wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 1 đến 6

Total questions: 108

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chậm chạp

b)

đồng hồ

c)

bút chì

d)

chạy nhảy

2.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm về hình dáng?

a)

nhanh nhẹn

b)

rộng rãi

c)

gầy gò

d)

hiền dịu

3.

Tìm từ chỉ sự vật trong hai câu thơ sau: (chọn nhiều đáp án)

"Giữa đám lá mượt xanh

Treo từng chùm chuông nhỏ"

a)

đám lá

b)

mượt xanh

c)

chùm chuông

d)

nhỏ

4.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong hai câu thơ sau: (chọn nhiều đáp án)

"Trắng xanh và hồng đỏ

Bừng sáng cả vườn quê."

a)

cả vườn

b)

trắng xanh

c)

hồng đỏ

d)

vườn quê

5.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Trên đường đi học em gặp bạn Nam.

b)

Bạn Nam là người bạn thân thiết của em.

c)

Bạn Nam có dáng người mũm mĩm.

d)

Em rất yêu quý bạn bạn Nam

6.

Tìm từ chỉ sự vật trong hai câu thơ sau: (chọn nhiều đáp án)

"Giữa đám lá mượt xanh

Treo từng chùm chuông nhỏ"

a)

đám lá

b)

mượt xanh

c)

chùm chuông

d)

nhỏ

7.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong hai câu thơ sau: (chọn nhiều đáp án)

"Trắng xanh và hồng đỏ

Bừng sáng cả vườn quê."

a)

cả vườn

b)

trắng xanh

c)

hồng đỏ

d)

vườn quê

8.

Tìm từ chỉ hoạt động trong các từ in nghiêng sau: (chọn nhiều đáp án)

máy bay, sóng thần, bơi lội, chạy trốn, bầu trời

a)

máy bay

b)

sóng thần

c)

bơi lội

d)

chạy trốn

e)

bầu trời

9.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau:

"Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế thẳng tắp."

a)

tường vôi, trắng, xanh

b)

trắng, xanh, thẳng tắp

c)

cánh cửa, tường vôi, bàn ghế

d)

cánh cửa, xanh, trắng

10.

Đâu là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a)

Mặt bàn sạch sẽ.

b)

Chiếc cặp mẹ mua cho em.

c)

Bút chì là của bạn Hoa.

d)

Quạt trần đang quay.

11.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

"Có công mài sắt, có ngày nên......"

a)

đá

b)

sâu

c)

kim

d)

vải

12.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

thon thả, dắt tay, ông bà

c)

túi xách, học sinh, nhà trường

d)

Nam, trốn tìm, đi học

13.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

14.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

15.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

17.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

18.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

(Em chọn hai đáp án nhé!)

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

19.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

20.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

21.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

22.

Câu 6. Điền tiếp từ ngữ chỉ sự vật để dòng sau thành câu văn có hình ảnh so sánh các sự vật với nhau.

- Mặt nước hồ trong tựa như..............

a)

chiếc mâm

b)

bông hoa

c)

tấm gương

d)

đám mây

23.

Câu 7. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........ (những hạt ngọc, làn mưa, hạt cát, vì sao)

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

vì sao

24.

Câu 10. Trong câu 'Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'',từ chỉ hoạt động là

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

25.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

26.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

27.

Những từ nào là những từ chỉ hoạt động, trạng thái?

a)

cỏ, nước, sông

b)

ăn, uống, tỏa

c)

xanh, dài, tươi

d)

bút, thước, kéo

28.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hài hước

b)

mệt mỏi

c)

nguy hiểm

d)

nhe răng

29.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

30.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

31.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

32.

Từ chỉ đặc điểm là từ:

a)

ca hát

b)

cần cù

c)

bạn Lan

d)

đi học

33.

Từ chỉ sự vật là từ:

a)

chăm chỉ

b)

tập thể dục

c)

siêng năng

d)

cây bàng

34.

Từ chỉ hoạt động là từ:

a)

xinh đẹp

b)

xanh lá

c)

vẽ tranh

d)

vui vẻ

35.

Trong câu: "Ngoài sân, các bạn đá cầu, nhảy dây."

Có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Trong câu: "Đàn trâu thung thăng gặm cỏ trên cánh đồng"

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong các câu sau, câu theo mẫu Ai thế nào? là:

a)

Bạn Lan là học sinh lớp 3.

b)

Anh bàng vươn những tán rộng ra sân trường.

c)

Bạn Lan đi về quê với mẹ.

d)

Ngoài vườn, hoa hồng rất đẹp.

38.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

40.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của người?

a)

xanh biếc

b)

tận tụy

c)

mát mẻ

41.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
42.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đỏ ối, xanh xanh, trắng muốt
b)
tính toán, viết bài, đọc truyện
c)
đạp xe, ngồi ghế, giặt quần áo
d)
đi chơi, vui vẻ, học hành, chăm chỉ
43.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

44.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

45.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

46.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

47.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

48.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

49.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

50.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

51.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

52.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu sau:

“Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

53.

Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ.

Những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ trên là :

a)

chạy

b)

lăn

c)

chạy, lăn

d)

chạy, lăn tròn

54.

Con trâu đen lông mượt 

Cái sừng nó vênh vênh  

Nó cao lớn lênh khênh

Chân đi như đập đất.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

Con trâu - đi

b)

đi - đập đất

c)

Con trâu - đập đất

d)

Con trâu đen

55.

Xuồng con đậu quanh thuyền lớn giống như đàn con nằm quanh bụng mẹ.

Những hoạt động được so sánh với nhau trong câu trên là :

a)

đậu - nằm

b)

Xuồng con - đậu

c)

Xuồng con - nằm

d)

Thuyền - đậu

56.

Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả.

Trong câu trên có những từ chỉ hoạt động là:

a)

voi, thắng cuộc

b)

huơ, chào

c)

huơ vòi

d)

huơ vòi, chào

57.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh hoạt động với hoạt động ? 

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

c)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

d)

Ngựa phi nhanh như bay.

58.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Lao như tên bắn

a)

lao - tên

b)

như

c)

lao - bắn

d)

lao - tên bắn

59.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

60.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

62.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

63.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

64.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

65.

Câu kể gồm có những kiểu nào?

a)

2 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai làm gì?

b)

2 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?

c)

3 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?, Ai làm gì?

d)

3 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?, Ai đi đâu?

66.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

67.

Trong câu kể Ai là gì?, vị ngữ được nối với chủ ngữ bằng từ gì?

a)

Do

b)

Bởi

c)

d)

68.

Câu kể Ai là gì? được dùng để:

a)

Nêu hoạt động của sự vật

b)

Chỉ sự vật có hoạt động được nói đến trong câu

c)

Giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó

d)

Chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

69.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

70.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

71.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

72.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất thông minh.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

73.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

74.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

75.

Câu kể Ai là gì? gồm 2 bộ phận chính:

a)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?

d)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?

76.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

77.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

78.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

79.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Minh là thành viên mới của lớp 3A

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

80.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Minh vừa chuyển từ trường khác đến

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

81.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Tớ tên là Tuệ Minh

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

82.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Tớ thích chơi cờ vua và múa ba lê

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu hỏi chấm

83.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:
Cậu có muốn tham gia câu lạc bộ cờ vua cùng chúng tớ không

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

84.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

85.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

86.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất thông minh.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

87.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

88.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

89.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

90.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

91.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu:

Thầy cô giáo …………..

a)

là người giảng dạy, giáo dục cho học sinh

b)

là người kĩ sư tâm hồn

c)

là người lái đò thầm lặng

92.

"Trẻ em như búp trên cành" nghĩa là gì?

a)

Trẻ em mềm yếu như những chồi non.

b)

Trẻ em còn nhỏ cần được chăm sóc, dạy dỗ để trở thành tương lai của đất nước.

c)

Trẻ em xanh xao như chồi non.

93.

So sánh là gì ?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét khác nhau làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

c)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ tương đồng nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên gọi của sự vật hiện tượng khác có quan hệ gần gũi nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

94.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

A. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

B. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

C. Những chú gà con chạy tung tăng.

95.

Điến vào chỗ trống:

Hai bàn tay em

Như (a)   đầu cành.

96.

Em hãy tìm từ được so sánh trong câu sau:

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

a)

hai bàn tay

b)

em

c)

như

d)

hoa đầu cành

97.

Câu 1. Chọn từ điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Tán bàng xòe ra giống như.... khổng lồ.

a)

cái ô

b)

mái nhà

c)

cái lá

d)

cột đình

98.

Câu 2. Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như... ..................

a)

ngôi sao

b)

ngọn lửa

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

99.

Câu 4. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

hạt ngô

100.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Hoa xoan nở từng chùm như..............

a)

những chùm sao

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

bông lúa

101.

Điền tiếp vào chỗ trống để tạo thành câu có hình ảnh so sánh: Cô giáo......

a)

như mẹ hiền.

b)

dạy rất hay.

c)

rất hiền.

102.

Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau

"Trăng tròn như cái đĩa

Lơ lửng mà không rơi"

a)

trăng được so sánh với cái đĩa

b)

tròn được so sánh với đĩa

c)

lơ lửng được so sánh với không rơi

103.

Chỉ ra các sự vật được so sánh với nhau trong câu văn: "Trên cao nhìn xuống, dòng sông như một tấm gương sáng lòa."

a)

dòng sông - tấm gương

b)

như

c)

sáng lòa

104.

Chỉ ra những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn: "Trông xa, đồng cỏ giống như một tấm thảm nhung xanh ngắt."

a)

giống như

b)

đồng cỏ

c)

tấm thảm nhung xanh ngắt

d)

đồng cỏ - tấm thảm nhung

105.

Trong những câu sau, câu nào là câu so sánh?

a)

Con gấu bông có đôi mắt đen láy.

b)

Cánh cò bay lả rập rờn.

c)

Giọng hát của bé như tiếng chim hoạ mi.

106.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

A. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

B. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

C. Những chú gà con chạy tung tăng.

107.

Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau:

a)

A. Thông minh - sáng dạ

b)

b. Cần cù - chăm chỉ

c)

c. Siêng năng - lười nhác

108.

Trong những câu sau, câu nào là câu so sánh?

a)

Con gấu bông có đôi mắt đen láy.

b)

Cánh cò bay lả rập rờn.

c)

Giọng hát của bé như tiếng chim hoạ mi.