Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 11/1 - Ôn tập giữa học kì I

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sữa

a)

さかな

b)

やさい

c)

ぎゅうにゅう

d)

くだもの

2.

cá

a)

にく

b)

さかな

c)

たべもの

d)

やさい

3.

đồ ăn

a)

たべもの

b)

のみもの

c)

くだもの

d)

きもの

4.

trái cây

a)

くだもの

b)

パン

c)

みず

d)

ジュース

5.

nước trái cây

a)

くだもの

b)

パン

c)

みず

d)

ジュース

6.

cà phê

a)

みず

b)

おちゃ

c)

コーヒー

d)

コーヒ

7.

Hồng trà

a)

おちゃ

b)

こうちゃ

c)

パン

d)

ぎゅうにゅう

8.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

たまご

1.

trứng

b)

やさい

2.

rau

c)

のみもの

3.

đồ uống

d)

おちゃ

4.

trà xanh

e)

にく

5.

thịt

9.

みず

a)

水

b)

泳

c)

魚

d)

肉

10.

さかな

a)

角

b)

魚

c)

貝

d)

肉

11.

ghép các từ kanji sau với từ vựng tương ứng

a)

卵

1.

たまご

b)

水

2.

みず

c)

肉

3.

にく

d)

魚

4.

さかな

12.

điền trợ từ cho các câu sau:

やまださん​ (a)    なに​ (b)    すきですか

Choose from the below words
は
が
も
と
13.

điền trợ từ cho các câu sau:

やまださん​ は  たまご​ (a)   にく​ (b)    すきです。

Choose from the below words
が
も
と
は
14.

điền trợ từ cho các câu sau:

やまださん​ は  たまご​ (a)    すきです。にく​ (b)    すきです

Choose from the below words
が
も
は
と
15.

điền trợ từ cho các câu sau:

わたしは さかな (a)    すきじゃないです。

Choose from the below words
が
は
と
16.

Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới

たなかさんは なにが すきじゃないですか

  • * chú ý: câu hỏi すき hay すきじゃない

a)

にく

b)

さかな

c)

やさい

d)

やさいと にく

17.

Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới

キムさんは なにが すきですか

  • * chú ý: câu hỏi すき hay すきじゃない

a)

にく

b)

さかな

c)

やさい

d)

やさいと にく

18.

Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới

あべさんは なにが すきですか

a)

やさい

b)

たべもの

c)

やさいと たべもの

d)

やさいと くだもの

19.

Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới

ジョイさんさんは なにが すきですか

a)

たまごと にく

b)

にくと やさい

c)

やさいと たまご

d)

たまごと さかな

20.

Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới

おとこのひとは なにが すきじゃないですか

a)

おちゃ

b)

ジュース

c)

こうちゃ

d)

みず

21.

Nghe và trả lời câu hỏi bên dưới

おんなのひとは なにが すきですか

おんなのひと: người phụ nữ

a)

やさい

b)

にく

c)

やさいと さかな

d)

やさいと にく

22.

すみません — Sumimasen được dùng khi nào?

a)

cảm ơn

b)

chào hỏi

c)

xin lỗi

d)

xin phép

23.

các trường ở Nhật Bản nhập học vào thời gian nào?

a)

tháng 3

b)

tháng 4

c)

tháng 6

d)

tháng 9

24.

Nhật Bản nghỉ hè bao lâu?

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

4 tháng

25.

các trường ở Nhật có mấy học kỳ?

a)

1 học kì

b)

2 học kì

c)

3 học kì

d)

4 học kì

26.

undoukai là hoạt động gì ở Nhật bản

a)

lễ hội thể thao

b)

lễ hội văn hóa

c)

lễ hội pháo hoa

d)

lễ hội ngắm hoa

27.

bunkasai là hoạt động gì ở Nhật bản

a)

lễ hội thể thao

b)

lễ hội văn hóa

c)

lễ hội pháo hoa

d)

lễ hội ngắm hoa