wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 - Bài 7. Tập hợp số thực

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

2I\sqrt[]{2}\in I  

b)

4I\sqrt[]{4}\in I  

c)

πI\pi\in I  

d)

4Q\sqrt[]{4}\in Q  

2.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ?

a)

14

b)

3,(14)

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

23\frac{2}{3}  

3.

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

1,1414141414...

b)

141\sqrt[]{141}  

c)

1,14341434...

d)

0,01400140014...

4.

Căn bậc hai số học của 225 là:

a)

15

b)

-15

c)

15 và -15

d)

5

5.

a=3\sqrt[]{a}=3  thì a2a^2  bằng?

a)

3

b)

9

c)

217

d)

81

6.

x=23\sqrt[]{x}=\frac{2}{3}  thì x bằng ?

a)

(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

b)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2  

c)

47\frac{4}{7}  

d)

(23)2-\left(\frac{2}{3}\right)^2  

7.

Tìm số vô tỉ trong các số sau?

a)

5\sqrt[]{5}  

b)

169\sqrt[]{169}  

c)

425-\sqrt[]{\frac{4}{25}}  

d)

14449\sqrt[]{\frac{144}{49}}  

8.

Dùng máy tính bỏ túi, tính 133\sqrt[]{133}  ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

a)

11,5

b)

11,53

c)

11,532

d)

11,533

9.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn;

b)

B. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu I;

c)

C. Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

d)

D. Số vô tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số vô tỉ được kí hiệu Q .

10.

Chọn đáp án sai

a)

A. 256=16\sqrt[]{256}=-16  

b)

B. 256=42\sqrt[]{256}=4^2  

c)

C. 256=(16)\sqrt[]{256}=-\left(-16\right)  

d)

D. 256=16\sqrt[]{256}=16  

11.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số gì?

a)

số thực

b)

số tự nhiên

c)

số nguyên

12.

Tập hợp các số thực kí hiệu là

a)

Q

b)

N

c)

Z

d)

R

13.

Cách viết nào sau đây sai?

a)

2Q\sqrt[]{2}\in Q

b)

πI\pi\in I

c)

15R15\in R

14.

Số đối của 6,08(299) là

a)

6,08(299)

b)

-6,08(299)

c)

16,08(299)\frac{1}{6,08(299)}

d)

- 16,08(299)\frac{1}{6,08(299)}

15.

Số đối của 7-\sqrt[]{7}

a)

7-\sqrt[]{7}

b)

7\sqrt[]{7}

c)

17\frac{1}{\sqrt[]{7}}

d)

17-\frac{1}{\sqrt[]{7}}

16.

4,2\left|-4,2\right| bằng

a)

-4,2

b)

4,2

17.

49\left|\frac{-4}{9}\right| bằng

a)

23\frac{2}{3}

b)

23-\frac{2}{3}

18.

Sắp xếp các số thực: -3,2 ; 1 ; 12-\frac{1}{2}  ; 7,4 ; 0; -1,5 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

-3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ; 0; 1 ; 7,4

b)

-3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ; 1 ; 7,4 ; 0;

c)

1 ; 7,4 ; 0; -3,2; -1,5; 12-\frac{1}{2} ;

d)

12-\frac{1}{2} ; -3,2; -1,5; ; 1 ; 7,4 ; 0;

19.

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là:

a)

I

b)

Q

c)

Z

d)

N

20.

Chọn câu trả lời đúng

a)

2,71467 < 2,71477

b)

9,452 > 9,458

c)

-5,71834 < -5,71835

d)

-2,1058 < -2,1059

21.

Giá trị tuyệt đối của -52 là:

(a)  

22.

Chọn câu trả lời đúng

a)

23=23\left|-23\right|=-23

b)

 5=5\left|-\ \sqrt[]{5}\right|=\sqrt[]{5}

c)

23,(1)=23,(1)\left|-23,\left(1\right)\right|=-23,\left(1\right)

d)

2= 2 \left|\sqrt[]{2}\right|=-\ \sqrt[\ ]{2}

23.

Giá trị tuyệt đối của 2; 13,(1);34-\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);-\frac{3}{4} lần lượt là

a)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);\frac{3}{4}

b)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ -13,\left(1\right);\frac{3}{4}

c)

 2; 13,(1);34-\ \sqrt[]{2};\ -13,\left(1\right);-\frac{3}{4}

d)

2; 13,(1);34\sqrt[]{2};\ 13,\left(1\right);-\frac{3}{4}

24.

Tìm giá trị của x khi: | x | = 1

a)

1

b)

-1

c)

1 và -1

d)

Không tìm được x