Worksheetsxhcn
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
1. Từ "Dân chủ" (Demokratia) trong tiếng Hy Lạp cổ có nghĩa là gì?
A. Sự bình đẳng
B. Quyền lực của nhân dân
C. Sự cai trị của số đông
D. Tự do ngôn luận
2. Nền dân chủ chủ nô cổ đại tồn tại chủ yếu ở đâu?
A. Ai Cập và Lưỡng Hà
B. Ấn Độ và Trung Quốc
C. Hy Lạp và La Mã
D. Ba Tư và Phoenicia
D. Ba Tư và Phoenicia
3. Ở Việt Nam, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được hình thành gắn liền với thắng lợi của sự kiện lịch sử nào?
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ
B. Cách mạng Tháng Tám
C. Đại thắng mùa Xuân 1975
D. Công cuộc Đổi mới
5. Câu nói "Nước ta là nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì dân..." là của ai?
A. Võ Nguyên Giáp
B. Hồ Chí Minh
C. Trường Chinh
D. Phạm Văn Đồng
6. Bản chất của dân chủ là gì?
A. Quyền lực thuộc về nhà nước
B. Quyền lực thuộc về nhân dân
C. Quyền lực thuộc về đảng cầm quyền
D. Quyền lực thuộc về các tổ chức chính trị
7. Sự kiện nào được xem là "mầm mống" đầu tiên của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới?
A. Cách mạng Tháng Mười Nga
B. Công xã Paris
C. Cách mạng Pháp
D. Cách mạng Cuba
8. Hình thức dân chủ nào sau đây được thực hiện thông qua Quốc hội và Hội đồng nhân dân?
A. Dân chủ tập trung
B. Dân chủ trực tiếp
C. Dân chủ gián tiếp
D. Dân chủ tự quản
9, hạn chế của dân chủ trực tiếp là gì?
A. Dễ dẫn đến lạm quyền
B. Khó tổ chức khi dân số đông
C. Không phản ánh ý chí nhân dân
D. Tốn kém ít chi phí
10. Trong thời kỳ nào, quyền lực chính trị tập trung chủ yếu vào tay vua chúa và quý tộc?
A. Thời cổ đại
B. Thời trung đại
C. Thời cận đại
D. Thời hiện đại
11. Nền dân chủ tư sản ra đời chủ yếu gắn liền với sự phát triển của...
A. Chế độ phong kiến
B. Chủ nghĩa tư bản
C. Phong trào công nhân
D. Chủ nghĩa xã hội
12. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là sự thay thế...
A. Tất yếu cho nền dân chủ tư sản
B. Ngẫu nhiên cho nền dân chủ chủ nô
C. Tạm thời cho nền dân chủ phong kiến
D. Tự phát cho mọi hình thức dân chủ trước đó
13. Ví dụ về vụ việc tham nhũng "Công ty Việt Á" được nêu trong tài liệu minh họa cho hạn chế nào?
A. Hạn chế trong lĩnh vực văn hóa
B. Hạn chế trong lĩnh vực kinh tế
C. Hạn chế trong lĩnh vực chính trị
D. Hạn chế trong lĩnh vực đối ngoại
14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là bản chất của nền dân chủ XHCN về chính trị?
A. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
B. Mang bản chất giai cấp công nhân
C. Phân phối theo nhu cầu
D. Tính nhân dân rộng rãi
15. Ví dụ về "Samsung Việt Nam" trong tài liệu được dùng để minh họa cho hạn chế nào về kinh tế?
16. So sánh với dân chủ XHCN nói chung, điểm khác biệt nổi bật về bối cảnh ra đời của dân chủ XHCN ở Việt Nam là gì?
A. Gắn với đấu tranh giai cấp
B. Gắn với đấu tranh giải phóng dân tộc
C. Gắn với cách mạng công nghiệp
D. Gắn với cải cách tôn giáo
17. Nhận định nào sau đây giải thích ĐÚNG NHẤT cho sự tồn tại của các hạn chế (như tham nhũng) trong nền dân chủ XHCN ở Việt Nam?
A. Do nhân dân không có quyền lực thực sự
B. Do Việt Nam không có lý luận tiên tiến
C. Do đây là thời kỳ quá độ với nhiều phức tạp
D. Do không có sự lãnh đạo của Đảng
18. Dựa vào tài liệu, mục tiêu tổng quát của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam được Đảng ta xác định là gì?
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D. Nâng cao vị thế quốc tế
19. Việc ký kết các hiệp định như CPTPP, EVFTA được xếp vào thành tựu của nền dân chủ XHCN Việt Nam trong lĩnh vực nào?
A. Chính trị
B. Kinh tế
C. Văn hóa - Xã hội
D. Quốc phòng - An ninh
20. Theo tài liệu, nền dân chủ XHCN tại Việt Nam nhấn mạnh đặc điểm gì BÊN CẠNH bản chất giai cấp công nhân?
A. Tính quốc tế vô sản
B. Tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc
C. Tính đa nguyên về chính trị
D. Tính thị trường thuần túy
21. Nguyên nhân sâu xa nào dẫn đến sự ra đời của nền dân chủ XHCN theo lý luận Mác - Lênin?
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất và mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản
B. Sự thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa
C. Yêu cầu của toàn cầu hóa
D. Sự sụp đổ của chế độ phong kiến
22. Mối quan hệ giữa dân chủ và pháp luật trong nền dân chủ XHCN ở Việt Nam được hiểu là:
A. Pháp luật hạn chế quyền dân chủ của nhân dân
B. Dân chủ và pháp luật không liên quan đến nhau
C. Dân chủ phải được thực hiện trong khuôn khổ pháp luật
D. Pháp luật chỉ dành cho các cơ quan nhà nước
23. Đâu là một thách thức lớn nhất đối với việc phát huy dân chủ trực tiếp ở Việt Nam hiện nay?
A. Nhân dân không muốn tham gia
B. Quy mô dân số lớn và trình độ dân trí không đồng đều
C. Pháp luật không cho phép
D. Không có hình thức tổ chức
24. Thành tựu nào sau đây thuộc về lĩnh vực văn hóa - xã hội của nền dân chủ XHCN ở Việt Nam?
A. Hoàn thiện hệ thống pháp luật
B. Duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế
C. Mở rộng quan hệ quốc tế
D. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
25. Từ nội dung bài thuyết trình, có thể rút ra kết luận nào sau đây?
A. Dân chủ XHCN ở Việt Nam là một mô hình hoàn hảo, không có hạn chế.
B. Dân chủ XHCN ở Việt Nam đang trong quá trình xây dựng và hoàn thiện, với cả thành tựu và hạn chế.
C. Dân chủ XHCN ở Việt Nam giống hệt với mô hình dân chủ XHCN nguyên bản.
D. Dân chủ XHCN ở Việt Nam không có sự khác biệt so với dân chủ tư sản.
