WorksheetsCHỦ ĐỀ 6. KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU GIỮA KIM LOẠI VÀ PHI KIM
Total questions: 99
Worksheet time: 52mins
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là
A. đồng (Cu).
B. nhôm (Al).
C. bạc (Ag).
D. vàng (Au).
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là
đồng.
bạc.
sắt.
sắt tây.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
Li.
Na.
K.
Rb.
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
W.
Os.
Pb.
Cr.
Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cr.
Mg.
K.
Li.
Kim loại cứng nhất là
Cr.
Os.
Pb.
W.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Li.
Cu.
Ag.
Hg.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg.
Ag.
Cu.
Al.
Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
tungsten (W)
đồng (Cu)
sắt (Fe)
kẽm (Zn)
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
Lithium (Li).
Sodium (Natri).
Potassium (K).
Calcium (Ca).
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10−4mm . Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?
Có khả năng khúc xạ ánh sáng.
Tính dẻo và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt.
Mềm, có tỉ khối lớn.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W.
Cr.
Hg.
Pb.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Fe.
Ag.
Cr.
W.
Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải?
A. Cs < Cu < Fe < Cr < W.
B. Cu < Cs < Fe < W < Cr.
C. Cs < Cu < Fe < W < Cr.
D. Cu < Cs < Fe < Cr < W.
Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?
Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe.
Tỉ khối Li < Fe < Os.
Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W.
Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr.
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O₂ ở nhiệt độ thường
Ag.
Zn.
Al.
Fe.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H₂O?
Fe
Ba
Cu
Mg
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu.
Fe.
Na.
Al.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg.
Fe.
Al.
Na.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?
Al.
K.
Ag.
Fe.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng?
Na.
Al.
Mg.
Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ca.
Al.
Ag.
Mg.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
FeCl2.
NaCl.
MgCl2.
CuCl2.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Au.
Cu.
Ag.
Na.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au.
Cu.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al.
Ag.
Zn.
Mg.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg.
Al.
Cu.
Fe.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu.
Mg.
Ag.
Au.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Ag.
Au.
Cu.
Al.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
HCl.
AgNO3.
CuSO4.
NaNO3.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
Ag.
Mg.
Fe.
Al.
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen là
A. K, Ca.
B. Zn, Ag.
C. Mg, Ag.
D. Cu, Ba.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường base là
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na.
Fe.
Ba.
Zn.
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?
Cu
Ag
Fe
Zn
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂.
Ca + 2HCl → CaCl₂ + H₂.
Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu.
Cu + H₂SO₄ → CuSO₄ + H₂.
Lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch acid HCl thì
nhôm giải phóng hydrogen nhiều hơn kẽm.
kẽm giải phóng hydrogen nhiều hơn nhôm.
nhôm và kẽm giải phóng cùng một lượng hydrogen.
lượng hydrogen do nhôm sinh ra gấp đôi do kẽm sinh ra.
Đem lá đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì xảy ra?
Lá đồng tan dần, có khí không màu thoát ra.
Lá đồng không bị hòa tan.
Lá đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.
Lá đồng tan dần, màu của dung dịch không thay đổi.
Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là sai?
Kim loại tác dụng với H₂SO₄ đặc, nguội là Al, Fe.
Kim loại tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng, HCl là Cu, Ag.
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.
Cả 5 kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường.
Cho hỗn hợp bột 3 kim loại sắt, bạc, đồng vào dung dịch HCl, thấy có bọt khí thoát ra. Phản ứng xảy ra xong, khối lượng kim loại không bị giảm là
sắt, bạc, đồng.
bạc, đồng.
sắt, đồng.
sắt, bạc.
Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính …
dẻo.
dẫn điện.
dẫn nhiệt.
ánh kim.
Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ là
K.
Na.
Zn.
Al.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Fe.
Ag.
Al.
Cu.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaNO₃.
NaCl.
KCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaNO₃.
Na₂SO₄.
KOH.
KCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaNO₃.
NaCl.
KCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
MgCl₂
KCl
KOH
NaNO₃
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxygen là
AlCl₃.
Al₂O₃.
Al(OH)₃.
Al(NO₃)₃.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl₂.
HCl.
Ba(OH)₂.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Fe.
Al.
Cu.
Ag.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al.
Mg.
Ca.
Na.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
NaOH
Na₂SO₄
Mg(NO₃)₂
HCl
Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong vì
nhôm tác dụng được với dung dịch acid.
nhôm tác dụng được với dung dịch base.
nhôm đây được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.
nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl₂ và HCl tạo ra cùng một muối là
Cu
Mg
Fe
Ag
Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay là do nhôm
có nhiệt độ nóng chảy cao.
nhẹ và bền.
dẫn điện tốt.
có tính dẻo.
Khi còn đương vị, Napoleon III (1808 – 1873) đã này ra một ý thích kỳ quái là cần phải có một chiếc vương miện làm bằng kim loại còn quý hơn cả vàng với ngọc. Với sự giúp đỡ của các nhà hóa học Pháp lúc đó, nguyên tố này đã được tìm ra. Đó là nguyên tố nào sau đây?
A. Al.
B. Cu.
C. Ag.
D. Au.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống.
Cu
Fe
Al
Ag
Nhôm là kim loại
Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là
cốc thủy tinh
cốc sắt
cốc nhôm
cốc nhựa
Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với
dung dịch NaOH dư.
dung dịch H2SO4 loãng.
dung dịch HCl dư.
dung dịch HNO3 loãng.
Chỉ dùng dung dịch NaOH, có thể phân biệt được cặp kim loại
Fe, Cu.
Mg, Fe.
Al, Fe.
Fe, Ag.
Cho lá nhôm vào dung dịch NaOH, thấy có hiện tượng
Lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng.
lá nhôm không bị hòa tan.
Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoát ra.
Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.
Nhôm phản ứng được với
Khí chlorine, dung dịch base, dung dịch acid, khí oxygen.
Khí chlorine, dung dịch acid, oxide base, khí hydrogen.
Oxide base, dung dịch acid, khí hydrogen, dung dịch base.
Khí chlorine, dung dịch acid, khí hydrogen, dung dịch magnesium sulfate.
Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH là
A. Fe, Al.
B. Ag, Zn.
C. Al, Cu.
D. Al, Zn.
Đốt cháy sắt trong không khí, thu được sản phẩm là
Fe3O4
FeO
Fe2O3
FeO, Fe2O3, Fe3O4.
Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là
FeCl2 và khí H2.
FeCl2, Cu và khí H2.
Cu và khí H2.
FeCl2 và Cu.
Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là
Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặc bám vào thành bình.
Không thấy hiện tượng phản ứng.
Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.
Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen.
Trường hợp nào không có phản ứng hóa học khi cho dây sắt tiếp xúc với
Khí oxygen ở nhiệt độ cao.
Khí chlorine ở nhiệt độ cao.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch H2SO4.
Câu 74. Chọn phương án đúng.
Tất cả các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.
Kim loại sắt (iron) khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối.
Có thể đựng acid HCl trong bình bằng nhôm do nhôm không tác dụng với HCl.
Kim loại đồng (Cu) không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng do hoạt động hóa học yếu.
Chọn phương án không chính xác?
Sắt bị hòa tan trong dung dịch HCl còn vàng thì không.
Nhôm và sắt đều tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.
Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước.
Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chlorine theo cùng tỉ lệ mol.
Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường. (b) Cho Mg vào dung dịch HCl. (c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. (d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2. (e) Đốt Fe trong không khí. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
1
2
3
4
Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho K vào nước. (b) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (c) Cho Zn vào dung dịch HCl. (d) Cho Mg vào dung dịch CuCl2. (e) Cho Na vào nước. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
2.
3.
4.
5.
Cho các phát biểu về tính chất vật lý của sắt:
Sắt là kim loại trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm.
Sắt có tính nhiễm từ.
Sắt là kim loại nặng.
Sắt nóng chảy ở 660°C. Số phát biểu đúng là
3.
2.
1.
4.
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
3.
4.
1.
2.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4.
1.
2.
3.
Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4.
3.
6.
5.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1.
2.
3.
4.
Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide
1.
2.
3.
4.
Cho các kim loại: Na, K, Mg, Cu lần lượt tác dụng với khí O2 và dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
5.
6.
7.
8.
Cho các kim loại: Ba, Na, Cu, Fe, Mg lần lượt tác dụng với H2O và dung dịch H2SO4 loãng ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
5.
6.
7.
8.
Cho sơ đồ phản ứng: X → XCl2 → X(NO3)2 → X ↓ XCl3 → X(OH)3 → X2O3 → X Chất X là
Al.
Fe.
Mg.
Cu.
Cho sơ đồ phản ứng: Al2O3 → Y → X → XCl2 → X(OH)2 → XO ↓ XCl3 → X(OH)3 → X2O3 Chất X là
Al.
Fe.
Mg.
Cu.
X, Y lần lượt là:
Al; Zn.
Al; Cu.
Al; Mg.
Fe; Al.
Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe --+X→ FeCl₃ --+Y→ Fe(OH)₃. Hai chất X, Y lần lượt là
A. Cl₂, NaOH.
B. NaCl, Cu(OH)₂.
C. HCl, Al(OH)₃.
D. HCl, NaOH.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X → Al₂(SO₄)₃ → AlCl₃. X có thể là:
Al₂O₃.
Al(OH)₃.
AlCl₃.
Al(NO₃)₃.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X → Y → AlCl₃. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
Al(OH)₃, Al(NO₃)₃.
Al(OH)₃, Al₂O₃.
Al₂(SO₄)₃, Al₂O₃.
Al₂(SO₄)₃, Al(OH)₃.
Cho các sơ đồ phản ứng sau: (a) X (dư) + Ba(OH)₂ → Y + Z (b) X + Ba(OH)₂ (dư) → Y + T + H₂O Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H₂SO₄ loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
AlCl₃, Al₂(SO₄)₃.
Al(NO₃)₃, Al₂(SO₄)₃.
Al(NO₃)₃, Al(OH)₃.
AlCl₃, Al(NO₃)₃.
Cho kim loại M tác dụng với Cl₂ được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
Mg.
Zn.
Al.
Fe.
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H₂SO₄ loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)₂ (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
hỗn hợp gồm BaSO₄ và FeO.
hỗn hợp gồm Al₂O₃ và Fe₂O₃.
hỗn hợp gồm BaSO₄ và Fe₂O₃.
Fe₂O₃.
Cho các phát biểu sau:
Kim loại dẻo nhất là vàng.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.
Tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl.
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, các kim loại đứng trước Mg tác dụng được với nước ở điều kiện thường. Tất cả các kim loại mạnh đều đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối. Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Cho các phát biểu: a) Kim loại Na, K, Fe, Ag đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường. b) Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường. c) Kim loại Mg, Fe, Zn có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra hydroxide. d) Kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl. e) Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối. Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất hóa học giống và khác nhau.
2
3
4
5
Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột magnesium và 3,2 gam bột sulfur trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
8,0 gam.
11,2 gam.
5,6 gam.
4,8 gam.
