Font size
WorksheetsQUIZ CÙNG CHỊ TRINH
Total questions: 27
Worksheet time: 10mins
Để thêm một trang bìa (Cover page) vào thẻ lệnh nào?
A. Thẻ Home
B. Thẻ Layout
C. Thẻ Insert
D. Thẻ Design
Trong thẻ Design, mục Themes dùng để:
A. Đặt khung viền
B. Thay đổi kiểu dáng và màu toàn tài liệu
C. Tạo bảng
D. Đổi kiểu chữ riêng lẻ
Để chèn chú thích hình (Caption), bạn vào:
A. References → Insert Caption
B. Insert → Caption
C. Review → Caption
D. Layout → Caption
Khi muốn chèn biểu tượng, ta chọn thẻ Insert → (a) .
Điểm giống nhau giữa Footnote và Endnote là gì?
A. Cả hai đều được hiển thị ở cuối tài liệu
B. Cả hai đều dùng để giải thích hoặc bổ sung thông tin cho nội dung văn bản
C. Cả hai đều được đánh số theo bảng biểu
D. Cả hai chỉ có thể chèn trong phần References → Nhóm Note
Chức năng của Section Break trong Microsoft Word là gì?
A. Dùng để ngắt dòng trong cùng một đoạn văn
B. Dùng để chia tài liệu thành các phần riêng biệt để áp dụng định dạng khác nhau
C. Dùng để tách văn bản thành nhiều cột
D. Dùng để thêm dấu ngắt trang (Page Break)
Đâu là nghĩa đúng của các thuộc tính Title, Subject, Category, Status.
A. Tiêu đề, môn học, danh mục, trạng thái
B. Tiêu đề, chủ đề, trạng thái, danh mục
C. Tiêu đề, đối tượng, trạng thái, danh mục
D. Tiêu đề, chủ đề, danh mục, trạng thái
Trong câu: "Apply Shaded Document formatting to the document."
Từ Document formatting đồng nghĩa với từ gì?
(a)
Để thực hiện thao tác Change the line spacing (thay đổi khoảng cách dòng) cần:
A. Thẻ Home > nhóm Font > Options > Line spacing.
B. Thẻ Home > Nhóm Paragraph > Options > Line spacing.
C. Thẻ Layout > nhóm Page setup > Options > Line spacing.
D. Thẻ Insert > nhóm text > Options > Line spacing.
Khi bạn áp dụng tùy chọn “Center” trong phần Vertical alignment của hộp thoại Page Setup, điều gì sẽ xảy ra với nội dung trong tài liệu?
A. Tất cả văn bản được căn giữa theo chiều ngang của trang in
B. Toàn bộ nội dung trên trang được căn giữa theo chiều dọc giữa lề trên và lề dưới
C. Chỉ phần tiêu đề trang được căn giữa
D. Chỉ các đoạn văn được chọn mới được căn giữa theo chiều dọc
Công dụng của Watermark trong Microsoft Word là gì?
A. Thêm hiệu ứng cho hình ảnh trong tài liệu
B. Tạo khung viền trang và màu nước cho chữ
C. Chèn chữ hoặc hình mờ phía sau nội dung tài liệu
D. Để đánh dấu bản quyền tài liệu
Trong hộp thoại Page Setup của thẻ Layout, chức năng Different odd and even pages được dùng để:
A. Tạo header/footer khác nhau cho trang chẵn và lẻ
B. Chèn Section Break tự động
C. Tách tài liệu thành hai phần
D. Đánh số trang xen kẽ
Khi bạn liên kết mục trong danh sách Table of Figures với hình ảnh, Word sử dụng thành phần nào để tạo liên kết này?
A. Cross-reference
B. Bookmark
C. Hyperlink thủ công
D. Caption Tag
Khi bật tính năng (a) , mọi thay đổi trong tài liệu sẽ được theo dõi và hiển thị cho người dùng khác xem xét.
Trong Microsoft Word, biểu tượng nào dưới đây dùng để hiển thị hoặc ẩn các ký tự không in được.
Giúp người dùng dễ dàng kiểm tra định dạng văn bản?
Để xóa màu nền của hình ảnh sử dụng công cụ nào sau đây?
A. B612
B. Xingtu
C. WPS
D. Word2019
Trong thẻ References, nút lệnh nào cho phép tự động tạo danh mục tài liệu tham khảo (Bibliography) từ các trích dẫn đã chèn?
A. Footnotes
B. Captions
C. Citations & Bibliography
D. Table of Authorities
Chức năng chính của Continuous Section Break trong Word là gì?
A. Continuous luôn xóa toàn bộ định dạng cũ.
B. Tạo một phần (section) mới trong cùng trang để thay đổi bố cục hoặc định dạng.
C. Chèn khoảng cách giữa hai đoạn văn bản.
D. Tạo tiêu đề cho mỗi phần trong tài liệu.
Add a Closed Chevron process diagram between the paragraph describing about "Programs"
And "Our Moto" heading.
Từ "Diagram" trong câu trên đồng nghĩa với từ nào?
A. SmartArt
B. Chart
C. Shape
D. Picture
Để thay đổi khoảng cách ký tự cần: Vào thẻ Home > Nhóm (a) >Advance > Spacing> Nhập thông số đề bài yêu cầu
Yêu cầu “Modify the whole document so the top and bottom margins are 1.0" (2.54 cm) and the left and right margins are 1.2" (3.05 cm)”. Trong hộp thoại Margins, bạn cần nhập các giá trị nào để đáp ứng yêu cầu?
A. Top: 1.2" – Bottom: 1.0" – Left: 1.0" – Right: 1.2"
B. Top: 1.0" – Bottom: 1.0" – Left: 1.2" – Right: 1.2"
C. Top: 2.0" – Bottom: 2.0" – Left: 1.0" – Right: 1.0"
D. Top: 1.0" – Bottom: 1.2" – Left: 1.2" – Right: 1.0"
Để áp dụng kiểu Bevel Perspective Left, White và hiệu ứng nghệ thuật Paint Brush cho ảnh, bạn cần thực hiện thao tác tại đâu?
A. Thẻ ngữ cảnh Picture> nhóm Picture Effects
B. Thẻ Home > nhóm Drawing
C. Thẻ ngữ cảnh Picture Format > nhóm Picture Styles và Artistic Effects
D. Thẻ Insert > nhóm Image
Insert a caption below the table and content text "- Details of books". Trong hình bên đã làm sai ở bước nào?
A. Chưa chọn đối tượng đề bài yên cầu
B. Sai nhãn (Label) của bảng
C. Chưa chọn vị trí bên dưới bảng
D. Ảnh không sai chúng ta sai
Các bước thực hiện yêu cầu: " On the first page, immediately before the quote “Just walk on the path…see the good stuff!” , insert an Austin Quote text box. Move the quote into the text box".
A. Chọn Thẻ Insert → Text Box → Draw Text Box → Vẽ hộp văn bản ở vị trí mong muốn → Cắt và dán nội dung vào.
B. Chọn đoạn văn bản → Chuột phải → Convert to Text Box.
C. Đặt chuột trước câu trích → Thẻ Insert → Nhóm Text → Text Box → Chọn kiểu → Cắt dán văn bản vào Text Box vừa tạo.
D. Chọn Thẻ Design → Text Box → Chọn mẫu Austin Quote → Dán nội dung đoạn trích dẫn vào.
Nêu tên công cụ để kiểm tra chính xác xem văn bản bên có bao nhiêu đoạn.
(a)
Hãy thực hiện yêu cầu: "In the “World-Class Ski Resorts” section, sort the table data by “Resort Name” (Ascending) and then by “Score” (Ascending)".
A. Bôi đen toàn bộ bảng → chọn Layout → Sort → chọn Sort by: Resort Name (Ascending) → Then by: Score (Ascending) → nhấn OK.
B. Bôi đen toàn bộ bảng → chọn TableLayout → Sort → chọn Sort by: Resort Name (Ascending) → Then by: Score (Ascending) → nhấn OK.
C. Bôi đen toàn bộ bảng → chọn Layout → Sort → chọn Sort by: Resort Name (Ascending), Thoát ra làm tương tự cho cột Score (Ascending).
D. Đáp án A và C đều đúng.
Lựa chọn nào dưới đây chỉ bao gồm các nút lệnh thuộc thẻ Layout trong Microsoft Word?
A. Margins, Orientation, Size, Breaks, Indent Left, Align.
B. Margins, Orientation, Size, Columns, Breaks, Hyphenation.
C. Spacing Before, Spacing After, Wrap Text, Font Color, Group.
D. Line Numbers, Heading 1, Rotate, Align, Italic.
