wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi giữa học kì 1- địa 10

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

2.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ

a)

tây sang đông.

b)

đông sang tây.

c)

bắc đến nam.

d)

nam đến bắc.

3.

Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo bởi bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

5 mảng.

b)

7 mảng.

c)

9 mảng.

d)

11 mảng.

4.

Mảng kiến tạo nào bao phủ hầu hết diện tích châu Á?

a)

Mảng Phi.

b)

Mảng Á - Âu.

c)

Mảng Bắc Mỹ.

d)

Mảng Ấn - Úc.

5.

Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống phát sinh và phát triển là nhờ vào sự tự quay và ở vị trí

a)

quá xa so với Mặt Trời.

b)

quá gần so với Mặt Trời.

c)

vừa phải so với Mặt Trời.

d)

sát bên Mặt Trời.

6.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lớp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

7.

Các mảng kiến tạo

a)

chỉ có mảng lục địa.

b)

chỉ có mảng đại dương.

c)

luôn luôn đứng yên.

d)

luôn dịch chuyển.

8.

Ranh giới chỗ tiếp xúc của các mảng kiến tạo

a)

là vùng ổn định của Trái đất.

b)

có quá trình xâm thực mạnh.

c)

thường xảy ra vận động kiến tạo.

d)

hay chịu ảnh hưởng mạnh của bão.

9.

Mảng Ấn Độ va chạm với mảng nào tạo nên dãy Himalaya?

a)

Mảng Nam Cực.

b)

Mảng Thái Bình Dương.

c)

Mảng Á - Âu.

d)

Mảng Bắc Mỹ.

10.

Nguyên nhân chính gây ra sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo là do

a)

sự tự quay quanh trục của Trái Đất.

b)

Dòng đối lưu vật chất trong lớp Manti.

c)

chuyển động xung quanh Mặt trời.

d)

Thủy triều do sức hút của Mặt Trăng.

11.

Tại sao ở ranh giới tách giãn thường xuất hiện dãy núi ngầm và núi lửa?

a)

Do mảng lục địa xô vào nhau trượt nhanh.

b)

Do vật chất nóng chảy trồi lên từ Manti.

c)

Do sóng thần tác động đến bề mặt đất.

d)

Do băng tan làm ngập chìm bề mặt đất

12.

Mảng Ấn Độ va chạm với mảng Á-Âu tạo thành dãy núi

a)

Himalaya.

b)

Cac-pát.

c)

U-ran.

d)

Gát Tây

13.

Sống núi giữa Đại Tây Dương là hệ quả sự tách xa nhau của mảng

a)

Nam Mỹ và Âu - Á.

b)

Bắc Mỹ và Nam Mỹ.

c)

Âu - Á và Bắc Mỹ.

d)

Phi và Nam Mỹ.

14.

Nếu xảy ra động đất mạnh ở California (Mỹ), nguyên nhân chủ yếu liên quan đến ranh giới tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào?

a)

mảng Á - Âu và mảng Ấn - Úc.

b)

mảng Thái Bình Dương và mảng Bắc Mỹ.

c)

mảng Phi và mảng Nam Cực.

d)

mảng Nam Cực và mảng Ấn - Úc.

15.

Việc nghiên cứu thuyết kiến tạo mảng có ý nghĩa thực tiễn nào?

a)

Dự báo được sản lượng lương thực.

b)

Giải thích sự phân bố động đất, núi lửa.

c)

Quy hoạch mạng lưới giao thông đô thị.

d)

Đo đạc tốc độ quay của Trái Đất.

16.

Vùng biển Đông của Việt Nam ít chịu động đất, núi lửa là do đặc điểm nào?

a)

Nằm giữa các mảng lớn, xa ranh giới hoạt động mạnh.

b)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ổn định.

c)

Địa hình đồng bằng ven biển rộng lớn.

d)

Dòng biển nóng, lạnh giao thoa thường xuyên.

17.

Trên Trái Đất có ngày và đêm là nhờ vào

a)

Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.

b)

Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.

c)

Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.

d)

Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.

18.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng

a)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

ngày đêm dài ngắn theo mùa.

c)

ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.

d)

các mùa khác nhau trong năm.

19.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.

d)

Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.

20.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

d)

Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.

21.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.

22.

Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

a)

địa phương.

b)

khu vực.

c)

múi.

d)

GMT.

23.

Mỗi múi giờ rộng

a)

11 độ kinh tuyến.

b)

13 độ kinh tuyến.

c)

15 độ kinh tuyến.

d)

18 độ kinh tuyến.

24.

Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

25.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ kinh độ Tây sang kinh độ Đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi đi một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

26.

Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ kinh độ Đông sang kinh độ Tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần

a)

tăng thêm một ngày lịch.

b)

lùi thêm một ngày lịch.

c)

giữ nguyên lịch ngày đi.

d)

giữ nguyên lịch ngày đến.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

28.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

29.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

30.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng 0?

a)

cực Bắc và cực Nam.

b)

cực Bắc và Xích đạo.

c)

cực Nam và chí tuyến.

d)

cực Nam và Xích đạo.

31.

Mặt Trời lên thiên đỉnh là hiện tượng

a)

Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa.

b)

tia sáng mặt trời vuông góc với Trái Đất.

c)

Mặt Trời lên cao nhất ở đường chân trời.

d)

tia mặt trời đến Trái Đất lúc 12 giờ trưa.

32.

Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của mặt Trời là do

a)

Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình.

c)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.

d)

Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.

33.

Trong khu vực nội chí tuyến, nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

Cận chí tuyến.

d)

Cận xích đạo.

34.

Nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh xa nhau nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Cận chí tuyến.

d)

Cận xích đạo.

35.

Hiện tượng khác nhau về thời gian ngày và đêm trong câu ca dao "Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng; Ngày tháng mười chưa cười đã tối" xảy ra ở khu vực nào sau đây?

a)

Bán cầu Bắc.

b)

Bán cầu Nam.

c)

Vòng cực Bắc.

d)

Vòng cực Nam.

36.

Ngày 22/6 và ngày 22/12, nơi nào trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

37.

Ngày 22/6, nơi nào trên Trái Đất có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

38.

Ngày 22/6, nơi nào trên Trái Đất có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

39.

Ngày 22/6, nơi nào trên Trái Đất thời gian ban ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Vòng cực Nam.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

40.

Ngày 22/6, nơi nào trên Trái Đất thời gian ban đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Vòng cực Nam.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

41.

Ngày 22/12, nơi nào trên Trái Đất có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

42.

Ngày 22/12, nơi nào trên Trái Đất có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất trong năm?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

43.

Ngày 22/12, nơi nào trên Trái Đất thời gian ban đêm dài suốt 24 giờ?

a)

Vòng cực Nam.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

44.

Ngày 22/12, nơi nào trên Trái Đất thời gian ban ngày dài suốt 24 giờ?

a)

Vòng cực Nam.

b)

Chí tuyến Bắc.

c)

Chí tuyến Nam.

d)

Vòng cực Bắc.

45.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

46.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

47.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

48.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

c)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

50.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

51.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch.

52.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên.

b)

sụt xuống.

c)

uốn nếp.

d)

xô lệch.

53.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

nằm ngang ở vùng đá cứng.

b)

nằm ngang ở vùng đá mềm.

c)

thẳng đứng ở vùng đá mềm.

d)

thẳng đứng ở vùng đá cứng.

54.

Tác động nào sau đây sinh ra hiện tượng biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Các lớp đá cứng bị đứt gãy.

d)

Động đất, núi lửa hoạt động.

55.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo? Sông

a)

Hồng.

b)

Cả.

c)

Thu Bồn.

d)

Đồng Nai.

56.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

57.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

58.

Hệ thống núi Hi-ma-lay-a là kết quả tiếp xúc dồn ép của hai mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Mảng Âu -Á và mảng Bắc Mĩ.

b)

Mảng Âu -Á và mảng Ấn Độ.

c)

Mảng Nam Mĩ và mảng Phi.

d)

Mảng Nam Cực và mảng Phi.

59.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

60.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

61.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

62.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

63.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

64.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

65.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

66.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

67.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

68.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

69.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

70.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

71.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

72.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

Lượng mưa tăng.

73.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

74.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

75.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

76.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

77.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

78.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

79.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

80.

Vào mùa hạ, trung tâm áp thấp I-ran (Nam Á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

c)

tây nam từ Bắc Ân Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

81.

Về mùa đông, gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh, khô.

b)

lạnh, ẩm.

c)

nóng, khô.

d)

nóng, ẩm.

82.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Đông Phi.

d)

Tây Phi.

83.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây ôn đới bán cầu Nam.

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

84.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

lúc giữa trưa.

d)

lúc gần sáng.

85.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

giữa khuya.

d)

gần sáng.

86.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

c)

Gió đất, biển; gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.

87.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

88.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C.

89.

Theo Hình 3. Gió phơn, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

Cứ lên cao 100 m, không khí ẩm giảm l°C.

b)

Ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

c)

Sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

d)

Có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.