wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thất nghiệp

Total questions: 15

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Người lao động đang muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc thuộc loại nào sau đây?

a)

A. Người làm việc tạm thời.

b)

B. Người có việc làm bấp bênh.

c)


C. Người thất nghiệp.

d)


D. Người về hưu.

2.

Khi nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp có xu hướng tăng. Khi kinh tế phục hồi, thất nghiệp giảm. Đây là loại thất nghiệp nào?

a)

A. Thất nghiệp cơ cấu.

b)


B. Thất nghiệp tạm thời.

c)


C. Thất nghiệp chu kì.

d)


D. Thất nghiệp tự nguyện.

3.

Thất nghiệp cơ cấu xảy ra khi:

a)

A. Cấu trúc nền kinh tế thay đổi, một số ngành nghề bị thu hẹp.

b)


B. Người lao động nghỉ việc tạm thời để tìm việc mới.

c)


C. Nền kinh tế suy thoái.

d)


D. Người lao động không muốn làm việc.

4.

Thất nghiệp tạm thời xảy ra khi nào?

a)

A. Người lao động bị bệnh không thể làm việc.

b)


B. Người lao động tạm nghỉ giữa các công việc hoặc đang tìm việc mới.

c)

C. Người lao động bị mất việc lâu dài.

d)


D. Người lao động làm việc trái ngành.

5.
Ai trong số những người sau đây được coi là thất nghiệp chu kỳ:
a)
Một công nhân làm việc trong ngành thủy sản đang tìm kiếm một công việc tốt hơn ở ngành nhà đất
b)
Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái
c)
Một công nhân là việc trong ngành thép bị mất việc làm và đang hy vọng sẽ được gọi trở lại làm việc trong thời gian tới
d)
Một người công nhân bị mất việc cho tới khi anh ta được đào tạo lại
6.
Lực lượng lao động:
a)
Không bao gồm những người đang tìm việc
b)
Bao gồm tất cả những người có khả năng lao động
c)
Không bao gồm những người tạm thời mất việc
d)
Là tổng số người đang có việc làm và thất nghiệp
7.

Có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp, ngoại trừ nguyên nhân

a)

sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

c)

nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

8.

Thất nghiệp là gì?

a)

Là tình trạng người trong độ tuổi lao động tìm được việc làm phù hợp cho bản thân mình.

b)

Là tình trạng người dân đều đem sức lao động của mình cống hiến vì sự phát triển chung của xã hội.

c)

Là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.

d)

Là tình trạng công việc nhiều không có người giải quyết.

9.

Trong trường hợp kinh tế suy thoái, điều gì sẽ xảy ra với tình trạng thất nghiệp?

a)

Tỷ lệ thất nghiệp giảm mạnh.

b)

Tỷ lệ thất nghiệp không thay đổi.

c)

Tỷ lệ thất nghiệp tăng lên do nhiều người lao động bị mất việc làm.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp chỉ tăng nhẹ.

10.
Tại phiên giao dịch trực tuyến về việc làm tỉnh X, có 83 doanh nghiệp tham gia với 11.253 chỉ tiêu việc làm tuyển dụng, trong đó các vị trí việc làm có thu nhập 15 triệu đồng trở lên chiếm tỉ lệ 19%, các vị trí có thu nhập từ 10 triệu đồng đến dưới 15 triệu đồng chiếm tỉ lệ 37% còn lại là các vị trí có lương theo thỏa thuận. Sau phiên giao dịch đã tuyển dụng được đủ chỉ tiêu theo yêu cầu của các doanh nghiệp. Nêu các chủ thể kinh tế chính trong phiên giao dịch trên?
a)
Người tuyển dụng và người lao động.
b)
Người sử dụng lao động và các doanh nghiệp.
c)
Người lao động và các lực lượng trung gian.
d)
Các doanh nghiệp và lực lượng trung gian.
11.
Người lao động nên kí kết hợp đồng lao động khi tham gia lao động, vì
a)
hợp đồng lao động sẽ bảo vệ những quyền lợi hợp pháp của người lao động.
b)
hợp đồng lao động thể hiện mối quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động.
c)
hợp đồng lao động sẽ giúp người lao động có thu nhập cao hơn.
d)
hợp đồng lao động sẽ giúp được người lao động được nhận lương hưu khi đến tuổi nghỉ hưu.
12.
Nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa người sử dụng lao động và người lao động, thông qua các hình thức thỏa thuận về tiền lương, các điều kiện làm việc khác, trên cơ sở một hợp đồng lao động bằng văn bản, bằng miệng, hoặc thông qua các dạng hợp đồng hay thỏa thuận khác được gọi là
a)
thị trường việc làm.
b)
thị trường lao động.
c)
trung tâm giới thiệu việc làm.
d)
trung tâm môi giới việc làm.
13.
 Thị trường lao động được cấu thành bởi các yếu tố nào?
a)
cạnh tranh, cung - cầu, giá cả.
b)
cạnh tranh, thị trường, giá cả hàng hóa.
c)
cung, cầu, giá cả sức lao động.
d)
cung, cầu, thị trường lao động.
14.

Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây?

a)

Người bán sức lao động.

b)

Người mua sức lao động.

c)

Người môi giới lao động.

d)

Người phân phối lao động.

15.
Những trường hợp nào sau đây là lao động “phi chính thức”
a)
những lao động làm việc không có hợp đồng lao động.
b)
những lao động có trình độ cao đẳng, đại học trở lên.
c)
những lao động làm việc quá thời gian theo quy định của Luật lao động.
d)
những lao động được đào tạo ngành nghề thành thạo.