wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ltttc

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện điểm ôt hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là

a)

Có giá trị

b)

Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi

c)

Dễ bảo quản, cất trữ

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở

a)

Theo cung cầu hàng hóa

b)

Theo cung cầu hàng hóa và sự điều tiết của chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

3.

Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mì, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mì. Giá của một bình sữa tính theo hàng hóa khác là

a)

10 ổ bánh mì

b)

2 con gà

c)

Nửa con gà

d)

Không có ý nào đúng

4.

Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt; (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự xếp sắp theo mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản là

a)

1-4-3-2

b)

4-3-1-2

c)

2-1-4-3

d)

Không có câu nào trên đây đúng

5.

Khối tiền tệ có tính lỏng nhất trong nền kinh tế là

a)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt và kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tiền gửi có kỳ hạn và kỳ phiếu ngân hàng

6.

Mức cung tiền tệ tác động nhanh tới giá cả hàng hóa, dịch vụ là

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Tất cả các phương án trên

7.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện trao đổi tốt nhất là

a)

M3

b)

M2

c)

M1

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh.

8.

Đồng USD được sử dụng rộng rãi trong dự trữ ngoại hối và thanh toán quốc tế của nhiều nước vì

a)

Nước Mỹ là một thị trường tiêu dùng lớn của thế giới

b)

Nước Mỹ có nền kinh tế mạnh và có uy tín

c)

Đồng đô la Mỹ là đồng tiền mạnh

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Chức năng của tài chính bao gồm

a)

Chức năng phân phối và chức năng hoạch định

b)

Chức năng phân phối và chức năng giám sát

c)

Chức năng giám sát và chức năng kiểm soát

d)

Chức năng kiểm soát và chức năng phân phối

10.

Tài sản tài chính bao gồm

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Cổ phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Hệ thống tài chính của một quốc gia bao gồm

a)

Tài chính công, tài chính quốc tế

b)

Tài chính doanh nghiệp, tài chính

12.

Tài sản tài chính bao gồm

a)

Tiêngưinganhang

b)

Cổphiêu

c)

Tráiphiêu

d)

Tấtcảcácphươngántrên

13.

Hệthốngtàichinhcuamộtquốcgiabaogồm

a)

Taichinhcong,taichinhquoctê

b)

Taichinhdoanhnghiệp,taichinhhộgiađình

c)

Taichinhtrunggian

d)

Tấtcảcácphươngántrên

14.

Cancưvàothờigianluanchuyểnvốn,thịtrườngtàichinhbaogồm

a)

Thịtrươngsơcấpvathịtrươngthứcấp

b)

Thịtrươngtiêntẹvathịtrươngvôn

c)

Thịtrươngchinhthứcvathịtrươngphichinhthức

d)

Thịtrươngnợvathịtrươngvônchusởhữu

15.

Vaitròcuatôchưctrunggiantàichinhlàgi?

a)

Thưchiẹnchứcnănggiámsát,kiểmtrathaymặtchochinhphuvanhanướctrongviẹcthưchiẹnchinhsáchminhbạchvêtaichinhđảmbảochomộtnênkinhtêsạchkhongthamnhũng

b)

Giảmchiphigiaodịch,giảmthongtinbấtcanxứngvagiảmthiểuruirođạođức

c)

ĐápánAvaB

d)

Khongcóđápánnaođung

16.

Tôchưctrunggiantàichinhlàgi?

a)

Tổchứctrunggiantaichinhlamộtnhamoigiớigiớithiẹungươivayvangươichovaynhằmmụcđichkiêmhoahồng.Tổchứctrunggiantaichinhlangươilamchứngđểgiaodịchhaibênđượcthưchiẹnthanhcong

b)

Tổchứctrunggiantaichinhlatổchứchoạtđộngtronglĩnhvưctaichinh-tiêntẹ,trongđóchuyêuvathươngxuyêncungcấpcácsảnphẩmdịchvữaichinhchokháchhang

c)

Tổchứctrunggiantaichinhlamộtcơquancuanhanướcthưchiẹnchứcnănggiámsátđảmbảocáclợiichvêmặtpháplychokháchhangkhithưchiẹncácgiaodịchvêtaichinh

d)

Tổchứctrunggiantaichinhlatổchứchoạtđộngtronglĩnhvưctaichinh-tiêntẹ,cóchứcnănggiảiquyêtcáctranhchấptronglĩnhvưctaichinh(chuyêulamuabánnợ)

17.

Dòngvốnluanchuyểnquahệthốngtàichinhtheocackenhdẫnnào

a)

Kênhtrưctiêpvakênhgiántiêp

b)

Nganhangthươngmại

c)

Nganhangtrungương

d)

ĐápánBvaC

18.

Thịtrườngtiềntệlànoigiaodịch

a)

Cáccongcụtaichinhngắnhạn

b)

Cáccongcụtaichinhtrunghạn

c)

Cáccongcụtaichinhdaihạn

d)

Cáckimloạiquy

19.

Thịtrườngvốnlànoigiaodịch

a)

Cáccongcụtaichinhngắnhạn

b)

Cáccongcụtaichinhtrungvadaihạn

c)

Cáckimloạiquy

d)

Cácđồngtiênkhácnhau

20.

Đểphanbiệtthịtrườngvốnvàthịtrườngtiềntệdưatrencosơ

(a)  

21.

Thị trường vốn là nơi giao dịch

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Các kim loại quý

d)

Các đồng tiền khác nhau

22.

Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ dựa trên cơ sở

a)

Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro

b)

Công cụ tài chính và lãi suất thị trường

c)

Các chủ thể tham gia thị trường

d)

Thời hạn chuyển giao vốn

23.

Trong hệ thống tài chính, các chủ thể đi vay bao gồm

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình

d)

Tất cả đáp án trên

24.

Thị trường chứng khoán là

a)

Sở Giao dịch chứng khoán

b)

Tất cả những nơi mua bán chứng khoán

c)

Tất cả những nơi mua bán vốn trung và dài hạn

d)

Tất cả những nơi mua bán vốn ngắn hạn

25.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tín dụng

d)

Thị trường liên ngân hàng

26.

Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán

a)

Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

Các chứng khoán đã phát hành

c)

Các chứng khoán có chất lượng tốt

d)

Các chứng khoán có chất lượng kém

27.

Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán

a)

Các chứng khoán lần đầu phát hành

b)

Các chứng khoán đã phát hành

c)

Các chứng khoán nhiều người ưa thích

d)

Các chứng khoán ít người ưa thích

28.

Phạm trù ngọai hối bao gồm

a)

Vàng tiêu chuẩn quốc tế

b)

Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

c)

Tiền nước ngoài

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Công ty tài chính

c)

Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính là

a)

Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế

b)

Phát hành các loại chứng khoán

c)

Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn vay

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Các trung gian tài chính có vai trò

a)

Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức

b)

Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin

c)

Giảm chi phí thông tin, giảm đột biến nhiễm khách hàng

d)

Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm đột biến nhiễm khách hàng

32.

Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm

a)

Công ty tài chính

b)

Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ

c)

Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có

(a)  

34.

Cactôchưctrunggianđâutưbaogồm

a)

Congtytaichinh

b)

Quỹđâutưchungvaquỹđâutưtươnghỗ

c)

Quỹđâutưthịtrươngtiêntẹ

d)

Tấtcảcácphươngántrên

35.

CactôchưctindụnghợptactạiViệtNamgồmcó

a)

NganhangNongnghiệpvaPháttriểnnongthonViẹtNamvacácQuỹtindụngnhandancơsở

b)

NganhanghợptácxãViẹtNamvacácQuỹtindụngnhandancơsở

c)

NganhangChinhsáchxãhộiViẹtNamvacácQuỹtindụngnhandancơsở

d)

CácQuỹtindụngnhandancơsở

36.

Banchấtcuahệthốngnganhàngthưongmạilà

a)

Lamộttổchứctaichinhtrunggianbịkiểmsoátbởichinhphuthưchiẹncácchứcnăngphanphôi,giámsáttai

b)

Lamộttổchứctaichinhtrunggianphilợinhuậnthưchiẹnnhiẹmvụphanphôicuacảichoxãhội

c)

Tìmkiêmlợinhuậnbằngviẹcsưdụngnguồnvônvớilãisuấtthấpvớithơihạnđáohạnngắnvachovayvớilãi

d)

Lamộtchinhánhcuanganhangtrungương

37.

NganhàngnàoơViệtNamdướiđay100%vốnsơhưucuanhànước

a)

NganhangNongnghiệpvaPháttriểnNongthonViẹtNam

b)

NganhangTMCPNgoạithươngViẹtNam

c)

NganhangTMCPKỹthươngViẹtNam

d)

NganhangTMCPĐâutưvaPháttriểnViẹtNam

38.

Vốnhuyđộngcuanganhàngthưongmạigồmnhưngloạinào

a)

Tiêngưi,vônvaycáctổchứctindụngkhác,pháthanhtráiphiêu,vônkhác

b)

Tiêngưi,vônvaycácnganhangthươngmại,vayngansáchnhanước

c)

Tiêngưi,vônvaytổchứctindụng,ngansáchnhanướccấphangnăm

d)

Tiêngưi,vônvayngansáchnhanước

39.

Hoạtđộngcuanganhàngthưongmạilàviệckinhdoanh,cungưngthườngxuyenmộthoạcmộtsốcacnghiệpvūsauđay

a)

Nhậntiêngưi

b)

Cấptindụng

c)

Cungứngdịchvụthanhtoánquataikhoản

d)

Tấtcảcácphươngántrên

40.

Tôchưctàichinhtrunggiannàosauđaykhongphailànganhàngthưongmại

a)

NganhangTMCPNgoạithươngViẹtNam

b)

NganhangNongnghiệpvaPháttriểnNongthonViẹtNam

c)

NganhangPháttriểnViẹtNam

d)

NganhangTMCPÁChau

41.

Nganhàngthưongmạilàmohinhdoanhnghiệpkinhdoanhtrenlĩnhvưctiềntệ,nganhàng

a)

Khongvìmụctiêulợinhuận

b)

Vìmụctiêulợinhuận

c)

Vìansinhxãhội

d)

Tấtcảcácphươngántrên

42.

Mỗimộtkhoanvaycuakhachhàngcanhantạinganhàngthư

4 lines
43.

Mỗi một khoản vay của khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó?

a)

Hạch toán vào tài sản có

b)

Hạch toán vào tài sản nợ

c)

Hạch toán vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

d)

Hạch toán vào tài khoản trích lập dự phòng

44.

Mỗi một khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó?

a)

Hạch toán vào tài khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng

b)

Hạch toán vào tài sản nợ

c)

Hạch toán vào tài sản có

d)

Không ghi nhận vào tài khoản nào

45.

Lãi suất là

a)

Lãi suất là tỷ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó

b)

Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán

c)

Lãi suất là giá cả của tín dụng

d)

Không có đáp án nào đúng

46.

Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là một đường dốc đi xuống vì

a)

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ nghịch với lãi suất

c)

Khi lãi suất thấp nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp gia tăng vì giá trị đầu tư hiện tại thấp

d)

Không có đáp án nào đúng

47.

Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi

a)

Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng

b)

Cung tiền gửi của doanh nghiệp và thặng dư tiết kiệm của chính phủ

c)

Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài

d)

Tài sản thế chấp của ngân hàng

48.

Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỷ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình?

a)

Tỷ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)

b)

Tỷ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)

c)

Không có mối liên hệ nào

d)

Không có đáp án nào đúng

49.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhu cầu muốn cho vay trong khi chỉ có một người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

50.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

51.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

52.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

53.

Rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thương mại là

a)

Rủi ro phát sinh do khách hàng không chịu trả nợ gốc

b)

Rủi ro phát sinh do khách hàng không chịu trả nợ gốc và lãi

c)

Rủi ro phát sinh do ngân hàng thương mại không có khả năng trả các nghĩa vụ tài chính

d)

Rủi ro do sai sót trong quá trình quản trị điều hành của ngân hàng thương mại

54.

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất một mặt mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi suất dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nằm trái phiếu kỳ hạn ngắn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tính toán giá trị hiện tại được gọi là......, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là......

a)

Lãi suất chiết khấu; chiết khấu

b)

Chiết khấu; lãi suất chiết khấu

c)

Chiết khấu

d)

Lãi suất chiết khấu

57.

Trong tác phẩm nổi tiếng “Học thuyết chung về công việc làm, lãi suất và tiền tệ”, Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là

a)

Động cơ giao dịch

b)

Động cơ dự phòng

c)

Động cơ đầu cơ

d)

Câu A và B

e)

Câu A, B và C

58.

NHTW bán trái phiếu chính phủ....... dư trữ ngân hàng thương mại và........ cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

59.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi

a)

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

60.

Lạm phát phi mã là lạm phát

a)

Có tỷ lệ <10%

b)

Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)

c)

Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài

61.

Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản

a)

Cổ phiếu thông thường

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Vàng

d)

Đồ điện tử

62.

Nêubạnchorằngnênkinhtêsẽsuysụpvaonămtới,thìbạnsẽnắmgiữtaisản

a)

Cổphiêuthongthương

b)

Tráiphiêuchinhphu

c)

Vang

d)

Đồđiệntưvagỗquy

e)

Bấtđộngsản

63.

Cónhậnđịnhchorăng,thườngcacchinhphusẽduytrimộttỷlệlạmphatnhấtđịnh,tùyvàothưctrạngnềnkinhtế

a)

Đung,vìcâncungtiênvaonênkinhtêđểđảmbảotăngtrưởngkinhtê,viẹclamvaansinhxãhội

b)

Sai,vìlạmphátởbấtkytỉ lệnaocũngđêunguyhiểmnhưnhau

64.

Phagiatiềntệnhăm

a)

Thucđẩyđâutưranướcngoai

b)

Khuyênkhichxuấtkhẩu

c)

Hạnchêluồngvônnướcngoaivaotrongnước

d)

Tăngcungtiênthucđẩytăngtrưởngkinhtê

65.

Khilạmphatơmưccao,chinhphuthườngapdụngbiệnphap

a)

Thắtchặtkhôicungtiên,ấnđịnhmứclãisuấtcao

b)

Kiêmgiữgiácả

c)

Cắtgiảmchitiêungansách,hạnchêtăngtiênlương

d)

Thưchiẹnchiếnlượcthịtrườngcạnhtranhhoanhảo

e)

Tấtcảcácphươngántrên

66.

Lạmphatcobanlà

a)

Lachỉsôphảnánhsưtănggiátrongdaihạnsaukhiđãloạibỏdaođộngvêgiámangtinhthơivụ,vađộtbiênvêgiábắtnguồntừcu“sôccung”tạmthơi

b)

Chỉsôđomứcgiábìnhquancuatấtcảhanghóavadịchvụtạonêntổngsảnphẩmquôcnội

c)

Lachỉsôphảnánhmứcgiábìnhquancuanhómhanghóavadịchvụchonhucâutiêudùngcuacáchộgiađình

d)

Hiẹntượnggiácảtăngnhanhvaliêntụctrongmộtthơigiandai

67.

MohinhtôchưccuaNganhàngnhànướcViệtNamhiệnnay

a)

ĐộclậpChinhphu,trưcthuộcQuôchội

b)

TrưcthuộcChinhphu,nằmtrongnộicáccuaChinhphu

c)

ĐộclậphoantoanvớiQuôchộivaChinhphu

68.

Khilạmphatphimãxayrasẽtacđộngtieucưcđếnkinhtế,chinhtrị,xãhội.Nganhàngtrungưongsẽđiềuhànhchinhsachtiềntệ

a)

Thắtchặtcungtiên

b)

Mởrộngcungtiên

c)

Tăngchitiêuchinhphu

d)

Khongcóđápánđung

69.

Khinganhàngtrungưonggiatanglượngtiềncungưngquamưcsẽtạorahiệuưngtrongnềnkinhtếlà

a)

Thấtnghiẹp

b)

Lạmphát

c)

Tăngtrưởngnóng

d)

B+C

70.

Nganhàngtrungưongkhongcóchưcnangnàosauđay

a)

Pháthanhtiên

b)

Quảnlyhẹthôngthanhtoán

c)

Kiểmsoátlưulượngtiênvatindụng

d)

Kiểmsoátchinhsáchtaikhóa

71.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào sau đây

a)

Phá thanh tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

72.

Mục tiêu của định chế tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu trung gian

b)

Mục tiêu hành động

c)

Mục tiêu cuối cùng

73.

Lý do khiến ngân hàng trung ương thông báo các quyết định của mình ra công chúng là

a)

Danh thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó

b)

Để phân ngươidankhong hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng

c)

Chính sách tiền tệ công khai sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của ngân hàng trung ương, gia tăng niềm tin vào điều hành chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương

d)

Các ngân hàng trung ương khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ

74.

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tài chính

a)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

b)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

c)

Nhucau đầu tư tăng lên

d)

Tất cả các phương án trên

75.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích

a)

Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại

b)

Đảm bảo khả năng thanh khoản của ngân hàng thương mại

c)

Thúc đẩy chính sách tiền tệ

d)

B+C

76.

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tài chính nhằm khuyến khích

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ vượt mức dẫn đến cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn dẫn đến cung tiền tăng

c)

A+B

d)

Tất cả các phương án trên

77.

Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu

a)

Bảo trợ mặt hàng đổi với các cơ sở sản xuất hàng hóa trong nước

b)

Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà nước

c)

Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế-xã hội

d)

Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế

78.

Tỷ giá hối đoái là

a)

Giá trị của một đồng tiền so với vàng

b)

Giá trị của một đồng tiền so với lạm phát

c)

Thay đổi giá trị của tiền qua thời gian

d)

Giá trị của một đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác

79.

Tỷ giá hối đoái được quyết định ở

a)

Thị trường tiền

b)

Thị trường ngoại hối

c)

Thị trường cổ phiếu

d)

Thị trường vốn

80.

Khi giá trị của đồng bảng Anh thay đổi

4 lines
81.

Tỷ giá hối đoái được quyết định ở

a)

Thị trường tiền

b)

Thị trường ngoại hối

c)

Thị trường cổ phiếu

d)

Thị trường vốn

82.

Khi giá trị của đồng bảng Anh thay đổi từ $1.25 thành $1.5, đồng bảng Anh....... và đồng đô la Mỹ.......

a)

Tăng giá; tăng giá

b)

Giảm giá; tăng giá

c)

Tăng giá, giảm giá

d)

Giảm giá, giảm giá

83.

Khi giá trị của đồng bảng Anh thay đổi từ $1.5 thành $1.25, đồng bảng Anh..... và đồng đô la Mỹ......

a)

Tăng giá; tăng giá

b)

Giảm giá; tăng giá

c)

Tăng giá, giảm giá

d)

Giảm giá, giảm giá

84.

Vào ngày 1/1/20XX, một đồng Đola Mỹ đổi được 0,75 euros. Như vậy, một Euro đổi được khoảng.............. Đola Mỹ

a)

0.75

b)

1.00

c)

1.33

d)

1.75

85.

Nếu mối thư không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia tăng giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ.................. và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ................

a)

Tăng giá, giảm giá

b)

Tăng giá, tăng giá.

c)

Giảm giá, giảm giá

d)

Giảm giá, tăng giá

86.

Nếu mối thư không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá, sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ......... và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ..........

a)

Tăng giá, giảm giá

b)

Tăng giá, tăng giá

c)

Giảm giá, giảm giá

d)

Giảm giá, tăng giá

87.

Nếu như mối thư không thay đổi, việc tăng nhu cầu...... của một quốc gia dẫn tới việc tăng giá đồng nội tệ trong dài hạn, dẫn tới tăng nhu cầu cho......... dẫn tới việc giảm giá đồng nội tệ

a)

Nhập khẩu; nhập khẩu

b)

Nhập khẩu; xuất khẩu

c)

Xuất khẩu; nhập khẩu

d)

Xuất khẩu; xuất khẩu

88.

Chính sách tài khóa

a)

Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế

b)

Đóng ngân hàng trung ương thư chiện

c)

Là chính sách thông qua cung, cầu tiền tệ để tác động tới nền kinh tế.

d)

Tất cả các phương án trên

89.

Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ

a)

Giảm thuế, giảm quy mô chi tiêu công

b)

Giảm thuế, tăng quy mô chi tiêu công

c)

Tăng thuế, tăng quy mô chi tiêu công

d)

Tăng thuế, giảm quy mô chi tiêu công

90.

Chương trình ngân sách nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự sau

a)

Chấp hành dự toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách

b)

Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán

91.

Chương trình ngân sách nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự sau

a)

Chấp hành dự toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách

b)

Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách

c)

Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách

d)

Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách

92.

Tác động nào sau đây của nợ công là tác động tích cực lên nền kinh tế

a)

Trong dài hạn, nếu tỷ lệ nợ công cao, đặc biệt nợ nước ngoài lớn thì quốc gia đó sẽ tăng cường xuất khẩu để trả nợ nước ngoài

b)

Khi nợ công quá lớn, chính phủ phải thực hiện chính sách thắt chặt chi tiêu để giảm mức bội chi ngân sách nhà nước

c)

Nợ công tập trung được sự hỗ trợ từ các tổ chức và cá nhân trong nước và quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

93.

Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy

a)

Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là quản lý chặt chẽ nợ vay nước ngoài.

b)

Tăng cường tính minh bạch hóa thông tin về thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công để đánh giá chính xác mức độ an toàn nợ công và tăng định mức tín nhiệm quốc gia trên thị trường quốc tế

c)

Giám sát chặt chẽ hệ thống tài chính ngân hàng và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế để ngăn ngừa nguy cơ khủng hoảng nợ công do Chính phủ phải vay nợ lớn để giải cứu hệ thống các tổ chức tài chính ngân hàng

d)

Tất cả các phương án trên

94.

Công cụ nào sau đây không phải là công cụ chính sách tài khóa nhằm thực hiện mục tiêu đảm bảo chỉ tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững

a)

Khuôn khổ ngân sách trung hạn

b)

Kế hoạch đầu tư công

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động

95.

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm

a)

Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

b)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

96.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

97.

Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình

4 lines
98.

Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân là

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữ cổ đông và ban quản lý công ty

99.

Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a)

Tôi đã hoá doanh thu

b)

Tôi đã hoá lợi nhuận

c)

Tôi đã hoá giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tôi đã hoá thu nhập cho các nhà quản lý

100.

Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là

a)

Công ty cổ phần

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Không có đáp án nào đúng

101.

Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là

a)

Huy động vốn cho doanh nghiệp

b)

Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Tất cả các phương án trên

102.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Vay vốn ngân hàng

c)

Phát hành cổ phiếu ưu đãi

d)

Góp vốn vào công ty con

103.

Khi công ty phát sản, người nhận lợi ích sau cùng là

a)

Cổ đông ưu đãi

b)

Cổ đông thường

c)

Trách nhiệm

d)

Người lao động

104.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động

a)

Quản trị tiền mặt

b)

Quản trị cơ sở hạ tầng

c)

Quản trị các khoản phải thu ngắn hạn

d)

Quản lý hàng tồn kho

105.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường văn hóa và dân số

c)

Môi trường pháp luật và chính sách

d)

Tất cả các đáp án trên

106.

Cách hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Hoạt động huy động nguồn lực

b)

Hoạt động phân bổ nguồn lực

c)

Hoạt động sử dụng nguồn lực

d)

Cả ba hoạt động trên

107.

Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm

a)

Lương từ nhà tuyển dụng

b)

Thu nhập từ tài sản

c)

Nguồn vốn vay từ các thành viên trong gia đình

d)

A và B là phương án đúng

e)

Cả A, B và C là phương án đúng

108.

Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm

a)

Chi tiêu tiêu dùng

b)

Giữ tiết kiệm

c)

Cho các thành viên khác trong gia đình vay

d)

Mua cổ phiếu

109.

Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm

a)

Chi tiêu tiêu dùng

b)

Gửi tiết kiệm

c)

Cho các thành viên khác trong gia đình vay

d)

Mua cổ phiếu, trái phiếu

110.

Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn

a)

Gửi tiết kiệm

b)

Mua bảo hiểm

c)

Mua cổ phiếu công ty

d)

Mua trái phiếu chính phủ

111.

Những yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm

a)

Tỷ lệ thất nghiệp, chu kỳ kinh tế, tỷ lệ lạm phát, nghèo nghèo

b)

Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế

c)

Tỷ lệ thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

d)

Cấu trúc gia đình, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế

112.

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi

a)

Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

b)

Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt

c)

Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị trương

d)

Tất cả các phương án trên

113.

....... là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hóa đóng vai trò vật ngang giá chung, đo lường giá trị của tất cả các hàng hóa khác

a)

Tiền tệ

b)

Tiền tệ

c)

Bất động sản

d)

Tất cả các phương án trên

114.

Cách hình thái tiền tệ

a)

Tiền tệ

b)

Hóa tệ

c)

A+B

d)

Không phương án nào đúng

115.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở

a)

Theo quy luật cung cầu hàng hóa và dịch vụ

b)

Theo sự điều tiết của nhà nước

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

116.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất

a)

Chứng khoán

b)

Tiền mặt

c)

Bất động sản

d)

Trái phiếu chính phủ

117.

Giá trị đồng VND giảm sút khi

a)

Giá cả lương thực, thực phẩm giảm

b)

Giá cả xăng dầu giảm

c)

Người dân tiêu dùng ít hơn

d)

Lạm phát gia tăng

118.

Tình thanh khoản của một tài sản là

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Khả năng

d)
e)
119.

Tinh thanh khoan cua mot tai san la

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu

d)

Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản

120.

Quanh hệ tài chính liên quan đến

a)

Mua bán

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Tiền tệ

121.

Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vi

a)

Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp

b)

Đây là hình thức chiếm ưu thế nhất trong mọi thời đại

c)

Thanh toán theo hình thức này được cho an toàn miễn thuế cho doanh nghiệp

d)

Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế

122.

Những khoản thu nào sau đây thuộc thường xuyên của ngân sách nhà nước

a)

Thuế, phí, tiền nộp phạt

b)

Thuế, phí, lệ phí

c)

Phí, lệ phí, tiền nộp phạt

d)

Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt

123.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước

a)

Lệ phí môn bài

b)

Học phí

c)

Thuế

d)

Phí cầu đường

124.

Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là

a)

Người dân có tình trốn thuế

b)

Năng lực cán bộ thuế hạn chế

c)

Sự bất cập của chính sách thuế

d)

Tất cả các phương án trên

125.

Thị trường vốn là

a)

Thị trường mở

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm

d)

Tất cả các phương án trên

126.

Công cụ tài chính nào không phải là chứng khoán

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Chứng chỉ tiền gửi

127.

Các hình thức tham gia nghiệp vụ thị trường mở gồm

a)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách

b)

Ngân hàng trung ương và tổ chức tín dụng được cấp phép

c)

Ngân hàng trung ương và Ngân hàng chính sách

d)

Ngân hàng thương mại và Ngân hàng đầu tư

128.

Nếu bạn cho rằng chỉ số lạm phát năm nay là 50%. Bạn sẽ nằm giữ loại tài sản nào

a)

Tiền mặt

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Vàng

129.

Ngân hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu

a)

Đang yếu, nước mạnh

b)

Phí lợi nhuận

c)

Lợi nhuận

d)

Không có mục tiêu

130.

Ngành hàng thương mại kinh doanh vì mục tiêu

a)

Đang yếu, nước mạnh

b)

Phí lợi nhuận

c)

Lợi nhuận

d)

Không có mục tiêu

131.

Ngành hàng thương mại huy động vốn bằng phương thức

a)

Phát hành trái phiếu ngân hàng

b)

Vay ngân hàng trung ương

c)

Vay các ngân hàng thương mại khác

d)

Tất cả các phương án trên

132.

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian

a)

Trên 1 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Bằng 1 năm

d)

Từ 1 năm trở xuống

133.

Vốn trung và dài hạn là loại vốn có thời gian

a)

Trên 1 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Bằng 1 năm

d)

Từ 1 năm trở xuống

134.

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại ở Việt Nam do cơ quan nào quy định

a)

Bộ Tài chính

b)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

c)

Bộ Công thương

d)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

135.

Ngân hàng trung ương của Mỹ (FED)

a)

Trực thuộc chính phủ

b)

Độc lập với chính phủ

c)

Trực thuộc bộ tài chính

d)

Trực thuộc Ngân hàng thế giới

136.

Loại hình doanh nghiệp được phát hành trái phiếu, không được phát hành cổ phiếu

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

137.

Loại hình doanh nghiệp được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

138.

Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

139.

Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi vốn đã góp vào công ty

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

Công ty hợp danh

d)

Doanh nghiệp tư nhân

140.

Nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế

a)

Cầu kéo

b)

Chi phí đẩy

c)

Kỳ vọng

d)

Tất cả các phương án trên

141.

Những câu hỏi về tiền của người dân tăng khi

a)

Ngân hàng thương mại tăng lãi suất huy động

b)

Thu nhập của người dân tăng

c)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế giảm

d)

Tất cả các phương án trên

142.

Nội dung nào sau đây thuộc chương trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Kế toán ngân sách nhà nước

b)

Tính toán ngân sách nhà nước

c)

Quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Kiểm toán ngân sách nhà nước

143.

Nội dung nào sau đây không thuộc chương trình quản lý

4 lines
144.

Nội dung nào sau đây không thuộc chương trình quản lý ngân sách nhà nước

a)

Lập dự toán ngân sách nhà nước

b)

Quyết toán ngân sách nhà nước

c)

Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước

d)

Kế toán ngân sách nhà nước

145.

Trong một năm ngân sách nhà nước, nếu tổng thu lớn hơn tổng chi thì

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân đối

d)

Không xác định được

146.

Khoản chi trả lương cho đội ngũ công chức, viên chức nhà nước được xếp vào

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi trả phục cấp

d)

Chi cung ứng dịch vụ

147.

Ngân sách nhà nước chi trả cho hoạt động của

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Cơ quan hành chính nhà nước

c)

Doanh nghiệp liên doanh

d)

Công ty cổ phần

148.

Có quan điểm cho rằng tài chính quốc tế được hình thành cùng với sự tự do hóa thương mại và toàn cầu hóa kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Tài chính quốc tế bao gồm các hoạt động

a)

Thanh toán quốc tế

b)

Tín dụng quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

150.

Các chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

151.

Ở Việt Nam, chủ thể nào sau đây không thuộc phạm trù tài chính công

a)

Trường đại học công lập

b)

Trường đại học tư thục

c)

Bệnh viện công lập

d)

Cơ quan hành chính nhà nước

152.

Một năm ngân sách có thời gian

a)

364 ngày

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

Không đáp án nào đúng

153.

Nguyên tắc trong quản lý ngân sách nhà nước là

a)

Tổng số thu thường xuyên phải lớn hơn tổng số chi thường xuyên

b)

Số bội chi ngân sách nhà nước phải lớn hơn chi thường xuyên

c)

Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu thường xuyên

d)

Tổng số thu thường xuyên phải nhỏ hơn số bội chi

154.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường bất động sản

155.

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, chính phủ cần thực hiện

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Tăng chi tiêu công

c)

Tăng thuế

d)

Tất cả các phương án trên

156.

Chính sách tài khoá mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Tăng trưởng nóng

b)
157.

Kinh tế rơi vào suy thoái, chính phủ cần thực hiện

a)

Giảm chi tiêu công

b)

Tăng chi tiêu công

c)

Tăng thuế

d)

Tất cả các phương án trên

158.

Chính sách tài khoá mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Tăng trưởng nóng

b)

Lạm phát cao

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên

159.

Chính sách tài khoá thu hẹp được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Giảm phát

c)

Lạm phát cao

d)

Tất cả các phương án trên

160.

Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cao

c)

Tăng trưởng nóng

d)

Tất cả các phương án trên

161.

Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực hiện khi nền kinh tế

a)

Suy thoái kinh tế

b)

Lạm phát cao

c)

Giảm phát

d)

Tất cả các phương án trên

162.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Chi tiêu công

d)

Lãi suất chiết khấu

163.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khoá

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

164.

Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất tái cấp vốn

c)

Thuế

d)

Lãi suất chiết khấu

165.

Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

Thuế

b)

Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

Phí và lệ phí

166.

Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ là

a)

Chính sách kinh tế vĩ mô

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế đối ngoại

d)

Tất cả các phương án trên

167.

Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách thương mại

d)

Chính sách ngoại giao

168.

Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách kinh tế vi mô

c)

Chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Tất cả các phương án trên

169.

Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách tiền tệ

c)

Chính sách ngoại giao

d)

Chính sách thương mại

170.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây

a)

Phá thanh tiền

b)

Thực thi chính sách tiền tệ

c)

Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

171.

Thị trường tài chính bao gồm

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường

d)

Tất cả các phương án trên

172.

ưongthưchiệnnghiệpvụnàosauđay

a)

Pháthanhtiên

b)

Thưcthichinhsáchtiêntẹ

c)

Quảnlyhẹthôngnganhangthươngmại

d)

Tấtcảcácphươngántrên

173.

Thịtrườngtàichinhbaogồm

a)

Thịtrươngtiêntẹ

b)

Thịtrươngvôn

c)

Thịtrươngngoạihôi

d)

Tấtcảcácphươngántrên

174.

NamngansachcuaViệtNam

a)

Bắtđâutừngay1/1vakêtthucvaongay31/12

b)

Bắtđâutừngay1/4vakêtthucvaongay31/3nămsau

c)

Bắtđâutừngay1/7vakêtthucvaongay30/6nămsau

d)

Bắtđâutừngay1/10vakêtthucvaongay30/9nămsau

175.

NamngansachcuaMy

a)

Bắtđâutừngay1/1vakêtthucvaongay31/12

b)

Bắtđâutừngay1/4vakêtthucvaongay31/3nămsau

c)

Bắtđâutừngay1/7vakêtthucvaongay30/6nămsau

d)

Bắtđâutừngay1/10vakêtthucvaongay30/9nămsau

176.

Nguyentăcquanlýtàichinhcong

a)

Tậptrungdanchu

b)

Tiêtkiẹm,hiẹuquả

c)

Thôngnhất

d)

Congkhaiminhbạchvatráchnhiẹmgiảitrình

e)

Tấtcảcácphươngántrên

177.

Mụctieucuachinhsachtàikhoa

a)

Tăngtrưởngkinhtê

b)

Ổnđịnhkinhtêvĩmo

c)

Congbằngxãhội

d)

Tấtcảcácphươngántrên

178.

Congtytàichinhkhongđượcthưchiệnnghiệpvụ

a)

Huyđộngvônngắnhạn

b)

Thanhtoánquataikhoảncuakháchhang

c)

A+B

d)

Huyđộngvôndaihạn

179.

Nganhàngtrungưongchovayvốnđốivới

a)

Doanhnghiệp

b)

Cánhan

c)

Nganhangthươngmại

d)

Congtybảohiểm

180.

Nganhàngtrungưongniemyếtcongkhai

a)

Lãisuấttáicấpvôn

b)

Lãisuấttáichiêtkhấu

c)

Lãisuấtquađêm

d)

Tấtcảcácphươngántrên

181.

Chưngkhoantrenthịtrườngtàichinhbaogồm

a)

Chứngkhoánnợ

b)

Chứngkhoánvôn

c)

Chứngkhoánpháisinh

d)

Tấtcảcácphươngántrên

182.

Thịtrườngtiềntệkhongbaogồm

a)

Thịtrươngliênnganhang

b)

Thịtrươngchứngkhoán

c)

Thịtrươnggiấytơcógiángắnhạn

d)

Thịtrươngtindụngngắnhạn

183.

Thịtrườngvốnkhongbaogồm

a)

Thịtrươngtindụngtrungvadaihạn

b)

Thịtrươngtindụngngắnhạn

c)

Thịtrươngchứngkhoán

d)

Thịtrươngchứngkhoánpháisinh

184.

Thịtrườngchưngkhoanphaisinhkhongbaogồm

a)

Hợpđồngkyhạn

b)

Hợpđồnghoánđổi

c)

Hợpđồnghiẹntại

d)

Hợpđồngtươnglai

e)

Hợpđồngquyênchọn

185.

Quanhệtindụnglà

4 lines
186.

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

Hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng hiện tại

d)

Hợp đồng tương lai

e)

Hợp đồng quyền chọn

187.

Quyền sử dụng là

a)

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

Sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

188.

Tín dụng bao gồm

a)

Cho vay

b)

Thế chấp

c)

Bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên

189.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

190.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

191.

Một triệu VND được cất kỹ càng trong túi nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

192.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

193.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng?

a)

Nhuc cầu tín dụng của cả thị trường giảm

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

d)

Không đáp án nào đúng

194.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

4 lines