wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3: Cities of the future

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
advantage (n)
a)
lợi thế, ưu điểm
b)
thu gom rác thải
c)
quy hoạch đô thị
d)
cư dân đô thị
2.
AI technology (n.p)
a)
công nghệ trí tuệ nhân tạo
b)
lợi thế, ưu điểm
c)
thu gom rác thải
d)
quy hoạch đô thị
3.
air pollution (n.p)
a)
ô nhiễm không khí
b)
công nghệ trí tuệ nhân tạo
c)
lợi thế, ưu điểm
d)
thu gom rác thải
4.
annoying (adj)
a)
phiền phức, khó chịu
b)
ô nhiễm không khí
c)
công nghệ trí tuệ nhân tạo
d)
lợi thế, ưu điểm
5.
carbon footprint (n.p)
a)
dấu chân carbon
b)
phiền phức, khó chịu
c)
ô nhiễm không khí
d)
công nghệ trí tuệ nhân tạo
6.
card reader (n.p)
a)
đầu đọc thẻ
b)
dấu chân carbon
c)
phiền phức, khó chịu
d)
ô nhiễm không khí
7.
city dweller (n.p)
a)
cư dân thành phố
b)
đầu đọc thẻ
c)
dấu chân carbon
d)
phiền phức, khó chịu
8.
clean energy (n.p)
a)
năng lượng sạch
b)
cư dân thành phố
c)
đầu đọc thẻ
d)
dấu chân carbon
9.
congested (adj)
a)
tắc nghẽn
b)
năng lượng sạch
c)
cư dân thành phố
d)
đầu đọc thẻ
10.
convenient (adj)
a)
thuận tiện
b)
tắc nghẽn
c)
năng lượng sạch
d)
cư dân thành phố
11.
crowded (adj)
a)
đông đúc
b)
thuận tiện
c)
tắc nghẽn
d)
năng lượng sạch
12.
cybercrime (n)
a)
tội phạm mạng
b)
đông đúc
c)
thuận tiện
d)
tắc nghẽn
13.
detect (v)
a)
phát hiện, dò tìm
b)
tội phạm mạng
c)
đông đúc
d)
thuận tiện
14.
disadvantage (n)
a)
bất lợi, nhược điểm
b)
phát hiện, dò tìm
c)
tội phạm mạng
d)
đông đúc
15.
eco-friendly (adj)
a)
thân thiện với môi trường
b)
bất lợi, nhược điểm
c)
phát hiện, dò tìm
d)
tội phạm mạng
16.
effectively (adv)
a)
một cách hiệu quả
b)
thân thiện với môi trường
c)
bất lợi, nhược điểm
d)
phát hiện, dò tìm
17.
efficiently (adv)
a)
một cách hiệu quả, năng suất
b)
một cách hiệu quả
c)
thân thiện với môi trường
d)
bất lợi, nhược điểm
18.
electronic device (n.p)
a)
thiết bị điện tử
b)
một cách hiệu quả, năng suất
c)
một cách hiệu quả
d)
thân thiện với môi trường
19.
exhibition (n)
a)
cuộc triển lãm
b)
thiết bị điện tử
c)
một cách hiệu quả, năng suất
d)
một cách hiệu quả
20.
express (v)
a)
bày tỏ, thể hiện
b)
cuộc triển lãm
c)
thiết bị điện tử
d)
một cách hiệu quả, năng suất
21.
feature (n)
a)
đặc điểm, tính năng
b)
bày tỏ, thể hiện
c)
cuộc triển lãm
d)
thiết bị điện tử
22.
gas emissions (n.p)
a)
khí thải
b)
đặc điểm, tính năng
c)
bày tỏ, thể hiện
d)
cuộc triển lãm
23.
green area (n.p)
a)
khu vực xanh
b)
khí thải
c)
đặc điểm, tính năng
d)
bày tỏ, thể hiện
24.
green city (n.p)
a)
thành phố xanh
b)
khu vực xanh
c)
khí thải
d)
đặc điểm, tính năng
25.
high-rise building (n.p)
a)
tòa nhà cao tầng
b)
thành phố xanh
c)
khu vực xanh
d)
khí thải
26.
household chores (n.p)
a)
việc nhà
b)
tòa nhà cao tầng
c)
thành phố xanh
d)
khu vực xanh
27.
housing problem (n.p)
a)
vấn đề nhà ở
b)
việc nhà
c)
tòa nhà cao tầng
d)
thành phố xanh
28.
improve (v)
a)
cải thiện
b)
vấn đề nhà ở
c)
việc nhà
d)
tòa nhà cao tầng
29.
infrastructure (n)
a)
cơ sở hạ tầng
b)
cải thiện
c)
vấn đề nhà ở
d)
việc nhà
30.
inhabitant (n)
a)
cư dân
b)
cơ sở hạ tầng
c)
cải thiện
d)
vấn đề nhà ở
31.
innovation (n)
a)
sự đổi mới, sáng kiến
b)
cư dân
c)
cơ sở hạ tầng
d)
cải thiện
32.
install (v)
a)
lắp đặt, cài đặt
b)
sự đổi mới, sáng kiến
c)
cư dân
d)
cơ sở hạ tầng
33.
intelligent (adj)
a)
thông minh
b)
lắp đặt, cài đặt
c)
sự đổi mới, sáng kiến
d)
cư dân
34.
interact (v)
a)
tương tác
b)
thông minh
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
sự đổi mới, sáng kiến
35.
liveable (adj)
a)
đáng sống
b)
tương tác
c)
thông minh
d)
lắp đặt, cài đặt
36.
location (n)
a)
vị trí, địa điểm
b)
đáng sống
c)
tương tác
d)
thông minh
37.
modern (adj)
a)
hiện đại
b)
vị trí, địa điểm
c)
đáng sống
d)
tương tác
38.
model (n)
a)
mô hình
b)
hiện đại
c)
vị trí, địa điểm
d)
đáng sống
39.
negative impact (n.p)
a)
tác động tiêu cực
b)
mô hình
c)
hiện đại
d)
vị trí, địa điểm
40.
operate (v)
a)
vận hành, hoạt động
b)
tác động tiêu cực
c)
mô hình
d)
hiện đại
41.
pedestrian (n)
a)
người đi bộ
b)
vận hành, hoạt động
c)
tác động tiêu cực
d)
mô hình
42.
personal information (n.p)
a)
thông tin cá nhân
b)
người đi bộ
c)
vận hành, hoạt động
d)
tác động tiêu cực
43.
pollution (n)
a)
sự ô nhiễm
b)
thông tin cá nhân
c)
người đi bộ
d)
vận hành, hoạt động
44.
population (n)
a)
dân số
b)
sự ô nhiễm
c)
thông tin cá nhân
d)
người đi bộ
45.
privacy (n)
a)
sự riêng tư
b)
dân số
c)
sự ô nhiễm
d)
thông tin cá nhân
46.
private vehicle (n.p)
a)
phương tiện cá nhân
b)
sự riêng tư
c)
dân số
d)
sự ô nhiễm
47.
provide (v)
a)
cung cấp
b)
phương tiện cá nhân
c)
sự riêng tư
d)
dân số
48.
public transport (n.p)
a)
giao thông công cộng
b)
cung cấp
c)
phương tiện cá nhân
d)
sự riêng tư
49.
quality of life (n.p)
a)
chất lượng cuộc sống
b)
giao thông công cộng
c)
cung cấp
d)
phương tiện cá nhân
50.
reduce (v)
a)
giảm bớt
b)
chất lượng cuộc sống
c)
giao thông công cộng
d)
cung cấp
51.
renewable energy (n.p)
a)
năng lượng tái tạo
b)
giảm bớt
c)
chất lượng cuộc sống
d)
giao thông công cộng
52.
robot (n)
a)
người máy
b)
năng lượng tái tạo
c)
giảm bớt
d)
chất lượng cuộc sống
53.
roof garden (n.p)
a)
vườn trên sân thượng
b)
người máy
c)
năng lượng tái tạo
d)
giảm bớt
54.
sensor (n)
a)
cảm biến
b)
vườn trên sân thượng
c)
người máy
d)
năng lượng tái tạo
55.
skyscraper (n)
a)
nhà chọc trời
b)
cảm biến
c)
vườn trên sân thượng
d)
người máy
56.
smart city (n.p)
a)
thành phố thông minh
b)
nhà chọc trời
c)
cảm biến
d)
vườn trên sân thượng
57.
solution (n)
a)
giải pháp
b)
thành phố thông minh
c)
nhà chọc trời
d)
cảm biến
58.
solve (v)
a)
giải quyết
b)
giải pháp
c)
thành phố thông minh
d)
nhà chọc trời
59.
sustainable (adj)
a)
bền vững
b)
giải quyết
c)
giải pháp
d)
thành phố thông minh
60.
technology (n)
a)
công nghệ
b)
bền vững
c)
giải quyết
d)
giải pháp
61.
traffic jam (n.p)
a)
tắc đường
b)
công nghệ
c)
bền vững
d)
giải quyết
62.
underground (adj, adv)
a)
dưới lòng đất
b)
tắc đường
c)
công nghệ
d)
bền vững
63.
urban (adj)
a)
thuộc về đô thị
b)
dưới lòng đất
c)
tắc đường
d)
công nghệ
64.
urban centre (n.p)
a)
trung tâm đô thị
b)
thuộc về đô thị
c)
dưới lòng đất
d)
tắc đường
65.
urban dweller (n.p)
a)
cư dân đô thị
b)
trung tâm đô thị
c)
thuộc về đô thị
d)
dưới lòng đất
66.
urban plan (n.p)
a)
quy hoạch đô thị
b)
cư dân đô thị
c)
trung tâm đô thị
d)
thuộc về đô thị
67.
waste collection (n.p)
a)
thu gom rác thải
b)
quy hoạch đô thị
c)
cư dân đô thị
d)
trung tâm đô thị