wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rounding Numbers to Tens and Hundreds Part 1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số 34 làm tròn đến hàng chục là:

a)

30

b)

40

c)

35

d)

50

2.

Số 187 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

100

b)

200

c)

180

d)

190

3.

Số 72 làm tròn đến hàng chục là:

a)

70

b)

80

c)

75

d)

60

4.

Số 249 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

200

b)

250

c)

300

d)

240

5.

Số 58 làm tròn đến hàng chục là:

a)

50

b)

60

c)

55

d)

70

6.

Số 134 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

100

b)

130

c)

140

d)

200

7.

Số 99 làm tròn đến hàng chục là:

a)

90

b)

100

c)

95

d)

80

8.

Số 321 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

300

b)

320

c)

400

d)

350

9.

Số 45 làm tròn đến hàng chục là:

a)

40

b)

50

c)

45

d)

60

10.

Số 105 làm tròn đến hàng trăm là:

a)

100

b)

110

c)

200

d)

150

11.

Câu nào sau đây là câu so sánh?

a)

Trời hôm nay rất đẹp.

b)

Mặt trời đỏ như quả bóng lửa.

c)

Em bé đang chơi ngoài sân.

d)

Cây phượng vì nở hoa.

12.

Tìm các sự vật được so sánh với nhau trong câu: "Dòng sông uốn lượn như dải lụa."

a)

Dòng sông uốn

b)

Như dải lụa

c)

Dòng sông - uốn lượn

d)

Dòng sông - dải lụa

13.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu so sánh: "Cô giáo dịu dàng như _____."

a)

mẹ hiền

b)

bông hoa

c)

ánh nắng

d)

ngọn gió

14.

Câu nào sau đây không phải là câu so sánh?

a)

Con mèo nhanh như chớp.

b)

Bầu trời xanh thẳm.

c)

Lá bàng đỏ như lửa.

d)

Bé khoẻ như voi.

15.

Trong câu "Tiếng cười của em vang như tiếng chuông", tiếng cười của em được so sánh với:

a)

Tiếng trống

b)

Tiếng chuông

c)

Tiếng hát

d)

Tiếng sáo