wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG (GHK 1)

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy có kích thước 1189 × 841 là

a)

A0

b)

A1

c)

A2

d)

A3

2.

Khổ giấy A4 có kích thước là

a)


297 x 210.

b)

420 x 297.

c)

594 x 420.

d)

841 x 594

3.

Khổ giấy có kích thước nhỏ nhất là

a)

A0

b)

A4

c)

A3

d)

A2

4.

Tỉ lệ phóng to được quy định trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật là

a)

1 : 4

b)


5 : 1

c)

1 : 1

d)

7 : 7

5.

Tỉ lệ thu nhỏ được quy định trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật là

a)

1 : 20

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

3 : 3

6.

Khổ giấy nào có kích thước 297 × 210?

a)


A0

b)


A1

c)


A2

d)

A4

7.

Đơn vị đo kích thước dài trên bản vẽ kĩ thuật là

a)


mm

b)
c)


dm

d)

km

8.

Kí hiệu R đứng trước con số chỉ kích thước

a)


Đường kính

b)

Bán kính.

c)

Đường kính hoặc bán kín

d)

độ dài

9.

Nét liền mảnh trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)

Đường A

b)


Đường C

c)

Đường D

d)

Đường E

10.

Nét đứt mảnh trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)

Đường A

b)

Đường C

c)

Đường D

d)

Đường E

11.

Đường kích thước trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)

Đường A

b)

Đường C

c)

Đường D

d)

Đường E

12.

Đường bao thấy trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)

Đường A

b)

Đường C

c)

Đường D

d)

Đường E

13.

Mặt phẳng hình chiếu đứng (mặt phẳng chính diện) trong hình 2.4 là

a)

Mặt phẳng (P1)

b)

Mặt phẳng (P2)

c)

Mặt phẳng (P3

d)


Mặt phẳng (P1) và (P2)

14.

Hình chiếu cạnh trong hình 2.4 là

a)

hình A

b)

hình B

c)

hình C

d)

hình A và C

15.

Hình chiếu đứng trong hình 2.4 là

a)

hình A

b)

hình B

c)

hình C

d)

hình A và C

16.

Khổ giấy A0 có kích thước là

a)

1189 x 841

b)

841 x 594

c)

594 x 420

d)

420 x 297

17.

Tỉ lệ (giữa hình biểu diễn và vật thể) thu nhỏ kí hiệu là

a)

1 : 10

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

7 : 7

18.

Tỉ lệ (giữa hình biểu diễn và vật thể) phóng to kí hiệu là

a)

1 : 3

b)

2 : 1

c)

1 : 1

d)

3 : 3

19.

Nét gạch dài chấm mảnh trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)


đường A

b)

đường C

c)

đường D

d)

đường E

20.

Nét liền đậm trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)

đường A

b)

đường C

c)

đường D

d)

đường E

21.

Đường tâm trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)

đường A

b)

đường C

c)

đường D

d)

đường E

22.

Đường bao khuất trong hình 1.4 được kí hiệu là

a)


đường A

b)

đường C

c)

đường D

d)

đường E

23.

Kí hiệu Ø đứng trước con số chỉ kích thước

a)

A.Đường kính.

b)

B.Bán kính.

c)

C.Đường kính hoặc bán kính.

d)

D.độ dài.

24.

Mặt phẳng hình chiếu cạnh (mặt phẳng bên phải) trong hình 2.4 là

a)

mặt phẳng (P1)

b)

mặt phẳng (P2)

c)

mặt phẳng (P3)

d)

mặt phẳng (P1) và (P3)

25.

Mặt phẳng hình chiếu bằng (mặt phẳng nằm ngang) trong hình 2.4 là

a)


mặt phẳng (P1).

b)

mặt phẳng (P2)

c)

mặt phẳng (P3)

d)

mặt phẳng (P1) và (P3)

26.

Hình chiếu đứng trong hình 2.4 là

a)


hình A

b)

hình B

c)

hình C

d)

hình A và C

27.

Hình chiếu bằng trong hình 2.4 là

a)

hình A

b)

hình B

c)

hình C

d)

hình A và C