wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bố là lai minh hiền

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Công việc chính của thiết kế sản phẩm cơ khí là gì?

a)

Sử dụng các máy, công cụ, công nghệ, áp dụng nguyên lí vật lí để tạo ra các thành phần từ vật liệu ban đầu.

b)

Chăm sóc, kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi và xử lí sự cố,... để duy trì hoạt động ổn định, đảm bảo độ tin cậy, an toàn của các thiết bị cơ khí.

c)

Nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học, kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

d)

Dựa vào bản vẽ để thiết kế quy trình lắp ráp hợp lí và tìm ra các biện pháp kĩ thuật để đảm bảo yêu cầu đặt ra.

2.

Đặc tính không phải là phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại và hợp kim là

a)

tính cứng, dẻo của kim loại và hợp kim.

b)

khả năng biến dạng của kim loại và hợp kim.

c)

tính giòn của vật liệu.

d)

chiều dài của vật liệu.

3.

Vật liệu mới là những vật liệu

a)

do trí tuệ nhân tạo AI khám phá ra.

b)

vừa mới được chế tạo ra do máy móc của cuộc cách mạng công nghệ 4.0.

c)

mới được phát hiện ra gần đây.

d)

không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống có sẵn đang được sử dụng để sản xuất.

4.

Điền vào chỗ trống: Thiết kế sản phẩm cơ khí là việc nghiên cứu, ứng dụng các... vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế-kĩ thuật đặt ra.

a)

kiến thức toán học, khoa học và kĩ thuật

b)

kiến thức lí học, khoa học và kĩ thuật

c)

kiến thức tin học, toán học và kĩ thuật

d)

kiến thức sinh học, hóa học và kĩ thuật

5.

Nhóm vật liệu nào được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí

a)

phi kim loại.

b)

kim loại và hợp kim.

c)

cách điện.

d)

mới hiện đại.

6.

Các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí

a)

Tính kim loại, tính kinh tế, tính tiện dụng.

b)

Tính ứng dụng, tính công nghệ, tính kinh tế.

c)

Tính ứng dụng, tính vật lí, tính kinh tế.

d)

Tính sử dụng, tính công nghệ, tính kinh tế.

7.

Ưu điểm của vật liệu composite trong sản xuất các thiết bị cơ khí là (1) độ cứng, độ bền cao. (2) khả năng chịu nhiệt tốt. (3) chống ăn mòn tốt. (4) khả năng phân hủy.

a)

(1) (2) (3).

b)

(1) (4) (3).

c)

(1) (2) (4).

d)

(1) (2) (4).

8.

Tính cách điện, cách nhiệt của vật liệu phi kim loại thuộc tính chất

a)

cơ học.

b)

công nghệ.

c)

hóa học.

d)

vật lí.

9.

Vật liệu nào không phải là đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

cao su.

b)

phi kim loại.

c)

hợp kim.

d)

kim loại.

10.

Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí là

a)

Thợ hàn.

b)

Thợ phay.

c)

Thợ tiện.

d)

Thợ mỏ

11.

Kiến thức của môn học nào không được sử dụng trong cơ khí chế tạo là

a)

công nghệ.

b)

toán học.

c)

vật lí.

d)

ngữ văn.

12.

Vật liệu phi kim loại được chia ra làm các nhóm là

a)

3 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su.

b)

3 nhóm: vật liệu cao su và nhựa.

c)

4 nhóm: vật liệu cách điện, vật liệu chịu oxi hóa và vật liệu có độ bền cao.

d)

2 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn.

13.

Sản phẩm nào dưới đây được làm bằng gang thép

a)

bút chì.

b)

thước nhựa

c)

mũ luoi chai

d)

nồi chảo

14.

Niken và hợp kim niken thường được sử dụng để chế tạo

a)

vỏ ống, vành nắng, bánh xe.

b)

các thiết bị của ngành hàng không.

c)

thép không gỉ, các loại nam châm.

d)

vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp.

15.

Vỏ công tắc điện được sử dụng trong các gia đình được làm từ vật liệu

a)

cao su.

b)

thép cacbon.

c)

nhựa nhiệt dẻo.

d)

nhựa nhiệt rắn.

16.

Máy xay sinh tố là ví dụ về vai trò nào của cơ khí chế tạo trong đời sống và sản xuất chế tạo ra

a)

các thiết bị, máy móc, công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ.

b)

các thiết bị giúp cho cuộc sống con người trở nên tiện nghi hơn.

c)

công cụ, máy móc giúp tăng năng suất lao động.

d)

công cụ, máy móc giúp lao động trở nên nhẹ nhàng hơn.

17.

Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim của nó là

a)

dẫn nhiệt, dẫn điện.

b)

oxi hóa.

c)

dẻo và đàn hồi.

d)

đúc tốt.

18.

Trong các vật liệu dưới đây, đâu là vật liệu phi kim loại là

a)

nhôm.

b)

cao su.

c)

đồng.

d)

sắt.

19.

Người thiết kế sản xuất và lắp đặt, vận hành máy móc, thiết bị kĩ thuật gọi là

a)

kĩ sư dân dụng.

b)

kĩ sư điện.

c)

kĩ sư xây dựng.

d)

kĩ sư cơ khí.

20.

Người thực hiện nhóm công việc thiết kế sản phẩm cơ khí cần được đào tạo trong truyên ngành công nghệ cơ kĩ thuật

a)

chăn nuôi

b)

cơ điện tử.

c)

xây dựng

d)

trồng trọt.

21.

Vật liệu mới có ưu điểm gì so với các vật liệu truyền thống bao gồm (1) độ bền cao. (2) độ cứng lớn hơn (3) có tính chất nhiệt , điện , hóa học vượt trội. (4) nhẹ và thẩm mỹ cao

a)

(1) (2) (3).

b)

(2) (4) (3).

c)

(1) (4) (3).

d)

(2) (4) (1).

22.

Xác định. Nhược điểm của công nghệ nào gây ô nhiễm môi trường vì thải ra nhiều khí carbonic (CO2), bụi, tiếng ồn?

a)

Công nghệ đúc.

b)

Công nghệ hàn.

c)

Công nghệ luyện kim.

d)

Công nghệ gia công cắt gọt.

23.

Chúng ta có thể nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại bằng cách

a)

dây bẻ để xác định độ bền.

b)

nửa nước để xác định độ bền.

c)

lửa nung để xác định chịu nhiệt.

d)

búa đập để xác định tính giòn, dẻo.

24.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vật liệu nano là vật liệu có

a)

tính bền, nhẹ, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

b)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ mi-li-mét.

c)

nhiều ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí.

d)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nano-mét.

25.

Ưu điểm của vật liệu composite trong sản xuất các thiết bị cơ khí là (1) Độ cứng, độ bền cao. (2) Khả năng chịu nhiệt tốt. (3) Chống ăn mòn tốt. (4) Khả năng phân hủy.

a)

(4) (2) (3).

b)

(1) (4) (3).

c)

(1) (2) (3).

26.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu,...

a)

Nhôm và hợp kim nhôm

b)

Đồng và hợp kim đồng

c)

Thép hợp kim

d)

Thép carbon

27.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Thép carbon

b)

Thép hợp kim

c)

Kẽm hợp kim

d)

Gang

28.

Công việc cần có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí, biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là

a)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

29.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu: nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

a)

nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

nghiên cứu, thiết kế sản phẩm cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

c)

thiết kế sản phẩm cơ khí, chế tạo, gia công cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

30.

Vật liệu mới là:

a)

cao su

b)

Hợp kim nhôm

c)

Nhựa

d)

Vật liệu nano

31.

Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu

a)

kim loại và hợp kim

b)

phi kim loại và hợp kim

c)

kim loại và vật liệu mới

d)

phi kim loại và vật liệu mới

32.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập, ví dụ là?

a)

Thép carbon

b)

Thép hợp kim

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Gang

33.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ học

b)

Kĩ sư cơ khí

c)

Thợ lắp ráp cơ khí

d)

Thợ gia công cơ khí

34.

Vật liệu phi kim loại được chia ra làm các nhóm là

a)

2 nhóm: vật liệu cao su và nhựa.

b)

3 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao su.

c)

3 nhóm: vật liệu cách điện, vật liệu chịu oxi hóa và vật liệu có độ bền cao.

d)

2 nhóm: vật liệu nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt rắn.

35.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Thợ lắp ráp cơ khí

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Kĩ sư cơ học

36.

Vật liệu mới là những vật liệu

a)

không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống có sẵn đang được sử dụng để sản xuất.

b)

do trí tuệ nhân tạo AI khám phá ra.

c)

vừa mới được phát hiện ra gần đây do máy móc của cuộc cách mạng công nghệ 4.0.

d)

vừa mới được phát hiện ra gần đây.

37.

Nhận xét nào sau đây không đúng về vật liệu nano là vật liệu có

a)

tính bền, nhẹ, dẫn điện tốt.

b)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ milimét.

c)

nhiều ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí.

d)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét.

38.

Vỏ công tắc điện được sử dụng trong các gia đình được làm từ vật liệu

a)

Thép carbon

b)

nhựa nhiệt rắn

c)

nhựa nhiệt dẻo

d)

cao su

39.

Lắp ráp là giai đoạn nào của quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Giai đoạn cuối

b)

Giai đoạn 3

c)

Giai đoạn đầu

d)

Giai đoạn 2

40.

Chúng ta có thể nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại bằng cách

a)

đày bẻ để xác định độ bền.

b)

nhúng nước để xác định độ bền.

c)

lửa nung để xác định chịu nhiệt.

d)

búa đập để xác định tính giòn, dẻo.

41.

Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là

a)

thép và hợp kim.

b)

chất dẻo.

c)

cao su.

d)

vật liệu Composite.

42.

Ưu điểm của thép carbon để sử dụng trong chế tạo cơ khí là có khả năng

a)

dẫn nhiệt kém.

b)

biến dạng dẻo tốt.

c)

chống ăn mòn tốt.

d)

giữ nhiệt tốt.

43.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Cao su

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Gang

44.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính cứng, dẻo, độ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

45.

Đặc tính không phải là phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của kim loại và hợp kim là

a)

khả năng biến dạng của kim loại và hợp kim.

b)

tính cứng, dẻo của kim loại và hợp kim.

c)

tính giòn của vật liệu.

d)

chiều dài của vật liệu.

46.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học4

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

47.

Tính cách điện, cách nhiệt của vật liệu phi kim loại thuộc tính chất

a)

cơ học.

b)

hóa học.

c)

công nghệ.

d)

vật lí.

48.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường axit, muối, ...?

a)

Nhôm và hợp kim của nhôm

b)

Đồng và hợp kim của đồng

c)

Sắt và hợp kim của sắt

d)

Niken và hợp kim của niken