Font size
WorksheetsQuiz về Dao động điều hòa
Total questions: 43
Worksheet time: 23mins
Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
đoạn thẳng
đường thẳng
đường hình sin
đường tròn
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là
φ + π
φ
- φ
φ + π/2
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
1 cm
1,5 cm
0,5 cm
-1 cm
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gia tốc của vật
là hàm bậc hai của thời gian.
biến thiên điều hòa theo thời gian.
luôn có giá trị không đổi.
là hàm bậc nhất của thời gian.
Vector vận tốc của vật dao động điều hòa luôn
ngược hướng chuyển động.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng thì có tốc độ là 4π cm/s và khi ở vị trí biên thì có độ lớn gia tốc là 8π² (cm/s²). Tại t = 0, vật qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x = 6cos(2πt/3 + 2π/3) (cm).
x = 6cos(2πt/ – 2π/3) (cm).
x = 6cos(π/3 t + 2π/3) (cm).
x = 6cos(π/3 t – 2π/3) (cm).
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(2πt + π/6) (cm). Tại thời điểm 3,5s, vận tốc và gia tốc của vật có giá trị lần lượt là
-6π cm/s và 12√3π² cm/s².
6π cm/s và 12√3π² cm/s².
6π cm/s và -12√3π² cm/s².
-6π cm/s và -12√3π² cm/s².
Một vật dao động theo phương trình x = 6cos(2πt – π/6) (cm). Tại thời điểm t = 2,5s, vật đi qua vị trí có
x = –3√3 cm theo chiều âm trục Ox.
x = –3√3 cm theo chiều dương trục Ox.
x = 3√3 cm theo chiều âm trục Ox.
x = 3√3 cm theo chiều dương trục Ox.
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
2,5m/s².
25m/s².
63,1m/s².
6,31m/s².
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc sớm pha π/2 so với li độ.
Li độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Vận tốc
Gia tốc
Biên độ
Li độ
Vận tốc của vật dđđh có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
gia tốc của vật đạt cực đại.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 6cos(πt) (x tính bằng cm; bằng giây). Phát biểu nào sau đây là đúng.
Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.
Chu kì dao động là 0,5s.
Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.
Tần số của dao động là 2 Hz.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là
64cm
16cm
32cm
8cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
10rad/s
5π rad/s
10π rad/s
5 rad/s
Hai vật dao động điều hoà có li độ được biều diễn trên đồ thi li độ – thời gian như vẽ. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?
Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.
Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.
Hai vật dao động cùng tần số, ngược pha.
Hai vật dao động cùng tần số, cùng biên độ, ngược pha.
Một vật dao động theo phương trình x = 5 cos(πt – π/3 cm. Vào thời điểm nào thì
pha dao động đạt giá trị π/2 rad, lúc ấy li độ x là:
. t = 5/6 s; x = 0
t = 1/3 s; x = 0
t = 1/3 s; x = 2,5cm .
. t = 5/6 s; x = 2,5cm .
Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
:Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
x = 5cos( πt – π/2)(cm).
x = 5cos( 2πt + π/2)(cm).
x = 5cos( 2πt – π/2)(cm).
x = 5cos( πt + π/2) (cm).
Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos(ωt + ϕ). Phương trình dao động là
. x = 10cos(π/2t) cm
x = 10cos(4t+π/2) cm
x = 10cos(8πt) cm
x = 4cos(10t) cm
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biết rằng vật thực hiện được 20 dao động thành phần trong 5s. Tốc độ của vật khi vật qua vị trí có độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng là
v = 40π cm/s.
v = 20π cm/s.
v = 0 cm/s.
v = 10 cm/s..
Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. Tốc độ cực đại là
10 cm/s.
10 m/s.
10πcm/s
10cm/s
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
Cả A. B. C đều đúng.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:
2kx2.
kx2/ 2
. kx/ 2
2kx
Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh góc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?
Vận tốc của vật
Động năng của vật
Thế năng của vật
Gia tốc của vật
: Một cllx dđđh với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng
2f1.
4 f1
f1
f / 2
Con lắc dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Tần số góc bằng:
20 rads⁻¹
80 rads⁻¹
40 rads⁻¹
10 rads⁻¹
Một con lắc gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở VTCB. Khi viên bi cách VTCB 6 cm thì động năng của con lắc bằng:
0,64 J
3,2 J
1,6 J
0,32 J
Vật nhỏ của một con lắc có khối lượng 100 g dao động với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại VTCB); lấy π² = 10. Tại li độ 3√2 cm, tỉ số động năng và thế năng là:
3
4
2
1
Con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng.
±3√2 cm
±3 cm
±2√2 cm
±√2 cm
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần
Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động
Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường
Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
tần số ngoại lực tuần hoàn.
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
lực cản môi trường.
Chọn câu sai:
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức là điều hòa.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?
Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.
Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
Quả lắc đồng hồ dao động với tần số nào?
Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó.
Trong dao động duy trì thì biên độ dao động không đổi.
Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực.
Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Một vật có tần số riêng 20 Hz đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = 20 cos(50πt + π) (N). Tần số dao động của vật trong giai đoạn ổn định là:
50Hz
20Hz
25Hz
100Hz
Cho đồ thị như hình 2.1
Hình 2.1 là đồ thị dao động điều hòa của một vật
Tại thời điểm t = 0,1s vật có tọa độ 0,1m
Chu kì của vật là 0,4s
a) Phương trình dao động của vật là x = 0,2 cos( 5πt – π/2) (m)
Chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt –π/ 6) cm. Lấy π2 = 10
Gia tốc cực đại của vật có giá trị 200 cm/s2.
Vận tốc của vật khi có li độ x=3cm là v=±25,12 cm/s.
Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 là a = –120cm/ s2
Vận tốc cực đại của vật có giá trị 10πcm/s.
Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình bên dưới
Quãng đường vật 1 đi được trong một chu kì là 40cm.
Độ dịch chuyển vật 2 đi được
từ thời điểm t1 = 0 đến t2= 0,4s là 0cm
Dao độngvật 1 sớmpha hơn dao động vật 2.
Độ lệch pha giữa hai dao động π/2 rad.
Một vật dao động với phương trình x = 5/π sin( 4πt + π/6)cm
Pha ban đầu của vật là π/6 rad
Tốc độ dao động cực đại: Vmax = 20 cm/s.
Gia tốc dao động cực đại: amax =80πm/ s2 .
a) Phương trình vận tốc có dạng
v = 20 cos( 4πt + π/6 ) cm/s
Một vật dao động điều hòa
Biên độ và tần số là những đại lượng có giá trị thay đổi
Vận tốc của vật luôn có giá trị dương
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ.
Vận tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
cùngtầnsốvàtrễ pha π/2 so vs gia tốc
