Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 10ghkk1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cân thân thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

2.

Kí hiệu DC hoặc dấu “–” mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương

d)

Cực âm

3.

Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:

a)

Dòng điện một chiều

b)

Dòng điện xoay chiều

c)

Cực dương

d)

Cực âm

4.

Kí hiệu hình chiếc thùng rác có dấu gạch chéo mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

5.

Biển báo hình tam giác nền vàng viền đỏ có hình người đội mũ bảo hộ mang ý nghĩa:

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Lối thoát hiểm

c)

Cảnh báo tia laser

d)

Cảnh báo vật sắc, nhọn

6.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp? (1) Dùng thước đo chiều cao. (2) Dùng cân đo khối lượng. (3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước. (4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của xe.

a)

(1), (2).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(2), (4).

7.

Một bánh xe có bán kính R = 10,0 ± 0,5 cm. Bỏ qua sai số của π. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là

a)

0,05%.

b)

5%.

c)

10%.

d)

25%.

8.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s. Tốc độ của vật là

a)

(4,0 ± 0,3) m/s

b)

(4,0 ± 0,6) m/s

c)

(4,0 ± 0,2) m/s

d)

(4,0 ± 0,1) m/s

9.

Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

a)

d = (1345 ± 2) (mm).

b)

d = (1,345 ± 0,001) (m).

c)

d = (1345 ± 3) (mm).

d)

d = (1,345 ± 0,0005) (m).

10.

Một vật được xem là chuyển động khi

a)

Vị trí của nó thay đổi.

b)

Nó thay đổi vị trí so với vật mốc theo thời gian.

c)

Có sự di chuyển.

d)

Vị trí của các vật thay đổi.

11.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu khởi hành.

b)

Đoàn tàu qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội - Vinh.

12.

Chỉ ra phát biểu sai về vectơ độ dịch chuyển:

a)

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

b)

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

c)

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

d)

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

13.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

a)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được luôn bằng nhau.

14.

Hình vẽ biểu diễn độ dịch chuyển của 4 vật. Biết các vật chuyển động thẳng đều. Chọn câu đúng:

a)

Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.

b)

Vật 2 đi 200 m theo hướng 45° Đông – Bắc.

c)

Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.

d)

Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông.

15.

Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

a)

2 m; -2 m.

b)

8 m; -2 m.

c)

5 m; -2 m.

d)

8 m; 3 m.

16.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 8 km về phía bắc. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển trong cả chuyến đi lần lượt là

a)

10 km; 14 km.

b)

6 km; 10 km.

c)

14 km; 14 km.

d)

14 km; 10 km.

17.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? Trong lễ duyệt binh A80 tại Quảng trường Ba Đình, một người ngoài quan sát sẽ thấy người lính ở hàng sau

a)

Chuyển động chậm hơn người đi phía trước

b)

Chuyển động nhanh hơn người đi phía trước

c)

Đứng yên so với người thứ 2 cùng hàng

d)

Có thể nhanh hơn hoặc chậm hơn người đi trước tuỳ mốc chọn

18.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

19.

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ – thời gian như hình vẽ. Kết luận nào rút ra từ đồ thị là sai?

a)

Quãng đường đi được sau 10 s là 20 m

b)

Độ dịch chuyển của vật sau 10 s là -20 m

c)

Giá trị đại số vận tốc của vật là 2 m/s

d)

Vật chuyển động bắt đầu từ tọa độ 20 m

20.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động

a)

thẳng có vận tốc không đổi cả về hướng và độ lớn.

b)

có vận tốc không đổi phương.

c)

mà vật đi được những quãng đường bằng nhau.

d)

có quãng đường đi tăng tỉ lệ với vận tốc.

21.

Hai thành phố A và B cách nhau 250 km. Lúc 7h sáng, 2 ô tô khởi hành từ hai thành phố đối hướng về nhau. Xe từ A có vận tốc v1 = 60 km/h, xe từ B có vận tốc v2 = 40 km/h. Hỏi 2 ô tô sẽ gặp nhau lúc mấy giờ? Tại vị trí cách B bao nhiêu km?

a)

9h30ph; 100 km.

b)

9h30ph; 150 km.

c)

2h30ph; 100 km.

d)

2h30ph; 150 km.

22.

Lúc 7 giờ một người đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 10 m/s đuổi theo người ở B đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h. Biết AB = 36 km. Chọn trục toạ độ trùng với quỹ đạo chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc 7h. Thời điểm và vị trí người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai là

a)

Lúc 2h cách A 72 km.

b)

Lúc 9h cách B 36 km.

c)

Lúc 9h cách A 72 km.

d)

Lúc 2h cách B 36 km.

23.

Trong công thức cộng vận tốc v⃗13 = v⃗12+v⃗23v⃗12 + v⃗23 , khi nào độ lớn các vectơ vận tốc thoả mãn hệ thức v132=v122+v232v13^2 = v12^2 + v23^2 ?

a)

Các vận tốc v⃗12 và v⃗13 cùng phương ngược chiều.

b)

Vận tốc v⃗13 vuông góc với v⃗23.

c)

Các vận tốc cùng phương.

d)

Vận tốc v⃗12 vuông góc với vận tốc v⃗23.

24.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho chuyển động nhanh hay chậm của một vật.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

25.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

26.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Khẳng định đúng là gì?

a)

tích v0.a > 0

b)

a luôn dương

c)

v tăng theo thời gian

d)

a luôn ngược dấu với v0

27.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có tính chất nào sau đây?

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều

b)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều

c)

a < 0 là chuyển chậm dần đều

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều

28.

Chọn phát biểu sai về chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Vector gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vector vận tốc.

d)

Vận tốc tức thời chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

29.

Gọi s là quãng đường đi được; t là thời gian đi; a là gia tốc; v0 là vận tốc ban đầu; v là vận tốc lúc sau. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

s = v0t+12at2v0t + \frac{1}{2} at^2 (a và v0 cùng dấu)

b)

s = v0t + 12at2\frac{1}{2} at^2 (a và v0 trái dấu)

c)

s = vt0t (v0 > 0)

d)

v2−v02a\frac{v^2 - v0^2}{a} (a và v0 cùng dấu)

30.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

a)

v2−v02=adv^2 - v0^2 = ad

b)

v2−v02=2adv^2 - v0^2 = 2ad

c)

v − v0 = 2ad

d)

v02−v2=2adv^2_0 − v^2 = 2ad

31.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

a = Δv/Δt

b)

v = v0 + at

c)

v0t+at2/2v0t + at^2/2

d)

v = v0t + at/2

32.

Một ô tô xuống dốc nhanh dần đều không vận tốc đầu. Gia tốc của ô tô là 3 m/s^2, vận tốc đạt được sau 5 giây là

a)

15 m/s

b)

37,5 m/s

c)

45 m/s

d)

75 m/s

33.

Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18 km/h. Sau khi đi được 2,75 m thì xe đạt vận tốc 21,6 km/h. Gia tốc của xe là

a)

0,90 m/s^2

b)

25,92 m/s^2

c)

4 m/s^2

d)

2 m/s^2

34.

Một vật bắt đầu vật chuyển động nhanh dần đều trong 10 s với gia tốc của vật 2 m/s^2. Quãng đường vật đi được trong 2 s cuối cùng là bao nhiêu?

a)

16 m

b)

26 m

c)

36 m

d)

44 m

35.

Chuyển động của vật nặng rơi vào nước dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu điều kiện nào đúng?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Không có lực cản của môi trường.

d)

Vật rơi ở môi trường chân không.

36.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, khi v0 > 0 và a < 0, dạng đồ thị vận tốc - thời gian là đường thẳng có đặc điểm nào?

a)

Đường thẳng đi lên, dốc dương.

b)

Đường thẳng ngang.

c)

Đường thẳng đi xuống, dốc âm.

d)

Đường cong parabol đi lên.

37.

Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên. Sau 6 s, vận tốc đạt 18 m/s. Gia tốc của vật là

a)

1 m/s^2

b)

2 m/s^2

c)

3 m/s^2

d)

4 m/s^2

38.

Một hòn sỏi rơi tự do từ độ cao h xuống đất trong 2 s. Nếu thả từ độ cao 2h, thời gian rơi là bao nhiêu?

a)

2 s

b)

2√2 s

c)

4 s

d)

4√2 s

39.

Một vật rơi tự do, khi chạm đất đạt vận tốc 40 m/s. Lấy g = 10 m/s². Vật được thả rơi từ độ cao nào?

a)

20 m

b)

80 m

c)

60 m

d)

70 m

40.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng đều:

a)

Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

b)

Vận tốc không đổi theo thời gian

c)

Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau

d)

Có độ lớn của vận tốc không đổi theo thời gian

41.

Một người chèo thuyền đi được 5,6 km theo hướng Bắc trong 1,0 h. Sau đó quay về phía Tây 3,4 km trong 30 phút. Độ dịch chuyển tổng hợp của thuyền gần nhất bằng:

a)

5,6 km

b)

3,4 km

c)

6,6 km

d)

9,0 km

42.

Với hành trình ở câu thuyền, tổng quãng đường đi được là:

a)

6,6 km

b)

9,0 km

c)

5,6 km

d)

3,4 km

43.

Tốc độ trung bình của chuyến đi ở bài thuyền là bao nhiêu? (tính theo km/h)

a)

4,4 km/h

b)

4,5 km/h

c)

5,0 km/h

d)

7,5 km/h

44.

Hướng dịch chuyển tổng hợp của thuyền hợp với hướng Bắc một góc gần bằng:

a)

30,0°

b)

45,0°

c)

58,7°

d)

90,0°

45.

Một quả cầu bắt đầu lăn từ đỉnh dốc dài 100 m, trong 10 s thì đến chân dốc. Sau đó lăn trên mặt ngang thêm 50 m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc khi lăn trên dốc có giá trị:

a)

2,5 m/s²

b)

2 m/s²

c)

4 m/s²

d)

−4 m/s²

46.

Vận tốc của quả cầu tại chân dốc bằng:

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

47.

Gia tốc của quả cầu khi lăn trên mặt ngang có giá trị:

a)

2 m/s²

b)

−2 m/s²

c)

4 m/s²

d)

−4 m/s²

48.

Thời gian quả cầu lăn trên mặt ngang trước khi dừng lại là:

a)

2,5 s

b)

4 s

c)

5 s

d)

10 s

49.

Một con kiến bò quanh miệng chén (bán kính 3 cm) được 1 vòng hết 3 s. Quãng đường kiến bò trong 1 vòng là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

18,84 cm

d)

9,42 cm

50.

Trong chuyển động tròn đều ở bài con kiến, độ dịch chuyển sau đúng 1 vòng là:

a)

0 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

18,84 cm

51.

Tốc độ trung bình của con kiến trong 1 vòng (tính theo cm/s) là:

a)

6,28 cm/s

b)

3,14 cm/s

c)

9,42 cm/s

d)

18,84 cm/s

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về quan hệ giữa tốc độ trung bình và vận tốc trung bình?

a)

Hai đại lượng luôn bằng nhau

b)

Tốc độ trung bình không phụ thuộc hướng, vận tốc trung bình là đại lượng vector

c)

Tốc độ trung bình là vector còn vận tốc trung bình là vô hướng

d)

Trong mọi chuyển động thẳng đều, vận tốc trung bình bằng 0

53.

Trong rơi tự do với gia tốc g không đổi, thời gian rơi t tỉ lệ với căn bậc hai của độ cao h. Chọn biểu thức đúng gần nhất:

a)

t ∝ h

b)

t ∝ √h

c)

t ∝ 1/h

d)

t ∝ 1/√h

54.

Trong bài thuyền, nếu chỉ xét chuyển động đoạn đầu 5,6 km về Bắc trong 1,0 h, tốc độ trung bình là:

a)

3,4 km/h

b)

5,6 km/h

c)

7,5 km/h

d)

4,4 km/h

55.

Một con kiến bò quanh miệng chén hình tròn bán kính R = 3 cm và hoàn thành đúng 1 vòng trong thời gian 3 s. Độ dịch chuyển của kiến trong một vòng là bao nhiêu?

a)

0 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

2π cm

56.

Vận tốc trung bình của con kiến khi đi hết một vòng quanh miệng chén bán kính 3 cm trong 3 s là bao nhiêu? (chọn đáp án đúng gần nhất)

a)

2 cm/s

b)

2π cm/s

c)

6 cm/s

d)

π cm/s

57.

Một ô tô đang chạy thẳng. Trước khi hãm phanh, tốc độ của ô tô là 54 km/h. Sau khi hãm phanh đều và đi thêm 250 m, tốc độ chỉ còn 5 m/s. Gia tốc (theo độ lớn, lấy dấu âm cho chậm dần) trong quá trình hãm phanh là bao nhiêu?

a)

−0,4 m/s²

b)

−4 m/s²

c)

−0,04 m/s²

d)

−0,8 m/s²

58.

Với các điều kiện hãm phanh ở câu trên, thời gian từ lúc bắt đầu hãm phanh đến khi ô tô đi thêm được 250 m là bao nhiêu?

a)

15 s

b)

25 s

c)

30 s

d)

37,5 s

59.

Đồ thị d–t cho thấy xe đi được 90 km trong 2 giờ theo đường thẳng đều. Vận tốc trung bình của xe theo đơn vị km/h là bao nhiêu?

a)

30 km/h

b)

45 km/h

c)

60 km/h

d)

90 km/h

60.

Một xe đi trên cùng quãng đường 5 h: 2 h đầu với tốc độ trung bình 60 km/h, 3 h sau với tốc độ trung bình 40 km/h. Vận tốc trung bình của toàn hành trình là bao nhiêu?

a)

40 km/h

b)

45 km/h

c)

48 km/h

d)

50 km/h

61.

Quan sát đồ thị v–t: từ O đến A (0–5 s) vận tốc tăng đều từ 0 lên 10 m/s. Gia tốc trên đoạn OA là bao nhiêu?

a)

1 m/s²

b)

2 m/s²

c)

3 m/s²

d)

0,5 m/s²

62.

Theo đồ thị v–t nói trên, gia tốc trên đoạn BC (10–20 s) là bao nhiêu?

a)

−1 m/s²

b)

−0,5 m/s²

c)

−2 m/s²

d)

−3 m/s²

63.

Theo đồ thị v–t nói trên, độ dịch chuyển sau 20 s kể từ khi bắt đầu chuyển động là bao nhiêu?

a)

100 m

b)

150 m

c)

200 m

d)

250 m

64.

Một xe khởi hành, sau khi đi được 50 m, xe đạt vận tốc 5 m/s trong chuyển động thẳng nhanh dần đều. Gia tốc của xe là 0,25 m/s². Sau khi đi thêm 50 m nữa, vận tốc của xe gần nhất với giá trị nào?

a)

5,00 m/s

b)

6,00 m/s

c)

7,07 m/s

d)

8,00 m/s

65.

Hai người đi xe đạp từ A và B ngược chiều. Người thứ nhất từ A: v0 = 18 km/h (≈5 m/s), a1 = −0,2 m/s². Người thứ hai từ B: v0 = −5,4 km/h (≈−1,5 m/s), a2 = −0,2 m/s². Khoảng cách AB = 130 m. Theo các phương trình x1 = 5t − 0,1t² và x2 = 130 − 1,5t − 0,1t², họ gặp nhau sau bao lâu?

a)

10 s

b)

15 s

c)

20 s

d)

25 s