wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sinh học

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Chủ động.

b)

Nhờ các bơm ion.

c)

Cần tiêu tốn năng lượng.

d)

Thẩm thấu.

2.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

b)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

c)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

3.

Chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình Calvin là gì?

a)

Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P)

b)

ATP và NADPH

c)

3-Phosphoglyceric acid (3-GPA)

d)

Riboluse 1,5 biphosphate (RuBP)

4.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của bộ phận nào?

a)

Thân

b)

c)

Rễ

5.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của thực vật C4 là gì?

a)

AM (Malic acid).

b)

G3P (glyceraldehyde 3 phosphate).

c)

OAA (oxaloacetic acid).

d)

RuBP (Riboluse 1,5 biphosphate).

6.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là gì?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục a, b và carotenoid.

c)

Diệp lục b.

d)

Diệp lục a, b.

7.

Ở cây trưởng thành, thoát hơi nước chủ yếu qua đâu?

a)

Lớp cutin.

b)

Khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin.

c)

Cả hai con đường qua khí khổng và cutin.

d)

Khí khổng.

8.

Hai quá trình biến đổi chất kèm theo chuyển hóa ở sinh vật là gì?

a)

Quang hợp và hô hấp.

b)

Tiêu hóa và bài tiết.

c)

Sinh trưởng và phát triển.

d)

Hấp thụ nước và vận chuyển chất dinh dưỡng.

9.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật theo thứ tự là?

a)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào => Thải các chất vào môi trường => Điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể => Thải các chất vào môi trường => Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào => Giữ lại tất cả các chất => Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào => Thải các chất vào môi trường => Điều hòa

10.

Nhóm sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm:

a)

Carotene và bisphenol

b)

Diệp lục và carotenoid

c)

Diệp lục và chlorophyll

d)

Chlorophyll và carotene

11.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật là:

a)

giúp sinh vật sống gần nhau hơn

b)

giúp sinh vật sống xa nhau hơn

c)

giúp sinh vật tồn tại và phát triển

d)

giúp sinh vật thay đổi màu sắc

12.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron→ Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs.

c)

Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân.

d)

Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron.

13.

Sản phẩm của pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là

a)

ATP, NADPH

b)

ATP và O2

c)

ATP, NADPH, O2

d)

NADPH, O2

14.

Trạng thái nào sau đây có quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh nhất?

a)

Hạt đang nảy mầm.

b)

Hạt phơi khô.

c)

Hạt bị luộc chín.

d)

Hạt sấy khô.

15.

Trong trồng trọt, cần áp dụng một số biện pháp canh tác như làm đất, làm cỏ, vun gốc nhằm mục đích gì?

a)

Giúp sinh vật mất năng lượng.

b)

Giúp cây phát triển tốt hơn.

c)

Giúp cây ra hoa sớm.

d)

Giúp cây chống sâu bệnh.

16.

Đối với sinh vật sống, có những phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào?

a)

Hữu tính và vô tính

b)

Dị dưỡng hoặc tự dưỡng

c)

Dị dưỡng hoặc đồng dưỡng

d)

Hô hấp và Quang hợp

17.

Trong cơ thể sinh vật, nước chiếm khoảng bao nhiêu % sinh khối tươi?

a)

70% - 90%

b)

100%

c)

50%

d)

10%

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình khử CO2.

b)

Quá trình quang phân li nước.

c)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích động).

19.

Dịch mạch gỗ chứa chủ yếu là nước và muối khoáng, ngoài ra còn có các chất hữu cơ (hormone, vitamin,...) được tổng hợp ở đâu?

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Hoa

20.

Điền vào dấu ... cho đúng: Đối với cơ thể sinh vật, có ... nguyên tố khoáng thiết yếu cần cho chúng là:

a)

17

b)

10

c)

20

d)

25

21.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là gì?

a)

Nhiệt năng

b)

ATP

c)

Quang năng

d)

Động năng

22.

Tại sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ?

a)

Vì cây xanh hấp thụ khí oxy vào ban đêm

b)

Vì cây xanh làm phòng ngủ nóng hơn

c)

Vì cây xanh gây dị ứng

d)

Vì cây xanh làm phòng ngủ ẩm hơn

23.

Quá trình hô hấp ở hoa và cây xanh tạo ra nhiều O2 làm tăng nồng độ O2 trong phòng ngủ, điều này có thể gây ra điều gì?

a)

Gây ngạt thở trong lúc ngủ

b)

Giúp ngủ ngon hơn

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Làm phòng mát hơn

24.

Hoa và cây xanh quang hợp tạo ra nhiều khí O2 làm tăng cường độ gì trong lúc ngủ?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tuần hoàn

d)

Bài tiết

25.

Quá trình hô hấp ở hoa và cây xanh tạo ra nhiều CO2 làm tăng nồng độ CO2 trong phòng ngủ, điều này có thể gây ra điều gì?

a)

Gây ngạt thở trong lúc ngủ

b)

Giúp ngủ sâu hơn

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Làm phòng sáng hơn

26.

Hoa và cây xanh tỏa ra mùi hương gây lạ có thể gây ra điều gì cho con người?

a)

Làm rối loạn giấc ngủ

b)

Giúp ngủ ngon hơn

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Làm phòng thơm hơn

27.

Những chất thải độc hại nếu bị ứ đọng ở cơ thể sinh vật thì nó gây ra điều gì?

a)

Rối loạn các hoạt động sống, có thể gây tử vong

b)

Giúp sinh vật sống tốt hơn

c)

Chắc chắn gây chết 100%

d)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống tốt hơn

28.

Nếu những nguyên tố khoáng thiết yếu bị thiếu, thực vật sẽ như thế nào?

a)

Không hoàn thành được chu kỳ sống

b)

Chúng sẽ tự bổ sung thêm

c)

Không làm sao hết

d)

Chết ngay lập tức

29.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là gì?

a)

b)

Cành

c)

Rễ

d)

Thân

30.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của gì?

a)

Ánh sáng

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Đất

31.

Năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP được tạo ra như thế nào?

a)

Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

b)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

c)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

d)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

32.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành mấy nhóm?

a)

Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

c)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

d)

Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

33.

Những cây nào thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Na, ổi, mít.

b)

Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

d)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

34.

Vai trò của nước đối với thực vật là gì?

a)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Điều hòa nhiệt độ cơ thể

b)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa; Điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa

d)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa; Điều hòa nhiệt độ của cây

35.

Thành phần cấu tạo tế bào có vai trò gì trong quá trình vận chuyển các chất trong cây?

a)

Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa

b)

Chỉ tham gia vào quá trình quang hợp

c)

Không có vai trò gì

d)

Chỉ là nơi lưu trữ nước

36.

Động lực của dòng mạch gỗ từ rễ đến lá là gì?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước vào thành mạch dẫn

b)

Áp suất không khí

c)

Sự hấp thụ ánh sáng

d)

Sự phát triển của lá

37.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua miền nào?

a)

Miền lông hút

b)

Miền sinh trưởng

c)

Miền chóp rễ

d)

Miền trưởng thành

38.

Thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây?

a)

(1), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

39.

Giải thích tại sao thoát hơi nước giúp điều hòa không khí xung quanh cây?

a)

Vì giải phóng O2 ra môi trường

b)

Vì hấp thụ CO2 từ không khí

c)

Vì làm tăng nhiệt độ không khí

d)

Vì làm giảm lượng nước trong đất

40.

Trong các biện pháp sau: (1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ. (2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất. (3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất. (4) Vun gốc và xới đất cho cây. Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

41.

Cây hấp thụ nitrogen ở dạng nào?

a)

N2+ và NH3+

b)

NH4- và NO3

c)

N2+ và NO3-

d)

NH4+ và NO3-

42.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp?

a)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây.

b)

Hô hấp giúp cây chuyển hóa chất dinh dưỡng thành năng lượng.

c)

Hô hấp giúp cây phát triển và sinh trưởng.

d)

Hô hấp giúp cây hấp thụ nước từ đất.

43.

Nhiệt năng được giải phóng ra trong hô hấp giúp duy trì điều gì cho cơ thể thực vật?

a)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

b)

Tăng lượng nước trong cây

c)

Giảm lượng ánh sáng cây hấp thụ

d)

Tăng lượng khí CO2 trong cây

44.

Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây sống ở vùng khô hạn có tác dụng gì?

a)

Giảm sự thoát hơi nước của cây

b)

Tăng số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá

c)

Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

d)

Tránh nhiệt độ cao làm hại các tế bào bên trong lá

45.

Tại sao người nông dân thường dùng biện pháp phơi khô để bảo quản hạt trong thời gian dài?

a)

Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt, quá trình hô hấp của hạt giảm tối thiểu, phòng chống ẩm mốc, giúp bảo quản hạt trong thời gian dài.

b)

Nhiệt độ cao trong quá trình phơi làm tăng lượng nước trong hạt.

c)

Phơi khô giúp tăng quá trình hô hấp của hạt.

d)

Phơi khô giúp hạt nảy mầm nhanh hơn.

46.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Nhờ các bơm ion

c)

Nhờ ánh sáng mặt trời

d)

Nhờ nhiệt độ cao

47.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

c)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

48.

Chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình Calvin là?

a)

Riboluse 1,5 biphosphate (RuBP)

b)

Glyceraldehyde 3 phosphate (G3P)

c)

ATP và NADPH

d)

3-Phosphogliceric acid (3-GPA)

49.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của

a)

Lá cây.

b)

Hoa.

c)

Quả non.

d)

Thân cây.

50.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục a, b và carotenoid.

c)

Diệp lục b.

d)

Diệp lục a, b.

51.

Ở cây trưởng thành, thoát hơi nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Lớp cutin.

b)

Khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin.

c)

Cả hai con đường qua khí khổng và cutin.

d)

Khí khổng.

52.

Hai quá trình biến đổi chất kèm theo chuyển hóa ở sinh vật là gì?

a)

Đồng hóa và dị hóa.

b)

Đồng năng và dị năng.

c)

Đồng đẳng và đồng phân.

d)

Đồng hóa và đồng phân.

53.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật theo thứ tự là?

a)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào => Thải các chất vào môi trường => Điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể => Thải các chất vào môi trường => Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào => Giữ lại tất cả các chất => Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất => Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào => Thải các chất vào môi trường => Điều hòa

54.

Nhóm sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm:

a)

Carotene và bisphenol

b)

Diệp lục và carotenoid

c)

Diệp lục và chlorophyll

d)

Chlorophyll và carotene

55.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật là:

a)

giúp sinh vật sống gần nhau hơn

b)

giúp sinh vật sống xa nhau hơn

c)

giúp sinh vật tồn tại và phát triển

d)

giúp sinh vật mất năng lượng

56.

Sản phẩm của pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?

a)

ATP và O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, NADPH

d)

NADPH, O2

57.

Trạng thái nào sau đây có quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh nhất?

a)

Hạt phơi khô.

b)

Hạt đang nảy mầm.

c)

Hạt bị luộc chín.

d)

Hạt sấy khô.

58.

Trong trồng trọt, cần áp dụng một số biện pháp canh tác như làm đất, làm cỏ, vun gốc nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO2 cho cây hô hấp kị khí.

b)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô hấp hiếu khí.

c)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô hấp kị khí.

d)

Nhằm tạo môi trường kín, hạn chế O2 cho cây.

59.

Đối với sinh vật sống, có những phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng nào?

a)

Hữu tính và vô tính

b)

Dị dưỡng hoặc tự dưỡng

c)

Dị dưỡng hoặc đồng dưỡng

d)

Hô hấp và Quang hợp

60.

Trong cơ thể sinh vật, nước chiếm khoảng bao nhiêu % sinh khối tươi?

a)

70% - 90%

b)

100%

c)

50%

d)

10%

61.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình khử CO2.

b)

Quá trình quang phân li nước.

c)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích động).

62.

Hãy cho biết các chất có trong thành phần của dịch mạch gỗ?

a)

Nước, muối khoáng, một số chất hữu cơ

b)

Chất béo, protein, vitamin

c)

Đường, axit amin, chất xơ

d)

Khí oxy, khí CO2, khí nitơ

63.

Đối với cơ thể sinh vật, có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu cần cho chúng?

a)

40

b)

27

c)

50

d)

17

64.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

a)

Nhiệt năng

b)

ATP

c)

Quang năng

d)

Động năng

65.

Tại sao không nên để nhiều hoa và cây xanh trong phòng ngủ?

a)

Quá trình hô hấp ở hoa và cây xanh tạo ra nhiều O2 làm tăng nồng độ O2 trong phòng ngủ, dễ gây ngạt thở trong lúc ngủ.

b)

Cây xanh và hoa làm phòng ngủ bị lạnh hơn vào ban đêm.

c)

Cây xanh và hoa thu hút côn trùng vào phòng ngủ.

d)

Cây xanh và hoa làm giảm độ ẩm trong phòng ngủ.

66.

Những chất thải độc hại nếu bị ứ đọng ở cơ thể sinh vật thì nó gây ra?

a)

Rối loạn các hoạt động sống, có thể gây tử vong

b)

Rối loạn hoạt động sống và giúp sinh vật sống tốt hơn

c)

Chắc chắn gây chết 100%

d)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường sống tốt hơn

67.

Nếu những nguyên tố khoáng thiết yếu bị thiếu, thực vật sẽ?

a)

Không hoàn thành được chu kỳ sống

b)

Chúng sẽ tự bổ sung thêm

c)

Không làm sao hết

d)

Chết ngay lập tức

68.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là:

a)

b)

Cành

c)

Rễ

d)

Thân

69.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với một số cây

d)

Không liên quan đến quang hợp

70.

Năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP được hấp thụ bởi gì?

a)

Diệp lục

b)

Nước

c)

Oxy

d)

Đường

71.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, sinh vật được chia thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

72.

Nhóm sinh vật nào gồm sinh vật tự dưỡng và sinh vật hoại dưỡng?

a)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

b)

Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

c)

Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng

d)

Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng

73.

Cây nào thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bông

b)

Na, ổi, mít

c)

Ngô, mía, cỏ gấu

d)

Lúa, khoai, sắn

74.

Nước có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Thành phần cấu tạo tế bào; Dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây; Điều hòa nhiệt độ cơ thể

b)

Chỉ là thành phần cấu tạo tế bào

c)

Chỉ giúp cây hấp thụ ánh sáng

d)

Chỉ giúp cây phát triển rễ

75.

Thành phần cấu tạo tế bào có vai trò gì trong quá trình vận chuyển các chất trong cây?

a)

Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa

b)

Chỉ là nơi lưu trữ nước

c)

Không tham gia vào quá trình vận chuyển

d)

Chỉ tham gia vào quá trình hô hấp

76.

Động lực của dòng mạch gỗ từ rễ đến lá là gì?

a)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước vào thành mạch dẫn

b)

Lực hấp dẫn của trái đất

c)

Áp suất không khí

d)

Sự bay hơi của nước ở thân cây

77.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua vùng nào?

a)

Miền lông hút

b)

Miền sinh trưởng

c)

Miền chóp rễ

d)

Miền trưởng thành

78.

Thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây? Chọn phương án đúng.

a)

(1), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

79.

Thoát hơi nước giúp điều hòa không khí xung quanh cây vào những ngày nắng nóng bằng cách nào?

a)

Thoát hơi nước giải phóng O2 và làm mát không khí

b)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ không khí

c)

Thoát hơi nước làm cây mất nước nhanh hơn

d)

Thoát hơi nước làm giảm lượng CO2 trong không khí