Worksheets第八课:我想喝茶
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
Chữ nào bên dưới có nghĩa là "buổi chiều"?
米饭
下午
商店
杯子
Câu nào biểu thị “Tôi muốn học tiếng Hán.”?
“我想学习汉语。”
"我想去学校。”
“我想吃饭。”
“我想跑步。”
Trong câu “明天我想去学校看书。” từ "想" biểu thị gì?
Nguyện vọng hoặc kế hoạch
Mệnh lệnh 1 ai đó
Nghi vấn, chất vấn 1 ai đó
Phủ định 1 mệnh đề
Chữ nào bên dưới có nghĩa là “uống”?
吃
喝
跑
看
Khi được hỏi “你想喝什么?”,Câu trả lời nào là hợp lí?
我想喝咖啡。
我想吃面条。
我想跑步。
我想看书。
Bính âm của chữ “喝” là gì?
hē
hé
hě
hù
Từ nào bên dưới biểu thị là “trà”?
水
茶
树
花
Bính âm của câu “老师,请喝茶。” là gì?
Lǎoshī, qǐng hē chá.
Lǎoshī, qǐng hē shuǐ.
Lǎoshī, qǐng chī chá.
Lǎoshī, qǐng hē kāfēi.
Câu "你想喝茶吗?" có nghĩa là gì?
Bạn có uống nước không?
Bạn có uống trà không?
Bạn có ăn cơm không?
Bạn có uống cà phê không?
Bính âm của từ “米饭” là ?
mǐfàn
mǐmiàn
fànmǐ
mǐshuǐ
Bính âm của từ “商店” là ?
shāngdiàn
shàngdiàn
shāngdàn
shàngdàn
Bính âm của câu “请问,商店在哪里?” là ?
Tā qù shāngdiàn le.
Qǐngwèn, shāngdiàn zài nǎ’er?
Wǒ qù shāngdiàn.
Shāngdiàn hěn dà.
Cách dùng của “个” là gì?
“个” là động từ, biểu thị động tác.
“个” là lượng từ, biểu thị số lượng.
“个” là tính từ, biểu thị tính chất, đặc điểm, trạng thái.
“个” là danh từ, biểu thị vật thể.
Cách dùng nào đúng khi sử dụng “个”?
一个跑步。
一个高兴。
一个老师。
一个蓝色。
Bính âm “gè” là của chữ nào bên dưới?
吗
个
的
是
“一个学生” câu này có nghĩa là gì?
Một giáo viên.
Một học sinh.
Một quả táo.
Một người bạn.
Chữ nào bên dưới là bính âm chính xác của từ “杯子”?
bēizi
bāizi
bèizi
bǐzi
Bính âm của câu “你有杯子吗?" là gì?
Nǐ yǒu bēizi ma?
Nǐ yǒu bāizi ma?
Nǐ yǒu bèizi ma?
Nǐ yǒu bǐzi ma?
Bạn mua mấy cái cốc?
Nǐ mǎi jǐ gè bēizi?
Nǐ yǒu jǐ gè bēizi?
Nǐ mǎi jǐ gè bāizi?
Nǐ yǒu jǐ gè bāizi?
Câu nào dưới đây sử dụng đúng “这”?
那是我爸爸。
这本书我看了。
他是我爸爸。
那本书我看了。
Grace đang học tiếng Trung và cô ấy muốn biết cách phát âm đúng của từ “多少”. Bạn có thể giúp cô ấy không?
duōshǎo
duōshao
duōshī
duōshū
Emma đang trò chuyện với Grace và hỏi: “你有没有钱吗?” có nghĩa là gì?
Cô ấy có nhiều tiền.
Bạn có tiền không?
Anh ấy không có tiền.
Tôi có nhiều sách.
Trong một buổi học tiếng Trung, giáo viên hỏi học sinh: "Bính âm “qián” là của chữ nào?"
钱
前
浅
线
Nếu bạn có "两块", thì dùng pinyin để diễn đạt như thế nào?
Yī kuài
Liǎng kuài
Sān kuài
Yī bǎi kuài
Trong một cửa hàng, Ethan muốn mua một món đồ có giá là “一百块”. Anh ấy hỏi nhân viên bán hàng cách phát âm giá tiền này bằng pinyin. Nhân viên trả lời như thế nào?
Yī bǎi kuài
Yī bǎi kuāi
Yī bǎi kuǐ
Yī bǎi kuī
Trong một buổi học tiếng Trung, giáo viên hỏi học sinh từ nào bên dưới có nghĩa là “kia, đó,...”?
这里
那里
那
这个
Trong một buổi học tiếng Trung, giáo viên hỏi học sinh: "Bính âm “nàr” là của chữ nào?"
那
那儿
哪
哪儿
Maya đang học chữ Hán và cô ấy muốn biết kết cấu của chữ “那” khi viết. Cô ấy đã tìm thấy một số thông tin và đang phân vân giữa các lựa chọn sau:
Kết cấu Trái - Phải.
Kết cấu Trên - Dưới.
Chữ độc thể.
Kết cấu Trong - Ngoài.
Trong cuộc đối thoại, A hỏi “你想喝什么?”, câu trả lời của B là gì?
我茶想喝。
我想喝一杯水。
我想喝咖啡?
我不想喝牛奶。
Aria đang ở quán cà phê và hỏi bạn của mình: “你想喝什么?”
Bạn muốn uống gì?
Bạn muốn ăn gì?
Bạn muốn làm gì?
Bạn muốn mua gì?
A: 一杯咖啡多少钱?
B: 两块。
A: 给你两块钱。谢谢!
B: 不客气!
Question: 咖啡多少钱一杯?
(a)
A: 这个杯子多少钱?
B: 三块,你想买几个?
A: 我买十个。
B:三十快
Question:
杯子多少钱?
(a)
¥25.35
二十五块三毛五
二十五块钱三十五分
二十五元三角五分
二十五钱三角五
¥20.22
二十块两毛二
二十元两角两分
二十块钱二十二分
二十块二分
¥70.05
七十元零五分
七十块五
七十块零5分
七十元五角
¥15.50
十五元五角
十五块半
十五块五毛
十五块钱五分
¥93.67
九十三块六毛七
九十三元六角七分
九十三块钱六十七分
九十三块六分七
¥84.05
八十四元零五分
八十四块零五毛
八十四块零五分
八十四块钱五角
“一万八千七百零三块钱” là "187903 tệ"?
Đúng
Sai
小月:这本书多少钱?
小明:这本书三十七块五一本。
小月:我要买一本。
Question:小月想买的书是36.6块钱。
Đúng
Sai
