Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Time Management and Professionalism

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nào được coi là vừa quan trọng vừa khẩn cấp theo ma trận ưu tiên? Chọn một câu trả lời.

a)

Giải quyết khủng hoảng

b)

Thay đổi công nghệ

c)

Thay đổi nhân sự

d)

Phát triển thị trường

2.

Xác định mục tiêu ưu tiên là xác định điều gì đầu tiên? Chọn một câu trả lời.

a)

Việc làm sau

b)

Việc sẽ làm

c)

Việc làm ngay

d)

Việc cần làm

3.

Vì sao nói thời gian là một nguồn lực đặc biệt? Chọn một câu trả lời.

a)

Không thể mất đi

b)

Không thể lưu trữ

c)

Không thể sinh ra

d)

Không thể sử dụng

4.

Tính chuyên nghiệp được khẳng định chủ yếu bằng yếu tố nào? Chọn một câu trả lời.

a)

Trình độ

b)

Hiệu quả công việc

c)

Thâm niên làm việc

d)

Bằng cấp

5.

Phương pháp quản lý theo thứ tự ưu tiên của Dwight D. Eisenhower không bao gồm cấp độ nào? Chọn một câu trả lời.

a)

Quan trọng, khẩn cấp

b)

Rất quan trọng, tương đối khẩn cấp

c)

Quan trọng, không khẩn cấp

d)

Không quan trọng, khẩn cấp

6.

Vai trò của thông tin khi xây dựng mối quan hệ trong công việc (XDMQHTCV) là gì? Chọn một câu trả lời.

a)

Cung cấp những hiểu biết về dự án

b)

Cung cấp những hiểu biết về nhà quản lý

c)

Cung cấp những thông tin về tổ chức

d)

Cung cấp những hiểu biết về nhiệm vụ

7.

Mối quan hệ dài hạn được xây dựng dựa trên mối quan hệ nào sau đây? Chọn một câu trả lời.

a)

Không có phương án đúng

b)

Mối quan hệ ngắn hạn

c)

Mối quan hệ đối ngoại

d)

Mối quan hệ nội bộ

8.

Mối quan hệ theo chiều dọc và theo chiều ngang là nội dung của cách phân loại nào? Chọn một câu trả lời.

a)

Quan hệ đối ngoại

b)

Mối quan hệ dài hạn

c)

Mối quan hệ đối nội

d)

Mối quan hệ ngắn hạn

9.

Đâu không phải là một đặc điểm của niềm tin? Chọn một câu trả lời.

a)

Hình thành một cách nhanh chóng

b)

Là một dạng tâm lý

c)

Rất phức tạp và mong manh

d)

Dễ dàng bị phá huỷ

10.

Yếu tố nào không phải là nguồn gốc của niềm tin? Chọn một câu trả lời.

a)

Tri thức

b)

Những thành quả trong tương lai

c)

Sự kiện đặc biệt xảy ra trong cuộc sống

d)

Môi trường xung quanh

11.

Việc xây dựng kế hoạch làm việc của cá nhân thống nhất với kế hoạch tổng thể sẽ dẫn đến điều gì? Chọn một câu trả lời.

a)

Kế hoạch khó triển khai

b)

Kế hoạch khả thi

c)

Kế hoạch không hiệu quả

d)

Kế hoạch bất khả thi

12.

Tác phong làm việc chuyên nghiệp bao gồm các yếu tố nào là đầy đủ nhất? Chọn một câu trả lời.

a)

Ứng xử, giao tiếp chuyên nghiệp

b)

Cách thức làm việc chuyên môn

c)

Cách thức làm việc chuyên môn; am hiểu về công việc; ứng xử, giao tiếp chuyên nghiệp

d)

Am hiểu về công việc

13.

Mối quan hệ (MQH) được hình thành từ mấy chủ thể trở lên? Chọn một câu trả lời.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

14.

Xây dựng Mối quan hệ trong CV gồm bao nhiêu vai trò? Chọn một câu trả lời.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

4

15.

Nguyên tắc tôn trọng khi xây dựng mối quan hệ trong công việc áp dụng với nhóm chủ thể nào? Chọn một câu trả lời.

a)

Đối ngoại

b)

Đối nội

c)

Cấp trên

d)

Khách hàng

16.

Quan hệ thể hiện niềm tin nên được xây dựng giữa những đối tượng nào?

a)

Cấp trên với cấp dưới

b)

Đồng nghiệp với nhau

c)

Người lớn tuổi với người trẻ tuổi

d)

Cấp trên với cấp dưới, đồng nghiệp với nhau, người lớn tuổi với người trẻ tuổi

17.

Nội dung chủ yếu của nguyên tắc tin và trao đi niềm tin là gì?

a)

Tin vào quyết định của thủ trưởng

b)

Tin vào sứ mệnh của tổ chức

c)

Tự tin vào bản thân và tin tưởng những người xung quanh

d)

Không có phương án đúng

18.

Nguyên tắc "trọng chữ tín" góp phần tạo dựng yếu tố gì cho tổ chức?

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Thương hiệu, uy tín, hình ảnh

c)

Kiến trúc trụ sở

d)

Cơ sở vật chất

19.

Sự tự tin vào bản thân là việc xác định giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

Giá trị quốc gia

b)

Giá trị tổ chức

c)

Giá trị cá nhân

d)

Giá trị xã hội

20.

Để tạo dựng niềm tin với người đối diện, ánh mắt cần như thế nào trong quá trình giao tiếp?

a)

Nhìn chăm chú vào người đối diện

b)

Nhìn thẳng vào người đối diện

c)

Nhìn tập trung vào một điểm của người đối diện

d)

Nhìn liếc người đối diện

21.

Để tạo dựng được niềm tin đối với người khác, phong cách của một người phải có mối quan hệ như thế nào với thông điệp người đó phát ra?

a)

Hỗ trợ

b)

Trái ngược

c)

Thống nhất

d)

Song song

22.

Sự tự tin vào bản thân là việc xác định giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá trị quốc gia

c)

Giá trị tổ chức

d)

Giá trị cá nhân

23.

Để tạo dựng được niềm tin đối với người khác, phong cách của một người phải có mối quan hệ như thế nào với thông điệp người đó phát ra?

a)

Hỗ trợ

b)

Song song

c)

Trái ngược

d)

Thống nhất

24.

Phong cách làm việc của mỗi cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Phẩm chất chính trị, đạo đức

b)

Trình độ, năng lực

c)

Phẩm chất chính trị, đạo đức; trình độ, năng lực; quá trình giáo dục, rèn luyện

d)

Quá trình giáo dục, rèn luyện

25.

Niềm tin là một bộ phận quan trọng cấu thành nên điều gì của tổ chức?

a)

Văn hóa của tổ chức

b)

Trụ sở của tổ chức

c)

Nhân sự của tổ chức

d)

Cơ sở vật chất của tổ chức

26.

Trình bày khái niệm vấn đề theo mô tả đúng nhất dưới đây.

a)

Vấn đề được hiểu là sự việc không bình thường cần phải được giải quyết để sự việc trở lại bình thường.

b)

Vấn đề được hiểu là một việc gì đó chưa rõ ràng, hoặc là một khó khăn cần phải được xác định rõ và giải quyết.

c)

Vấn đề được hiểu là việc xác định những hành động cần phải thực hiện để hoàn thành một mục tiêu.

d)

Theo nghĩa rộng: vấn đề là một việc gì đó chưa rõ ràng, hoặc là một khó khăn cần phải được xác định rõ và giải quyết. Ở nghĩa hẹp hơn: vấn đề như là việc xác định những hành động cần phải thực hiện để hoàn thành một mục tiêu.

27.

Làm thế nào để xác định được nguyên nhân của vấn đề?

a)

Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có những nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gián tiếp.

b)

Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân từ các sai lệch; có những nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có những nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gián tiếp.

c)

Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân từ các yếu tố liên quan và từ các sai lệch; có những nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có những nguyên nhân trực tiếp, nguyên nhân gián tiếp.

d)

Để xác định được nguyên nhân của vấn đề cần xác định nguyên nhân từ các yếu tố liên quan.

28.

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm những bước cơ bản nào?

a)

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 7 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả.

b)

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 5 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả.

c)

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 6 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả.

d)

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm 4 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân vấn đề; xây dựng các phương án giải quyết vấn đề; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả.

29.

Để có thể động viên, khích lệ nhân viên một cách hiệu quả, người lãnh đạo cần có những khả năng cơ bản nào sau đây?

a)

Khả năng lãnh đạo và truyền cảm hứng tới nhân viên

b)

Khả năng giao tiếp tốt và thuyết phục tốt

c)

Khả năng biểu dương, khen ngợi nhân viên

d)

Biết lắng nghe; khen ngợi nhân viên; khích lệ, động viên nhân viên bằng sự quan tâm, ưu ái; biết tin tưởng vào nhân viên; biết ghi nhận sự đóng góp của nhân viên

30.

Trình bày sự khác nhau giữa nhà lãnh đạo và nhà quản lý theo quan điểm tổng quát nhất.

a)

Lãnh đạo đưa ra chủ trương, đường hướng; quản lý tổ chức thực thi theo chủ trương, đường hướng; lãnh đạo tạo tầm nhìn, mục tiêu dài hạn; quản lý tập trung vào việc tổ chức, quy trình và kiểm soát cấp dưới

b)

Nhà lãnh đạo có khả năng gây cảm hứng và tạo cam kết; quản lý xác định mục tiêu và thực hiện quyền lực hành chính; tập trung vào phần tích, hướng vào nhiệm vụ và tập trung vào việc duy trì, phát triển

c)

Điểm khác biệt chủ yếu: lãnh đạo làm công việc đề ra chủ trương, định hướng; quản lý thực hiện công việc tổ chức thực thi theo chủ trương, đường hướng

d)

Lãnh đạo là người có khả năng về tầm nhìn và tạo ra tầm nhìn tương lai của tổ chức; quản lý là người tổ chức thực hiện, quản trị quy trình, kỹ thuật, cách thức sự quản lý

31.

Khái niệm “hoạt động quản lý” được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Hoạt động mang tính kỹ thuật, cách thức, quy trình, thủ tục để thực thi các chủ trương, đường hướng, chiến lược để thực hiện mục tiêu chung

b)

Hoạt động thực hiện đường hướng, mục tiêu chung

c)

Hoạt động thực thi các chương trình, kế hoạch hoạt động

d)

Hoạt động thực hiện chiến lược, mục tiêu

32.

Nội dung chủ yếu của nguyên tắc tin và trao đi niềm tin là gì?

a)

Tin vào sứ mệnh của tổ chức

b)

Tự tin vào bản thân và tin tưởng những người xung quanh

c)

Tin vào quyết định của thị trường

d)

Không có phương án đúng

33.

Nguyên tắc “trọng chữ tín” góp phần tạo dựng yếu tố gì cho tổ chức?

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Thương hiệu, uy tín, hình ảnh

c)

Kiến trúc trụ sở

d)

Cơ sở vật chất

34.

Làm thế nào để xây dựng được các phương án giải quyết vấn đề?

a)

Cần làm được: thu thập các thông tin; hình thành nhiều phương án khác nhau trong khuôn khổ những nguồn lực có được; một nguyên nhân dẫn tới vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

b)

Cần xác định một nguyên nhân dẫn tới vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

c)

Cần thu thập các thông tin bởi một nguyên nhân dẫn tới vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

d)

Cần hình thành nhiều phương án khác nhau trong khuôn khổ những nguồn lực có được; một nguyên nhân dẫn tới vấn đề có thể giải quyết được bằng nhiều cách khác nhau

35.

Những khó khăn thường xuất hiện trong giải quyết vấn đề là gì?

a)

Thiết chế tâm trí và tầm nhìn của cá nhân

b)

Tính cố định chức năng; thông tin không liên quan hoặc gây nhầm lẫn; những giả định; thiết chế tâm trí

c)

Thông tin không liên quan hoặc gây nhầm lẫn

d)

Hạn chế tầm nhìn của cá nhân

36.

Làm thế nào để lựa chọn được giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề?

a)

Cần xây dựng một hệ thống tiêu chí đánh giá các phương án cụ thể; phương án được coi là tối ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

b)

Cần lựa chọn phương án nào tùy thuộc vào tính chất của vấn đề; phương án tối ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

c)

Cần làm được: lựa chọn phương án nào tùy thuộc vào mục tiêu của người chọn; đánh giá ưu, nhược điểm của từng phương án; xây dựng một hệ thống tiêu chí đánh giá các phương án cụ thể; phương án được coi là tối ưu chính là phương án thỏa mãn được nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

d)

Phương án thỏa mãn nhiều nhất các tiêu chí được đặt ra

37.

Trình bày sự khác nhau giữa hoạt động lãnh đạo và hoạt động quản lý theo bản chất chức năng.

a)

Lãnh đạo là lãnh đạo vạch đường hướng còn quản lý thi tổ chức thực hiện theo đường hướng đó

b)

Quản lý là giữ gìn và phát triển thông qua quá trình lập kế hoạch, tổ chức, chỉ huy, điều phối và kiểm soát; lãnh đạo là điều khiển hoạt động chung và điều chỉnh các mối quan hệ trong nhóm, liên quan đến sự thay đổi, truyền cảm hứng, tạo động cơ và gây ảnh hưởng

c)

Hoạt động lãnh đạo và hoạt động quản lý là do lãnh đạo còn quản lý con người còn quản lý thì quản lý lý cơ người lẫn công việc

d)

Xét về mặt đối tượng thì quản lý chú yếu dùng phương pháp hành chính để điều hành; lãnh đạo chú yếu bằng phương pháp thuyết phục và giáo dục

38.

Quan niệm nào mô tả đúng nhất về ảnh hưởng từ người lãnh đạo đến người khác?

a)

Là sự điều khiển, chỉ đạo trực tiếp của lãnh đạo đối với các cá nhân trong cơ quan, tổ chức

b)

Là quá trình tác động đến người nào đó trong cơ quan, tổ chức

c)

Là tác động từ lãnh đạo đến người khác bằng sự chủ động từ phía lãnh đạo hoặc bằng sự tự nhiên, nhằm tạo ra sự thay đổi nhất định ở người bị ảnh hưởng

d)

Là sức thuyết phục mạnh mẽ kéo các cá nhân trong cơ quan, tổ chức theo lãnh đạo

39.

Vì sao bản thân người lãnh đạo phải biết tự tạo cảm hứng và sự đam mê cho chính mình?

a)

Vì mọi người không thể truyền cảm hứng cho chính bạn

b)

Vì người lãnh đạo luôn phải tạo tâm nhìn mới với sự đam mê mới vì lợi ích chung

c)

Vì người lãnh đạo luôn xây dựng nhận thức mới với sự đam mê mới về cách lãnh đạo phân đấu vì lợi ích chung

d)

Vì người lãnh đạo cần sẵn sàng làm việc với nhân viên cùng như ý thức rõ chức năng hướng dẫn công việc đối với cấp dưới

40.

Để có thể truyền cảm hứng được cho người khác, nhà lãnh đạo cần có những khả năng cơ bản nào?

a)

Khả năng hình thành, duy trì và tăng cường sự lạc quan ở người khác

b)

Khả năng hình thành động lực làm việc tích cực trong nhân viên của mình

c)

Biết tự tạo tâm nhìn và động cơ mới trên cơ sở vì lợi ích chung cho chính bản thân mình và cho người khác

d)

Cả ba năng lực trên cùng với khả năng thuyết phục người khác

41.

Sự xuất hiện ảnh hưởng của nhà lãnh đạo đến đối tượng bị ảnh hưởng thường trong các trường hợp nào?

a)

Khi lãnh đạo cần sự giúp đỡ của người khác

b)

Khi lãnh đạo có yêu cầu, đòi hỏi về công việc từ người khác và muốn tạo ra sự thay đổi nhất định ở họ

c)

Khi vừa cần sự giúp đỡ, vừa giao việc, vừa có những yêu cầu cụ thể và muốn tạo ra sự thay đổi nhất định ở người khác

d)

Khi lãnh đạo giao việc cho người khác

42.

Làm thế nào để xác định được vấn đề?

a)

Xác định là vấn đề của ai, xảy ra khi nào; tìm ra những sai lệch; tìm ra khó khăn cần giải quyết

b)

Xác định được nguyên nhân nằm ở đâu

c)

Xác định được vấn đề là gì, của ai và xảy ra khi nào

d)

Chỉ cần xác định được những sai lệch nằm ở đâu

43.

Trình bày khái niệm về vấn đề sai lệch.

a)

Là loại vấn đề xuất hiện trong tình huống không đúng đắn

b)

Là loại vấn đề xuất hiện trong trường hợp một cá nhân hay tập thể gặp phải khó khăn cần được tháo gỡ

c)

Là loại vấn đề xuất hiện trong trường hợp một cá nhân hay tập thể gặp phải khó khăn cần được gỡ bỏ do sự biểu hiện không bình thường

d)

Là loại vấn đề được xác định là không đúng chuẩn so với quy định

44.

Vấn đề được hiểu là gì theo nghĩa rộng?

a)

Là một việc gì đó chưa rõ ràng, hoặc là một khó khăn cần phải được xác định rõ và giải quyết

b)

Là việc xác định những hành động cần phải thực hiện để hoàn thành một mục tiêu

c)

Là một việc gì đó chưa rõ ràng, hoặc là một khó khăn cần phải được xác định rõ và giải quyết; đồng thời là việc xác định những hành động cần phải thực hiện để hoàn thành một mục tiêu

d)

Là sự việc không bình thường cần phải được giải quyết để sự việc trở lại bình thường

45.

Trình bày khái niệm về vấn đề suy diễn.

a)

Là vấn đề dẫn dắt tới nhiều vấn đề

b)

Là vấn đề dẫn dắt tới một vấn đề khác

c)

Là vấn đề được suy ra trên cơ sở của các vấn đề khác

d)

Là vấn đề có thể sẽ xảy ra nếu tình hình hiện tại thay đổi

46.

Những khó khăn thường xuất hiện trong giải quyết vấn đề là gì?

a)

Hạn chế tầm nhìn của cá nhân

b)

Tính cố định chức năng; thông tin không liên quan hoặc gây nhầm lẫn; những giả định; thiết chế tâm trí

c)

Thông tin không liên quan hoặc gây nhầm lẫn

d)

Thiết chế tâm trí và tầm nhìn của cá nhân

47.

Trong quy trình giải quyết vấn đề, bước nào là bước quan trọng trước tiên? Vì sao?

a)

Thực hiện giải pháp vì không thực hiện giải pháp đã lựa chọn thì vấn đề không thể giải quyết

b)

Xác định vấn đề vì đó là cơ sở để thực hiện các bước tiếp theo

c)

Lựa chọn giải pháp tối ưu vì có phương án giải quyết tối ưu thì vấn đề mới được giải quyết triệt để

d)

Thu thập thông tin vì thông tin quyết định mọi bước sau

48.

Một nhà lãnh đạo muốn tạo ảnh hưởng tích cực để giải quyết vấn đề sai lệch trong tổ chức. Chiến lược nào phù hợp nhất với nội dung tài liệu?

a)

Chỉ dùng mệnh lệnh để buộc người khác làm theo

b)

Tạo tầm nhìn mới và động cơ vì lợi ích chung; chủ động giao việc kèm yêu cầu cụ thể; xác định vấn đề, nguyên nhân và các bước giải quyết

c)

Chỉ tập trung vào thuyết phục cảm xúc mà bỏ qua yêu cầu công việc

d)

Đợi đến khi vấn đề tự biến mất rồi mới hành động

49.

Theo nguyên tắc trong quy trình giải quyết vấn đề, vì sao cần ưu tiên bước xác định nguyên nhân trước khi lựa chọn giải pháp?

a)

Vì giúp tiết kiệm thời gian thực hiện giải pháp dù nguyên nhân chưa rõ

b)

Vì chỉ cần giải pháp phù hợp với nguồn lực hiện có

c)

Vì có xác định chính xác nguyên nhân thì mới có phương án giải quyết phù hợp

d)

Vì có thể bỏ qua nguyên nhân nếu kết quả mong muốn đạt được

50.

Làm thế nào để xác định được nguyên nhân của vấn đề một cách đầy đủ và hệ thống?

a)

Xác định duy nhất một nguyên nhân chính để tập trung xử lý

b)

Xác định nguyên nhân từ các yếu tố liên quan và từ các sai lệch; có những nguyên nhân chính, nguyên nhân phụ; có nguyên nhân trực tiếp và gián tiếp

c)

Chỉ hỏi ý kiến chuyên gia rồi chọn nguyên nhân phổ biến nhất

d)

Đưa ra giả thuyết nguyên nhân rồi tiến hành giải pháp ngay để kiểm chứng

51.

Khái niệm nào mô tả đúng nhất về "vấn đề hoàn thiện" (completion problem) trong bối cảnh kỹ năng sống và cải tiến?

a)

Loại vấn đề cần trực tiếp tạo ra sản phẩm mới trong thực tế

b)

Loại vấn đề tập trung vào việc cải thiện để đạt được mục tiêu chưa hoàn tất

c)

Loại vấn đề chỉ đo lường tỉ lệ sản phẩm lỗi hiện có

d)

Loại vấn đề đòi hỏi phải thực hiện để đạt mục tiêu bất kỳ

52.

Quy trình giải quyết vấn đề hoàn chỉnh bao gồm những bước cơ bản nào? Hãy chọn phương án phản ánh đúng cấu trúc nhiều bước từ xác định đến đánh giá.

a)

Gồm 4 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân; lựa chọn giải pháp tối ưu; đánh giá kết quả

b)

Gồm 5 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân; xây dựng phương án; lựa chọn giải pháp; thực hiện

c)

Gồm 6 bước: xác định vấn đề; xác định nguyên nhân; xây dựng phương án; lựa chọn giải pháp tối ưu; thực hiện giải pháp; đánh giá kết quả

d)

Gồm 7 bước: bổ sung bước giám sát sau đánh giá

53.

Để lựa chọn giải pháp tối ưu trong giải quyết vấn đề theo hướng định lượng, bước nào sau đây thể hiện tư duy chiến lược hợp lý nhất?

a)

Chọn phương án dựa trên sở thích cá nhân

b)

Chỉ xét ưu điểm của phương án rồi quyết định nhanh

c)

Xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá cụ thể; so sánh ưu, nhược điểm từng phương án; coi tối ưu là phương án thỏa mãn nhiều nhất các tiêu chí đặt ra

d)

Chọn phương án rẻ nhất vì tiết kiệm nguồn lực