wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: CHUYỂN DỊCH CÂN BẰNG

Total questions: 52

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi (Nhớ lại): Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Fe(s) + H₂SO₄(aq) → FeSO₄(aq) + H₂(g).

b)

CH₃COOH(aq) + C₂H₅OH(aq) ⇌ CH₃COOC₂H₅(aq) + H₂O(l)

c)

C₂H₅OH(aq) + O₂(g) → CH₃COOH(aq) + H₂O(l)

d)

NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l)

2.

Câu hỏi (Tư duy chiến lược): Cho cân bằng: 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g), ∆₍r₎H < 0. Theo nguyên lí Le Chatelier, biện pháp nào sẽ dịch chuyển cân bằng theo chiều thuận (tạo N₂O₄)?

a)

Tăng nhiệt độ của hệ.

b)

Thêm N₂O₄ vào hệ.

c)

Tăng áp suất của hệ.

d)

Giảm lượng NO₂ của hệ.

3.

Câu hỏi (Tư duy chiến lược): Quá trình tổng hợp amonia: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g), ∆₍r₎H < 0. Biện pháp nào sau đây giúp dịch chuyển cân bằng theo chiều thuận để tăng hiệu suất tạo NH₃?

a)

Tăng nhiệt độ đáng kể.

b)

Giảm áp suất tổng cộng của hệ.

c)

Tăng áp suất và loại bỏ NH₃ khi tạo thành.

d)

Thêm nhiều N₂O₄ vào hệ.

4.

Cho dãy chất sau: NaCl; NaOH; ancol etylic; AgNO3; glucose; HNO3; C2H6. Có bao nhiêu chất không điện li?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nồng độ H+ càng cao thì giá trị pH càng tăng

b)

Theo Brønsted–Lowry, acid là chất có khả năng cho H+

c)

Trong môi trường có tính acid yếu, giấy pH có màu cam hoặc vàng

d)

Trong môi trường có tính base yếu, giấy pH có màu xanh lục hoặc xanh dương

6.

Trong phản ứng: H2S(aq) + H2O ⇌ HS−(aq) + H3O+(aq). Theo thuyết Brønsted–Lowry, những chất nào là acid?

a)

H2S và H2O

b)

H2S và H3O+

c)

H2S và HS−

d)

H2O và H3O+

7.

Trong thí nghiệm chuẩn độ, dụng cụ nào dùng để nhỏ từng giọt dung dịch chuẩn một cách chính xác?

a)

Bình định mức

b)

Pipette

c)

Ống đong

d)

Buret

8.

Khi chuẩn độ CH3COOH bằng dung dịch KOH với chất chỉ thị phenolphthalein, dung dịch nào đặt trong bình tam giác?

a)

Nước cất

b)

CH3COOH

c)

Phenolphthalein

d)

KOH

9.

Trong phép chuẩn độ CH3COOH bằng KOH, dung dịch nào là dung dịch chuẩn (được cho vào buret)?

a)

Phenolphthalein

b)

KOH

c)

CH3COOH

d)

Nước cất

10.

Buret trong thí nghiệm chuẩn độ CH3COOH bằng KOH có vai trò gì?

a)

Lấy chính xác lượng thuốc thử

b)

Xác định chính xác lượng KOH đã phản ứng

c)

Lấy chính xác lượng CH3COOH

d)

Xác định chính xác lượng CH3COOH đã phản ứng

11.

Trong khi chuẩn độ CH3COOH bằng KOH với phenolphthalein, chất chỉ thị phenolphthalein được thêm vào đâu và khi nào?

a)

Thêm vào buret trước khi rót KOH

b)

Thêm vào bình tam giác chứa CH3COOH trước khi bắt đầu nhỏ KOH

c)

Thêm vào sau khi đạt điểm tương đương

d)

Thêm vào ống đong trước khi pha loãng nước cất

12.

Câu hỏi này dành cho học sinh: Chọn phản ứng thuận nghịch trong các phương án sau.

a)

Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g).

b)

2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g)

c)

C2H5OH(aq) + O2(g) → CH3COOH(aq) + H2O(l)

d)

2KMnO4(s) → K2MnO4(s) + MnO2(s) + Cl2(g)

13.

Cho cân bằng: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g), ΔrH > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

Thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

c)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

Thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

14.

Chất nào sau đây KHÔNG là chất điện li?

a)

CuSO4

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

KOH

15.

Trong phản ứng HCO3−(aq) + H2O ⇌ CO32CO3^2− (aq) + H3O+H3O^+ (aq), những chất nào là base theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

HCO3− và H2O

b)

HCO3− và H3O+

c)

HCO3− và CO32CO3^{2-}

d)

CO3^2− và H2O

16.

Một dung dịch có pH = 4,3. Nồng độ ion H+ của dung dịch là bao nhiêu?

a)

4,3 M

b)

9,7 M

c)

5,0×10^−5 M

d)

19952,6 M

17.

Kiểm tra pH bằng giấy chỉ thị của 4 dung dịch J, K, L, M cho kết quả: J xanh lá cây; K đỏ tím; L tím; M cam. Dung dịch nào có môi trường acid?

a)

J và M

b)

K và M

c)

Chỉ K

d)

Chỉ L

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về pH và giấy quỳ tím?

a)

Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

Giá trị pH tăng thì tính acid tăng.

c)

Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Giá trị pH tăng thì tính acid giảm.

19.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

20.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là:

a)

0 và +5

b)

+3 và 0

c)

−3 và +5

d)

−3 và +4

21.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + O2 ⇌ 2NO

b)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3

c)

3Ca + N2 → Ca3N2

d)

3Mg + N2 → Mg3N2

22.

Những nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có liên kết ba bền vững

b)

Chứa nguyên tử nitrogen số oxi hóa là −3

c)

Có liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

23.

Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?

a)

Nitrogen có tính oxi hóa mạnh

b)

Nitrogen rất bền với nhiệt

c)

Nitrogen khó hóa lỏng

d)

Nitrogen không có cực

24.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.

b)

Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

c)

Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

d)

Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

25.

Trong một số nghiên cứu tổng hợp hữu cơ cần môi trường trơ, người ta loại oxygen khỏi hỗn hợp khí bằng cách sử dụng khí nào?

a)

Khí nitrogen

b)

Khí argon

c)

Khí carbon dioxide

d)

Khí hydrogen

26.

Khí nitrogen được dùng trong phòng cháy và chữa cháy, kỹ thuật phẫu thuật lạnh vì:

a)

Nitrogen là khí không màu, không mùi

b)

Nitrogen có nhiệt độ sôi thấp

c)

Nitrogen không phản ứng với oxygen

d)

Nitrogen là khí trơ, không gây cháy nổ

27.

Một dung dịch có pH = 4,3. Nồng độ ion H+ của dung dịch là:

a)

4,3 M

b)

9,7 M

c)

5,0·10^{−5} M

d)

19952,6 M

28.

Chọn câu đúng về cân bằng hóa học: Khi hệ đạt cân bằng, nồng độ các chất phản ứng và sản phẩm...

a)

Không thay đổi theo thời gian

b)

Giảm về 0

c)

Tăng mãi mãi

d)

Luôn bằng nhau

29.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

2Na + Cl₂ → 2NaCl

b)

NaOH + HCl → NaCl + H₂O

c)

C + O₂ → CO₂

d)

N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

2KClO₃ → 2KCl + 3O₂

b)

Fe + S → FeS

c)

CO + H₂O ⇌ CO₂ + H₂

d)

AgNO₃ + NaCl → AgCl↓ + NaNO₃

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn ra OH⁻

b)

Có khả năng nhận H⁺

c)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện

d)

Có khả năng cho H⁺

32.

Trong phản ứng sau: H₂S(aq) + H₂O ⇌ HS⁻(aq) + H₃O⁺(aq). Những chất nào là acid theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

H₂S và H₂O

b)

H₂S và H₃O⁺

c)

H₂S và HS⁻

d)

H₂O và H₃O⁺

33.

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion H⁺ gần đúng là bao nhiêu?

a)

2,3 M

b)

11,7 M

c)

5,0·10⁻³ M

d)

2,0·10⁻¹² M

34.

Một dung dịch có [H⁺] = 2,5·10⁻⁶. Môi trường của dung dịch là gì?

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung hòa

d)

Base yếu

35.

Xét cân bằng: CO(g) + 2H₂(g) ⇌ CH₃OH(g), ΔH°₂₉₈ < 0. Phát biểu nào sau đây đúng để dịch chuyển cân bằng theo chiều thuận?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Lấy bớt methanol khỏi hệ

d)

Thêm chất xúc tác

36.

Cân bằng: 4HCl(g) + O₂(g) ⇌ 2H₂O(g) + 2Cl₂(g), ΔH°₂₉₈ < 0. Thêm khí O₂ vào hệ sẽ làm cân bằng...

a)

Chuyển dịch nghịch

b)

Không đổi

c)

Chuyển dịch thuận

d)

Bị phá hủy

37.

Đối với cân bằng 4HCl(g) + O₂(g) ⇌ 2H₂O(g) + 2Cl₂(g) ΔH°₂₉₈ < 0. Giảm nhiệt độ sẽ làm cân bằng...

a)

Chuyển dịch nghịch

b)

Chuyển dịch thuận

c)

Không đổi

d)

Mất cân bằng

38.

Cân bằng: 2NO(g) + Cl₂(g) ⇌ 2NOCl(g), ΔH°₂₉₈ < 0. Lấy bớt NOCl ra khỏi hệ sẽ làm cân bằng...

a)

Dịch sang trái

b)

Dịch sang phải

c)

Không đổi

d)

Tăng áp suất

39.

Đối với cân bằng CaCO₃(s) ⇌ CaO(s) + CO₂(g) ΔH°₂₉₈ > 0. Tăng nhiệt độ sẽ làm cân bằng...

a)

Dịch sang trái

b)

Dịch sang phải

c)

Không đổi

d)

Giảm CO₂

40.

Khi thêm khí H₂ vào cân bằng CO(g) + 2H₂(g) ⇌ CH₃OH(g), cân bằng sẽ...

a)

Dịch sang trái

b)

Dịch sang phải

c)

Không đổi

d)

Bị phá hủy

41.

Ghép ứng dụng đúng cho chất KAl(SO₄)₂ (phèn chua):

a)

Xử lí nước

b)

Sản xuất thủy tinh

c)

Làm phân bón

d)

Tẩy màu vải

42.

Chọn đáp án đúng: Công thức tính pH cơ bản là gì?

a)

pH = [H+]

b)

pH = −log([H+])

c)

pH = 10 × [H+]

d)

pH = [H+] ÷ 10

43.

Một dung dịch có pH = 2,7. Nồng độ ion H+ của dung dịch là:

a)

2,0·10−3 M

b)

5,0·10−3 M

c)

2,0·10−2 M

d)

2,0·102 M

44.

Một dung dịch có [H+] = 1,0·10−2 M. pH của dung dịch là:

a)

12

b)

2

c)

0,01

d)

4

45.

Một dung dịch có pH = 5,0. Nồng độ ion H+ của dung dịch là:

a)

1,0·10−5 M

b)

1,0·10−3 M

c)

5,0·10−5 M

d)

2,0·105 M

46.

Một dung dịch có [H+] = 2,0·10−4 M. pH của dung dịch là:

a)

4

b)

3,7

c)

2

d)

6

47.

Một dung dịch có pH = 1,9. Nồng độ ion H+ của dung dịch là:

a)

1,3·10−2 M

b)

5,0·10−2 M

c)

8,0·10−2 M

d)

1,0·102 M

48.

Một dung dịch có [H+] = 5,0·10−5 M. pH của dung dịch là:

a)

4,3

b)

4

c)

6

d)

9

49.

Một dung dịch có pH = 6,2. Nồng độ ion H+ của dung dịch là:

a)

6,3·10−7 M

b)

2,0·10−6 M

c)

1,0·10−7 M

d)

3,0·106 M

50.

Chọn phát biểu đúng: Dung dịch có pH nhỏ hơn 7 thường được gọi là:

a)

Trung tính

b)

Base (kiềm)

c)

Acid

d)

Nước tinh khiết

51.

Chọn phát biểu đúng: Khi [H+] giảm thì pH sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

52.

So sánh tính acid–base: Dung dịch pH = 2 so với pH = 5 thì:

a)

Ít acid hơn

b)

Nhiều acid hơn

c)

Base hơn

d)

Trung tính