wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1,000 b2 to c2 vocab p1

Total questions: 499

Worksheet time: 6hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Thẩm mỹ, có tính nghệ thuật

(a)  

2.

Tiên phong, cấp tiến (trong nghệ thuật)

(a)  

3.

Người quản lý (bảo tàng, triển lãm)

(a)  

4.

Kiệt tác

(a)  

5.

Tuyệt vời, siêu phàm, hùng vĩ

(a)  

6.

Sự đặt cạnh nhau (để đối chiếu)(sự tương phản)

(a)  

7.

vẻ thật(trong văn học)

(a)  

8.

Giải cấu trúc, phân tích cấu trúc

(a)  

9.

Dễ nhận thấy, hữu hình (cảm xúc, không khí)

(a)  

10.

Thuật nghiên cứu hình tượng

(a)  

11.

Sự bảo trợ, sự đỡ đầu (nghệ thuật)

(a)  

12.

Người am hiểu, sành sỏi

(a)  

13.

Bắt nguồn từ, không độc đáo

(a)  

14.

Bích họa, tranh tường

(a)  

15.

Phù du, chóng tàn, ngắn ngủi

(a)  

16.

Sự phức tạp, sự rắc rối

(a)  

17.

Thể loại

(a)  

18.

Sự phê bình, bài phê bình

(a)  

19.

Sự đối xứng

(a)  

20.

Chất liệu, phương tiện (nghệ thuật)

(a)  

21.

Trừu tượng

(a)  

22.

Trường phái ấn tượng

(a)  

23.

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

(a)  

24.

Khiêu khích, kích động (suy nghĩ)

(a)  

25.

Sống động, rực rỡ (màu sắc)

(a)  

26.

Bí ẩn, khó hiểu

(a)  

27.

Vốn tiết mục, vốn kỹ năng

(a)  

28.

Thời kỳ Phục hưng

(a)  

29.

Vượt qua, siêu việt

(a)  

30.

Được chiếu sáng, được trang trí (sách cổ)

(a)  

31.

Mang tính hình tượng, nghĩa bóng

(a)  

32.

Vải bạt, bức tranh sơn dầu

(a)  

33.

Thuộc về tài chính, ngân sách

(a)  

34.

Thuộc về tiền tệ

(a)  

35.

Danh mục đầu tư

(a)  

36.

Kinh doanh chênh lệch giá

(a)  

37.

Sự chi trả, giải ngân

(a)  

38.

Đòn bẩy tài chính; tận dụng

(a)  

39.

Sự mua lại (công ty)

(a)  

40.

Sự thẩm định (trong kinh doanh)

(a)  

41.

Hàng hóa, vật phẩm

(a)  

42.

Tính thanh khoản

(a)  

43.

Suy thoái kinh tế

(a)  

44.

Sự khích lệ, ưu đãi

(a)  

45.

Liên minh, tập đoàn (tài chính)

(a)  

46.

Các bên liên quan (cổ đông, đối tác)

(a)  

47.

Vốn

(a)  

48.

Trợ cấp, phụ cấp

(a)  

49.

Sự biến động, tính dễ bay hơi (thị trường)

(a)  

50.

Bảo lãnh (phát hành cổ phiếu)

(a)  

51.

Tài sản thế chấp

(a)  

52.

Điểm chuẩn, tiêu chuẩn

(a)  

53.

Sự sáp nhập

(a)  

54.

Sự thoái vốn

(a)  

55.

Doanh nhân

(a)  

56.

Khả năng sinh lời

(a)  

57.

Sự kiểm toán, kiểm tra sổ sách

(a)  

58.

Nhượng quyền thương mại

(a)  

59.

Trách nhiệm pháp lý, nợ phải trả

(a)  

60.

Bản cáo bạch (đầu tư)

(a)  

61.

Sự đầu cơ, sự suy đoán

(a)  

62.

Sự pha loãng (cổ phần)

(a)  

63.

Doanh thu, tốc độ luân chuyển

(a)  

64.

Hợp nhất, củng cố

(a)  

65.

Phát âm rõ ràng; diễn đạt lưu loát

(a)  

66.

Thích giao du, hòa đồng

(a)  

67.

Tài hùng biện, sự hùng hồn

(a)  

68.

Hiếu chiến, thích gây gổ

(a)  

69.

Vắn tắt, súc tích (lời nói)

(a)  

70.

Kín đáo, dè dặt (trong giao tiếp)

(a)  

71.

Lịch sự, nhã nhặn, dễ gần

(a)  

72.

Thật thà, thẳng thắn, vô tư

(a)  

73.

Dễ chịu, hợp ý, thích hợp

(a)  

74.

Sự kiên trì, bền bỉ

(a)  

75.

Có sức thu hút, lôi cuốn

(a)  

76.

Siêng năng, chuyên cần

(a)  

77.

Thô lỗ, cục cằn (tính cách)

(a)  

78.

Không mạch lạc, rời rạc

(a)  

79.

Ngắn gọn, súc tích

(a)  

80.

Nói nước đôi, lảng tránh (để đánh lừa)

(a)  

81.

Làm tối nghĩa, làm hoang mang

(a)  

82.

Hóm hỉnh, dí dỏm

(a)  

83.

Nói nhiều, ba hoa

(a)  

84.

Sự nói vòng vo

(a)  

85.

Phi ngôn ngữ

(a)  

86.

Ngữ điệu

(a)  

87.

Sự đúng mực, phép tắc

(a)  

88.

Vui vẻ, thân mật (tính cách/bữa tiệc)

(a)  

89.

Khắc kỷ, chịu đựng

(a)  

90.

Sự chính trực, liêm chính

(a)  

91.

Sự kiên cường, khả năng phục hồi

(a)  

92.

Thực dụng, thực tế

(a)  

93.

Sắc sảo, sâu sắc (phân tích, nhận xét)

(a)  

94.

Thiếu tự tin, rụt rè

(a)  

95.

Nói nhiều, lưu loát

(a)  

96.

Tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng

(a)  

97.

Quyền hạn pháp lý, phạm vi tài phán

(a)  

98.

Sự tống giam, bỏ tù

(a)  

99.

Tình trạng tái phạm tội

(a)  

100.

Minh oan, tuyên bố vô tội

(a)  

101.

Lời khai, bằng chứng

(a)  

102.

Thỏa thuận nhận tội

(a)  

103.

Tội đại hình (tội nghiêm trọng)

(a)  

104.

Giảm nhẹ (tội lỗi, mức phạt)

(a)  

105.

Quy trình pháp lý thích đáng

(a)  

106.

Sự tha bổng, tuyên bố vô tội

(a)  

107.

Công tố viên

(a)  

108.

Sự phục hồi, cải tạo

(a)  

109.

Sự phóng thích có điều kiện (trước thời hạn)

(a)  

110.

Bắt buộc (án phạt)

(a)  

111.

Trát đòi ra hầu tòa

(a)  

112.

Tội khai man

(a)  

113.

Sự bồi thường, hoàn trả

(a)  

114.

Chứng cớ ngoại phạm

(a)  

115.

Sự quản chế

(a)  

116.

Sự truy tố, bản cáo trạng

(a)  

117.

Lệnh đưa người ra tòa

(a)  

118.

Bị cáo

(a)  

119.

Tội phá hoại của công

(a)  

120.

Sự ân xá

(a)  

121.

Sự dẫn độ

(a)  

122.

Bắt giữ, tóm gọn

(a)  

123.

Thuộc về pháp y, tòa án

(a)  

124.

Quy chế, luật định

(a)  

125.

Sự ngăn chặn, răn đe

(a)  

126.

Người tự ý hành xử luật pháp

(a)  

127.

Tình tiết giảm nhẹ

(a)  

128.

Thẩm vấn

(a)  

129.

Bền vững

(a)  

130.

Cơ sở hạ tầng

(a)  

131.

Sự bất bình đẳng

(a)  

132.

Diệt trừ, xóa bỏ (đói nghèo, bệnh tật)

(a)  

133.

Sự trao quyền, làm cho mạnh mẽ hơn

(a)  

134.

Tài chính vi mô

(a)  

135.

Sự khác biệt lớn, sự chênh lệch

(a)  

136.

Kiều hối, tiền gửi đi

(a)  

137.

Trình độ học vấn, biết đọc biết viết

(a)  

138.

Sự đô thị hóa

(a)  

139.

Số liệu thống kê dân số

(a)  

140.

Nền kinh tế tự cung tự cấp

(a)  

141.

Sự trì trệ, đình trệ

(a)  

142.

Tính theo đầu người

(a)  

143.

Cải thiện, làm tốt hơn

(a)  

144.

Sự can thiệp

(a)  

145.

Lòng nhân từ, từ thiện

(a)  

146.

Sinh kế, sự sống còn

(a)  

147.

Sự toàn cầu hóa

(a)  

148.

Bản địa, thổ dân

(a)  

149.

Bị đẩy ra ngoài lề xã hội

(a)  

150.

Chủ quyền

(a)  

151.

Người ủng hộ, đề xuất

(a)  

152.

Có lợi, dẫn đến

(a)  

153.

Sự dễ bị tổn thương

(a)  

154.

Xây dựng năng lực

(a)  

155.

Sự thiếu thốn, tước đoạt

(a)  

156.

Khả năng phục hồi, kiên cường

(a)  

157.

Làm trầm trọng thêm

(a)  

158.

Sự giảm nhẹ, làm dịu bớt

(a)  

159.

Nhân đạo

(a)  

160.

Thuộc kinh tế-xã hội

(a)  

161.

Lạm phát

(a)  

162.

Giảm phát

(a)  

163.

Tổng sản phẩm quốc nội

(a)  

164.

Độc quyền

(a)  

165.

Độc quyền nhóm

(a)  

166.

Gói kích thích tài khóa

(a)  

167.

Chuỗi cung ứng

(a)  

168.

Quyền bá chủ

(a)  

169.

Chính sách bảo hộ

(a)  

170.

Thuế quan

(a)  

171.

Tỷ giá hối đoái

(a)  

172.

Sự phá giá (tiền tệ)

(a)  

173.

Chính sách thắt lưng buộc bụng

(a)  

174.

Các công cụ phái sinh

(a)  

175.

Dưới chuẩn (cho vay)

(a)  

176.

Điểm cân bằng

(a)  

177.

Kinh tế học vi mô

(a)  

178.

Kinh tế học vĩ mô

(a)  

179.

Chu kỳ bùng nổ và suy thoái

(a)  

180.

Không co giãn (cung/cầu)

(a)  

181.

Liên minh độc quyền (nhóm)

(a)  

182.

Trợ cấp

(a)  

183.

Tác động ngoại lai

(a)  

184.

Chủ nghĩa tự do kinh tế (không can thiệp)

(a)  

185.

Thâm hụt

(a)  

186.

Thặng dư

(a)  

187.

Sự cắt giảm dần dần (chính sách kích thích)

(a)  

188.

Sự đa dạng hóa

(a)  

189.

Trần nợ công

(a)  

190.

Vốn đầu tư mạo hiểm

(a)  

191.

Bẫy thanh khoản

(a)  

192.

Sự tiêu thụ, tiêu dùng

(a)  

193.

Khoa sư phạm, phương pháp giảng dạy

(a)  

194.

Chương trình giảng dạy

(a)  

195.

Sự đánh giá

(a)  

196.

Thuộc về nhận thức

(a)  

197.

Giảng dạy phân hóa

(a)  

198.

Học vẹt, học thuộc lòng

(a)  

199.

Sự công nhận (chất lượng giáo dục)

(a)  

200.

Học thuật, uyên bác

(a)  

201.

Khám phá, tìm tòi (phương pháp)

(a)  

202.

Lớp học đảo ngược

(a)  

203.

Đồng bộ (học trực tuyến)

(a)  

204.

Bất đồng bộ

(a)  

205.

Ngoại khóa

(a)  

206.

Bắt buộc

(a)  

207.

Thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp

(a)  

208.

Phổ biến, gieo rắc (kiến thức)

(a)  

209.

Điều kiện tiên quyết

(a)  

210.

Liên ngành

(a)  

211.

Đề cương môn học

(a)  

212.

Luận văn/Luận án (cả 2 từ)

(a)  

213.

Sự đánh giá của đồng nghiệp

(a)  

214.

Mang tính giáo huấn, dạy dỗ

(a)  

215.

Thực nghiệm, kinh nghiệm

(a)  

216.

Tư duy phản biện

(a)  

217.

Siêu nhận thức (nhận thức về nhận thức)

(a)  

218.

Bổ sung, cải thiện (giáo dục)

(a)  

219.

Tỷ lệ bỏ học

(a)  

220.

Giám thị; giám sát thi

(a)  

221.

Sự đạo văn

(a)  

222.

Học bổng

(a)  

223.

Đánh giá thường xuyên, quá trình

(a)  

224.

Đánh giá tổng kết

(a)  

225.

Đa dạng sinh học

(a)  

226.

Hệ sinh thái

(a)  

227.

Do con người gây ra

(a)  

228.

Sự giảm nhẹ (tác động)

(a)  

229.

Sự phá rừng

(a)  

230.

Bền vững

(a)  

231.

Nhiên liệu hóa thạch

(a)  

232.

Sinh thái học

(a)  

233.

Sự cạn kiệt, suy giảm

(a)  

234.

Vấn đề nan giải, câu đố

(a)  

235.

Dấu chân carbon

(a)  

236.

Có thể tái tạo

(a)  

237.

Sự tuyệt chủng

(a)  

238.

Môi trường sống

(a)  

239.

Người ủng hộ

(a)  

240.

Khả năng phục hồi

(a)  

241.

Chất gây ô nhiễm

(a)  

242.

Sự đốt rác

(a)  

243.

Nguy hiểm, độc hại

(a)  

244.

Cô lập, lưu giữ (carbon)

(a)  

245.

Tầng ozone

(a)  

246.

Sự thích nghi, ứng phó

(a)  

247.

Không thể đảo ngược

(a)  

248.

Thuộc về địa nhiệt

(a)  

249.

Sự phát thải, khí thải

(a)  

250.

Sự bảo tồn

(a)  

251.

Sự phú dưỡng (hồ, ao)

(a)  

252.

Pháp luật, sự lập pháp

(a)  

253.

Sự sa mạc hóa

(a)  

254.

Điểm cốt yếu, vấn đề trung tâm

(a)  

255.

Quanh năm, vĩnh viễn (cây, vấn đề)

(a)  

256.

Điểm bùng phát, giới hạn chịu đựng

(a)  

257.

Bất hòa, rối loạn (gia đình)

(a)  

258.

Vai trò làm cha mẹ

(a)  

259.

Sự gắn kết, tính cố kết

(a)  

260.

Nuôi dưỡng, sự nuôi dưỡng

(a)  

261.

Giữa các thế hệ

(a)  

262.

Quyền nuôi con

(a)  

263.

Thời gian nghỉ ngơi, tạm nghỉ

(a)  

264.

Độc đoán, độc tài (phong cách nuôi dạy)

(a)  

265.

Dễ dãi, tùy ý

(a)  

266.

Thuyết gắn bó

(a)  

267.

Thời thơ ấu, tuổi sơ sinh

(a)  

268.

Giai đoạn vị thành niên

(a)  

269.

Vốn có, cố hữu

(a)  

270.

Sự ghẻ lạnh, xa lánh

(a)  

271.

Quan hệ họ hàng

(a)  

272.

Di sản, tài sản kế thừa

(a)  

273.

Tài năng thiên bẩm; Quỹ tài trợ

(a)  

274.

Sự đồng cảm

(a)  

275.

Sự xã hội hóa

(a)  

276.

Vô điều kiện

(a)  

277.

Giàu có, sung túc

(a)  

278.

Chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời

(a)  

279.

Sự sao nhãng, bỏ bê

(a)  

280.

Kỷ luật, rèn luyện

(a)  

281.

Chấn thương tâm lý

(a)  

282.

Dễ bị tổn thương

(a)  

283.

Quan hệ huyết thống

(a)  

284.

Di truyền, cha truyền con nối

(a)  

285.

Sự tự chủ, quyền tự trị

(a)  

286.

Người chăm sóc, bảo mẫu

(a)  

287.

Khả năng phục hồi, kiên cường

(a)  

288.

Sự gắn kết tình cảm

(a)  

289.

Thuộc về ẩm thực

(a)  

290.

Cảm giác no, sự no đủ

(a)  

291.

Chất phụ gia

(a)  

292.

Chất bảo quản

(a)  

293.

Hữu cơ

(a)  

294.

Nguồn cung ứng bền vững

(a)  

295.

Ngon miệng, dễ ăn

(a)  

296.

Chất dinh dưỡng

(a)  

297.

Suy dinh dưỡng

(a)  

298.

Thuật ẩm thực, nghệ thuật nấu nướng

(a)  

299.

Không chứa gluten

(a)  

300.

Thủ công; nghệ nhân

(a)  

301.

Sự lên men

(a)  

302.

Bị nhiễm độc, bị ô uế

(a)  

303.

Người tiêu dùng thực phẩm địa phương

(a)  

304.

Bệnh béo phì

(a)  

305.

Lành mạnh, bổ dưỡng

(a)  

306.

Thực phẩm chế biến sẵn

(a)  

307.

Thuộc về chế độ ăn uống

(a)  

308.

Thuốc trừ sâu

(a)  

309.

Biến đổi gen

(a)  

310.

Thơm, có mùi thơm

(a)  

311.

Kết cấu (thực phẩm)

(a)  

312.

Ăn được

(a)  

313.

Dễ hư hỏng, dễ thối rữa

(a)  

314.

Người ăn chay/Thuần chay (cả 2 từ)

(a)  

315.

Thưởng thức, nhấm nháp

(a)  

316.

Sự khan hiếm

(a)  

317.

Phân phát, phân phối

(a)  

318.

Nạn đói

(a)  

319.

Lương thực chính

(a)  

320.

Nguồn gốc, xuất xứ

(a)  

321.

Kết nối với nhau, liên thông

(a)  

322.

Sự phụ thuộc lẫn nhau

(a)  

323.

Công ty đa quốc gia

(a)  

324.

Sự đồng nhất hóa

(a)  

325.

Sự khuếch tán văn hóa

(a)  

326.

Việc chuyển sản xuất ra nước ngoài

(a)  

327.

Hàng rào thuế quan

(a)  

328.

Tự do hóa thương mại

(a)  

329.

Chủ nghĩa bảo hộ

(a)  

330.

Chủ quyền

(a)  

331.

Xuyên quốc gia

(a)  

332.

Sự phân xử, trọng tài

(a)  

333.

Người sống ở nước ngoài

(a)  

334.

Cơ sở hạ tầng

(a)  

335.

Thuê ngoài, gia công

(a)  

336.

Sự bất bình đẳng

(a)  

337.

Sự pha trộn, hỗn hợp

(a)  

338.

Kiều hối

(a)  

339.

Sự luân chuyển vốn

(a)  

340.

Chuỗi cung ứng

(a)  

341.

Liên minh, tập đoàn

(a)  

342.

Chủ nghĩa vị chủng

(a)  

343.

Sự di dời, thay chỗ

(a)  

344.

Sự tiêu chuẩn hóa

(a)  

345.

Cộng đồng người di cư

(a)  

346.

Vùng nội địa, vùng sâu vùng xa

(a)  

347.

Địa chính trị

(a)  

348.

Tập đoàn lớn (đa ngành)

(a)  

349.

Sự hội nhập

(a)  

350.

Rào cản, chướng ngại vật

(a)  

351.

Khả năng phục hồi, chống chịu

(a)  

352.

Bản địa, tiếng địa phương

(a)  

353.

Thâm hụt ngân sách

(a)  

354.

Chính sách tài khóa

(a)  

355.

Chi tiêu, khoản chi

(a)  

356.

Sự phân bổ ngân sách

(a)  

357.

Chương trình phúc lợi (có quyền lợi)

(a)  

358.

Trợ cấp

(a)  

359.

Các biện pháp thắt lưng buộc bụng

(a)  

360.

Trần nợ công

(a)  

361.

Cơ sở hạ tầng

(a)  

362.

Chi tiêu lãng phí, chi tiêu cục bộ

(a)  

363.

Gói kích thích (kinh tế)

(a)  

364.

Nợ quốc gia

(a)  

365.

Có sự tham gia của hai đảng

(a)  

366.

Trách nhiệm giải trình

(a)  

367.

Sự minh bạch

(a)  

368.

Doanh thu, nguồn thu

(a)  

369.

Sự phân bổ

(a)  

370.

Sự giải ngân, chi trả

(a)  

371.

Nợ chính phủ

(a)  

372.

Sự giải cứu (tài chính)

(a)  

373.

Dành riêng (một khoản tiền cho mục đích cụ thể)

(a)  

374.

Sự đánh thuế

(a)  

375.

Sự tái phân phối (thu nhập)

(a)  

376.

Chi tiêu tùy ý

(a)  

377.

Chi tiêu bắt buộc

(a)  

378.

Sự giám sát

(a)  

379.

Hoạt động vận động hành lang

(a)  

380.

Tội tham ô, biển thủ

(a)  

381.

Gây lạm phát

(a)  

382.

Hợp nhất, củng cố

(a)  

383.

Uy tín, sự đáng tin cậy

(a)  

384.

Sự thận trọng, khôn ngoan (tài chính)

(a)  

385.

Ít vận động

(a)  

386.

Tỷ lệ mắc bệnh

(a)  

387.

Tỷ lệ tử vong

(a)  

388.

Sự tiêu diệt, nhổ tận gốc (bệnh tật)

(a)  

389.

Sự miễn dịch

(a)  

390.

Đại dịch

(a)  

391.

Dịch bệnh (trong khu vực)

(a)  

392.

Sự cách ly

(a)  

393.

Toàn diện (tiếp cận sức khỏe)

(a)  

394.

Sự khỏe mạnh, trạng thái tốt

(a)  

395.

Mãn tính

(a)  

396.

Cấp tính

(a)  

397.

Sự tiên lượng (bệnh)

(a)  

398.

Sự chẩn đoán

(a)  

399.

Tiêm chủng

(a)  

400.

Mầm bệnh, vi khuẩn gây bệnh

(a)  

401.

Dễ lây lan

(a)  

402.

Có triệu chứng

(a)  

403.

Liệu pháp, điều trị

(a)  

404.

Thuộc về dược phẩm

(a)  

405.

Sự trao đổi chất

(a)  

406.

Sự sàng lọc

(a)  

407.

Sự phục hồi chức năng

(a)  

408.

Tính hiệu quả (của thuốc, phương pháp)

(a)  

409.

Đạo đức sinh học

(a)  

410.

Khả năng phục hồi

(a)  

411.

Bệnh béo phì

(a)  

412.

Sự can thiệp (y tế)

(a)  

413.

Sự phổ biến, tỷ lệ hiện mắc

(a)  

414.

Dịch tễ học

(a)  

415.

Chứng mất trí nhớ

(a)  

416.

Chăm sóc giảm nhẹ

(a)  

417.

Song ngữ

(a)  

418.

Từ vựng, kho từ vựng

(a)  

419.

Cú pháp, ngữ pháp

(a)  

420.

Ngữ nghĩa học

(a)  

421.

Ngữ âm học

(a)  

422.

Tiếng địa phương

(a)  

423.

Ngôn ngữ bản địa

(a)  

424.

Ngôn ngữ chung, phổ thông

(a)  

425.

Ý nghĩa liên tưởng, hàm ý

(a)  

426.

Ý nghĩa trực tiếp, nghĩa đen

(a)  

427.

Từ ngữ thông tục

(a)  

428.

Thuật ngữ chuyên môn

(a)  

429.

Ngôn ngữ cá nhân (cách nói riêng)

(a)  

430.

Vốn có, cố hữu

(a)  

431.

Sự tiếp thu (ngôn ngữ)

(a)  

432.

Sự lưu loát

(a)  

433.

Từ đồng âm

(a)  

434.

Sự mơ hồ, đa nghĩa

(a)  

435.

Phép nói giảm, nói tránh

(a)  

436.

Bài diễn văn, sự đàm luận

(a)  

437.

Ngữ điệu

(a)  

438.

Có tính quy tắc, áp đặt (ngôn ngữ)

(a)  

439.

Có tính miêu tả (ngôn ngữ)

(a)  

440.

Hình thái học (từ vựng)

(a)  

441.

Từ nguyên học (nguồn gốc từ)

(a)  

442.

Thuật hùng biện

(a)  

443.

Đơn ngữ

(a)  

444.

Người biết nhiều ngôn ngữ

(a)  

445.

Từ đồng nguồn gốc

(a)  

446.

Sự biến tố, thay đổi hình thái từ

(a)  

447.

Giải thích rõ ràng, làm sáng tỏ

(a)  

448.

Sự thành thạo, trình độ

(a)  

449.

Sự tuyên truyền

(a)  

450.

Thông tin sai lệch (có chủ đích)

(a)  

451.

Sự thiên vị

(a)  

452.

Chủ nghĩa giật gân

(a)  

453.

Số lượng phát hành (báo)

(a)  

454.

Số liệu thống kê dân số (nhóm đối tượng)

(a)  

455.

Tiềm thức (quảng cáo)

(a)  

456.

Sự minh bạch

(a)  

457.

Uy tín, sự đáng tin cậy

(a)  

458.

Bài xã luận; biên tập

(a)  

459.

Sự phát hành đồng loạt (bài báo, chương trình)

(a)  

460.

Đối tượng mục tiêu (Khán giả)

(a)  

461.

Độc quyền

(a)  

462.

Sự quy định, luật lệ

(a)  

463.

Bài hát quảng cáo ngắn

(a)  

464.

Sự bão hòa

(a)  

465.

Quảng cáo dài (kết hợp thông tin)

(a)  

466.

Lan truyền nhanh (trên mạng)

(a)  

467.

Sự hoài nghi

(a)  

468.

Thông tin sai lệch (vô tình)

(a)  

469.

Sự kiểm duyệt

(a)  

470.

Sự hội tụ (truyền thông)

(a)  

471.

Tình thế tiến thoái lưỡng nan về đạo đức

(a)  

472.

Gộp chung, trộn lẫn (ý tưởng)

(a)  

473.

Phổ biến, gieo rắc

(a)  

474.

Phạm vi tiếp cận

(a)  

475.

Sự tương tác

(a)  

476.

Tận dụng, sử dụng đòn bẩy

(a)  

477.

Lan tỏa, phổ biến khắp mọi nơi

(a)  

478.

Tiêu đề giật gân (câu nhấp chuột)

(a)  

479.

Dấu chân kỹ thuật số

(a)  

480.

Sự xem xét kỹ lưỡng, giám sát

(a)  

481.

Đi lại thường xuyên (từ nhà đến nơi làm việc)

(a)  

482.

Cơ sở hạ tầng

(a)  

483.

Sự tắc nghẽn

(a)  

484.

Tắc nghẽn giao thông hoàn toàn

(a)  

485.

Tính khả thi

(a)  

486.

Trợ cấp

(a)  

487.

Liên phương thức (kết hợp các loại hình vận tải)

(a)  

488.

Khả năng tiếp cận

(a)  

489.

Hiệu suất

(a)  

490.

Sức chứa

(a)  

491.

Cổng xoay (kiểm soát ra vào)

(a)  

492.

Phương tiện vận tải (tàu, xe)

(a)  

493.

Khí thải

(a)  

494.

Sự giảm nhẹ (tác động)

(a)  

495.

Sự trốn vé

(a)  

496.

Độ tin cậy

(a)  

497.

Bền vững

(a)  

498.

Sự mở rộng đô thị không kiểm soát

(a)  

499.

Tiềm thức

(a)