm cố, thế chấp tài sản

c)

Ưu đãi không phải cầm cố, thế chấp tài sản và ưu đãi thời hạn vay

d)

Ưu đãi lãi suất, ưu đãi thời hạn vay, ưu đãi thời hạn thanh toán, ưu đãi không phải cầm cố, thế chấp tài sản

53.

Khoản thu nào dưới đây được sử dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Trái phiếu Chính phủ

54.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của chứng khoán?

a)

Là công cụ để huy động vốn và phân phối vốn

b)

Được mua nhưng không được quyền chuyển nhượng trên thị trường tài chính

c)

Là công cụ để đầu tư, kinh doanh vốn

d)

Được mua bán, chuyển nhượng trên thị trường tài chính

55.

Nội dung nào sau đây là một trong các cơ sở để tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước Việt Nam?

a)

Hệ thống bộ máy Nhà nước Việt Nam

b)

Hệ thống chính trị

c)

Hệ thống các tổ chức đoàn thể

d)

Tổ chức hệ thống tài chính

56.

Trong các khái niệm hệ thống ngân sách nhà nước dưới đây, khái niệm nào là đúng?

a)

Hệ thống ngân sách nước gồm ngân sản nhà nước, tài chính doanh nghiệp và tài chính dân cư

b)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan tài chính

c)

Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các cấp ngân sách có quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước

d)

Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các quỹ tài chính công

57.

Theo quy định, trái phiếu chính phủ dùng để làm gì trong quản lý tài chính công?

4 lines
58.

Nêu một lợi ích chủ yếu mà FDI mang lại cho doanh nghiệp trong nước.

4 lines
59.

Giải thích ngắn gọn vì sao thâm hụt ngân sách không thể được bù đắp bằng thuế trong ngắn hạn.

4 lines
60.

Nguyên nhân nào sau đây không gây nên bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Chính sách và điều hành ngân sách nhà nước không hợp lý

b)

Cắt giảm đầu tư công

c)

Dự báo nguồn thu không chính xác

d)

Chi tiêu ngân sách lãng phí và kém hiệu quả

61.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?

a)

Cấp phát vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng

b)

Thực hiện đúng trình tự đầu tư xây dựng cơ bản của Nhà nước

c)

Cấp phát, thanh toán không phải theo khối lượng hoàn thành nhưng phải trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

d)

Cấp phát, thanh toán trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được phân bổ

62.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc phân cấp quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Phân cấp quản lý ngân sách phải tiến hành đồng bộ với phân cấp kinh tế, xã hội và tổ chức bộ máy hành chính

b)

Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải đảm bảo vai trò chủ đạo của ngân sách trung ương và vị trí độc lập của ngân sách địa phương trong hệ thống ngân sách nhà nước thống nhất

c)

Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải đảm bảo công khai, minh bạch

d)

Phân cấp quản lý ngân sách nước phải đảm bảo phân chia đều ngân sách giữa các địa phương

63.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung phân cấp quản lý ngân sách nước?

a)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành cơ chế chính sách

b)

Phân cấp về nguồn thu và nhiệm vụ chi

c)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành các luật thuế

d)

Phân cấp về trách nhiệm trong quá trình thực hiện chu trình ngân sách nhà nước

64.

Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của hoạt động tín dụng nhà nước thuộc loại chi nào của ngân sách nhà nước?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi góp vốn của Chính phủ

d)

Chi cho vay của Chính phủ

65.

Chính phủ cấp vốn điều lệ cho doanh nghiệp nhà nước thuộc khoản chi nào của ngân sách nhà nước?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi góp vốn của Chính phủ

d)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

66.

Chi cho công tác bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp thuộc khoản chi nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

Chi không thường xuyên

b)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi phát triển nguồn nhân lực

67.

Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa quỹ ngân sách nhà nước và quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước?

a)

Sự can thiệp của Nhà nước vào kinh tế - xã hội nhằm thực hiện chức năng của Nhà nước

b)

Nhà nước quyết định thành lập, ban hành cơ chế, chính sách quản lý và sử dụng

c)

Qui mô quỹ ngân sách nhà nước và quỹ tài chính công đều phụ thuộc vào thực trạng nền kinh tế

d)

Phần lớn quỹ này được điều chỉnh bởi các văn bản dưới luật

68.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý Quỹ dự trữ nhà nước?

a)

Nguyên tắc tập trung thống nhất

b)

Nguyên tắc công khai, minh bạch

c)

Nguyên tắc sẵn sàng

d)

Nguyên tắc bí mật

69.

Trái phiếu Chính phủ là một loại chứng khoán nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của chủ đầu tư đối với nhà nước

b)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của nhà nước đối với chủ đầu tư

c)

Không xác định rõ nghĩa vụ nợ của chủ thể nào

d)

Được nhà nước nắm giữ

70.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc vay nợ của Chính phủ?

a)

Bảo đảm hài hòa giữa chính sách vay và trả nợ

b)

Chiến lược vay nợ của Chính phủ phải đặt trong mối quan hệ với việc hoạch định và điều hành chính sách tài chính quốc gia

c)

Trong dài hạn vay nước ngoài phải lớn hơn vay trong nước

d)

Xác định chính xác lãi suất vay nợ Chính phủ

71.

Đối tượng nào dưới đây không được vay lại khoản vay nước ngoài của Chính phủ?

a)

Tổ chức tín dụng vay để cho vay theo các chương trình tín dụng, hợp phần tín dụng trong các chương trình, dự án sử dụng vốn vay nước ngoài

b)

Doanh nghiệp vay để đầu tư cho chương trình, dự án có khả năng thu hồi một phần hoặc toàn bộ vốn vay

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh vay để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương

d)

Cá nhân, tổ chức vay để xây dựng nhà ở, trụ sở làm việc

72.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của thu ngân sách nhà nước?

a)

Tính bắt buộc theo quy định của pháp luật

b)

Tính không hoàn trả trực tiếp

c)

Tính đa dạng về nguồn thu

d)

Tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

73.

Theo nguyên tắc quản lý chi đầu tư phát triển, việc cấp phát, thanh toán phải tuân theo yếu tố nào?

a)

Khối lượng hoàn thành thực tế

b)

Phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

c)

Ước tính giá trị công trình

d)

Tốc độ giải ngân trung bình ngành

74.

Quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước chủ yếu chịu sự điều chỉnh của loại văn bản pháp lý nào?

a)

Hiến pháp

b)

Luật do Quốc hội ban hành

c)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

d)

Văn bản dưới luật

75.

Thu ngân sách nhà nước chủ yếu mang tính chất gì?

a)

Thu ngân sách nhà nước mang tính pháp chế và tính cưỡng chế cao

b)

Thu ngân sách nhà nước phần lớn không được hoàn trả trực tiếp

c)

Thu ngân sách nhà nước luôn chứa đựng mối quan hệ kinh tế, chính trị, lợi ích

d)

Thu ngân sách nhà nước chủ yếu mang tính chất tự nguyện

76.

Nội dung nào sau đây là một trong các cơ sở để tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước Việt Nam?

a)

Hệ thống bộ máy Nhà nước Việt Nam

b)

Hệ thống chính trị

c)

Hệ thống các tổ chức đoàn thể

d)

Tổ chức hệ thống tài chính

77.

Trong các khái niệm hệ thống ngân sách nhà nước dưới đây, khái niệm nào là đúng?

a)

Hệ thống ngân sách nước gồm ngân sán nhà nước, tài chính doanh nghiệp và tài chính dân cư

b)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan tài chính

c)

Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các cấp ngân sách có quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước mỗi cấp

d)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan thu

78.

Nguyên nhân nào sau đây không gây nên bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Chính sách và điều hành ngân sách nhà nước không hợp lý

b)

Cắt giảm đầu tư công

c)

Dự báo nguồn thu không chính xác

d)

Chi tiêu ngân sách lãng phí và kém hiệu quả

79.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?

a)

Cấp phát vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng

b)

Thực hiện đúng trình tự đầu tư xây dựng cơ bản của Nhà nước

c)

Cấp phát, thanh toán không phải theo khối lượng hoàn thành nhưng phải trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

d)

Cấp phát, thanh toán trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được phân bổ

80.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung phân cấp quản lý ngân sách nước?

a)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành cơ chế chính sách

b)

Phân cấp về nguồn thu và nhiệm vụ chi

c)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành các luật thuế

d)

Phân cấp về trách nhiệm trong quá trình thực hiện chu trình ngân sách nhà nước

81.

Nội dung nào dưới đây là chi thường xuyên của ngân sách nhà nước?

a)

Chi đầu tư xây dựng các công trình thuộc kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội

b)

Chi mua hàng hóa, vật tư chiến lược dự trữ quốc gia

c)

Chi cho an ninh quốc phòng

d)

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

82.

Dự trữ nhà nước được hình thành từ nguồn tài chính chủ yếu nào sau đây?

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Viện trợ của các tổ chức quốc tế

c)

Đóng góp của các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế

d)

Vay nợ trong và ngoài nước

83.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích vay nợ của Chính phủ?

a)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước

b)

Sử dụng cho cải cách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước

c)

Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước

d)

Cơ cấu lại các khoản nợ, danh mục nợ Chính phủ và nợ được Chính phủ bảo lãnh

84.

Tính thanh khoản của trái phiếu chính phủ so với cổ phiếu của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không xác định được

d)

Phụ thuộc vào từng hoàn cảnh cụ thể

85.

Vai trò của tín dụng nhà nước là:

a)

Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực

b)

Phát huy cao nhất về lợi thế so sánh của mình với các nước khác

c)

TDNN góp phần thúc đẩy quá trình hợp tác và hội nhập quốc tế thông qua việc phát hành trái phiếu quốc tế và vay nợ từ nước ngoài

d)

Tất cả các phương án trên

86.

Nội dung nào dưới đây đúng về Bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?

a)

Đây là một phương thức kinh doanh nhằm mục đích sinh lời

b)

Là chính sách trong hệ thống an sinh xã hội

c)

Là quỹ tiền tệ do doanh nghiệp quản lý

d)

Áp dụng bắt buộc đối với tất cả người lao động trong xã hội

87.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là những tài sản có thời gian thu hồi vốn trong bao lâu?

a)

Trong vòng 1 năm và một chu kỳ kinh doanh

b)

Trong vòng 1 chu kì kinh doanh dưới 1 năm

c)

Trong vòng 1 năm hoặc một chu kì kinh doanh

d)

Trong vòng 1 chu kì kinh doanh từ 6 tháng đến 1 năm

88.

Căn cứ vào mục đích hoạt động của các tổ chức bảo hiểm, có thể phân loại bảo hiểm thành những nội dung nào dưới đây?

4 lines
89.

Trong các phát biểu về thu ngân sách nhà nước, đâu là đặc điểm đúng liên quan đến tính hoàn trả?

a)

Thu ngân sách nhà nước hoàn trả đầy đủ trực tiếp cho người nộp

b)

Thu ngân sách nhà nước phần lớn không được hoàn trả trực tiếp

c)

Thu ngân sách nhà nước luôn hoàn trả gián tiếp bằng dịch vụ công tương ứng

d)

Thu ngân sách nhà nước luôn hoàn trả thông qua ưu đãi thuế

90.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong những đặc điểm của kiểm tra tài chính?

a)

Kiểm tra tài chính là kiểm tra bằng đồng tiền và kiểm tra thực tế kỹ thuật công trình.

b)

Kiểm tra tài chính được tiến hành ở mọi lĩnh vực, mọi đơn vị và cá nhân.

c)

Kiểm tra tài chính được thực hiện cố định 6 tháng một lần.

d)

Kiểm tra tài chính chỉ được tiến hành trong lĩnh vực công.

91.

Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc kiểm tra tài chính?

a)

Nguyên tắc chính xác, khách quan, công khai và phổ cập

b)

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

c)

Nguyên tắc độc lập

d)

Nguyên tắc chính xác, công bằng, khách quan

92.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thanh tra tài chính?

a)

Thanh tra việc chấp hành các chính sách, pháp luật về tài chính của các tổ chức, cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam.

b)

Thanh tra việc ban hành các chính sách, pháp luật, tập trung vào lĩnh vực quản lý tài chính công.

c)

Giải quyết các khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài chính theo quy định của pháp luật khiếu nại, tố cáo.

d)

Xử phạt hành chính trong lĩnh vực tài chính, kế toán, giá cả, thuế, chứng khoán theo quy định của pháp luật.

93.

Hàng hóa đưa vào dự trữ quốc gia là những loại hàng hóa gì?

a)

Hàng hóa khan hiếm

b)

Hàng hóa có tính chiến lược, thiết yếu và quan trọng

c)

Không thể mua được trên thị trường

d)

Trong nước không sản xuất

94.

Tổng cục dự trữ quốc gia trực thuộc Bộ nào sau đây?

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

b)

Bộ Tài chính

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

d)

Bộ Giao thông - Vận tải

95.

Quỹ nào sau đây không phải là quỹ thành phần của Quỹ BHXH?

a)

Quỹ trợ cấp ốm đau, thai sản

b)

Quỹ trợ cấp tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

c)

Quỹ hưu trí và tử tuất

d)

Quỹ phát triển SXKD của doanh nghiệp

96.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý quỹ BHXH?

a)

Nguyên tắc lấy số đông bù số ít

b)

Nguyên tắc kết hợp bắt buộc với tự nguyện

c)

Nguyên tắc mức trợ cấp phải thấp hơn mức mức tiền lương lúc đang làm việc, nhưng thấp nhất phải đảm bảo mức sống tối thiểu

d)

Nguyên tắc ai làm nhiều hưởng nhiều, ai làm ít hưởng ít

97.

Khoản trợ cấp nào sau đây không thuộc trách nhiệm của BHXH?

a)

Chi trả trợ cấp ốm đau, thai sản cho người đóng BH

b)

Chi trả trợ cấp hưu trí cho người đóng BHXH

c)

Chi trả trợ cấp cho người lao động bị bệnh nghề nghiệp

d)

Chi trả trợ cấp cho người tham gia bảo hiểm xe máy do bị tai nạn giao thông

98.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam?

a)

Huy động nguồn vốn trong nước để bảo vệ môi trường

b)

Hỗ trợ cho các chương trình, dự án và các hoạt động phòng, chống, khắc phục ô nhiễm môi trường

c)

Tổ chức, hướng dẫn xây dựng, thẩm định và lựa chọn các chương trình, dự án bảo vệ môi trường

d)

Trợ cấp cho người tàn tật

99.

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn hình thành của quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam?

a)

Vốn điều lệ do NSNN cấp ban đầu theo quyết định của Thủ tướng

b)

Nguồn thu nhập hợp pháp trong quá trình hoạt động

c)

Kinh phí hàng năm của NSNN dành cho hoạt động quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

d)

Thu thuế bảo vệ môi trường

100.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung sử dụng Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam?

a)

Cho vay lãi suất ưu đãi

b)

Chỉ đầu tư mua sắm TSCĐ

c)

Được trích lập quỹ dự phòng rủi ro

d)

Chỉ đóng góp từ thiện ở các Đền, Chùa

101.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung hoạt động của Quỹ ĐTPT địa phương?

a)

Tổ chức huy động vốn trung hạn và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước

b)

Đầu tư trực tiếp và gián tiếp vào các dự án, góp vốn liên doanh, tham gia thành lập doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

c)

Ủy thác cho vay vốn đầu tư, nhận ủy thác quản lý nguồn vốn đầu tư, cấp phát cho vay đầu tư

d)

Trợ cấp cho các địa phương để giải quyết khó khăn về đời sống

102.

Trong Tín dụng Nhà nước, Nhà nước đóng vai trò là:

a)

Người đi vay

b)

Người cho vay

103.

Bảo hiểm có mục đích gì?

a)

Bảo hiểm được quản lý theo kỹ thuật phân chia và bảo hiểm được quản lý bằng kỹ thuật tồn tích vốn

b)

Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và không có mục đích kinh doanh

c)

Bảo hiểm con người và bảo hiểm tài sản

d)

Bảo hiểm có mục đích kinh doanh

104.

Nội dung nào dưới đây nêu đúng nhất về đặc điểm của kiểm tra tài chính?

a)

Kiểm tra tài chính là kiểm tra bằng đồng tiền

b)

Kiểm tra kỹ thuật công trình

c)

Kiểm tra tài chính chỉ tiến hành trong khu vực công

d)

Kiểm tra tài chính tiến hành định kỳ cố định 6 tháng

105.

Các tổ chức, cá nhân sử dụng vốn TĐNN phải tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc trả cả gốc và lãi

b)

Nguyên tắc chi trả vốn vay (gốc)

c)

Nguyên tắc chỉ trả lãi vay

d)

Không phải trả cả gốc và lãi

106.

Trong các quan hệ giữa Nhà nước với các chủ thể sau đây, quan hệ nào không thuộc phạm vi của TĐNN?

a)

Giữa Nhà nước với các tổ chức, cá nhân trong nền kinh tế

b)

Giữa Nhà nước với Chính phủ các nước

c)

Giữa Nhà nước với các tổ chức tài chính, tín dụng quốc tế

d)

Giữa Nhà nước với các cơ quan nhà nước

107.

Trong TĐNN, khi Nhà nước trả vốn vay gốc được lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Lấy từ NSNN

b)

Lấy từ các NHTM

c)

Lấy từ Văn phòng Chính phủ

d)

Lấy từ Bộ Tài chính

108.

Khi Nhà nước đi vay, khoản chi trả lãi vay được hạch toán vào đâu?

a)

Khoản chi của Văn phòng Chính phủ

b)

Khoản chi của Ngân sách Nhà nước

c)

Khoản chi của cơ quan Bộ tài chính

d)

Khoản chi của Tổng cục Thuế

109.

Tổ chức nào dưới đây được Nhà nước giao thực hiện và quản lý hoạt động TĐNN?

a)

City Bank Việt Nam

b)

Ngân hàng phát triển Việt Nam

c)

Ngân hàng ANZViệt Nam

d)

Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam

110.

Lãi suất huy động vốn của tín dụng Nhà nước phải?

a)

Cao hơn lãi suất thị trường vốn

b)

Thấp hơn lãi suất thị trường vốn

c)

Bằng lãi suất thị trường vốn

d)

Theo cơ chế thị trường

111.

Lãi suất cho vay của Tín dụng Nhà nước phải?

a)

Cao hơn lãi suất thị trường vốn

b)

Lãi suất ưu đãi do Chính phủ qui định

c)

Bằng lãi suất thị trường vốn

d)

Theo cơ chế thị trường

112.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của TĐNN?

a)

Trong TĐNN, nguồn vốn Nhà nước đi vay được đưa vào nguồn thu của NSNN, nguồn vốn cho vay, nguồn để trả vốn vay cả gốc và lãi vay của Nhà nước được chi ra từ NSNN

b)

Đối tượng cho vay của TĐNN là các tổ chức, cá nhân, các chương trình dự án đầu tư theo chỉ định của Chính phủ

c)

Hoạt động TĐNN không vì mục đích lợi nhuận

d)

Cho vay đối với tất cả các chủ thể trong nền kinh tế có nhu cầu về vốn

113.

Nguồn vốn nào sau đây không phải là nguồn vốn của TĐNN?

a)

Vốn huy động từ các Ngân hàng thương mại

b)

Vốn Nhà nước huy động từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước

c)

Vốn Nhà nước vay của Chính phủ các nước, các tổ chức tài chính, tín dụng quốc tế

d)

Nguồn thu từ Thuế, Phí, Lệ phí

114.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của TĐNN?

a)

TĐNN là công cụ quan trọng trong việc tăng cường tiềm lực tài chính và lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia

b)

TĐNN góp phần điều chỉnh cơ cấu kinh tế

c)

TĐNN góp phần nâng cao hiệu quả đầu tư và xóa bao cấp trong đầu tư

d)

TĐNN là nguồn vốn quan trọng để trả lương cho cán bộ công chức, viên chức nhà nước

115.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của TĐNN?

a)

TĐNN giúp các doanh nghiệp mở rộng và nâng cao hiệu quả đầu tư

b)

TĐNN tạo điều kiện để thúc đẩy mở rộng hợp tác và hội nhập quốc tế

c)

TĐNN góp phần xóa bao cấp trong đầu tư

d)

TĐNN được sử dụng để chi cho hoạt động quản lý nhà nước

116.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức huy động vốn trong nước của TĐNN?

a)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

b)

Phát hành tín phiếu KBNN

c)

Phát hành công trái xây dựng Tổ quốc

d)

Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư

117.

Hình thức nào dưới đây là một trong các hình thức huy động vốn trong nước của TĐNN?

a)

Huy động tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của dân cư

b)

Huy động tiền gửi của các tổ chức tín dụng

c)

Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của dân cư

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

118.

Đối tượng nào dưới đây không được TĐNN hỗ trợ sau đầu tư?

a)

Các dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

b)

Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn

c)

Các dự án thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế khó khăn

d)

Các dự án bất động sản nhà ở thương mại

119.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:

a)

Thị trường tín dụng

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường vốn

120.

Thị trường tài chính là nơi huy động vốn:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

121.

Cơ sở khách quan cho sự ra đời của Thị trường tài chính là gì?

a)

Giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính đặc biệt.

b)

Giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ giữa các chủ thể trong nền kinh tế.

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu vốn trong nền kinh tế thông qua các loại cổ phiếu, trái phiếu.

d)

Giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu tiền tệ trong nền kinh tế thông qua các công cụ tài chính.

122.

Theo đặc điểm của luân chuyển, vốn kinh doanh gồm:

a)

Vốn cố định và vốn lưu động

b)

Vốn chủ sở hữu và vốn cố định

c)

Vốn điều lệ và vốn lưu động

d)

Vốn chủ sở hữu và vốn lưu động

123.

Chi phí sản xuất không bao gồm chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí sản xuất chung

124.

Khái niệm nào sau đây về doanh thu là đúng:

a)

Doanh thu là toàn bộ số tiền thu được do hoạt động của doanh nghiệp mang lại trong 1 thời kỳ nhất định (thường từ 1 năm trở lên)

b)

Doanh thu là toàn bộ số tiền thu được do hoạt động của doanh nghiệp mang lại

c)

Trong 1 thời kỳ nhất định (thường là 1 năm)

d)

Doanh thu là toàn bộ số tiền chênh lệch giữa thu nhập và chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để đạt được doanh thu đó

125.

Tín phiếu kho bạc là hàng hóa của thị trường nào?

a)

Thị trường chứng khoán, Thị trường tiền tệ, Thị trường vốn

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường tiền tệ

126.

Chủ thể nào sau đây cung cấp ODA cho nước tư?

a)

Công ty đa quốc gia;

b)

Công ty chứng khoán của các nước;

c)

Công ty bảo hiểm của các nước;

d)

Chính phủ các nước, hoặc Tổ chức liên Chính phủ,

127.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của vay Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)?

a)

Có thời hạn vay ngắn;

b)

Có thời hạn vay dài, lãi suất thấp;

c)

Có lãi suất theo lãi suất thị trường;

d)

Không có thời gian ân hạn;

128.

Nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Bảo hiểm xã hội là cơ chế loại trừ khả năng xảy ra rủi ro đối với người lao động;

b)

BHXH bù đắp một phần thiệt hại về vật chất cho người lao động khi gặp rủi ro;

c)

BHXH luôn bù đắp toàn bộ những thiệt hại về vật chất và tinh thần cho người lao động khi rủi ro xảy ra;

d)

BHXH chỉ có ý nghĩa đối với người lao động ở các nước nghèo;

129.

Trong một năm ngân sách có tổng chi NSNN lớn hơn tổng thu NSNN được gọi là:

a)

Thặng dư ngân sách;

b)

Thâm hụt NSNN;

c)

Cân đối NSNN;

d)

Không xác định được;

130.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung chính sách tài chính quốc gia

a)

Chính sách nuôi dưỡng và phát triển nguồn lực tài chính

b)

Chính sách động viên và sử dụng các nguồn lực tài chính

c)

Chính sách ưu tiên phát triển nguồn nhân lực

d)

Chính sách mở rộng hoạt động thương mại và đầu tư

131.

Nhà nước thu thuế dựa vào quyền lực nào là chủ yếu

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Ngoại giao

d)

Tất cả các quyền lực trên

132.

Khoản thu nào sau đây không thuộc nguồn thu của Ngân sách Nhà nước?

a)

Thu từ tiền phạt vi phạm giao thông.

b)

Lệ phí, phí giao thông.

c)

Doanh thu của Doanh nghiệp Nhà nước.

d)

Viện trợ của Chính phủ Nhật Bản.

133.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung chi thường xuyên của ngân sách trung ương?

a)

Chi cho các hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc trung ương quản lý.

b)

Chi cho hoạt động của Quốc hội, Chủ tịch nước.

c)

Chi mua hàng hóa, vật tư dự trữ nhà nước.

d)

Chi phòng bệnh, chữa bệnh và các hoạt động sự nghiệp y tế khác trên phạm vi toàn quốc.

134.

Hệ thống Ngân sách Nhà nước ở nước ta được tổ chức từ cấp trung ương tới cấp nào dưới đây?

a)

Cấp Tỉnh.

b)

Cấp Huyện.

c)

Cấp Xã.

d)

Cấp Tổ dân phố.

135.

Tổ chức bộ máy quản lý tài chính Nhà nước của nước ta được tổ chức tới cấp nào dưới đây?

a)

Sở tài chính.

b)

Cục tài chính.

c)

Phòng tài chính.

d)

Ban tài chính.

136.

Xét theo mục đích kinh tế - xã hội và thời hạn tác động, chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước mang tính chất gì dưới đây?

a)

Chi cho tích lũy.

b)

Chi cho tiêu dùng.

c)

Chi cho an sinh xã hội.

d)

Không xác định được

137.

Khoản thu nào dưới đây hình thành nên quỹ Ngân sách Nhà nước?

a)

Vay từ tổ chức tiền tệ quốc tế.

b)

Thuế, phí và lệ phí.

c)

Viện trợ của Chính phủ các nước.

d)

Tất cả các khoản trên.

138.

Khoản thu nào sau đây sử dụng cho chi thường xuyên ngân sách nhà nước?

a)

Trái phiếu Chính phủ phát hành qua Kho bạc nhà nước.

b)

Vay của các Tổ chức tài chính tiền tệ quốc tế.

c)

Vay Chính phủ các nước.

d)

Thuế, Phí và lệ phí.

139.

Trong các công cụ nợ sau đây, công cụ nào Chính phủ không sử dụng để vay nợ cho ngân sách nhà nước?

a)

Trái phiếu chính phủ.

b)

Tín phiếu kho bạc nhà nước.

c)

Cổ phiếu.

d)

Công trái xây dựng Tổ quốc.

140.

Trong hệ thống tài chính, không bao gồm khâu tài chính nào sau đây?

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính của các tổ chức kinh tế trong và ngoài nước

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Tín dụng

141.

Nguồn tài chính nào dưới đây của 1 quốc gia là không chính xác?

a)

GNP

b)

GDP

c)

Tài sản, tài nguyên thiên nhiên

d)

Lượng kiều hối

142.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cấu thành một sắc thuế?

a)

Tên gọi sắc thuế

b)

Đối tượng nộp thuế

c)

Qui mô thu của một sắc thuế

d)

Đối tượng chịu thuế

143.

Cấp nào sau đây có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách của nước ta

a)

Chính phủ

b)

Bộ Tài chính

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

144.

Cấp nào sau đây có thẩm quyền phê duyệt dự toán ngân sách cấp Huyện

a)

UBND Huyện

b)

Hội đồng nhân dân Huyện

c)

Hội đồng nhân dân Tỉnh

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện

145.

Trong các khái niệm về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước dưới đây, khái niệm nào là đúng?

a)

Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước là quá trình Nhà nước phân giao nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm nhất định giữa trung ương và cấp chính quyền địa phương trong hoạt động quản lý ngân sách.

b)

Phân cấp quản lý ngân sách là quá trình Nhà nước phân cấp phát ngân sách cho các đơn vị thụ hưởng ngân sách.

c)

Phân cấp quản lý NS là quá trình Nhà nước giao dự toán cho các đơn vị dự toán.

d)

Phân cấp quản lý ngân sách là quá trình Nhà nước động viên nguồn lực vào ngân sách nhà nước.

146.

Trong các giải pháp để đảm bảo cân đối ngân sách nhà nước sau đây, giải pháp nào là quan trọng và có tính bền vững nhất?

a)

Đẩy mạnh và nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

b)

Vay nợ trong và ngoài nước.

c)

Phát hành tiền.

d)

Lấy từ quỹ dự trữ Nhà nước