WorksheetsLớp 11/1 - Ôn tập giữa học kì I
Total questions: 27
Worksheet time: 20mins
Sữa
さかな
やさい
ぎゅうにゅう
くだもの
cá
にく
さかな
たべもの
やさい
đồ ăn
たべもの
のみもの
くだもの
きもの
trái cây
くだもの
パン
みず
ジュース
nước trái cây
くだもの
パン
みず
ジュース
cà phê
みず
おちゃ
コーヒー
コーヒ
Hồng trà
おちゃ
こうちゃ
パン
ぎゅうにゅう
Tìm các cặp tương ứng sau
たまご
trứng
やさい
rau
のみもの
đồ uống
おちゃ
trà xanh
にく
thịt
みず
水
泳
魚
肉
さかな
角
魚
貝
肉
ghép các từ kanji sau với từ vựng tương ứng
卵
たまご
水
みず
肉
にく
魚
さかな
điền trợ từ cho các câu sau:
やまださん (a) なに (b) すきですか
điền trợ từ cho các câu sau:
やまださん は たまご (a) にく (b) すきです。
điền trợ từ cho các câu sau:
やまださん は たまご (a) すきです。にく (b) すきです
điền trợ từ cho các câu sau:
わたしは さかな (a) すきじゃないです。
Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới
たなかさんは なにが すきじゃないですか
* chú ý: câu hỏi すき hay すきじゃない
にく
さかな
やさい
やさいと にく
Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới
キムさんは なにが すきですか
* chú ý: câu hỏi すき hay すきじゃない
にく
さかな
やさい
やさいと にく
Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới
あべさんは なにが すきですか
やさい
たべもの
やさいと たべもの
やさいと くだもの
Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới
ジョイさんさんは なにが すきですか
たまごと にく
にくと やさい
やさいと たまご
たまごと さかな
Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới
おとこのひとは なにが すきじゃないですか
おちゃ
ジュース
こうちゃ
みず
Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới
おんなのひとは なにが すきですか
おんなのひと: người phụ nữ
やさい
にく
やさいと さかな
やさいと にく
すみません — Sumimasen được dùng khi nào?
cảm ơn
chào hỏi
xin lỗi
xin phép
các trường ở Nhật Bản nhập học vào thời gian nào?
tháng 3
tháng 4
tháng 6
tháng 9
Nhật Bản nghỉ hè bao lâu?
1 tháng
2 tháng
3 tháng
4 tháng
các trường ở Nhật có mấy học kỳ?
1 học kì
2 học kì
3 học kì
4 học kì
undoukai là hoạt động gì ở Nhật bản
lễ hội thể thao
lễ hội văn hóa
lễ hội pháo hoa
lễ hội ngắm hoa
bunkasai là hoạt động gì ở Nhật bản
lễ hội thể thao
lễ hội văn hóa
lễ hội pháo hoa
lễ hội ngắm hoa
