NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Hóa Học
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng?
Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
Dụng cụ trong hình dưới đây có tên gọi là gì và vai trò là gì?
Ống đong, dùng để đo thể tích chất lỏng.
Bơm tiêm, dùng truyền hóa chất cho cây.
Bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm.
Bơm khí dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.
Biến đổi hóa học là
chất biến đổi về hình dạng.
chất biến đổi có tạo ra chất khác.
chất biến đổi về trạng thái, màu sắc.
chất biến đổi về kích thước.
Biện pháp nào tuân thủ quy định an toàn khi sử dụng điện?
Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện.
Sử dụng đồ dùng điện với hiệu điện thế 380V.
Không sử dụng đồ dùng điện có vỏ bằng kim loại.
Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến trải qua các giai đoạn sau: (1) Nến chảy lỏng thấm vào bấc. (2) Nến lỏng hóa hơi. (3) Hơi nến cháy trong không khí tạo thành carbon dioxide và hơi nước. Giai đoạn nào của quá trình đốt nến xảy ra biến đổi vật lý, giai đoạn nào biến đổi hóa học?
(1) biến đổi vật lý; (2) và (3) biến đổi hóa học.
(1), (2) biến đổi vật lý; (3) biến đổi hóa học.
(1), (3) biến đổi vật lý; (2) biến đổi hóa học.
(2), (3) biến đổi vật lý; (1) biến đổi hóa học.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Đốt cao su có mùi hắc rất khó chịu.
Trên bề mặt các hồ tôi vôi để lâu ngày sẽ có lớp màng mỏng màu trắng.
Quả bóng bay trên cao rồi nổ tung.
Khi chiên trứng gà nếu đun quá lửa sẽ có mùi khét.
Dụng cụ dưới đây có tên gọi là gì?
Bình cầu.
Cốc thủy tinh.
Ống nhỏ giọt.
Ống nghiệm.
Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số lít chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Đun nóng ống nghiệm có chứa một ít đường, đường trắng chuyển dần thành than màu đen. Dấu hiệu nào giúp nhận biết có phản ứng xảy ra?
Có sự thay đổi màu sắc.
Có chất rắn không tan tạo thành.
Có chất khí tạo thành.
Có toả nhiệt.
Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất giá trị là
50 ºC và 1 atm.
100 ºC và 1 atm.
25 ºC và 1 bar.
100 ºC và 1 bar.
Cho phản ứng: Zinc + Oxygen → Zinc oxide. Chất nào trong phản ứng là chất sản phẩm?
Zinc.
Oxygen.
Zinc oxide.
Không có chất nào.
Số mol phân tử trong 6,1975 lít O₂ (đktc) là
0,387 mol.
0,775 mol.
0,25 mol.
0,5 mol.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nung đá vôi CaCO₃.
Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.
Phản ứng phân hủy đường.
Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là
chất sản phẩm.
chất xúc tác.
chất phản ứng.
chất kết tủa.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.
khi xảy ra kèm theo sự giải phóng nhiệt chất phản ứng ra môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.
Dụng cụ trong hình dưới đây có tên gọi là gì và vai trò là gì?
Bình cầu.
Cốc thủy tinh.
Ống nhỏ giọt.
Ống nghiệm.
Biến đổi hóa học là
chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
chất biến đổi có tạo ra chất khác.
chất bị biến đổi về trạng thái, màu sắc.
chất bị hòa tan trong nước.
Quá trình đốt cháy dầu là phản ứng tỏa nhiệt được ứng dụng để
đun nấu, sưởi ấm, nung gốm sứ.
chạy động cơ, đun nấu.
hàn cắt kim loại, để chạy động cơ.
đun nấu, sưởi ấm, hàn cắt kim loại.
Biện pháp nào tuân thủ quy định an toàn khi sử dụng điện?
Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện; kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện, kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; sử dụng đồ dùng điện với hiệu điện thế 380V.
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện; kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; sử dụng đồ dùng điện có dẫn dây bị hở, sờn, gãy.
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện; kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
Cơm bị ôi thiu.
Rửa rau bằng nước lạnh.
Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hoá học cần có sự cung cấp nhiệt cho phản ứng. Quá trình nào dưới đây xảy ra phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng đốt cháy xăng dầu trong động cơ tạo ra năng lượng dưới dạng nhiệt để vận hành xe cộ, máy móc,..
Khi sản xuất vôi, người ta phải liên tục cung cấp nhiệt để thực hiện phản ứng phân huỷ đá vôi.
Phản ứng khi cho một ít vôi sống vào cốc nước, vôi sống trở nên dẻo quánh và thấy cốc nước nóng lên.
Quá trình hô hấp toả nhiệt bên trong các tế bào trong quá trình trao đổi khí.
Dụng cụ trong hình là gì?
Bình cầu.
Cốc thủy tinh.
Ống đong.
Ống nghiệm.
Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
số mol chất tan trong một lít dung dịch.
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
số gam chất tan có trong 200 gam dung dịch.
Bỏ quả trứng vào dung dịch hydrochloric acid thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Dấu hiệu nào giúp nhận biết có phản ứng xảy ra?
Có sự thay đổi màu sắc.
Có chất rắn không tan tạo thành.
Có chất khí tạo thành.
Có toả nhiệt.
Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất giá trị là
0 ºC và 1 atm.
100 ºC và 1 atm.
25 ºC và 1 bar.
0 ºC và 1 bar.
Cho phản ứng: sodium + oxygen → sodium oxide. Chất sản phẩm trong phản ứng là
sodium.
oxygen.
sodium oxide.
sodium và oxygen.
Số mol phân tử trong 12,395 lít O₂ (đktc) là
0,387 mol.
0,775 mol.
0,25 mol.
0,5 mol.
Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là
chất sản phẩm.
chất xúc tác.
chất phản ứng hay chất tham gia.
chất kết tủa hoặc chất khí.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.
khi xảy ra kèm theo sự giải phóng nhiệt chất phản ứng ra môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.
Công dụng của ống đong là
đo khối lượng.
đo thể tích.
bảo quản hóa chất.
đun nóng.
Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?
Nước hồ bị bốc hơi khi trời nắng.
Sắt bị gỉ trong không khí ẩm.
Đốt cháy giấy.
Đường bị phân hủy khi đun nóng.
Trong một phản ứng hóa học, …(1)… khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.
(1) tổng, (2) tích.
(1) tích, (2) tổng.
(1) tổng, (2) tổng.
(1) tích, (2) tích.
Dụng cụ trong hình dưới đây là gì và có vai trò gì?
Pipette, dùng lấy hóa chất.
Kiềng đun, dùng để đặt dụng cụ cần đun nóng.
Vôn kế, dùng để đo hiệu điện thế.
Giá để ống nghiệm, dùng để đặt ống nghiệm.
Đặc điểm nào dưới đây không phải của biến đổi vật lí?
chất biến đổi nhưng vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
tạo ra chất mới.
thay đổi trạng thái.
thay đổi hình dạng.
Ứng dụng nào không phải của phản ứng toả nhiệt?
Đun nấu.
Sưởi ấm.
Chạy động cơ.
Hạ nhiệt độ môi trường.
Việc nào nên làm để sử dụng hoá chất an toàn?
Sử dụng tay trần bốc hoá chất.
Ngửi, nếm hoá chất.
Báo ngay cho giáo viên khi hoá chất bị đổ.
Ăn uống trong phòng thực hành.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
Nồi canh để lâu bị chua.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Thanh sắt bị uốn cong.
Rau củ được thái nhỏ bằng dao.
Quá trình nào dưới đây xảy ra phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng đốt cháy hydrogen trong thuốc nổ.
Nung đất sét tạo thành đồ gốm.
Xăng được đốt cháy trong động cơ ô tô, xe máy.
Quá trình hô hấp toả nhiệt bên trong các tế bào.
Dụng cụ thí nghiệm nào được thể hiện trong hình?
Kẹp gỗ.
Bình tam giác.
Ống nghiệm.
Ống hút nhỏ giọt.
Đơn vị đo của độ tan (S) của một chất trong nước là
gam.
gam/ 1 lít H₂O.
gam/ 100 gam H₂O.
g/mol.
Thả đinh sắt vào dung dịch hydrochloric acid thấy sủi bọt. Dấu hiệu nào giúp nhận biết có phản ứng xảy ra?
Có sự thay đổi màu sắc.
Có chất rắn không tan tạo thành.
Có chất khí tạo thành.
Có tỏa nhiệt.
Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất giá trị là
30 ºC và 25 atm.
0 ºC và 25 atm.
0 ºC và 1 bar.
25 ºC và 1 bar.
Số mol phân tử trong 12,395 lít H₂ (đktc) là
0,387 mol.
0,775 mol.
0,25 mol.
0,5 mol.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng đốt cháy than.
Phản ứng đốt cháy khí gas.
Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Phản ứng phân hủy đường.
Trong sơ đồ phản ứng hoá học, các chất nằm bên trái dấu mũi tên (→) được gọi là
chất sản phẩm.
chất xúc tác.
chất phản ứng hay chất tham gia.
chất kết tủa hoặc chất khí.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.
khi xảy ra kèm theo sự giải phóng nhiệt chất phản ứng ra môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.
Công dụng của lọ thuỷ tinh là
đo khối lượng.
đo thể tích.
chứa hoá chất.
đun nóng.
Quá trình đốt cháy dầu là phản ứng toả nhiệt được ứng dụng để
đun nấu, sưởi ấm, nung gốm sứ.
chạy động cơ, đun nấu.
hàn cắt kim loại, để chạy động cơ.
đun nấu, sưởi ấm, hàn cắt kim loại.
Biện pháp nào sau đây tuân thủ quy định an toàn khi sử dụng điện?
Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện; kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện, kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; sử dụng đồ dùng điện với hiệu điện thế 380V.
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện; kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; sử dụng đồ dùng điện có dẫn dây bị hở, sờn, gãy.
Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện; kiểm tra cách điện của đồ dùng điện; nối đất các thiết bị, đồ dùng điện.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hoá học?
Cơm bị ôi thiu.
Nước bay hơi.
Đường tan trong nước.
Nước đá tan chảy.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hoá học cần có sự cung cấp nhiệt cho phản ứng. Quá trình nào dưới đây xảy ra phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng đốt cháy xăng dầu trong động cơ tạo ra năng lượng dưới dạng nhiệt để vận hành xe cộ, máy móc...
Khi sản xuất vôi, người ta phải liên tục cung cấp nhiệt để thực hiện phản ứng phân huỷ đá vôi.
Phản ứng khi cho một ít vôi sống vào cốc nước, vôi sống trở nên dẻo quánh và thấy cốc nước nóng lên.
Quá trình hô hấp toả nhiệt bên trong các tế bào trong quá trình trao đổi khí.
Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để giữ ống nghiệm?
Kẹp gỗ.
Bình tam giác.
Ống nghiệm.
Ống hút nhỏ giọt.
16,8 gam CuO tương đương bao nhiêu mol CuO?
0,2 mol.
0,1 mol.
0,12 mol.
0,21 mol.
Kết luận nào dưới đây sai khi nói về khí carbon dioxide (CO₂)?
Khí CO₂ nhẹ hơn khí Cl₂.
Khí CO₂ nặng gấp 44 lần khí H₂.
Khí CO₂ nặng hơn không khí khoảng 1,52 lần.
Khí CO₂ là khí không màu, không mùi.
Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
số mol chất tan có trong 1000 gam dung dịch.
số lít chất tan có trong 1000 gam dung dịch.
số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Đun nóng ống nghiệm có chứa một ít đường, đường trắng chuyển dần thành than màu đen. Dấu hiệu nào giúp nhận biết có phản ứng xảy ra?
Thay đổi trạng thái: Từ chất rắn thành chất khí.
Có chất rắn không tan tạo thành.
Có chất khí tạo thành.
Có tỏa nhiệt.
Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất giá trị là
5 ºC và 1 atm.
100 ºC và 5 atm.
25 ºC và 1 bar.
100 ºC và 1 bar.
Cho phản ứng: Zinc + Oxygen → Zinc oxide. Chất nào trong phản ứng là chất sản phẩm?
Zinc.
Oxygen.
Zinc oxide.
Zinc và oxygen.
Số mol phân tử trong 6,1975 lít O₂ (đktc) là
0,387 mol.
0,775 mol.
0,25 mol.
0,5 mol.
Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là
chất sản phẩm.
chất xúc tác.
chất phản ứng.
chất kết tủa.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.
khi xảy ra kèm theo sự giải phóng nhiệt chất phản ứng ra môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.
khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.
Công dụng của đèn cồn là
đo khối lượng.
đo thể tích.
bảo quản hóa chất.
đun nóng.
Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?
Nước trong hạt thóc bay hơi khi người nông dân phơi nắng.
Diêm bị cháy khi quẹt vào vỏ hộp diêm.
Đinh sắt để trong không khí ẩm bị gỉ.
Cơm nếp toả mùi rượu sau khi ủ chung với men.
