wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI SỐ 1-TUẦN 6

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đọc số “7 009 060”:

a)

Bảy triệu không trăm linh chín nghìn không trăm sáu mươi

b)

Bảy triệu không trăm chín nghìn sáu mươi

c)

Bảy triệu không trăm linh chín nghìn sáu mươi

d)

Bảy triệu không trăm chín mươi sáu

2.

Viết số “Hai triệu không trăm linh năm nghìn bốn trăm ba mươi” là:

a)

2 053 430

b)

2 005 430

c)

2 500 430

d)

2 054 300

3.

Viết số “Sáu triệu không trăm mười hai nghìn tám trăm” là:

a)

6 012 800

b)

6 120 800

c)

6 001 280

d)

6 012 008

4.

Số nào lớn nhất?

a)

3 560 421

b)

3 506 421

c)

3 650 421

d)

3 605 421

5.

Trong số 325 478, chữ số 3 thuộc lớp nào?

a)

Lớp nghìn

b)

Lớp triệu

c)

Lớp trăm

d)

Lớp đơn vị

6.

Trong số 6 205 319, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục nghìn

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục

7.

Chữ số 7 trong số 7 432 506 thuộc lớp nào?

a)

Lớp triệu

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp đơn vị

d)

Lớp trăm

8.

Trong số 854 209, chữ số 2 ở hàng nào?

a)

Hàng trăm

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục

9.

Chữ số 4 trong số 1 024 500 thuộc hàng nào?

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng chục nghìn

d)

Hàng trăm

10.

Trong số 5 607 214, chữ số 6 thuộc lớp nào?

a)

Lớp triệu

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp đơn vị

d)

Lớp chục

11.

Trong số 9 040 312, chữ số 4 ở hàng nào?

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng c

12.

Số 5 607 214, chữ số 6 thuộc lớp nào?

a)

Lớp triệu

b)

Lớp nghìn

c)

Lớp đơn vị

d)

Lớp chục

13.

Trong số 9 040 312, chữ số 4 ở hàng nào?

a)

Hàng trăm nghìn

b)

Hàng chục nghìn

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục

14.

Trong số 724 305, chữ số 7 có giá trị là:

a)

7

b)

70 000

c)

700 000

d)

700

15.

Trong số 5 218 034, chữ số 2 có giá trị là:

a)

2 000

b)

20 000

c)

200 000

d)

2 000 000

16.

Chữ số 6 trong số 8 460 210 có giá trị là:

a)

6 000

b)

60 000

c)

600 000

d)

6 000 000

17.

Trong số 301 509, chữ số 3 có giá trị là:

a)

3 000

b)

30 000

c)

300 000

d)

3 000 000

18.

Trong số 9 852 400, chữ số 5 có giá trị là:

a)

5 000

b)

50 000

c)

500 000

d)

5 000 000

19.

Trong số 407 120, chữ số 4 có giá trị là:

a)

400

b)

4 000

c)

40 000

d)

400 000

20.

Trong số 6 009 004, chữ số 9 có giá trị là:

a)

9 000

b)

90 000

c)

900 000

d)

9 000 000

21.

Số liền sau của 19 999 là:

a)

20 000

b)

19 998

c)

19 909

d)

20 099

22.

Số liền trước của 30 000 là:

a)

30 001

b)

29 999

c)

29 900

d)

29 909

23.

Số liền sau của 58 765 là:

a)

58 766

b)

58 775

c)

58 765

d)

58 664

24.

Số liền trước của 60 001 là:

a)

60 002

b)

60 000

c)

59 999

d)

59 900

25.

Số liền sau của 99 999 là:

a)

100 000

b)

99 998

c)

1 000 000

d)

99 909