wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl 11 bài thất nghiệp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thất nghiệp đã tác động đến nền kinh tế thế nào?

a)

A. Trật tự xã hội không ổn định.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm.

c)

C. Hiện tượng bãi công tăng lên.

d)

D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

2.

                                  

   Câu 2: Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

              

                     

a)

A. khuyến khích làm giàu hợp pháp.  

b)

B. tăng cường thu thuế thất nghiệp.

c)

C. nhận viện trợ từ nước ngoài.    

d)

D. giảm quy mô doanh nghiệp nhỏ.

3.

Câu 3: Để tìm được việc làm phù hợp với bản thân, học sinh cần trang bị cho mình những gì?

a)

A. Kiến thức chuyên ngành về kinh tế.

b)

B. Chỉ ưu tiên học về các chuyên ngành của mình.

c)

C. Không quan tâm đến xu thế của thị trường việc làm.

d)

D. Kiến thức cơ bản về nghề nghiệp, trau dồi kĩ năng, nắm được xu thế của thị trường việc làm.

4.

Câu 4: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

                           

                             

a)

A. công ty mới thành lập.  

b)

B. tệ nạn xã hội tiêu cực.

c)

C. hiện tượng xã hội tốt.  

d)

D. nhiều người thu nhập cao.

5.

Câu 5: Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

                                      

a)

A. trưởng thành.   

b)

B. phát triển.

c)

C. thất nghiệp.

d)

D. tự tin.

6.

Câu 6: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

                             

                                      

a)

A. Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn. 

b)

B. Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.

c)

C. Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng. 

d)

D. Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.

7.

Câu 7: Giải pháp nào dưới đây không góp phần vào việc kiềm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

                                        

a)

A. Đẩy mạnh chính sách xuất khẩu lao động.  

            

b)

B. Đẩy mạnh việc thu thuế doanh nghiệp.

c)

C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay.  

d)

D. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.

8.

Câu 8: Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

                         

                        

                                   

                                   

a)

A. Vay vốn ưu đãi để sản xuất.      

b)

B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

C. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.   

d)

D. Chiếm hữu tài nguyên.

9.

Câu 9: Theo tính chất của người thất nghiệp, có thể phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện, thất nghiệp

                                                    

                                     

a)

A. thời vụ.   

b)

B. giới tính.    

c)

C. lứa tuổi.  

d)

  D. cơ cấu.

                                   

10.

Câu 10: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

                                                           

a)

A. cao.  

b)

  B. thấp.      

c)

C. giữ nguyên.

d)

D. cân bằng.

11.

Câu 11: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, do nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

                                                             

a)

A. cao.

b)

B. thấp.      

c)

C. giữ nguyên. 

d)

D. cân bằng.

12.

Câu 12: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

                           

                       

a)

A. Cơ chế tinh giảm lao động. 

b)

B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Đơn hàng công ty sụt giảm.    

d)

D. Do tái cấu trúc hoạt động.

13.

Câu 13: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?

                         

                     

a)

A. Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.

b)

B. Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.

c)

C. Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

d)

D. Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế.

14.

Câu 14: Câu 31: Một trong những giải pháp để giải quyết vấn đề thất nghiệp ở nước ta hiện nay đó là nhà nước cần có chính sách phù hợp để

                 

           

                    

                        

a)

A. chia đều lợi nhuận thường niên.    

b)

B. độc quyền phân loại hàng hóa.

c)

C. làm trái thỏa ước lao động tập thể.    

d)

D. sử dụng hiệu quả các nguồn vốn.

15.

Câu 15: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

                                 

                          

a)

A. có khả năng cải thiện.   

b)

B. gặp nhiều khó khăn.

c)

C. được cải thiện đáng kể.        

d)

D. ngày càng sung túc.

16.

Câu 16: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí

                                 

                                      

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.  

b)

B. nguồn lực sản xuất.

c)

C. ngân sách nhà nước. 

d)

D. tín dụng thương mại.

17.

Câu 17: Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng

                                                            

a)

A. giảm.       

b)

B. tăng. 

c)

C. không đổi. 

d)

D. ổn định.

18.

Câu 18: Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng

                                                                    

a)

A. giảm. 

b)

B. tăng.

c)

C. không đổi.

d)

D. ổn định.

19.

Câu 19: Đối với vấn đề giải quyết việc làm, chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay?

                    

                 

a)

A. Mở rộng xuất khẩu lao động.    

b)

B. Đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp.

c)

C. Tăng thuế đối với doanh nghiệp. 

d)

D. Tăng thuế xuất khẩu hàng hóa.

20.

Câu 20: Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?

                         

                

a)

A. Mở rộng quy mô giáo dục.   

b)

B. Tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

C. Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.   

d)

D. Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.