BARU
Ukuran huruf
Lembar kerjaCÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Total soal: 18
Worksheet time: 9mins
Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sản phẩm công nghệ?
Góp phần mang lại sự tiện nghi, đáp ứng các nhu cầu đa dạng của con người.
Năng suất lao động được nâng cao.
Giúp xử lí các vấn đề môi trường, tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.
Lưu giữ và phát triển nét văn hóa riêng của mỗi quốc gia, dân tộc.
Đâu không phải là một trong những mặt trái khi nói về vai trò của sản phẩm công nghệ?
Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.
Ảnh hưởng đến sức khỏe.
Tạo ra môi trường sống trong lành, thuận tiện cho con người.
Mất an toàn thông tin.
Trong đời sống, tủ lạnh có vai trò gì?
Giữ thực phẩm được lâu hơn, tươi ngon, chặn đứng hoặc làm tê liệt những vi khuẩn và những mầm mống gây ôi thiu.
Làm nóng thức ăn, rã đông thực phẩm, giúp tiết kiệm thời gian cho việc nội trợ trở nên dễ dàng.
Giúp công việc nấu nướng diễn ra gọn gàng nhanh chóng hơn, tiện lợi hơn.
Giúp thực phẩm mềm, không bị khô và ngon hơn.
Quan sát hình ảnh dưới đây và chọn đáp án đúng:
Máy cày
Máy xúc.
Máy đào.
Máy ủi.
Hình ảnh dưới đây thể hiện mặt trái nào khi sử dụng các sản phẩm công nghệ?
Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người
Lệ thuộc vào sản phẩm công nghệ.
Mất an toàn thông tin.
Ảnh hưởng đến sức khỏe
Để giữ thực phẩm được lâu hơn, tươi ngon, em cần sử dụng sản phẩm công nghệ nào?
Lò vi sóng.
Lò nướng.
Tủ lạnh.
Bếp ga.
Mặt trái của công nghệ sản xuất giấy ảnh hưởng như thế nào đến môi trường và con người?
Nước thải chưa qua xử lí xả trực tiếp ra sông, hồ, gây ô nhiễm môi trường.
Quá trình cắt nhỏ, làm sạch nguyên liệu tre, nứa, gỗ gây ảnh hưởng đến môi trường sống.
Máy móc tạo ra nhiều tiếng ồn, gây ảnh hưởng đến đời sống con người.
Hoạt động sản xuất liên tục gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
Sáng chế góp phần tạo ra:
Sản phẩm mới, cải tiến sản phẩm, thúc đẩy sự phát triển của công nghệ.
Những vật dụng sinh hoạt hằng ngày của con người.
Phương tiện đi lại cho con người.
Máy móc, phục vụ cho đời sống con người.
Giêm Oát là:
Một kĩ sư nổi tiếng người Mỹ.
Một nhà phát minh người Xcốt-len.
Một nhà phát minh, nhà sáng chế nổi tiếng người Mỹ.
Một nhà sáng chế, một kĩ sư người Xcốt-len.
Giêm Oát được cấp bằng sáng chế cho động cơ hơi nước của mình vào năm bao nhiêu?
Năm 1782.
Năm 1783.
Năm 1784.
Năm 1785.
Tô-mát Ê-đi-xơn là:
Một nhà sáng chế người Xcốt-len.
Một nhà phát minh, nhà sáng chế nổi tiếng người Mỹ.
Một kĩ sư cơ khí người Đức.
Một nhà phát minh, nhà sáng chế người Xcốt-len.
Chiếc ô tô của Các Ben được hoàn thiện và cấp bằng sáng chế khi nào?
Đầu năm 1885.
Đầu năm 1886.
Đầu năm 1887.
Đầu năm 1888.
Ý nào sau đây nói không đúng về Tô-mát Ê-đi-sơn?
Là một nhà sáng chế, một kĩ sư người Mỹ.
Tháng 3 năm 1878, ông bắt đầu nghiên cứu về bóng đèn sợi đốt.
Ông nhận được bằng sáng chế vào năm 1879.
Sinh năm 1847, mất năm 1931.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo?
Là một nhà phát minh người Xcốt-len.
Năm 1875, ông chế tạo được một chiếc máy có thể truyền vài tin điện báo qua một đường dây.
Năm 1876, ông được cấp bằng sáng chế cho chiếc điện thoại của mình.
Năm 1977, ông nghiên cứu và cải tiến chiếc máy để truyền tiếng nói của con người qua đường dây.
Ý nào sau đây đúng khi nói về Các Ben?
Đầu năm 1876, chiếc ô tô của ông đã hoàn thiện và được cấp bằng sáng chế.
Những năm 1871, Các Ben đã thiết kế được động cơ chạy bằng xăng.
Là một kĩ sư cơ khí người Đức.
Năm 1875, chiếc ô tô chạy bằng dầu ra đời.
Đâu không phải là đức tính cần có của nhà sáng chế?
Kiên trì.
Không ngại thất bại.
Tò mò khoa học.
Nóng vội.
Tô-mát Ê-đi-xơn là:
Một nhà sáng chế giàu ý tưởng nhất trong lịch sử.
Một trong những người sáng chế ra máy bay.
Một trong những người tiên phong trong ngành ô tô.
Một nhà phát minh, nhà sáng chế nổi tiếng người Mỹ.
Nội dung nào nêu đúng vai trò của hình ảnh dưới đây?
Sáng chế này giúp con người di chuyển từ nơi này sang nơi khác thuận lợi.
Sáng chế này giúp con người di chuyển xa và nhanh hơn
Sáng chế này giúp con người có thể thám hiểm dưới biển.
Sáng chế này giúp con người có thể nói chuyện với nhau dù ở cách xa nhau.
